Gói thầu: Bảo trì hệ thống máy lạnh năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN CÁN BỘ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Bảo trì hệ thống máy lạnh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111570 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển hoặc nguồn thu học phí Học viện Cán bộ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 17:42:00 đến ngày 2021-12-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 450,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 1)Nhà thầu phải có đủ 03 năm kinh nghiệm trong việc cung cấp dịch vụ lắp đặt, sửa chữa, bảo trì hệ thống máy lạnh, thiết bị lạnh theo yêu cầu của gói thầu thể hiện trên giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu tính đến thời điểm đóng thầu.2)Nhà thầu phải gửi bản sao (bản chụp) của hợp đồng, biên bản nghiệm thu/ biên bản bàn giao/ hóa đơn GTGT có tính chất công việc tương tự mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện cung cấp từ năm 2017, 2018, 2019. Số lượng hợp đồng cần gửi (nộp) theo E-HSDT là : 03 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 450.000.000 đồng hoặc 04 hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 300.000.000 đồng.3)Nhà thầu gửi bảng kê, bản sao, bản chụp bằng cấp hoặc giấy chứng nhận của người (cán bộ chủ chốt, nhân viên kỹ thuật) đã được đào tạo về bảo trì, lắp đặt, xử lý thiết bị, hệ thống máy lạnh;.4)Nhà thầu phải thực hiện khảo sát hiện trạng thực tế và gửi hình ảnh khảo sát hệ thống máy lạnh tại Học viện5)Nhà thầu phải gửi Bảng quy trình bảo trì cơ bản hệ thống máy lạnh của Học viện theo yêu cầu E-HSMT như sau: •Bảo trì hệ thống máy lạnh trung tâm ;•Bảo trì đối với dàn nóng ;•Bảo trì đối với dàn lạnh ; •Bảo trì đối với quạt cấp gió tươi ;•Bảo trì đối với đường ống Gas, ống nước ngưng và ống gió. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ chốt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ cao đẳng, đại học trở lên về điện, điện tử, điện lạnh, máy lạnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật bảo trì |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp hoặc giấy chứng nhận đào tạo về lắp đặt, sửa chữa, bảo trì hệ thống máy lạnh, điện, điện tử, điện lạnh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | HỌC VIỆN CÁN BỘ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì hệ thống máy lạnh năm 2022 Bảo trì hệ thống máy lạnh năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ phát triển hoặc nguồn thu học phí Học viện Cán bộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Giấy phép đăng ký kinh doanh; + Giấy ủy quyền (nếu có); + Đơn chào giá; + Báo cáo tài chính 03 năm từ 2018, 2019, 2020. + Hợp đồng tương tự theo yêu cầu E-HSMT; + Bằng cấp hoặc giấy chứng nhận của người (cán bộ, nhân viên kỹ thuật) đã được đào tạo về bảo trì, lắp đặt, xử lý thiết bị, hệ thống máy lạnh; + Hình ảnh khảo sát hiện trạng thực tế hệ thống máy lạnh tại Học viện; + Bảng quy trình bảo trì cơ bản của hệ thống máy lạnh như sau: •Bảo trì hệ thống máy lạnh trung tâm ; •Bảo trì đối với dàn nóng ; •Bảo trì đối với dàn lạnh ; •Bảo trì đối với quạt cấp gió tươi ; •Bảo trì đối với đường ống Gas, ống nước ngưng và ống gió. + Các giấy tờ khác kèm theo. |
| E-CDNT 15.2 | Hợp đồng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc/ hoặc hóa đơn tài chính của các hợp đồng đó. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học Viện Cán bộ Thành phố Hồ Chí Minh
Số 324 Chu Văn An, Phường 12, Quận Bình Thạnh, TP.HCM
Điện thoại: 028 38412105 Fax: 028 38412495 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học Viện Cán bộ Thành phố Hồ Chí Minh Số 324 Chu Văn An, Phường 12, Quận Bình Thạnh, TP.HCM Điện thoại: 028 38412105 Fax: 028 38412495 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học Viện Cán bộ Thành phố Hồ Chí Minh Số 324 Chu Văn An, Phường 12, Quận Bình Thạnh, TP.HCM Điện thoại: 028 38412105 Fax: 028 38412495 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học Viện Cán bộ Thành phố Hồ Chí Minh Số 324 Chu Văn An, Phường 12, Quận Bình Thạnh, TP.HCM Điện thoại: 028 38412105 Fax: 028 38412495 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy lạnh 2 cục dàn lạnh treo tường 1,5 HP | Thực hiện vệ sinh, kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng thời gian 06 tháng /1 lần (2 lần / 1 năm). | Cái | 30 | |
| 2 | Máy lạnh 2 cục dàn lạnh treo tường 2,0 HP | Thực hiện vệ sinh, kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng thời gian 06 tháng /1 lần (2 lần / 1 năm). | Cái | 39 | |
| 3 | Máy lạnh 2 cục dàn lạnh treo tường 2,5 HP | Thực hiện vệ sinh, kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng thời gian 06 tháng /1 lần (2 lần / 1 năm). | Cái | 4 | |
| 4 | Máy lạnh 2 cục dàn lạnh Cassette âm trần 5HP | Thực hiện vệ sinh, kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng thời gian 06 tháng /1 lần (2 lần / 1 năm). | Cái | 7 | |
| 5 | Dàn nóng 50HP (474.000 Btu/h) | Thực hiện vệ sinh, kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng, thời gian 04 tháng /1 lần (3lần / 1 năm). | Cái | 3 | |
| 6 | Dàn lạnh âm trần công suất 12.600 Btu/h | Thực hiện vệ sinh, kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng, thời gian 04 tháng /1 lần (3lần / 1 năm). | Cái | 9 | |
| 7 | Dàn lạnh âm trần công suất 19.800 Btu/h | Thực hiện vệ sinh, kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng, thời gian 04 tháng /1 lần (3lần / 1 năm). | Cái | 1 | |
| 8 | Dàn lạnh âm trần công suất 24.900 Btu/h | Thực hiện vệ sinh, kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng, thời gian 04 tháng /1 lần (3lần / 1 năm). | Cái | 2 | |
| 9 | Dàn lạnh âm trần công suất 31.700 Btu/h | Thực hiện vệ sinh, kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng, thời gian 04 tháng /1 lần (3lần / 1 năm). | Cái | 1 | |
| 10 | Dàn lạnh âm trần công suất 49.500 Btu/h | Thực hiện vệ sinh, kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng, thời gian 04 tháng /1 lần (3lần / 1 năm). | Cái | 1 | |
| 11 | Dàn lạnh dấu trần nối ống gió công suất 57.000 Btu/h | Thực hiện vệ sinh, kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng, thời gian 04 tháng /1 lần (3lần / 1 năm). | Cái | 3 | |
| 12 | Dàn lạnh dấu trần nối ống gió công suất 78.500 Btu/h | Thực hiện vệ sinh, kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng, thời gian 04 tháng /1 lần (3lần / 1 năm). | Cái | 10 | |
| 13 | Dàn lạnh dấu trần nối ống gió công suất 98.300 Btu/h | Thực hiện vệ sinh, kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng, thời gian 04 tháng /1 lần (3lần / 1 năm). | Cái | 3 | |
| 14 | Máy hút ẩm 480L/ngày | Thực hiện vệ sinh, kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng, thời gian 04 tháng /1 lần (3lần / 1 năm). | Cái | 2 | |
| 15 | Quạt gió cấp 300l/s - 250Pa | Thực hiện vệ sinh, kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng, thời gian 04 tháng /1 lần (3lần / 1 năm). | Cái | 2 | |
| 16 | Quạt gió cấp 225l/s - 250Pa | Thực hiện vệ sinh, kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng, thời gian 04 tháng /1 lần (3lần / 1 năm). | Cái | 1 | |
| 17 | Quạt gió cấp 200l/s - 200Pa | Thực hiện vệ sinh, kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng, thời gian 04 tháng /1 lần (3lần / 1 năm). | Cái | 2 | |
| 18 | Quạt gió cấp 150l/s - 150Pa | Thực hiện vệ sinh, kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng, thời gian 04 tháng /1 lần (3lần / 1 năm). | Cái | 3 | |
| 19 | Quạt gió cấp 100l/s - 50Pa | Thực hiện vệ sinh, kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng, thời gian 04 tháng /1 lần (3lần / 1 năm). | Cái | 2 | |
| 20 | Máy lạnh 2 cục dàn lạnh treo tường 2,0 HP | Thực hiện vệ sinh, kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng, thời gian 04 tháng /1 lần (3lần / 1 năm). | Cái | 32 | |
| 21 | Máy lạnh 2 cục dàn lạnh áp trần 42.000 Btu/h | Thực hiện vệ sinh, kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng, thời gian 04 tháng /1 lần (3lần / 1 năm | Cái | 112 | |
| 22 | Máy lạnh 2 cục dàn lạnh áp trần 48.000 Btu/h | Thực hiện vệ sinh, kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng, thời gian 04 tháng /1 lần (3lần / 1 năm | Cái | 85 | |
| 23 | Máy lạnh 2 cục dàn lạnh áp trần 5,5HP | Thực hiện vệ sinh, kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng, thời gian 04 tháng /1 lần (3lần / 1 năm | Cái | 16 | |
| 24 | Máy lạnh 2 cục dàn lạnh Cassette âm trần 5HP | Thực hiện vệ sinh, kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng, thời gian 04 tháng /1 lần (3lần / 1 năm | Cái | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 1)Nhà thầu phải có đủ 03 năm kinh nghiệm trong việc cung cấp dịch vụ lắp đặt, sửa chữa, bảo trì hệ thống máy lạnh, thiết bị lạnh theo yêu cầu của gói thầu thể hiện trên giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu tính đến thời điểm đóng thầu.2)Nhà thầu phải gửi bản sao (bản chụp) của hợp đồng, biên bản nghiệm thu/ biên bản bàn giao/ hóa đơn GTGT có tính chất công việc tương tự mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện cung cấp từ năm 2017, 2018, 2019. Số lượng hợp đồng cần gửi (nộp) theo E-HSDT là : 03 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 450.000.000 đồng hoặc 04 hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 300.000.000 đồng.3)Nhà thầu gửi bảng kê, bản sao, bản chụp bằng cấp hoặc giấy chứng nhận của người (cán bộ chủ chốt, nhân viên kỹ thuật) đã được đào tạo về bảo trì, lắp đặt, xử lý thiết bị, hệ thống máy lạnh;.4)Nhà thầu phải thực hiện khảo sát hiện trạng thực tế và gửi hình ảnh khảo sát hệ thống máy lạnh tại Học viện5)Nhà thầu phải gửi Bảng quy trình bảo trì cơ bản hệ thống máy lạnh của Học viện theo yêu cầu E-HSMT như sau: •Bảo trì hệ thống máy lạnh trung tâm ;•Bảo trì đối với dàn nóng ;•Bảo trì đối với dàn lạnh ; •Bảo trì đối với quạt cấp gió tươi ;•Bảo trì đối với đường ống Gas, ống nước ngưng và ống gió. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chủ chốt | 2 | Từ cao đẳng, đại học trở lên về điện, điện tử, điện lạnh, máy lạnh | 5 | 5 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật bảo trì | 5 | Trung cấp hoặc giấy chứng nhận đào tạo về lắp đặt, sửa chữa, bảo trì hệ thống máy lạnh, điện, điện tử, điện lạnh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi