Gói thầu: Chi phí xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211111451-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Chi phí xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20211190883
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 17:05:00 đến ngày 2021-12-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 65,583,003,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9793E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3116E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu, đã và đang thực hiện từ 01/01/2016 đến nay.Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.909.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥137.727.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Đường bộ;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình điện chiếu sáng tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng hàng ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,5÷1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 10T ÷ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Lực rung lớn nhất ≥ 20 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc điện tử (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông
Cải tạo, nâng cấp đường Đục Khê đi Tiên Mai, huyện Mỹ Đức ( giai đoạn 2)
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
*Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/03/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU
1Đào xử lý đất cấp 1 (thủ công 10%)Chương V1.157,99m3
2Đào hữu cơ đất cấp 1 (máy 90%)Chương V104,2194100m3
3Đắp bù đào xử lý bằng đất đồi (đầm cóc 5%)Chương V1,7202100m3
4Đắp bù đào xử lý bằng đất đồi (máy95%)Chương V32,6836100m3
5Mua đất đồi đắp K95Chương V3.887,63m3
6Đào khuôn đường đất cấp 2 (nhân công 10%)Chương V348,025m3
7Đào khuôn đường đất cấp 2 (máy 90%)Chương V31,3223100m3
8Đào móng công trình (thủ công 10%)Chương V197,32m3
9Đào móng công trình (máy 90%)Chương V37,4908100m3
10Đắp hố móng công trình đất tận dụng dầm K90Chương V19,8632100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,5994100m3
12Đắp cát hạt trung , máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V41,0358100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đầm cóc 5%)Chương V3,8905100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Máy 95%)Chương V73,9189100m3
15Mua đất đồi đắp K95Chương V5.312,21m3
16Đắp bù cát bằng cát đen , máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V34,2698100m3
17Rải vải địa kỹ thuật không dệt làm nền đường, mái đê, đập tải trọng 12KN/mChương V76,0996100m2
18Rải vải địa kỹ thuật dệt làm nền đường, mái đê, đập 200KNChương V37,8558100m2
19Mua bấc thấmChương V93.312m
20Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm. Cấy bấc thấm bằng máyChương V913,68100m
21Đóng cọc gỗ kích thước (10x10x170)cmChương V0,48100m
22Bàn quan trắc lún bằng thép tấm KT 50x50x2cmChương V0,471tấn
23Ống thép D20 (2.47kg/m)Chương V50,388m
24Ống nhựa PVC D110Chương V118,4m
25Vải địa bọc đầu ống 12KNChương V36,75m2
26Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V0,2107100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IChương V115,7993100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IChương V115,7993100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10.3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V115,7993100m3
30Vận chuyển nội bộ phần đất đào giai đoạn 2 phạm vi công trình để tận dụng đắp đát đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp IIChương V13,0283100m3
B NỀN MẶT ĐƯỜNG,TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V894,199m3
2Đào hữu cơ đất cấp 1 (máy 90%)Chương V80,4779100m3
3Đào cấp đất cấp 2 (thủ công 5%)Chương V24,977m3
4Đào cấp đất cấp 2 (máy 95%)Chương V4,7456100m3
5Đào khuôn đường đất cấp 2 (nhân công 10%)Chương V276,978m3
6Đào khuôn đường đất cấp 2 (máy 90%)Chương V24,928100m3
7Cào bóc mặt đường cũChương V0,1598100m2
8Đào móng cống trình (thủ công 10%)Chương V517,501m3
9Đào móng công trình (máy 90%)Chương V46,5751100m3
10Đắp DPC đầm K90 (đầm cóc 5%)Chương V0,7809100m3
11Đắp DPC đầm K90 (Máy 95%)Chương V14,8355100m3
12Mua đất sét đắp GPCChương V711,37m3
13Đắp nền đường bằng đất đồi đầm K95 (đầm cóc 5%)Chương V2,3839100m3
14Đắp nền đường bằng đất đồi đầm K95 (máy 95%)Chương V45,295100m3
15Mua đất đồi đắp nền đường đầm K95 hệ số đầm nèn K95 là 1,13Chương V5.387,72m3
16Đắp hè đường + lề đường bằng đầm cóc đầm K90Chương V5,4654100m3
17Đắp hè đường + lề đường đầm K90 bằng máy đầmChương V103,842100m3
18Mua đất đồi đắp hè đường+ lề đường đầm K90 hệ số đầm nèn K90 là 1,1Chương V7.182,09m3
19Đắp đất hố móng cống, kè bằng đất đồiChương V18,4284100m3
20Mua đất đồi đắp nền đường đầm K95 hệ số đầm nèn K95 là 1,13Chương V2.082,41m3
21Đắp móng ngoài kè bằng đất tận dụng, đầm chặt K90Chương V4,1938100m3
22Bù vênh bằng CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cmChương V6,6048100m3
23Bù vênh BTN 12.5 dày trung bình 3cmChương V22,33100m2
24Xây đá hộc tôn kè VXM mác 100Chương V33,92m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IChương V76,3065100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V76,3065100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V76,3065100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V52,1323100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V52,1323100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10.3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V52,1323100m3
31Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Chương V0,1598100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,1598100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1598100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10.3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V0,1598100m3
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V177,2798100m2
36Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2Chương V177,2798100m2
37Rải thảm bê tông nhựa(BTNC 19) dày 7cmChương V177,2798100m2
38Tưới thấm bám nhựa MC70, TC1.0 kg/m2Chương V177,2798100m2
39Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cmChương V26,592100m3
40Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 35 cmChương V61,796100m3
41Lớp đất đồi đầm K98 dày 30cmChương V52,3442100m3
42Mua đất đồi đắp đầm K98 hệ số đầm nèn K98 là 1,16Chương V6.071,93m3
43Rải thảm bê tông nhựa(BTNC 12.5) chiều dày lèn ép dày 5cmChương V78,9123100m2
44Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2Chương V78,9123100m2
45Rải thảm bê tông nhựa(BTNC 19) dày 7cmChương V78,9123100m2
46Tưới thấm bám nhựa MC70, TC1.0 kg/m2Chương V66,4575100m2
47Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25)Chương V7,9749100m3
48Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2Chương V12,4548100m2
49Vuốt bê tông nhựa (BTNC12.5) chiều dày lèn ép 5cmChương V8,7121100m2
50Tưới dính bám nhựa RC70, TC 0.5kg/m2Chương V8,7121100m2
51Lớp cấp phối đá dăm loại 1 (kích thước 0/25)mm dày 30cmChương V1,3913100m3
52Đào mặt đường cũChương V7,9749100m3
53Đắp bù cào bóc bằng Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5)Chương V7,9749100m3
54Sơn tim, phân làn, chỉ hướng đi bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2,0 mmChương V1.441,56m2
55Sơn người đi bộ qua đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 6mmChương V117,6m2
56Biển báo phản quang tròn đường kính 0.7mChương V8cái
57Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmChương V8cái
58Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.7mChương V23cái
59Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V23cái
60Biển báo phản quang hình vuông cạnh 0.7x0.7mChương V3,92m2
61Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70 cmChương V8cái
62Biển báo phản quang hình chữ nhật cạnh 1x1.6mChương V6,4m2
63Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100*160 cmChương V4cái
64Mua cột biển báo.Chương V164,5m
C HÈ ĐƯỜNG,DẢI PHÂN CÁCH
1Lát gạch gạch giả đáChương V16.684,83m2
2Mua gạch giả đá kích thước (40x40x4.5)cmChương V16.851,68m2
3Móng BTXM cấp B12.5 (mác 150#) đá 2x4 dày 8cmChương V1.334,79m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyChương V166,8483100m2
5Ván khuôn đổ bê tông móng vỉa và tấm đan rãnh ghéChương V11,4434100m2
6Móng BTXM móng bó vỉa và tấm đan rãnh cấp B12.5 (mác 150#) dày 10cm đá 2x4Chương V324,16m3
7Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B1 kích thước (26x23x100)cmChương V3.905,6m
8Mua block vỉa BTXM kích thước (26x23x100)cmChương V4.003,24m
9Ván khuôn đổ bê tông móng vỉa và tấm đan rãnh ghéChương V1,6511100m2
10Móng BTXM móng bó vỉa và tấm đan rãnh cấp B12.5 (mác 150#) dày 10cm đá 2x4Chương V46,77m3
11Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B2 kích thước (26x23x25)cmChương V563,5m
12Mua block vỉa BTXM kích thước (26x23x25)cmChương V577,5875m
13Ván khuôn đổ bê tông móngChương V4,344100m2
14Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V62,99m3
15Lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng (18x50x100)cm, vữa XM mác 75Chương V2.172m
16Mua block vỉa BTXM kích thước (50x18x100) và (50x18x25)cmChương V2.226,3m
17Lát rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6cm)+ kích thước (30x25x6cm)+ (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462)Chương V1.340,73m2
18Mua rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6)cm, kích thước (30x25x6)cm,Chương V1.354,14m2
19Đào hố móng trồng cây, đất cấp 2Chương V277,2m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V2,772100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,772100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V2,772100m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V4,3736100m2
24Móng BTXM cấp B12.5 đá 2x4 dày 10cm móng bồn câyChương V59,04m3
25Xây bồn cây gạch không nung VXM M7,5 (mác 75#)Chương V67,35m3
26Trồng, chăm sóc cây bóng mátChương V385cây/lần
27Đổ đất trồng cây bằng đất màuChương V277,2m3
28Trồng và chăm sóc cây cỏ lá lạcChương V2.155,65m2
29Trồng, chăm sóc cây cảnhChương V357cây/lần
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V72,64m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V246,38m3
3Ván khuôn bê tông móngChương V5,1549100m2
4Mua cống hộp BTCT BxH=(1.0x1.0)m m mác 300 tải trọng vỉa hè (số TT 559, 03/2021/CBGVL-LS)Chương V1.631m
5Mua cống hộp BTCT BxH=(1.0x1.0)m m mác 300 tải trọng HL93 (số TT 608, 03/2021/CBGVL-LS)Chương V80m
6Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x10mmChương V1.140,67đoạn cống
7Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mChương V1.106mối nối
8Mua cống hộp BTCT BxH=(0.6x0.6)m m mác 300 tải trọng HL93 (số TT 606, 03/2021/CBGVL-LS)Chương V202m
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mmChương V135đoạn cống
10Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmChương V118mối nối
11Mua cống hộp BTCT BxH=(0.8x0.8)m m mác 300 tải trọng HL93 (số TT 607, 03/2021/CBGVL-LS)Chương V54m
12Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x800mmChương V36đoạn cống
13Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mmChương V30mối nối
14Mua cống hộp BTCT BxH=(1.0x1.2)m m mác 300 tải trọng HL93Chương V212m
15Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1200mmChương V141đoạn cống
16Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmChương V131mối nối
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,67m3
18Bê tông thân rãnh mác 200Chương V1,93m3
19Ván khuôn bê tông thân rãnhChương V0,1278100m2
20Đào móng cống (thủ công 5%)Chương V4,561m3
21Đào móng cống (máy 95%)Chương V0,8666100m3
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V46,8m3
23Xây đá hộc, xây tường cống xả 100Chương V10,68m3
24Xây đá hộc,sân cống xảChương V34,92m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V79,62m2
26Giàn ti vanChương V10bộ
27Công tác thân cống xả DChương V0,0991tấn
28Công tác thân cống xả D>10Chương V0,2135tấn
29Đổ bê tông thân cống xả mác 250#, đá 1x2Chương V4,2m3
30Ván khuôn tường cốngChương V0,62100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V27,49m3
32Bê tống đáy ga mác 200, đá 1x2Chương V21,73m3
33Ván khuôn đáy ga+ máng thuChương V1,6467100m2
34Cốt thép đáy ga DChương V1,639tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V67,79m3
36Ván khuôn thân hố gaChương V6,533100m2
37Cốt thép thân ga DChương V1,9093tấn
38Cốt thép thân ga 10Chương V5,4918tấn
39Cốt thép thân ga DChương V0,4133tấn
40Bê tông cốt thép bản nắp, cổ ga, cửa thu cấp B20 (mác 250#) đá 1x2Chương V20,85m3
41Ván khuôn đổ bê tông bản nắp, cổ ga, cửa thuChương V0,7092100m2
42Cốt thép bản nắp, cổ ga, cửa thu DChương V1,1656tấn
43Cốt thép bản nắp, cổ ga, cửa thu D>10Chương V1,6146tấn
44Lắp đặt bản nắp hố gaChương V33cấu kiện
45Đắp trả đất hố móng bằn đất tận dụngChương V0,1678100m3
46Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD)Chương V82cái
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD)Chương V27,8đoạn ống
48Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V7mối nối
49Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V2,98m3
50Đổ bê tông cổ máng thu nướcChương V0,86m3
51Ván khuôn cổ máng thu nướcChương V0,1114100m2
52Đổ bê tông máng thu nước mác 250#, đá 1x2cmChương V21,27m3
53Cốt thép máng thu nước DChương V1,2023tấn
54Ván khuôn móng máng thu nướcChương V4,8511100m2
55Đổ bê tông bản 1x2, mác 250Chương V4,52m3
56Cốt hép tấm đan DChương V0,4446tấn
57Ván khuôn tấm đanChương V0,268100m2
58Lắp đặt song chắn rác cửa thu nứơc bằng :Composite 430x860 với tải trọng thiết kế P=125KN:Chương V112cái
59Mua song chắn rác cửa thu nứơc bằng : composite loại 430x860 với tải trọng thiết kế P=125KN (số TT530 CBG03.2021)Chương V112bộ
60Lắp đặt nắp ga bằng composite kích thước 900x900 với tại trọng P=125KN.Chương V33cái
61Mua nắp ga bằng composite tại trọng P=125KN. (số TT521 CBG03.2021)Chương V33bộ
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,1678100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1678100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10.3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,1678100m3
E HỆ THỐNG RÃNH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V248,07m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V4,344100m2
3Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V766,75m3
4Ván khuôn bê tông thân rãnhChương V109,3004100m2
5Cốt thép thân rãnh, đường kính Chương V20,5374tấn
6Cốt thép thân rãnh đường kính Chương V39,5216tấn
7Lắp đặt thân rãnh đúc sẵnChương V2.172cấu kiện
8Mối nối rãnh bằng vữa xi măngChương V709,12m2
9Ván khuôn bản rãnhChương V6,228100m2
10Cốt thép bản rãnhChương V5,2068tấn
11Bê tông bản rãnh mác 250 đá 1x2Chương V137,64m3
12Lắp đặt bản rãnhChương V2.172cấu kiện
13Đào móng hố ga rãnh đất cấp 3 (NC 5%)Chương V5,5505m3
14Đào móng hố ga rãnh đất cấp 3 (M95%)Chương V1,0546100m3
15Đắp trả bằng đất tận dụng, đầm K95Chương V0,4397100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,6133100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,6133100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10.3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,6133100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V26,64m3
20Ván khuôn móngChương V1,6543100m2
21Bê tông đáy hố ga, đá 2x4, mác 250Chương V34,29m3
22Cốt thép đáy hố gaDChương V4,2426tấn
23Cốt thép bản hố ga, hố thu DChương V3,4867tấn
24Cốt thép bản hố ga, hố thu D>10Chương V0,9484tấn
25Bê tông bản mác 250# đá 1x2Chương V26,3m3
26Ván khuôn bản hố gaChương V1,4382100m2
27Lắp đặt bản rãnh, bản hố gaChương V111cấu kiện
28Ván khuôn đổ bê tông hố gaChương V7,3077100m2
29Cốt thép hố ga đường kính Chương V6,0819tấn
30Cốt thép hố ga đường kính Chương V0,8056tấn
31Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250, Cấp B20Chương V53,09m3
32Lắp đặt nắp ga bằng composite kích thước 900x900 với tại trọng P=125KN.Chương V102cái
33Mua nắp ga bằng composite tại trọng P=125KN. (số TT521 CBG03.2021)Chương V102bộ
34Lắp đặt nắp ga bằng composite kích thước 900x900 với tại trọng P=400KN.Chương V91 cấu kiện
35Mua nắp ga bằng composite kích thước 900x900 với tại trọng P=400KN.Chương V9bộ
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,6133100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,6133100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10.3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,6133100m3
F CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V23m3
2Đào móng cống đất cấp 3 (NC 5%)Chương V24,7575m3
3Đào móng cống đất cấp 3 (M95%)Chương V4,7039100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V3,92m3
5Ván khuôn móng cốngChương V0,1942100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V351,06m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V36,78m3
8Mua cống hộp BTCT BxH=(1.0x1.0)m m mác 300 tải trọng HL93 (số TT 608, 03/2021/CBGVL-LS)Chương V75m
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x10mmChương V50đoạn cống
10Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mChương V48mối nối
11Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100Chương V37,92m3
12Ván khuôn móngChương V0,0156100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, chiều rộng Chương V0,76m3
14Ván khuôn đổ bê tông hố gaChương V1,0888100m2
15Cốt thép hố ga đường kính Chương V0,0546tấn
16Cốt thép hố ga đường kính Chương V1,1616tấn
17Cốt thép hố ga đường kính >18Chương V0,0697tấn
18Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250, Cấp B20Chương V10,99m3
19Ván khuôn mối nốiChương V0,2862100m2
20Cốt thép mối nốiChương V0,1372tấn
21Bê tông mối nốiChương V2,16m3
22Đắp đất hó móng cống đầm k95 đât tạn dụngChương V3,2977100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIChương V1,225100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V56,7182100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10.3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V56,7182100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IVChương V0,23100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,23100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10.3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V0,23100m3
G MƯƠNG
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V23,58m3
2Đệm bê tông móng mương mác 150#, đá 2x4 dày 20cmChương V35,38m3
3Ván khuôn móng mươngChương V0,2211100m2
4Xây tường mương VXM M7.5 (mác 75#)Chương V97,37m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V501,47m2
6Bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 250Chương V10,32m3
7Cốt thép giằng đỉnh kè DChương V0,9434tấn
8Ván khuôn giằng đỉnh tường mươngChương V0,7075100m2
9Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250Chương V0,49m3
10Cốt thép thanh chống hố gaChương V0,2421tấn
11Ván khuôn giằng đỉnh tường mươngChương V0,2352100m2
12Lắp dựng cấu kiện thanh chốngChương V49cái
H KÈ GẠCH, KÈ ĐÁ HỘC
1Đắp bờ vâyChương V951,33m3
2Đóng cọc tre gia cố bờ vây L=1,5m, D8-10cm, 20 cọc/m2Chương V86,542100m
3Phên nứaChương V1.870,38m2
4Bát dứaChương V2.805,57m2
5Thép buộc D6Chương V325,79kg
6Cọc tre giằng bờ vâyChương V11,7268100m
7Cọc tre gia cố móng mươngChương V763,1264100m
8Ống nhựa PVC D110Chương V438,82m
9Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V2,0634100m2
10Thi công lớp đá đệm móng kè, loại đá có đường kè,kính DmaxChương V190,78m3
11Xây móng kè đá hộc VXM mác 100Chương V1.008,96m3
12Xây thân kè đá hộc VXM mác 100Chương V1.506,4m3
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V436,18m2
14Phá bờ vâyChương V951,33m3
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,1676100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V52,36m3
17Ván khuôn móngChương V2,2947100m2
18Xây kè gạch VXM mác 75#Chương V341,14m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.227,33m2
I BÓ ỐNG KỸ THUẬT
1Lắp đặt ống HDPE 130/110Chương V183,78100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm (29.75kg/6m):16.201dChương V13,2100m
3Thép tấm 20x1377x3mmChương V2.129,25kg
4Đệm cát bó ốngChương V154,3m3
5Băng báo cápChương V3.144m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V24,61m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,4907100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V53,71m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V4,4915tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2529tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V2,1469100m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V17m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V332,97m2
14Bê tông cổ ga mác 250, đá 1x2Chương V13,84m3
15Ván khuôn cổ gaChương V1,2584100m2
16Cốt thép cổ gaChương V0,8538tấn
17Bê tông bản mác 250# đá 1x2Chương V47,73m3
18Cốt thép bản DChương V0,2564tấn
19Cốt thép bản D>=10Chương V9,059tấn
20Ván khuôn bảnChương V1,5944100m2
21Lắp đặt bản rãnh, bản hố gaChương V58cấu kiện
22Nắp ga 4 cánhChương V58bộ
J XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao HChương V11 tủ
2Lắp giá đỡ tủ điệnChương V1bộ
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,947100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V38,738m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V5,022m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,452100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,116100m3
8Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x240Chương V60bộ
9Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao Chương V41cột
10Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao Chương V19cột
11Lắp chụp liền cần cột BTLT, cột thépChương V35bộ chụp liền cần
12Lắp chụp liền cần cột BTLT, cột thépChương V25bộ chụp liền cần
13Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500mChương V60cột
14Làm tiếp địa cho cột điệnChương V601 cọc
15Làm tiếp địa cho cột điệnChương V11 cọc
16Làm tiếp địa cho cột điệnChương V101 cọc
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V56,769m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V5,109100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,581100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,14100m3
21Lắp đèn cao áp ở độ cao h Chương V76bộ
22Lắp đèn cao áp ở độ cao h Chương V19bộ
23Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵnChương V0,18100m
24Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵnChương V9,91100m
25Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵnChương V12,03100m
26Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵnChương V21,94100m
27Dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 lên đènChương V874m
28Làm đầu cáp ngầmChương V21 đầu cáp
29Làm đầu cáp ngầmChương V1201 đầu cáp
30Đầu cốt đồng Chương V133cái
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V13,310 đầu cốt
32Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V20,84100m
33Đánh số cột thépChương V610 cột
34Lắp bảng điện cửa cộtChương V25cái
35Lắp bảng điện cửa cộtChương V35cái
36Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V120đầu cáp
37Băng báo hiệu cáp chiếu sáng rộng 0.2mChương V1.900m
38Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V3,8100m2
39Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V189,817m3
K ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thôngChương V600công
2Lưới thép B400 (tạm tính 1m2/3kg), khấu hao 30%Chương V1.200kg
3Thép hộp 50x100x1.4mm làm cột, thép hộp 30x60x1,2mm; khấu hao 30%Chương V445,3kg
4Đèn cảnh báo giao thôngChương V51cái
5Bộ đèn compact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui +chụp) công suất 30WChương V51cái
6Điện năng tiêu thụChương V550,8KW
7Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1,0). stt1089.CBG03.2021Chương V100m
8Biển báo phía trước công trường cách 10m loại R.441a 120x160cm; khấu hao 30%Chương V3,84m2
9Biển báo công trường 5Km đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40, có ghi đi chậm 5km; khấu hao 30%Chương V0,8m2
10Biển báo tam giác báo công trường 5km; khấu hao 30%Chương V2cái
11Cột biển báo D88mm cao 3.5m (công bố giá 214.599đồng/m x 3.5=751.096đồng/cái); khấu hao 30%Chương V6cái
12Lắp đặt cột và biển báoChương V6cái
13Biển báo tam giác phản quang W.203b; khấu hao 30%Chương V1cái
14Biển báo tam giác phản quang W.203c; khấu hao 30%Chương V1cái
15Biển báo tam giác phía trước công trường W.227; khấu hao 30%Chương V2cái
16Biển báo W245a; khấu hao 30%Chương V2bộ
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácChương V2cái
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuôngChương V2cái
19Thép hộp 50x100x1.4mm làm cột, thép vuông 1x1cm, thép tấm lá 30x60x1,2mm; khấu hao 30%Chương V65,492kg
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V1,44m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9793E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3116E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu, đã và đang thực hiện từ 01/01/2016 đến nay.Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 45.909.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥137.727.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Đường bộ;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình điện chiếu sáng tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
5 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
6 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn3
2 Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tải trọng nâng hàng ≥ 06 tấn1
3 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) Dung tích gầu 0,5÷1,25 m32
4 Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
5 Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) 10T ÷ 16 T1
6 Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) Lực rung lớn nhất ≥ 20 tấn1
7 Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
8 Máy phun nhựa đường (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
10 Máy trộn vữa ≥ 150 lít3
11 Đầm dùi Sử dụng tốt5
12 Đầm bàn Sử dụng tốt5
13 Đầm cóc Sử dụng tốt5
14 Máy hàn Sử dụng tốt2
15 Máy toàn đạc điện tử (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực) Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->