Gói thầu: Chi phí xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211190883 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 17:05:00 đến ngày 2021-12-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 65,583,003,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9793E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3116E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu, đã và đang thực hiện từ 01/01/2016 đến nay.Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.909.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥137.727.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Đường bộ;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình điện chiếu sáng tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng hàng ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,5÷1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T ÷ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung lớn nhất ≥ 20 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông Cải tạo, nâng cấp đường Đục Khê đi Tiên Mai, huyện Mỹ Đức ( giai đoạn 2) 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/03/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU | |||
| 1 | Đào xử lý đất cấp 1 (thủ công 10%) | Chương V | 1.157,99 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ đất cấp 1 (máy 90%) | Chương V | 104,2194 | 100m3 |
| 3 | Đắp bù đào xử lý bằng đất đồi (đầm cóc 5%) | Chương V | 1,7202 | 100m3 |
| 4 | Đắp bù đào xử lý bằng đất đồi (máy95%) | Chương V | 32,6836 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi đắp K95 | Chương V | 3.887,63 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp 2 (nhân công 10%) | Chương V | 348,025 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường đất cấp 2 (máy 90%) | Chương V | 31,3223 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình (thủ công 10%) | Chương V | 197,32 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình (máy 90%) | Chương V | 37,4908 | 100m3 |
| 10 | Đắp hố móng công trình đất tận dụng dầm K90 | Chương V | 19,8632 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,5994 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát hạt trung , máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 41,0358 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đầm cóc 5%) | Chương V | 3,8905 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Máy 95%) | Chương V | 73,9189 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đồi đắp K95 | Chương V | 5.312,21 | m3 |
| 16 | Đắp bù cát bằng cát đen , máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 34,2698 | 100m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt làm nền đường, mái đê, đập tải trọng 12KN/m | Chương V | 76,0996 | 100m2 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật dệt làm nền đường, mái đê, đập 200KN | Chương V | 37,8558 | 100m2 |
| 19 | Mua bấc thấm | Chương V | 93.312 | m |
| 20 | Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm. Cấy bấc thấm bằng máy | Chương V | 913,68 | 100m |
| 21 | Đóng cọc gỗ kích thước (10x10x170)cm | Chương V | 0,48 | 100m |
| 22 | Bàn quan trắc lún bằng thép tấm KT 50x50x2cm | Chương V | 0,471 | tấn |
| 23 | Ống thép D20 (2.47kg/m) | Chương V | 50,388 | m |
| 24 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V | 118,4 | m |
| 25 | Vải địa bọc đầu ống 12KN | Chương V | 36,75 | m2 |
| 26 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,2107 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I | Chương V | 115,7993 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Chương V | 115,7993 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10.3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 115,7993 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển nội bộ phần đất đào giai đoạn 2 phạm vi công trình để tận dụng đắp đát đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp II | Chương V | 13,0283 | 100m3 |
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG,TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V | 894,199 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ đất cấp 1 (máy 90%) | Chương V | 80,4779 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp đất cấp 2 (thủ công 5%) | Chương V | 24,977 | m3 |
| 4 | Đào cấp đất cấp 2 (máy 95%) | Chương V | 4,7456 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp 2 (nhân công 10%) | Chương V | 276,978 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp 2 (máy 90%) | Chương V | 24,928 | 100m3 |
| 7 | Cào bóc mặt đường cũ | Chương V | 0,1598 | 100m2 |
| 8 | Đào móng cống trình (thủ công 10%) | Chương V | 517,501 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình (máy 90%) | Chương V | 46,5751 | 100m3 |
| 10 | Đắp DPC đầm K90 (đầm cóc 5%) | Chương V | 0,7809 | 100m3 |
| 11 | Đắp DPC đầm K90 (Máy 95%) | Chương V | 14,8355 | 100m3 |
| 12 | Mua đất sét đắp GPC | Chương V | 711,37 | m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng đất đồi đầm K95 (đầm cóc 5%) | Chương V | 2,3839 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng đất đồi đầm K95 (máy 95%) | Chương V | 45,295 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đồi đắp nền đường đầm K95 hệ số đầm nèn K95 là 1,13 | Chương V | 5.387,72 | m3 |
| 16 | Đắp hè đường + lề đường bằng đầm cóc đầm K90 | Chương V | 5,4654 | 100m3 |
| 17 | Đắp hè đường + lề đường đầm K90 bằng máy đầm | Chương V | 103,842 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đồi đắp hè đường+ lề đường đầm K90 hệ số đầm nèn K90 là 1,1 | Chương V | 7.182,09 | m3 |
| 19 | Đắp đất hố móng cống, kè bằng đất đồi | Chương V | 18,4284 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đồi đắp nền đường đầm K95 hệ số đầm nèn K95 là 1,13 | Chương V | 2.082,41 | m3 |
| 21 | Đắp móng ngoài kè bằng đất tận dụng, đầm chặt K90 | Chương V | 4,1938 | 100m3 |
| 22 | Bù vênh bằng CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cm | Chương V | 6,6048 | 100m3 |
| 23 | Bù vênh BTN 12.5 dày trung bình 3cm | Chương V | 22,33 | 100m2 |
| 24 | Xây đá hộc tôn kè VXM mác 100 | Chương V | 33,92 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I | Chương V | 76,3065 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 76,3065 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 76,3065 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 52,1323 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 52,1323 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10.3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 52,1323 | 100m3 |
| 31 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 0,1598 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1598 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1598 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10.3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,1598 | 100m3 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 177,2798 | 100m2 |
| 36 | Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2 | Chương V | 177,2798 | 100m2 |
| 37 | Rải thảm bê tông nhựa(BTNC 19) dày 7cm | Chương V | 177,2798 | 100m2 |
| 38 | Tưới thấm bám nhựa MC70, TC1.0 kg/m2 | Chương V | 177,2798 | 100m2 |
| 39 | Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cm | Chương V | 26,592 | 100m3 |
| 40 | Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 35 cm | Chương V | 61,796 | 100m3 |
| 41 | Lớp đất đồi đầm K98 dày 30cm | Chương V | 52,3442 | 100m3 |
| 42 | Mua đất đồi đắp đầm K98 hệ số đầm nèn K98 là 1,16 | Chương V | 6.071,93 | m3 |
| 43 | Rải thảm bê tông nhựa(BTNC 12.5) chiều dày lèn ép dày 5cm | Chương V | 78,9123 | 100m2 |
| 44 | Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2 | Chương V | 78,9123 | 100m2 |
| 45 | Rải thảm bê tông nhựa(BTNC 19) dày 7cm | Chương V | 78,9123 | 100m2 |
| 46 | Tưới thấm bám nhựa MC70, TC1.0 kg/m2 | Chương V | 66,4575 | 100m2 |
| 47 | Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) | Chương V | 7,9749 | 100m3 |
| 48 | Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2 | Chương V | 12,4548 | 100m2 |
| 49 | Vuốt bê tông nhựa (BTNC12.5) chiều dày lèn ép 5cm | Chương V | 8,7121 | 100m2 |
| 50 | Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2 | Chương V | 8,7121 | 100m2 |
| 51 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 (kích thước 0/25)mm dày 30cm | Chương V | 1,3913 | 100m3 |
| 52 | Đào mặt đường cũ | Chương V | 7,9749 | 100m3 |
| 53 | Đắp bù cào bóc bằng Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) | Chương V | 7,9749 | 100m3 |
| 54 | Sơn tim, phân làn, chỉ hướng đi bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2,0 mm | Chương V | 1.441,56 | m2 |
| 55 | Sơn người đi bộ qua đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 6mm | Chương V | 117,6 | m2 |
| 56 | Biển báo phản quang tròn đường kính 0.7m | Chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V | 8 | cái |
| 58 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.7m | Chương V | 23 | cái |
| 59 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 23 | cái |
| 60 | Biển báo phản quang hình vuông cạnh 0.7x0.7m | Chương V | 3,92 | m2 |
| 61 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70 cm | Chương V | 8 | cái |
| 62 | Biển báo phản quang hình chữ nhật cạnh 1x1.6m | Chương V | 6,4 | m2 |
| 63 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100*160 cm | Chương V | 4 | cái |
| 64 | Mua cột biển báo. | Chương V | 164,5 | m |
| C | HÈ ĐƯỜNG,DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Lát gạch gạch giả đá | Chương V | 16.684,83 | m2 |
| 2 | Mua gạch giả đá kích thước (40x40x4.5)cm | Chương V | 16.851,68 | m2 |
| 3 | Móng BTXM cấp B12.5 (mác 150#) đá 2x4 dày 8cm | Chương V | 1.334,79 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 166,8483 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông móng vỉa và tấm đan rãnh ghé | Chương V | 11,4434 | 100m2 |
| 6 | Móng BTXM móng bó vỉa và tấm đan rãnh cấp B12.5 (mác 150#) dày 10cm đá 2x4 | Chương V | 324,16 | m3 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B1 kích thước (26x23x100)cm | Chương V | 3.905,6 | m |
| 8 | Mua block vỉa BTXM kích thước (26x23x100)cm | Chương V | 4.003,24 | m |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông móng vỉa và tấm đan rãnh ghé | Chương V | 1,6511 | 100m2 |
| 10 | Móng BTXM móng bó vỉa và tấm đan rãnh cấp B12.5 (mác 150#) dày 10cm đá 2x4 | Chương V | 46,77 | m3 |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B2 kích thước (26x23x25)cm | Chương V | 563,5 | m |
| 12 | Mua block vỉa BTXM kích thước (26x23x25)cm | Chương V | 577,5875 | m |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Chương V | 4,344 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 62,99 | m3 |
| 15 | Lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng (18x50x100)cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.172 | m |
| 16 | Mua block vỉa BTXM kích thước (50x18x100) và (50x18x25)cm | Chương V | 2.226,3 | m |
| 17 | Lát rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6cm)+ kích thước (30x25x6cm)+ (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Chương V | 1.340,73 | m2 |
| 18 | Mua rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6)cm, kích thước (30x25x6)cm, | Chương V | 1.354,14 | m2 |
| 19 | Đào hố móng trồng cây, đất cấp 2 | Chương V | 277,2 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,772 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,772 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 2,772 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 4,3736 | 100m2 |
| 24 | Móng BTXM cấp B12.5 đá 2x4 dày 10cm móng bồn cây | Chương V | 59,04 | m3 |
| 25 | Xây bồn cây gạch không nung VXM M7,5 (mác 75#) | Chương V | 67,35 | m3 |
| 26 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Chương V | 385 | cây/lần |
| 27 | Đổ đất trồng cây bằng đất màu | Chương V | 277,2 | m3 |
| 28 | Trồng và chăm sóc cây cỏ lá lạc | Chương V | 2.155,65 | m2 |
| 29 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Chương V | 357 | cây/lần |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 72,64 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 246,38 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V | 5,1549 | 100m2 |
| 4 | Mua cống hộp BTCT BxH=(1.0x1.0)m m mác 300 tải trọng vỉa hè (số TT 559, 03/2021/CBGVL-LS) | Chương V | 1.631 | m |
| 5 | Mua cống hộp BTCT BxH=(1.0x1.0)m m mác 300 tải trọng HL93 (số TT 608, 03/2021/CBGVL-LS) | Chương V | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x10mm | Chương V | 1.140,67 | đoạn cống |
| 7 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000m | Chương V | 1.106 | mối nối |
| 8 | Mua cống hộp BTCT BxH=(0.6x0.6)m m mác 300 tải trọng HL93 (số TT 606, 03/2021/CBGVL-LS) | Chương V | 202 | m |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mm | Chương V | 135 | đoạn cống |
| 10 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Chương V | 118 | mối nối |
| 11 | Mua cống hộp BTCT BxH=(0.8x0.8)m m mác 300 tải trọng HL93 (số TT 607, 03/2021/CBGVL-LS) | Chương V | 54 | m |
| 12 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mm | Chương V | 36 | đoạn cống |
| 13 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Chương V | 30 | mối nối |
| 14 | Mua cống hộp BTCT BxH=(1.0x1.2)m m mác 300 tải trọng HL93 | Chương V | 212 | m |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1200mm | Chương V | 141 | đoạn cống |
| 16 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V | 131 | mối nối |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,67 | m3 |
| 18 | Bê tông thân rãnh mác 200 | Chương V | 1,93 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông thân rãnh | Chương V | 0,1278 | 100m2 |
| 20 | Đào móng cống (thủ công 5%) | Chương V | 4,561 | m3 |
| 21 | Đào móng cống (máy 95%) | Chương V | 0,8666 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 46,8 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây tường cống xả 100 | Chương V | 10,68 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc,sân cống xả | Chương V | 34,92 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,62 | m2 |
| 26 | Giàn ti van | Chương V | 10 | bộ |
| 27 | Công tác thân cống xả D | Chương V | 0,0991 | tấn |
| 28 | Công tác thân cống xả D>10 | Chương V | 0,2135 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thân cống xả mác 250#, đá 1x2 | Chương V | 4,2 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tường cống | Chương V | 0,62 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 27,49 | m3 |
| 32 | Bê tống đáy ga mác 200, đá 1x2 | Chương V | 21,73 | m3 |
| 33 | Ván khuôn đáy ga+ máng thu | Chương V | 1,6467 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép đáy ga D | Chương V | 1,639 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 67,79 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thân hố ga | Chương V | 6,533 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép thân ga D | Chương V | 1,9093 | tấn |
| 38 | Cốt thép thân ga 10| Chương V | 5,4918 | tấn | |
| 39 | Cốt thép thân ga D | Chương V | 0,4133 | tấn |
| 40 | Bê tông cốt thép bản nắp, cổ ga, cửa thu cấp B20 (mác 250#) đá 1x2 | Chương V | 20,85 | m3 |
| 41 | Ván khuôn đổ bê tông bản nắp, cổ ga, cửa thu | Chương V | 0,7092 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép bản nắp, cổ ga, cửa thu D | Chương V | 1,1656 | tấn |
| 43 | Cốt thép bản nắp, cổ ga, cửa thu D>10 | Chương V | 1,6146 | tấn |
| 44 | Lắp đặt bản nắp hố ga | Chương V | 33 | cấu kiện |
| 45 | Đắp trả đất hố móng bằn đất tận dụng | Chương V | 0,1678 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) | Chương V | 82 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) | Chương V | 27,8 | đoạn ống |
| 48 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V | 7 | mối nối |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 2,98 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông cổ máng thu nước | Chương V | 0,86 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cổ máng thu nước | Chương V | 0,1114 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông máng thu nước mác 250#, đá 1x2cm | Chương V | 21,27 | m3 |
| 53 | Cốt thép máng thu nước D | Chương V | 1,2023 | tấn |
| 54 | Ván khuôn móng máng thu nước | Chương V | 4,8511 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông bản 1x2, mác 250 | Chương V | 4,52 | m3 |
| 56 | Cốt hép tấm đan D | Chương V | 0,4446 | tấn |
| 57 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,268 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt song chắn rác cửa thu nứơc bằng :Composite 430x860 với tải trọng thiết kế P=125KN: | Chương V | 112 | cái |
| 59 | Mua song chắn rác cửa thu nứơc bằng : composite loại 430x860 với tải trọng thiết kế P=125KN (số TT530 CBG03.2021) | Chương V | 112 | bộ |
| 60 | Lắp đặt nắp ga bằng composite kích thước 900x900 với tại trọng P=125KN. | Chương V | 33 | cái |
| 61 | Mua nắp ga bằng composite tại trọng P=125KN. (số TT521 CBG03.2021) | Chương V | 33 | bộ |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1678 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1678 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10.3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,1678 | 100m3 |
| E | HỆ THỐNG RÃNH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 248,07 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 4,344 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 766,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông thân rãnh | Chương V | 109,3004 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép thân rãnh, đường kính | Chương V | 20,5374 | tấn |
| 6 | Cốt thép thân rãnh đường kính | Chương V | 39,5216 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thân rãnh đúc sẵn | Chương V | 2.172 | cấu kiện |
| 8 | Mối nối rãnh bằng vữa xi măng | Chương V | 709,12 | m2 |
| 9 | Ván khuôn bản rãnh | Chương V | 6,228 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép bản rãnh | Chương V | 5,2068 | tấn |
| 11 | Bê tông bản rãnh mác 250 đá 1x2 | Chương V | 137,64 | m3 |
| 12 | Lắp đặt bản rãnh | Chương V | 2.172 | cấu kiện |
| 13 | Đào móng hố ga rãnh đất cấp 3 (NC 5%) | Chương V | 5,5505 | m3 |
| 14 | Đào móng hố ga rãnh đất cấp 3 (M95%) | Chương V | 1,0546 | 100m3 |
| 15 | Đắp trả bằng đất tận dụng, đầm K95 | Chương V | 0,4397 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,6133 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,6133 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10.3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,6133 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 26,64 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Chương V | 1,6543 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đáy hố ga, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 34,29 | m3 |
| 22 | Cốt thép đáy hố gaD | Chương V | 4,2426 | tấn |
| 23 | Cốt thép bản hố ga, hố thu D | Chương V | 3,4867 | tấn |
| 24 | Cốt thép bản hố ga, hố thu D>10 | Chương V | 0,9484 | tấn |
| 25 | Bê tông bản mác 250# đá 1x2 | Chương V | 26,3 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bản hố ga | Chương V | 1,4382 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt bản rãnh, bản hố ga | Chương V | 111 | cấu kiện |
| 28 | Ván khuôn đổ bê tông hố ga | Chương V | 7,3077 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép hố ga đường kính | Chương V | 6,0819 | tấn |
| 30 | Cốt thép hố ga đường kính | Chương V | 0,8056 | tấn |
| 31 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250, Cấp B20 | Chương V | 53,09 | m3 |
| 32 | Lắp đặt nắp ga bằng composite kích thước 900x900 với tại trọng P=125KN. | Chương V | 102 | cái |
| 33 | Mua nắp ga bằng composite tại trọng P=125KN. (số TT521 CBG03.2021) | Chương V | 102 | bộ |
| 34 | Lắp đặt nắp ga bằng composite kích thước 900x900 với tại trọng P=400KN. | Chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 35 | Mua nắp ga bằng composite kích thước 900x900 với tại trọng P=400KN. | Chương V | 9 | bộ |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,6133 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,6133 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10.3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,6133 | 100m3 |
| F | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 23 | m3 |
| 2 | Đào móng cống đất cấp 3 (NC 5%) | Chương V | 24,7575 | m3 |
| 3 | Đào móng cống đất cấp 3 (M95%) | Chương V | 4,7039 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 3,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Chương V | 0,1942 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 351,06 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 36,78 | m3 |
| 8 | Mua cống hộp BTCT BxH=(1.0x1.0)m m mác 300 tải trọng HL93 (số TT 608, 03/2021/CBGVL-LS) | Chương V | 75 | m |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x10mm | Chương V | 50 | đoạn cống |
| 10 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000m | Chương V | 48 | mối nối |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100 | Chương V | 37,92 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, chiều rộng | Chương V | 0,76 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông hố ga | Chương V | 1,0888 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép hố ga đường kính | Chương V | 0,0546 | tấn |
| 16 | Cốt thép hố ga đường kính | Chương V | 1,1616 | tấn |
| 17 | Cốt thép hố ga đường kính >18 | Chương V | 0,0697 | tấn |
| 18 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250, Cấp B20 | Chương V | 10,99 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mối nối | Chương V | 0,2862 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép mối nối | Chương V | 0,1372 | tấn |
| 21 | Bê tông mối nối | Chương V | 2,16 | m3 |
| 22 | Đắp đất hó móng cống đầm k95 đât tạn dụng | Chương V | 3,2977 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Chương V | 1,225 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 56,7182 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10.3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 56,7182 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IV | Chương V | 0,23 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,23 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10.3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,23 | 100m3 |
| G | MƯƠNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 23,58 | m3 |
