Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211198444-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211171023
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 17:05:00 đến ngày 2021-12-10 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,637,244,034 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.- Có Thẻ an toàn điện được cấp theo đúng quy định.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Có Thẻ an toàn điện được cấp theo đúng quy định.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.- Có Thẻ an toàn điện được cấp theo đúng quy định.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có Thẻ an toàn điện được cấp theo đúng quy định.- Đã làm an toàn lao động ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề chuyên ngành điện trở lên- Có Thẻ an toàn điện được cấp theo đúng quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tổ tải gắn cẩu ≥5T trở lên
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, nâng hạ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tó dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
3-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Tạo lực kéo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Kéo dây
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hãm dây
- Đặc điểm thiết bị Hãm dây
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị ép và giữ chặt các đầu cos với đầu day cáp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ôtô V/c vật liệu (1,5T-15T)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn 250L trở lên
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cấp điện cho thôn Thào Chư Ván, xã Pà Vầy Sủ, huyện Xín Mần
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh + ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Xín Mần. Địa chỉ: Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Quảng Lợi 8 + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A. + Thẩm định HSMT: Công ty TNHH tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Xín Mần. Địa chỉ: Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Xín Mần. Địa chỉ: Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xín Mần. Địa chỉ: Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang. Địa chỉ: Tổ 17, phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang; Đại chỉ số 156 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi, Hà Giang; Số điện thoại: 021938 866 256
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng đường dây 35kV
1Phát tuyến loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2, tương đối bằng phẳng, ≤ 2 câyChương V - Yêu cầu về xây lắp48,72100m2
2Chặt cây thủ công bằng cưa, đường kính gốc cây ≤ 20cmChương V - Yêu cầu về xây lắp12cây
3Đào đất tạo mặt bằng móng bằng thủ công, Đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp120m3
4Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu > 1m, Đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp124,704m3
5Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp96m3
6Đào phá đá hố móng bằng thủ công, Đá cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp55,176m3
7Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp99,7426m3
8Đắp đất rãnh tiếp địaChương V - Yêu cầu về xây lắp120m3
9Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công Đá 4x6, M100Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,632m3
10Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250,Đá 1x2 M200Chương V - Yêu cầu về xây lắp34,828m3
11Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3023tấn
12Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4312tấn
13Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo Đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4444tấn
14Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp1,2346100m2
15Nối cột bê tông các loại trên địa hình sườn đồiChương V - Yêu cầu về xây lắp16mối
16Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 14 mChương V - Yêu cầu về xây lắp16cột
17Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 100kgChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
18Lắp đặt xà cho cột hình II, Trọng lượng xà ≤ 230kgChương V - Yêu cầu về xây lắp7bộ
19Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 12 - 14 mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,3418100kg
20Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp410 cọc
21Lắp đặt sứ đứng trung thế cho cột tròn, lắp trên cột, Loại sứ 35kVChương V - Yêu cầu về xây lắp0,410 sứ
22Lắp đặt cách điện Polyme néo đơn cho dây dẫn loại 35kV, chiều cao lắp chuỗi ≤ 20mChương V - Yêu cầu về xây lắp63bộ
23Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt ≤ 20mChương V - Yêu cầu về xây lắp24bộ
24Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt ≤ 20mChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
25Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt ≤ 20mChương V - Yêu cầu về xây lắp7bộ
26Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt ≤ 20mChương V - Yêu cầu về xây lắp34bộ
27Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 3m ≤ rộng ≤ 5m, nhà dân cao ≤ 7m. Tiết diện dây ≤ 50mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp1vị trí
28Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 50mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp1vị trí
29Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây ≤ 50mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,2727km
30Sản xuất xà thép, ghế thao tác, thang sắt mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,8216tấn
31Sản xuất dây néo, tiếp địa, cổ dề mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về xây lắp2,1062tấn
32Cách điện đứng PI-35 (trọn bộ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
33Cách điện đứng PPI-35 (trọn bộ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
34Cách điện treo PLM-35 (trọn bộ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp63bộ
35Tạ chống rung FD-1 (CR2-13)Chương V - Yêu cầu về xây lắp24quả
36Dây nhôm lõi thép ký hiệu AC-50/8.0Chương V - Yêu cầu về xây lắp6.272,7m
37Dây thép TK-70Chương V - Yêu cầu về xây lắp476m
38Tăng đơn cáp M18Chương V - Yêu cầu về xây lắp34bộ
39Cóc kẹp cáp M12Chương V - Yêu cầu về xây lắp204bộ
40Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông)Chương V - Yêu cầu về xây lắp66bộ
41Cột bê tông ly tâm nối bích NPC-I-14-190-11.0Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cột
42Cột bê tông ly tâm nối bích NPC-I-14-190-13.0Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cột
43Bột GEM (Mỹ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2.268kg
44Vận chuyển cơ giớiChương V - Yêu cầu về xây lắp1HM
45Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp1HM
46Chi phí cấp điểm đấu nối (tạm tính)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1CT
B Hạng mục: Xây dựng TBA 75kVA-35/0,4kV
1Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu > 1m, Đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp6,72m3
2Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp25,6m3
3Đào phá đá hố móng, tiếp địa bằng thủ công, Đá cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp8,08m3
4Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp4,9633m3
5Đắp đất rãnh tiếp địaChương V - Yêu cầu về xây lắp24m3
6Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công Đá 4x6, M100Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,56m3
7Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250,Đá 1x2 M200Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,4232m3
8Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0216tấn
9Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0059tấn
10Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,167100m2
11Lắp đặt cáp lực hạ áp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,08100m
12Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,810 cái
13Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35kVChương V - Yêu cầu về xây lắp13quả sứ
14Lắp đặt kẹp, ghíp các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp12bộ
15Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép AC, tiết diện ≤ 95mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp15m
16Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng mềm M, tiết diện ≤ 95mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp10m
17Lắp đặt thanh cái ống kích thước D ≤ 80mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,810m
18Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp210 cọc
19Kéo rải dây tiếp địa dây đồng trần 100mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,8610m
20Lắp đặt ghế thao tác, thang sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2471tấn
21Lắp đặt giá đỡ máy biến áp, giá đỡ tủ điện, giá đỡ cáp hạ thếChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2756tấn
22Nối cột bê tông các loại trên địa hình sườn đồiChương V - Yêu cầu về xây lắp2mối
23Lắp đặt cột Bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp2cột
24Lắp đặt xà thép các loại, cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,158tấn
25Sản xuất xà thép, giá đỡ, ghế ... mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6807tấn
26Sản xuất tiếp địa trạm biến áp mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4505tấn
27Cách điện đứng PI-35Chương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
28Cách điện đứng PPI-35 (trọn bộ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp9bộ
29Cáp lực CU/XLPE/PVC (3x70+1x50)Chương V - Yêu cầu về xây lắp8m
30Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M50 (tiếp đất CSV)Chương V - Yêu cầu về xây lắp5m
31Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M70 (tiếp đất MBA)Chương V - Yêu cầu về xây lắp5m
32Cáp nhôm lõi thép AsXV-35kV 50/8.0Chương V - Yêu cầu về xây lắp18m
33Bột Gem Mỹ (11,3kg/bao x 10 bao x 4 bộ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp452kg
34Đầu cốt NiKen Ni70Chương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
35Đầu cốt NiKen Ni50Chương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
36Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông)Chương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
37Ghíp Cu (móng rồng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
38Cột bê tông ly tâm nối bích NPC-I-12-190-9.0Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cột
39Biển báo trạm biến ápChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
40Vận chuyển cơ giớiChương V - Yêu cầu về xây lắp1HM
41Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp1HM
C Hạng mục: Xây dựng đường dây 0,4kV
1Phát tuyến loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2, tương đối bằng phẳng, ≤ 2câyChương V - Yêu cầu về xây lắp12,24100 m2
2Chặt cây thủ công bằng cưa, đường kính gốc cây ≤ 20cmChương V - Yêu cầu về xây lắp14cây
3Đào đất móng cột, móng néo, rộng ≤ 1m sâu ≤ 1m, Đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp15,36m3
4Đào đất móng cột, móng néo, rộng > 1m sâu > 1m, Đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp30,6432m3
5Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp72m3
6Đào phá đá hố móng, tiếp địa bằng thủ công, Đá cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp29,5008m3
7Đắp đất nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp23,586m3
8Đắp đất tiếp địaChương V - Yêu cầu về xây lắp90m3
9Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, Đá 2x4 M150Chương V - Yêu cầu về xây lắp50,472m3
10Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 8mChương V - Yêu cầu về xây lắp62cột
11Lắp đặt xà thép 401 cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤ 15kgChương V - Yêu cầu về xây lắp24bộ
12Lắp đặt xà thép 402 cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 15kgChương V - Yêu cầu về xây lắp5bộ
13Lắp đặt xà thép 402K cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 25kgChương V - Yêu cầu về xây lắp16bộ
14Lắp đặt xà thép 402CS-1T cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kgChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
15Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 8-10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,2575100 kg
16Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp610 cọc
17Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp1,35m2
18Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp280quả
19Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 70mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp8vị trí
20Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 70mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,3036km
21Lắp đặt cáp xuất tuyến, Trọng lượng cáp ≤ 2kg/mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,32100 m
22Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,210 cái
23Xà thép mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5577tấn
24Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,6831tấn
25Cột bê tông vuông CV7,5-380(B)Chương V - Yêu cầu về xây lắp62cột
26Sứ hạ thế A-20Chương V - Yêu cầu về xây lắp96bộ
27Sứ hạ thế A-30Chương V - Yêu cầu về xây lắp184bộ
28Dây nhôm bọc cách điện PVC loại AV-70Chương V - Yêu cầu về xây lắp6.303,6m
29Cáp lực CU/XLPE/PVC (3x50+1x35)Chương V - Yêu cầu về xây lắp16m
30Bột GEM (Mỹ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1.695kg
31Ghíp đồng nhôm Cu/Al-50Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
32Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông)Chương V - Yêu cầu về xây lắp184bộ
33Ghíp đồng nhôm Cu/Al-50Chương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
34Đầu cốt NiKen Ni50Chương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
35Đầu cốt NiKen Ni35Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
36Ống nhựa gân xoắn PVC, đường kính D = 20Chương V - Yêu cầu về xây lắp20m
37Vận chuyển cơ giớiChương V - Yêu cầu về xây lắp1HM
38Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp1HM
D Hạng mục: Thiết bị đường dây 35kV
1Cầu dao cao thế NT-35/630AChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
2Chống sét van PBO-42kV (bộ 3 quả)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
E Hạng mục: Thiết bị TBA 75kVA-35/0,4kV
1MBA 3 pha, công suất 75kVA-35/0,4kVChương V - Yêu cầu về xây lắp1máy
2Chống sét van PBO-42kV(bộ 3 quả)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
3Cầu chì tự rơi SI-35/5AChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
4Tủ điện hạ thế 400V-125A, 3 lộ ra 75AChương V - Yêu cầu về xây lắp1tủ
F Hạng mục: Lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị đường dây 35kV
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kVChương V - Yêu cầu về xây lắp8quả
2Thí nghiệm cách điện treo, điện áp ≤ 35kVChương V - Yêu cầu về xây lắp63chuỗi
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp > 1 ÷ 35kV (dây dẫn trung thế)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,1818sợi
4Thí nghiệm tiếp đất cột điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp8vị trí
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤ 35kV (3 pha)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
6Lắp đặt dao cách ly ngoài trời ≤ 35kV, loại không tiếp đất (3 pha)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
G Hạng mục: Lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị TBA 75kVA-35/0,4kV
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤ 100kVA, lắp trên cột bằng thủ công.Chương V - Yêu cầu về xây lắp1máy
2Lắp đặt dao cách ly ngoài trời ≤ 35kV, loại không tiếp đất (3 pha)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
3Lắp đặt cầu chì loại 35kVChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
4Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
5Lắp đặt tủ điện hạ thế cấp nguồn xoay chiều 3 pha ≤ 1000VChương V - Yêu cầu về xây lắp1tủ
6Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, điện áp ≤ 35kVChương V - Yêu cầu về xây lắp1máy
7Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤ 35kV (3 pha)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
8Thí nghiệm thanh cái, điện áp ≤ 35kVChương V - Yêu cầu về xây lắp3
9Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kVChương V - Yêu cầu về xây lắp13quả
10Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1kVChương V - Yêu cầu về xây lắp1sợi
11Thí nghiệm chống sét van và cầu chì, điện áp ≤ 35kVChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
12Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápChương V - Yêu cầu về xây lắp4HT
H Hạng mục: Thí nghiệm tủ điện hạ thế 400V- 125A, 3 lộ ra 75A (01 tủ)
1Thí nghiệm biến dòng điện, điện áp ≤ 1kVChương V - Yêu cầu về xây lắp1máy
2Thí nghiệm aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤ 150AChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
3Thí nghiệm chống sét GZ 500, U ≤ 1kVChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
4Thí nghiệm Ampemét loại ACChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
5Thí nghiệm Vônmét loại ACChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
6Thí nghiệm công tơ 3 pha, điện từChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
I Hạng mục: Lắp đặt và Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 1kVChương V - Yêu cầu về xây lắp280quả
2Thí nghiệm cáp lực điện áp ≤ 1kV (dây dẫn hạ thế)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,2024sợi
3Thí nghiệm tiếp đất cột điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp7,5vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.- Có Thẻ an toàn điện được cấp theo đúng quy định.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Có Thẻ an toàn điện được cấp theo đúng quy định.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.- Có Thẻ an toàn điện được cấp theo đúng quy định.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có Thẻ an toàn điện được cấp theo đúng quy định.- Đã làm an toàn lao động ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư32
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề chuyên ngành điện trở lên- Có Thẻ an toàn điện được cấp theo đúng quy định.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tổ tải gắn cẩu ≥5T trở lên Vận chuyển, nâng hạ1
2 Tó dựng cột Lắp dựng cột1
3 Pa lăng xích Tạo lực kéo1
4 Máy tời Vận chuyển lên cao1
5 Máy kéo dây Kéo dây1
6 Máy hãm dây Hãm dây1
7 Máy ép đầu cốt ép và giữ chặt các đầu cos với đầu day cáp1
8 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
9 Ôtô V/c vật liệu (1,5T-15T) Vận chuyển1
10 Máy hàn điện Hàn kết cấu thép1
11 Máy trộn 250L trở lên Trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->