Gói thầu: Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa thuộc Công an tỉnh Lào Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211111641-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa thuộc Công an tỉnh Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20211111595
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn NSNN cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 17:26:00 đến ngày 2021-12-07 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 502,983,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là502.983.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.894.900VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 502.983.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.005.966.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn chuyên ngành xây dựng trình độ trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, máy mài
- Đặc điểm thiết bị 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1,0kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa thuộc Công an tỉnh Lào Cai
Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa thuộc Công an tỉnh Lào Cai
15 Ngày
E-CDNT 3 NSNN cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Lào Cai, địa chỉ số 006 phố Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai ĐT: 069.2449.132
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Phố 1/5, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Lào Cai, địa chỉ số 006 phố Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai ĐT: 069.2449.132


E-CDNT 10.7
không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Thư cam kết nguồn lực tài chính của ngân hàng
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Lào Cai, địa chỉ số 006 phố Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai ĐT: 069.2449.132
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Lào Cai, địa chỉ số 006 phố Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội XDDT, phòng PH10, Công an tỉnh Lào Cai, số 06 đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Ca, FAX: 0692449210; điện thoại: 0989215636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Lào Cai, địa chỉ số 006 phố Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa m2 247,34
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa m2 65,66
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa m2 181,68
4 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa 1m2 247,34
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa m 17,52
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa m2 6,642
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa m3 0,4871
8 Trát hèm cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa m2 7,1544
9 Khuôn cửa gỗ lim Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa m 18,21
10 Cửa đi pano đặc gỗ lim Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa m2 7,749
11 Nẹp cửa Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa m 6,07
12 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa m 100,97
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa m2 34,743
14 Trát hèm cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa m2 36,7763
15 Cửa đi nhôm hệ Việt pháp SH-one, kính trắng an toàn 6,38ly, dán giấy mờ Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa m2 35,2305
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa 1m2 378,6
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa 1m2 1.090,94
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa m2 244,44
19 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa m3 0,5372
20 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa m3 1,4291
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa m3 8,0586
22 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa m3 8,0586
23 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa m3 24,1758
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa m3 1,35
25 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa bể 2
26 Xe cẩu vận chuyển téc nước Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa Ca 1
27 Máy bơm nước lên téc mái, giếng khoan 1,5kw (bao gồm cả phụ kiện, nhân công lắp đặt) Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa Cái 2
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa 100m 0,5
29 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm, chiều dày 18,1mm Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa cái 4
30 Phụ kiện lắp đặt téc nước Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa Bộ 2
31 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 18,1mm Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa 100m 0,08
32 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa bộ 6
33 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa bộ 5
34 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa m2 101,88
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa 1m2 101,88
36 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa 1m2 101,88
37 Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa 1m2 15
38 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa 100m 1,2
39 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa cái 20
40 Nhân công cắt, bào lại toàn bộ cửa đi, cửa sổ gỗ (VL+NC) Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa Bộ 76
41 Khóa cửa quả đấm Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa Bộ 35
42 Lắp đặt ổ cắm đôi Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa cái 2
43 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa m 50
44 Lắp đặt dây đơn Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa m 250
45 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa m3 25,94
46 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa m3 25,94
47 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Sửa chữa nhà nghỉ dưỡng SaPa m3 25,94
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.02983E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.894.900VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là502.983.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.894.900VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 502.983.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.005.966.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 chuyên ngành xây dựng trình độ trung cấp trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay 0,62kw1
2 Máy trộn bê tông 250L1
3 Máy cắt, máy mài 0,62kw1
4 Máy hàn nhiệt cầm tay 1,0kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->