| 2 | Đệm bê tông móng mương mác 150#, đá 2x4 dày 20cm | Chương V | 35,38 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng mương | Chương V | 0,2211 | 100m2 |
| 4 | Xây tường mương VXM M7.5 (mác 75#) | Chương V | 97,37 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 501,47 | m2 |
| 6 | Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,32 | m3 |
| 7 | Cốt thép giằng đỉnh kè D | Chương V | 0,9434 | tấn |
| 8 | Ván khuôn giằng đỉnh tường mương | Chương V | 0,7075 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,49 | m3 |
| 10 | Cốt thép thanh chống hố ga | Chương V | 0,2421 | tấn |
| 11 | Ván khuôn giằng đỉnh tường mương | Chương V | 0,2352 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thanh chống | Chương V | 49 | cái |
| H | KÈ GẠCH, KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đắp bờ vây | Chương V | 951,33 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố bờ vây L=1,5m, D8-10cm, 20 cọc/m2 | Chương V | 86,542 | 100m |
| 3 | Phên nứa | Chương V | 1.870,38 | m2 |
| 4 | Bát dứa | Chương V | 2.805,57 | m2 |
| 5 | Thép buộc D6 | Chương V | 325,79 | kg |
| 6 | Cọc tre giằng bờ vây | Chương V | 11,7268 | 100m |
| 7 | Cọc tre gia cố móng mương | Chương V | 763,1264 | 100m |
| 8 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V | 438,82 | m |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 2,0634 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng kè, loại đá có đường kè,kính Dmax | Chương V | 190,78 | m3 |
| 11 | Xây móng kè đá hộc VXM mác 100 | Chương V | 1.008,96 | m3 |
| 12 | Xây thân kè đá hộc VXM mác 100 | Chương V | 1.506,4 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 436,18 | m2 |
| 14 | Phá bờ vây | Chương V | 951,33 | m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,1676 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 52,36 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Chương V | 2,2947 | 100m2 |
| 18 | Xây kè gạch VXM mác 75# | Chương V | 341,14 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.227,33 | m2 |
| I | BÓ ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE 130/110 | Chương V | 183,78 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm (29.75kg/6m):16.201d | Chương V | 13,2 | 100m |
| 3 | Thép tấm 20x1377x3mm | Chương V | 2.129,25 | kg |
| 4 | Đệm cát bó ống | Chương V | 154,3 | m3 |
| 5 | Băng báo cáp | Chương V | 3.144 | m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 24,61 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,4907 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 53,71 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,4915 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2529 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,1469 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 17 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 332,97 | m2 |
| 14 | Bê tông cổ ga mác 250, đá 1x2 | Chương V | 13,84 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ ga | Chương V | 1,2584 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cổ ga | Chương V | 0,8538 | tấn |
| 17 | Bê tông bản mác 250# đá 1x2 | Chương V | 47,73 | m3 |
| 18 | Cốt thép bản D | Chương V | 0,2564 | tấn |
| 19 | Cốt thép bản D>=10 | Chương V | 9,059 | tấn |
| 20 | Ván khuôn bản | Chương V | 1,5944 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt bản rãnh, bản hố ga | Chương V | 58 | cấu kiện |
| 22 | Nắp ga 4 cánh | Chương V | 58 | bộ |
| J | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,947 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 38,738 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,022 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,452 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,116 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x240 | Chương V | 60 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao | Chương V | 41 | cột |
| 10 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao | Chương V | 19 | cột |
| 11 | Lắp chụp liền cần cột BTLT, cột thép | Chương V | 35 | bộ chụp liền cần |
| 12 | Lắp chụp liền cần cột BTLT, cột thép | Chương V | 25 | bộ chụp liền cần |
| 13 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m | Chương V | 60 | cột |
| 14 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V | 60 | 1 cọc |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V | 1 | 1 cọc |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V | 10 | 1 cọc |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 56,769 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 5,109 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,581 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 21 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Chương V | 76 | bộ |
| 22 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Chương V | 19 | bộ |
| 23 | Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn | Chương V | 0,18 | 100m |
| 24 | Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn | Chương V | 9,91 | 100m |
| 25 | Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn | Chương V | 12,03 | 100m |
| 26 | Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn | Chương V | 21,94 | 100m |
| 27 | Dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 lên đèn | Chương V | 874 | m |
| 28 | Làm đầu cáp ngầm | Chương V | 2 | 1 đầu cáp |
| 29 | Làm đầu cáp ngầm | Chương V | 120 | 1 đầu cáp |
| 30 | Đầu cốt đồng | Chương V | 133 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 13,3 | 10 đầu cốt |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V | 20,84 | 100m |
| 33 | Đánh số cột thép | Chương V | 6 | 10 cột |
| 34 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 25 | cái |
| 35 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 35 | cái |
| 36 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 120 | đầu cáp |
| 37 | Băng báo hiệu cáp chiếu sáng rộng 0.2m | Chương V | 1.900 | m |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 3,8 | 100m2 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 189,817 | m3 |
| K | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V | 600 | công |
| 2 | Lưới thép B400 (tạm tính 1m2/3kg), khấu hao 30% | Chương V | 1.200 | kg |
| 3 | Thép hộp 50x100x1.4mm làm cột, thép hộp 30x60x1,2mm; khấu hao 30% | Chương V | 445,3 | kg |
| 4 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V | 51 | cái |
| 5 | Bộ đèn compact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui +chụp) công suất 30W | Chương V | 51 | cái |
| 6 | Điện năng tiêu thụ | Chương V | 550,8 | KW |
| 7 | Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1,0). stt1089.CBG03.2021 | Chương V | 100 | m |
| 8 | Biển báo phía trước công trường cách 10m loại R.441a 120x160cm; khấu hao 30% | Chương V | 3,84 | m2 |
| 9 | Biển báo công trường 5Km đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40, có ghi đi chậm 5km; khấu hao 30% | Chương V | 0,8 | m2 |
| 10 | Biển báo tam giác báo công trường 5km; khấu hao 30% | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cột biển báo D88mm cao 3.5m (công bố giá 214.599đồng/m x 3.5=751.096đồng/cái); khấu hao 30% | Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo | Chương V | 6 | cái |
| 13 | Biển báo tam giác phản quang W.203b; khấu hao 30% | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Biển báo tam giác phản quang W.203c; khấu hao 30% | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Biển báo tam giác phía trước công trường W.227; khấu hao 30% | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Biển báo W245a; khấu hao 30% | Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Thép hộp 50x100x1.4mm làm cột, thép vuông 1x1cm, thép tấm lá 30x60x1,2mm; khấu hao 30% | Chương V | 65,492 | kg |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 1,44 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9793E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3116E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu, đã và đang thực hiện từ 01/01/2016 đến nay.Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.909.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥137.727.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Đường bộ;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình điện chiếu sáng tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 3 |
| 2 | Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tải trọng nâng hàng ≥ 06 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | Dung tích gầu 0,5÷1,25 m3 | 2 |
| 4 | Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | 10T ÷ 16 T | 1 |
| 6 | Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | Lực rung lớn nhất ≥ 20 tấn | 1 |
| 7 | Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 3 |
| 11 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 5 |
| 12 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 5 |
| 13 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 5 |
| 14 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi