Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211193461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hưng Phát 79 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211172453 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 17:58:00 đến ngày 2021-12-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,777,873,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31668095E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.633E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: Công trình nông nghiệp phát triển nông thôn, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc,có hạng mục xây dựng tương tự có giá trị tương đương hạng mục tương tự (kiên cố hóa kênh, nền đường giao thông) thuộc gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.144.511.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, công trình thủy Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn. Đã trực tiếp giám sát thi công hoặc tham gia giữ chức vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, công trình thủy. Có trình độ đại học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Có trình độ cao đẳng trở lên.- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu ≥9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn ≥23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình + Kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hưng Phát 79 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến kênh KT9 đoạn từ UBND xã Liêm Thuận về phía sông Biên Hòa, xã Liêm Thuận, huyện Thanh Liêm 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1- Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc báo cáo kiểm toán kèm văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế 02 năm gần nhất (năm 2019,2020 – Văn bản gốc hoặc văn bản được chứng thực). + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi: Thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp (bắt buộc). Trường hợp liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng. Tài liệu Nhà thầu sử dụng là bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật. + Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật, năng lực nhân sự (bằng, chứng chỉ hành nghề phù hợp, cam kết về cung cấp vật liệu, hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh, bản vẽ biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công…). + Các tài liệu liên quan (nếu có). Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Liêm Thuận; Xã Liêm Thuận – huyện Thanh Liêm – tỉnh Hà Nam.
Số điện thoại: 02263 887 238 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hoàng Mạnh Dũng - Chủ Tịch UBND huyện Thanh Liêm. Địa chỉ: Xã Thanh Hà - huyện Thanh Liêm – tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hưng Phát 79 Địa chỉ: Thôn Hoà Ngãi, xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 0944919286 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: Xã Thanh Hà - huyện Thanh Liêm – tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đất | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 297 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 59 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 109 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 69,42 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 3,01 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 3,01 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 26,26 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 26,26 | 100m3 |
| 9 | Đất mua ngoài | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 3.989 | m3 |
| 10 | Máy bơm nước | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 20 | ca |
| B | Phần kênh | |||
| 1 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 2.334,51 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 656,5 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 642,39 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 1.022,63 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 99,51 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 6,64 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 733,76 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 4,29 | tấn |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 772,1 | 100m |
| C | Phần đường | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 7,45 | 100m3 |
| 2 | Đất mua ngoài | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 969 | m3 |
| D | Phần lát mái cụm CT đoạn C15 | |||
| 1 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 38,32 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 16,88 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 14,06 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 9,42 | m2 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 11,36 | 100m |
| E | Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 1,2348 | 100m3 |
| 2 | Thi công tầng lọc cát vàng | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 1,3583 | 100m3 |
| 3 | Ống nhựa D60 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 441 | m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 44,1 | m2 |
| F | CỐNG 2000x2000 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 1,4419 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,8083 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 29,21 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 5,84 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 1,7 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 28,33 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 33,42 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 6 | 1 ống |
| 9 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 5 | nối |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,17 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,01 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,04 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,4 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,03 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,01 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,05 | tấn |
| 18 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,29 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,04 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,001 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,09 | tấn |
| 22 | Gia công lan can | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,0387 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 2,96 | m2 |
| 24 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,55 | tấn |
| 25 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,55 | tấn |
| 26 | Gia công hệ khung dàn | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,1 | tấn |
| 27 | Gioăng cao su P45 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 8,8 | m |
| 28 | Bulong M12 bắt nẹp gioăng | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 22 | cái |
| 29 | Bu lông M18x200 cánh cống | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 30 | Máy đóng mở V2 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 13,55 | 1m2 |
| G | CỐNG D1000 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 1,158 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,9379 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,2445 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 4,89 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 14,19 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 23,54 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 15 | 1 ống |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 18 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 12 | nối |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,17 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,09 | m3 |
| 12 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,19 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,0336 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,0163 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,009 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,054 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,004 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,029 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,011 | tấn |
| 20 | Gia công hệ khung dàn | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,071 | tấn |
| 21 | Bu lông M16x150 cánh cống | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 22 | Máy đóng mở V1 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| H | CỐNG D600 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,66 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,5768 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 9,27 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 1,89 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 3,93 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 1,87 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 14 | 1 ống |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 20 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 12 | nối |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,13 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,06 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,08 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 2,4 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 1,19 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,007 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,043 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,003 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,024 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,006 | tấn |
| 20 | Gia công hệ khung dàn | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,05 | tấn |
| 21 | Bu lông M16x150 cánh cống | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 22 | Máy đóng mở V1 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 2 | bộ |
| I | CỐNG D400 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 1,3704 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 1,2827 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 15,17 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 23,7 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 6,54 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 2,66 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 28 | 1 ống |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 42 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 24 | nối |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,8 | m3 |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,207 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,007 | tấn |
| 13 | Bu lông M16x150 cánh cống | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 14 | Máy đóng mở V0 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 4 | bộ |
| J | CỐNG D800 nối dài bờ hữu tại C41; C44 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,2621 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 0,219 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy- Cấp đất I | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 6,14 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 1,23 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 4,74 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 2,9 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 4 | 1 ống |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 4 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo mô tả chương V của E-HSMT và HSTK | 2 | nối |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31668095E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.633E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: Công trình nông nghiệp phát triển nông thôn, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc,có hạng mục xây dựng tương tự có giá trị tương đương hạng mục tương tự (kiên cố hóa kênh, nền đường giao thông) thuộc gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.144.511.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, công trình thủy Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn. Đã trực tiếp giám sát thi công hoặc tham gia giữ chức vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, công trình thủy. Có trình độ đại học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Có trình độ cao đẳng trở lên.- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Sẵn sàng phục vụ thi công | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Sẵn sàng phục vụ thi công | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép ≥5kW | Sẵn sàng phục vụ thi công | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc ≥70kg | Sẵn sàng phục vụ thi công | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Sẵn sàng phục vụ thi công | 1 |
| 6 | Máy lu ≥9 tấn | Sẵn sàng phục vụ thi công | 1 |
| 7 | Máy đào ≥0,5m3 | Sẵn sàng phục vụ thi công | 1 |
| 8 | Máy hàn ≥23kw | Sẵn sàng phục vụ thi công | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Sẵn sàng phục vụ thi công | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥150 lít | Sẵn sàng phục vụ thi công | 3 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥7 tấn | Sẵn sàng phục vụ thi công | 2 |
| 12 | Máy thủy bình + Kinh vĩ | Sẵn sàng phục vụ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi