Gói thầu: Gói thầu số 02:Xây lắp công trình thuộc dự án Cải tạo, sửa chữa tuyến mương thoát nước và trữ nước tưới cây tại tổ 3 khu 10 phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211111308-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 02:Xây lắp công trình thuộc dự án Cải tạo, sửa chữa tuyến mương thoát nước và trữ nước tưới cây tại tổ 3 khu 10 phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long
Số hiệu KHLCNT 20211111195
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn UBND phường Bãi Cháy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 17:04:00 đến ngày 2021-12-11 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,582,984,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.874476E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.748952E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô tính chất công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.808.089.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc HTKT.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc HTKT. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự 01,(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự .(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0.3m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo nguồn gốc xuất xứ thiết bị và yêu cầu nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo nguồn gốc xuất xứ thiết bị và yêu cầu nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo nguồn gốc xuất xứ thiết bị và yêu cầu nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo nguồn gốc xuất xứ thiết bị và yêu cầu nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02:Xây lắp công trình thuộc dự án Cải tạo, sửa chữa tuyến mương thoát nước và trữ nước tưới cây tại tổ 3 khu 10 phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long
Cải tạo, sửa chữa tuyến mương thoát nước và trữ nước tưới cây tại tổ 3 khu 10 phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long
25 Ngày
E-CDNT 3 UBND phường Bãi Cháy
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, Tổ 2A, khu 9A, Bãi Cháy, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203 3847 163. - Bên mời thầu:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty cổ phần tư xây dựng Đại Việt. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thương mại Hùng Cường. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT, E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đấu thầu - UBND phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, Tổ 2A, khu 9A, Bãi Cháy, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203 3847 163. - Bên mời thầu:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: 3. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp: Thi công hạ tầng kỹ thuật/Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, Tổ 2A, khu 9A, Bãi Cháy, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203 3847 163. - Bên mời thầu:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long Tổ 2A, khu 9A, Bãi Cháy, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh, số điện thoại: 0203 3847 163
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ thẩm định phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Tuyến giao thông
1Đào nền đường đất không thích hợp -đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0055100m3
2Đào khuôn đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0436100m3
3Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3207100m3
4Đắp nền đường bằng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6977100m3
5Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 - 22cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật262,0574m3
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0497100m2
7Lót nilonChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,9117100m2
8Móng CPDD loại 1 - 18cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1441100m3
9Xẻ khe co 4cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,610m
10Gỗ mềm chèn kheChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,612m3
11Nhựa đường chèn kheChương V - Yêu cầu kỹ thuật197,8564kg
12Cốt thép D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1155tấn
13ống nhựa D30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,048100m
B HẠNG MỤC: Khuôn viên
1Lấp đất khuôn viên cây xanh bằng đất tận dụng không yêu cầu độ chặtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9746100m3
2Lắp đặt bó vỉa đá xẻChương V - Yêu cầu kỹ thuật290viên
3Đá xẻ KT 20x30x80 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật290viên
4Đệm đá mạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0348100m3
5Bê tông lót M150 đá 1x2 - 10cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,9564m3
6VK đổ bê tông lótChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2319100m2
7Đệm đá mạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,029100m3
8Bê tông lót M150 đá 1x2 - 10cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,797m3
9VK đổ bê tông lótChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2319100m2
10Lát đá xẻ rãnh tam giácChương V - Yêu cầu kỹ thuật57,97m2
11Xây gạch hộ lan VXM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,13m3
12Trát tường hộ lan dày 1,5cm vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật220,78m2
13Sơn 3 nước tường ngoàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật220,78m2
C HẠNG MỤC: XD tuyến kè
1Đào móng -đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,2911100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3971100m3
3Vận chuyển đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,3165100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m ,25 cọc /m2 -đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,425100m
5Đệm đá dăm móng kè - 10cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1067m3
6Xây đá hộc móng kè, chiều dày >60cm VXM M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,2994m3
7Xây đá hộc thân kè chiều dày >60cm, cao >2m, VXM M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,1256m3
8Miết mạch nổi tường kèChương V - Yêu cầu kỹ thuật54,043m2
9Đá 4x6 tầng lọc ngượcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,734m3
10ống nhựa PVC D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,126100m
11Xây gạch hộ lan VXM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7947m3
12Trát tường hộ lan dày 1,5cm vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,0395m2
13Sơn 3 nước tường ngoàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,0395m2
14Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công, 25 cọc /m2 -đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật190,45100m
15Thả đá hộc chống xói chân khayChương V - Yêu cầu kỹ thuật124,5312m3
16Đệm đá dăm 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,1027m3
17Bê tông lót M150 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,4704m3
18VK đổ bê tông lót móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5299100m2
19Bê tông M250 đá 1x2 chân khayChương V - Yêu cầu kỹ thuật64,9152m3
20Ván khuôn chân khayChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6496100m2
21Cốt thép DChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,107tấn
22Cốt thép DChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,7094tấn
23Bê tông dầm chính M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,6192m3
24VK đổ bê tông dầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1696100m2
25Cốt thép giằng DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6525tấn
26Cốt thép giằng DChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4895tấn
27Bê tông bù phụ tấm Block M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,258m3
28Đệm đá mạt dày 10cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6931100m3
29Lát tấm blockChương V - Yêu cầu kỹ thuật8.092tấm
30Bê tông tấm block M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1814m3
31Ván khuôn đổ bê tông tấm blockChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,1393100m2
32Cốt thép tấm blockChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,9543tấn
33Bê tông đổ lỗ rỗng M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2464m3
34Vú lọc đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40,6016m3
35Vải địa kỹ thuậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,078100m2
36ống nhựa thoát nước D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,12100m
D HẠNG MỤC: Sản xuất đất đắp
1Đào xúc đất -đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,0801100m3
2Vận chuyển 1km đầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,0801100m3
E HẠNG MỤC: Đảm bảo giao thông
1Công nhân điều khiển giao thôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật15công
2áo bảo hộ lao động (áo phản quang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1áo
3Biển 227 (nhựa)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1biển
4Biển chữ nhật KT 80x30cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1biển
5Dây nhựa 3,5cm đảm bảo giao thôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật43m
6Lắp đặt ống nhựa PVC D80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,264100m
7Sơn ống nhựa trắng đỏChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,63171m2
8Bê tông đổ lõi ống nhựa, đá 1x2, mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1326m3
9Bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2804m3
10Ván khuôn đế cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0396100m2
11Đèn báo hiệuChương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.874476E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.748952E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô tính chất công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.808.089.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc HTKT.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình)31
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc HTKT. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự 01,(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)21
3 Kỹ thuật trắc địa 1 Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa. Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự .(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)21
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ chuyên môn từ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0.3m31
2 Máy đầm cóc Kèm theo nguồn gốc xuất xứ thiết bị và yêu cầu nhà sản xuất2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw2
4 Máy trộn bê tông ≥250L2
5 Ôtô tự đổ ≥5 tấn2
6 Máy toàn đạc điện tử Kèm theo nguồn gốc xuất xứ thiết bị và yêu cầu nhà sản xuất1
7 Máy cắt sắt Kèm theo nguồn gốc xuất xứ thiết bị và yêu cầu nhà sản xuất1
8 Máy bơm nước Kèm theo nguồn gốc xuất xứ thiết bị và yêu cầu nhà sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->