Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211169915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211053087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 17:43:00 đến ngày 2021-12-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,481,451,259 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.222176889E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.044435377E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.437.015.882 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng/ kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Trường hợp nhân sự nộp chứng chỉ hành nghề giám sát thì Nhà thầu scan bằng cấp đính kèm E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư các ngành liên quan đến xây dựng/ lắp đặt thiết bị công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu/ hoặc là cử nhân chuyên ngành an toàn lao động.(Chỉ huy trưởng/ cán bộ kỹ thuật có thể kiêm nhiệm vị trí này)(Trường hợp nhân sự nộp chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động thì Nhà thầu scan bằng cấp đính kèm E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trung tâm Viettel huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Bên mời thầu: Công ty Quản lý Tài sản Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội. ĐT: 02462812307 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thi công xây dựng nhà chính | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,976 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp hoàn trả mặt bằng sau đổ bê tông móng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,504 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,568 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, B20 rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35,626 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,814 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,802 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,791 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,945 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ cột đá 1x2, B20 tiết diện | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,293 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,255 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,104 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,229 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,133 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng tường móng đá 1x2, B15 rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,709 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,171 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,133 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,895 | m3 |
| 18 | Xây giằng tường móng gạch không nung, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,39 | m3 |
| 19 | Bê tông nền đá 1x2, B12,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,937 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 (Tôn nền từ cos -0,45m lên cos +0,00m) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,328 | 100m3 |
| 21 | Ni lông lót nền | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,094 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột đá 1x2, B20 tiết diện | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,894 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,729 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,165 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,593 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,297 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,864 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,502 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,349 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,031 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,269 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái đá 1x2, B20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28,8 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,4 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,722 | tấn |
| 35 | Bê tông thang bộ đá 1x2, B15 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,201 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,129 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,145 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,01 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, B15 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,16 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,337 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,082 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,223 | tấn |
| 43 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, B15 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,155 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,587 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,137 | tấn |
| 46 | Bê tông trụ tường, đá 1x2, tiết diện cột | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,814 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, trụ tường vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,355 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ tường, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,161 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ tường, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,537 | tấn |
| 50 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,088 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 89,358 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung xây cột, trụ chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,795 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác cao | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,41 | m3 |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt thép lập là KT 400x150x40x2 liên kết giữ tường xây và BTCT | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 200 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt lưới thép mắt cáo chống nứt khi trát tại vị trí tiếp giáp giữa cấu kiện tường xây và cấu kiện bê tông khổ lưới 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 230,034 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 587,805 | m2 |
| 57 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 373,747 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50,53 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 118,05 | m2 |
| 60 | Soi rãnh âm tường 15x30 cách đều 300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 159,345 | m |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 961,553 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 168,58 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 542,327 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 587,805 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch Granite 60x60 màu sáng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 189,348 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 30x30 màu sáng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,292 | m2 |
| 67 | ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 30x60cm màu sáng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 60,48 | m2 |
| 68 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x60cm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,988 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng đá granite, lát đá bậu cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,349 | m2 |
| 70 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,712 | m2 |
| 71 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36,002 | m2 |
| 72 | Ốp gạch inax 300x300 mặt đứng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 74,825 | m2 |
| 73 | Làm trần phẳng bằng thạch cao khung xương chìm, tấm trần dày 9mm (bao gồm cả Sơn bả hoàn thiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 113,854 | m2 |
| 74 | Trần phẳng bằng thạch cao dày 12mm khung xương chìm chịu ẩm (bao gồm cả sơn bả hoàn thiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 39,205 | m2 |
| 75 | Chống thấm bằng dung dịch tạo màng chống thấm dạng quét gốc xi măng polyme, 2 thành phần, quét 2 lớp (định mức tối thiểu 3kg/m2/2lớp); chống thấm sàn WC. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,536 | m2 |
| 76 | Quét chống thấm gốc polyurethane quét 2 lớp, quét sàn mái (định mức tối thiểu 1,75kg/m2) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 186,794 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75, bảo vệ lớp chống thấm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 156,504 | m2 |
| 78 | Lưới thép hàn D4x4 a200 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 117,134 | m2 |
| 79 | Lát gạch chữ U kích thước 200x200, chống nóng mái | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 97,732 | m2 |
| 80 | Bê tông bảo vệ B7,5 (M150) dày 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,857 | m3 |
| 81 | Tạo khe co giãn nhiệt, trám khe bằng keo PU | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 73,95 | m |
| 82 | Cung cấp và lắp dựng lan can inox 304, tay vịn inox 304, Thép hộp 50x50x1,5mm; lan can inox dẹt 5x40mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,618 | m2 |
| 83 | Cung cấp và lắp dựng vách ngăn Compact nhà vệ sinh (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,531 | m2 |
| 84 | Thi công chống thấm cổ ống | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 85 | Cung cấp lắp dựng lam thép hộp KT 60x120x3mm cách đều a300, sơn tĩnh điện màu trắng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 75,18 | md |
| 86 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở D1 (1200x2200), cửa khung nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ nhôm 55; kính dán 2 lớp dày 8,38mm, kính mờ, PKKK kèm theo | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,28 | m2 |
| 87 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở D2 (1600x2300), cửa kính cường lực dày 12mm, PKKK kèm theo | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,68 | m2 |
| 88 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở D3 (900x2200), cửa khung nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ nhôm 55; kính dán 2 lớp dày 8,38mm, kính mờ, PKKK kèm theo | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,96 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở DW, cửa WC (895x2200), cửa khung nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ nhôm 55; kính dán 2 lớp dày 8,38mm, kính mờ, PKKK kèm theo | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,938 | m2 |
| 90 | Cung cấp vách kính VK1 (8860x3340) cố định kết hợp cửa đi 2 cánh, kính cường lực dày 12mm, PKKK kèm theo | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 29,548 | m2 |
| 91 | Cung cấp vách kính cố định VK2 (3200x3340), kính cường lực dày 12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,672 | m2 |
| 92 | Cung cấp vách kính khung nhôm VK3 (4600x2150) cố định kết hợp cửa sổ 1 cánh mở hắt, hệ nhôm 55; kính dán 2 lớp dày 8,38mm, PKKK kèm theo | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,89 | m2 |
| 93 | Cung cấp vách kính khung nhôm VK4 (4600x3000) cố định kết hợp cửa sổ 1 cánh mở quay, hệ nhôm 55; kính dán 2 lớp dày 8,38mm, PKKK kèm theo | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,8 | m2 |
| 94 | Cung cấp vách kính khung nhôm VK5 (1200x3000) cố định, hệ nhôm 55; kính dán 2 lớp dày 8,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,6 | m2 |
| 95 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh CS1 (1600x450) mở hất khung nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ nhôm 55; kính dán 2 lớp dày 8,38mm, màu Silver darkblue, PKKK kèm theo | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,44 | m2 |
| 96 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh CS2 (1080x1500) mở hất khung nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ nhôm 55; kính dán 2 lớp dày 8,38mm, màu Silver darkblue, PKKK kèm theo | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,24 | m2 |
| 97 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh liền kính CS3 (2200x1500) mở hất khung nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ nhôm 55; kính dán 2 lớp dày 8,38mm, màu Silver darkblue, PKKK kèm theo | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,6 | m2 |
| 98 | Sản xuất cổng sắt, khung bằng thép hộp, cánh cửa bằng thép dày 3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,393 | tấn |
| 99 | Sơn tĩnh điện cổng thép | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,133 | m2 |
| 100 | Tay nắm cổng thép | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 101 | Bản lề cối | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 102 | Bánh xe | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 103 | Chốt, khóa cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 104 | Ống PPR nối hàn D20 PN10 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,051 | 100m |
| 105 | Ống PPR nối hàn D25 PN10 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,363 | 100m |
| 106 | Ống PPR nối hàn D25 PN20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,196 | 100m |
| 107 | Ống PPR nối hàn D32 PN20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,205 | 100m |
| 108 | Cút ren trong PPR D20 PN10 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | cái |
| 109 | Đầu bịt cút ren trong PPR D20 PN10 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | cái |
| 110 | Cút trơn PPR D20 PN10 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 111 | Cút trơn PPR D25 PN10 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | cái |
| 112 | Cút trơn PPR D32 PN10 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 113 | Tê PPR D25x20 PN10 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 114 | Tê PPR D25x25 PN10 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 115 | Tê PPR D32x25 PN10 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 116 | Côn thu PPR D25x20 PN10 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 117 | Côn thu PPR D32x25 PN10 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 118 | Van xoay PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 119 | Van xoay PPR D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 120 | Van xoay PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 121 | Van đồng D25 (đồng hồ đo nước) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 122 | Van đồng D25 (bơm sinh hoạt) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 123 | Van 1 chiều D25 (bơm sinh hoạt) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 124 | Van phao cơ D25 (bể chứa) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 125 | Vòi D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt Lavabo + vòi lavabo | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng, cốc | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 132 | Đồng hồ đo nước D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 133 | Phễu thu sàn D75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 134 | Crepin DN32 (rọ hút) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 135 | Két nước inox 1500L (kèm chân cao 0.8m) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bể |
| 136 | Phao điện | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 137 | Cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 138 | Cầu chắn rác D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 139 | Cầu chắn rác D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 140 | Ống uPVC dán keo D110 PN8 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,4 | 100m |
| 141 | Ống uPVC dán keo D60 PN8 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,16 | 100m |
| 142 | Ống uPVC dán keo D42 PN8 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,02 | 100m |
| 143 | Ống uPVC dán keo D75 PN8 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,05 | 100m |
| 144 | Ống uPVC dán keo D90 PN8 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,38 | 100m |
| 145 | Ống uPVC dán keo D60 PN8 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,02 | 100m |
| 146 | Check uPVC D110 PN8 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | cái |
| 147 | Y uPVC D110 PN8 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 148 | Tê uPVC D110 PN8 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 149 | Nút bịt uPVC D110 PN8 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 150 | Bịt xả thông tắc uPVC D110 PN8 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 151 | Măng sông uPVC D110 PN8 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | cái |
| 152 | Cút uPVC D60 PN8 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 153 | Check uPVC D60 PN8 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 154 | Y uPVC D60 PN8 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 155 | Y uPVC D90x60 PN8 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 156 | Y uPVC D110x60 PN8 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 157 | Côn thu uPVC D110x60 PN8 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 158 | Côn thu uPVC D90x60 PN8 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 159 | Check uPVC D42 PN8 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 160 | Cút uPVC D42 PN8 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 161 | Check uPVC D60 PN8 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 162 | Check uPVC D75 PN8 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 163 | Check uPVC D90 PN8 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 164 | Y uPVC D75X60 PN8 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 165 | Y uPVC D90 PN8 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 166 | Y uPVC D90x75 PN8 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 167 | Y uPVC D90x42 PN8 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 168 | Xi phông thoát sàn D75 PN8 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 169 | Bịt xả thông tắc uPVC D90 PN8 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 170 | Nút bịt uPVC D75 PN8 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 171 | Nút bịt uPVC D42 PN8 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 172 | Măng sông uPVC D90 PN8 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 173 | Check uPVC D90 PN8 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 174 | Check uPVC D110 PN8 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 175 | Check uPVC D60 PN8 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 176 | Y uPVC D110 PN8 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 177 | Măng sông uPVC D110 PN8 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 178 | Đèn ốp trần vuông, ánh sáng trắng bóng Led 1x18W, 1150lm, IR 80 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | bộ |
| 179 | Đèn tuýp Led 220V/1x10W, loại máng trần, lắp nổi trên tường, ánh sáng trắng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 180 | Đèn tuýp Led 220V/1x18W, loại máng trần, lắp nổi trên tường, ánh sáng trắng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 181 | Đèn Downlight âm trần D120, lắp bóng Led 220V/9W, ánh sáng trắng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 47 | bộ |
| 182 | Ổ cắm điện đơn 3 cực (2P+E) 220V/13A, lắp chìm (bao gồm đế âm, mặt và viền) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 183 | Ổ cắm điện đôi 3 cực (2P+E) 220V/13A, lắp chìm (bao gồm đế âm, mặt và viền) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | cái |
| 184 | Ổ cắm điện đôi 3 cực (2P+E) 220V/13A, loại lắp âm sàn (bao gồm đế âm, mặt và viền) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | cái |
| 185 | Công tắc đơn 1 chiều 250V/10A, loại chìm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 186 | Công tắc đôi 1 chiều 250V/10A, loại chìm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 187 | Công tắc ba 1 chiều 250V/10A, loại chìm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 188 | Công tắc đơn 2 chiều 250V/10A, loại chìm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 189 | Quạt hút mùi gắn tường 220V - Q=120m3/h; 50Pa | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 190 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x25)mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 200 | m |
| 191 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | m |
| 192 | Cáp điện Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 60 | m |
| 193 | Cáp điện Cu/PVC (2x2.5)mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 336 | m |
| 194 | Cáp điện Cu/PVC (2x1.5)mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 474 | m |
| 195 | Dây tiếp địa (E) Cu/PVC (1x25)mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | m |
| 196 | Dây tiếp địa (E) Cu/PVC (1x10)mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | m |
| 197 | Dây tiếp địa (E) Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 48 | m |
| 198 | Dây tiếp địa (E) Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 202 | m |
| 199 | Ống luồn dây HDPE D40/30 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 200 | m |
| 200 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 202 | m |
| 201 | Ống luồn dây PVC D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 284 | m |
| 202 | Đào ống chốn cáp ngầm dự kiến 100m chôn ngầm (rộng trung bình 0,4m sâu 0,8 m) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,32 | 100m3 |
| 203 | Đắp đất rãnh cáp ngầm dự kiến 100m ( cao 0,6 m rộng 0,4 m) K= 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,24 | 100m3 |
| 204 | Đổ Bê tông cấp bền B20 bảo vệ cáp ngầm (dự kiến dài 100m, rộng 0,5 m, cao 0,2 m) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | m3 |
| 205 | Đặt mốc sứ cảnh báo | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | cái |
| 206 | Cọc tiếp địa thép bọc đồng D18, L=2.4m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cọc |
| 207 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | hộp |
| 208 | Dây nối tiếp địa thép cáp đồng trần M70 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80 | m |
| 209 | Ống luồn dây PVC D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80 | m |
| 210 | đào đất dây tiếp địa (rộng trung bình 0,4 sâu 0,8 m) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,16 | 100m3 |
| 211 | Lấp đất bằng đầm cóc k 0.95 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,16 | 100m3 |
| 212 | Giá đỡ cột thu sét và tongdo | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 213 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | mối |
| 214 | Tủ điện TĐ-T1, gồm:ATS 2P 80A: 1 cáiMCB 2P 80A 10kA: 1 cáiMCB 2P 63A 6kA: 1 cáiMCB 1P 25A 4.5kA: 2 cáiMCB 1P 16A 4.5kA: 2 cáiMCB 1P 10A 4.5kA: 4 cáiRCBO 2P 20A 4.5kA 30mA: 2 cáiVỏ tủ âm tường, loại 14 modun: 1 cái | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | chiếc |
| 215 | Tủ điện TĐ-T2, gồm:MCB 2P 63A 6kA: 1 cáiMCB 1P 25A 4.5kA: 2 cáiMCB 1P 20A 4.5kA: 2 cáiMCB 1P 10A 4.5kA: 3 cáiRCBO 2P 20A 4.5kA 30mA: 3 cáiVỏ tủ âm tường, loại 9 modun: 1 cái | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | chiếc |
| 216 | Dây nối đất cáp Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | m |
| 217 | Dây nhảy UTP Cat6-4P (1m) (bao gồm 2 Jack RJ-45) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | sợi |
| 218 | Cáp đồng UTP Cat6- 4P | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31 | 10m |
| 219 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 240 | m |
| 220 | Hạt mạng lắp âm - 1xRJ45 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | cái |
| 221 | Bộ ổ cắm mạng, thoại lắp âm sàn | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 222 | Cáp HDMI 10m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | sợi |
| 223 | Ống đồng D6.4 dày 0.8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,4 | 100m |
| 224 | Ống đồng D9.5 dày 0.8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,7 | 100m |
| 225 | Ống đồng D12.7 dày 0.8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,15 | 100m |
| 226 | Ống đồng D15.9 dày 0.8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,95 | 100m |
| 227 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,4 | 100m |
| 228 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,7 | 100m |
| 229 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,15 | 100m |
| 230 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,95 | 100m |
| 231 | Ống uPVC D21 Class 1 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,35 | 100m |
| 232 | Ống uPVC D27 Class 1 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,15 | 100m |
| 233 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=21mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,35 | 100m |
| 234 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=27mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,15 | 100m |
| 235 | Dây điện (2x1.5)mm2 tín hiệu giữa dàn nóng và dàn lạnh | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 250 | m |
| 236 | Ventcap thông gió | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cửa |
| 237 | Ống gió mềm không bảo ôn D100 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | m |
| 238 | Máng cáp kt-300x100mm có nắp đậy - sơn tĩnh điện. Bảo vệ dây điều hòa | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | m |
| 239 | Đầu báo cháy khói quang | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,5 | 10 đầu |
| 240 | Đèn báo cháy khói quang | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,8 | 5 đèn |
| 241 | Điện trở cuối tuyến | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 242 | Vỏ hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | hộp |
| 243 | Chuông báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,4 | 5 chuông |
| 244 | Đèn báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,4 | 5 đèn |
| 245 | Nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,4 | 5 nút |
| 246 | Dây tín hiệu 2x1mm2 loại có vỏ bọc chống cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 100 | m |
| 247 | Ống ghen cứng PVC D20 bảo vệ dây | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 60 | m |
| 248 | Ống ghen mềm PVC D20 bảo vệ dây | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | m |
| 249 | Aptomat loại 10A | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 250 | Đèn chiếu sáng sự cố loại có cường độ sáng 10LUX, thời gian của PIN (Ắc quy) ít nhất 2h | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,6 | 5 đèn |
| 251 | Đèn chỉ lối thoát nạn không có mũi tên chỉ hướng có thời gian hoạt động của pin (ắc quy) ít nhất 2 giờ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,4 | 5 đèn |
| 252 | Dây cấp nguồn 2x1 mm2 loại có vỏ bọc chống cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | m |
| 253 | Ống ghen cứng PVC D20 bảo vệ dây cấp nguồn | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42 | m |
| 254 | Giá để bình chữa cháy bằng tôn, sơn màu đỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 255 | Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 256 | Bình chữa cháy bằng bột tổng hợp abc loại 4kg | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bình |
| 257 | Bình chữa cháy bằng khí co2 loại 3kg | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bình |
| 258 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,355 | 100m3 |
| 259 | Rải lớp nilong chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,183 | 100m2 |
| 260 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, B15 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,664 | m3 |
| 261 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,188 | m |
| 262 | Xoa mặt sân bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 118,319 | m2 |
| 263 | Bê tông lót móng bồn hoa rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,322 | m3 |
| 264 | Xây móng gạch không nung, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,304 | m3 |
| 265 | Xây tường thẳng gạch không nung M75, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,553 | m3 |
| 266 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, B15(mác 200) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,077 | m3 |
| 267 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,444 | m2 |
| 268 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,444 | m2 |
| 269 | Đổ đất màu trồng cây (Đất tận dụng) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,73 | m3 |
| 270 | Trồng cỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,217 | m2 |
| 271 | Trồng cây cao 3-5m | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cây |
| 272 | Đào móng chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,258 | 100m3 |
| 273 | Đắp đất công trình,, độ chặt K=0,95, hoàn trả mặt bằng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,069 | 100m3 |
| 274 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,937 | m3 |
| 275 | Bê tông móng đá 1x2, B15 rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,012 | m3 |
| 276 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,041 | 100m2 |
| 277 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,086 | tấn |
| 278 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,042 | tấn |
| 279 | Bê tông giằng móng đá 1x2, B15 rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,224 | m3 |
| 280 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,025 | 100m2 |
| 281 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,035 | tấn |
| 282 | Xây móng gạch không nung, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,748 | m3 |
| 283 | Bê tông nắp bể đá 1x2, B15 rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,323 | m3 |
| 284 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp bể cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,028 | 100m2 |
| 285 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,035 | tấn |
| 286 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, B15 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,462 | m3 |
| 287 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,019 | 100m2 |
| 288 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,041 | tấn |
| 289 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,57 | m2 |
| 290 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 29,606 | m2 |
| 291 | Quét chống thấm 2 lớp bằng Sika top seal 107 hoặc tương đương, định mức tối thiểu 3kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,626 | m2 |
| 292 | Quét chống thấm 1 lớp bằng Sika top seal 107 hoặc tương đương, định mức tối thiểu 3kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,57 | m2 |
| 293 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,534 | m2 |
| B | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,262 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,015 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,062 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cổ cột đá 1x2, B15 tiết diện | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,629 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,074 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giằng tường móng đá 1x2, B15 rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,441 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,088 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,172 | tấn |
| 9 | Xây móng gạch không nung, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,779 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch không nung, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,981 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,057 | m3 |
| 12 | Bê tông cột đá 1x2, B15 tiết diện | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,964 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,193 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,069 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,113 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, B15 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,314 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,131 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,199 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng gạch không nung, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,008 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 145,89 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 145,89 | m2 |
| 22 | Lấp đất k =0.95 | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,144 | 100m3 |
| C | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 60,844 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép_Dầm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,425 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép_Cột | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,504 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép_Sàn | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,889 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,319 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép_Cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,92 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bậc thang | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,789 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,89 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 104,268 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết móng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,627 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,35 | tấn |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 51,823 | m3 |
| D | Cung cấp, lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Bơm sinh hoạt (Q=1.5m3/h, H=20m) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | máy |
| 2 | Kim thu sét tia tiên đạo | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | máy |
| 3 | Tủ rack 15U (gồm 3 ổ cắm nguồn và quạt thông gió) | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | tủ |
| 4 | Modem quang Gpon | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | thiết bị |
| 5 | Switch 24 cổng - 10/100/1000 Giga bits | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | thiết bị |
| 6 | Hệ thống tiếp đất chống tĩnh điện cho tủ mạng | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | hệ thống |
| 7 | Điều hòa cục bộ 2 chiều lạnh, dàn lạnh treo tường, kèm điều khiển từ xa Công suất lạnh: 7.1 kw | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | máy |
| 8 | Điều hòa cục bộ 2 chiều lạnh, dàn lạnh treo tường, kèm điều khiển từ xa Công suất lạnh: 6.0 kw | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | máy |
| 9 | Quạt hút WC loại gắn trần, Lưu lượng: 180m3/h | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 10 | Trung tâm báo cháy tự động loại 4 kênh | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | trung tâm |
| E | Cung cấp, lắp đặt nội thất | |||
| 1 | Bàn giám đốc Chất liệu: Ván MFC phủ Melamine, kết hợp chân sắt sơn tĩnh điện màu xám chì. Kích thước: 1800 x 700 x 750 mm. | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế giám đốc- Mô tả: Ghế Palette lưng lưới có tựa đầu- Bánh xe: Bánh xe, đường kính 60mm bằng nylon- Chân ghế: Chân nhôm- Tay ghế: Tay cố định bằng Polypropylene- Bộ điều khiển 2 cần, cho phép chốt ngã 1 vị trí- Lưng ghế: bằng lưới.- Chỗ ngồi và tựa đầu: Bằng Casa Vinyl | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ dựng tài liệu & quân tư trang Giám đốcChất liệu: Ván MFC phủ Melamine (có bố trí khoang treo quân tư trang). Phụ kiện đồng bộKích thước: 1350 x 400 x 2000 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | chiếc |
| 4 | Bàn làm việc nhân viên (1 bàn + chưa bao gồm hộc bàn)Chất liệu: Ván MFC phủ Melamine, kết hợp chân sắt sơn tĩnh điện màu xám bạc.Kích thước bàn: 1200 x 600 x 750 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Chiếc |
| 5 | Hộc di động Chất liệu: Ván MFC phủ Melamine, Hộc có 3 ngăn kéo bằng nhau. Hộc sử dụng khóa dàn. Sử dụng di động trên bánh xư.Kích thước: R400 x S480 x C590 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Chiếc |
| 6 | Vách ngăn làm việc nhân viênChất liệu: Tôn dày 3mm cắt CNC theo thiết kế, sơn tĩnh điện màu xám bạc. Vách được bắt vào mặt bàn bằng ke đỡ chuyên dung (02 ke).Kích thước: 1000 x 350 x 3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Chiếc |
| 7 | Ghế nhân viên Ghế xoay, cần hơi, khung nhựa, tay nhựa, đệm tựa bọc vải lưới, chân mạ | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Chiếc |
| 8 | Tủ tài liệu thấpChất liệu: Ván MFC phủ MelamineKích thước: 800 x 400 x 2000mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Chiếc |
| 9 | Bàn họp cầu truyền hìnhChất liệu: Ván MFC, kết hợp chân sắt sơn tĩnh điện màu xám chì.Kích thước: 4000 x 1200 x 750 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Chiếc |
| 10 | Ghế chủ tọa Mô tả: Ghế Palette lưng lưới có tựa đầu- Bánh xe: Bánh xe, đường kính 60mm bằng nylon- Chân ghế: Chân nhôm- Tay ghế: Tay cố định bằng Polypropylene- Bộ điều khiển 2 cần, cho phép chốt ngã 1 vị trí- Lưng ghế: bằng lưới.- Chỗ ngồi và tựa đầu: Bằng Casa Vinyl | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Chiếc |
| 11 | Ghế họpGhế chân quỳ khung thép mạ, đệm tựa bọc da công nghiệp, tay ốp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | Chiếc |
| 12 | Bục phát biểuChất liệu:Ván MDF phủ Veneer, sơn PUKích thước: 800 x 600 x 1200mm | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 13 | Rèm cửaChủng loại: Rèm cuốn văn phòng.Đường kính lô cuốn: 36mm.Chiều dày rèm: 0,5mm.Cơ cấu điều khiển lô cuốn: Dây hạt nhựa.Chỉ tiêu kỹ thuật: chống nắng, cản sáng (80-100%), cách nhiệt.Chất liệu: 100% Polyeste | Theo yêu cầu của E-HSMT, Hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,969 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.222176889E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.044435377E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.437.015.882 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư xây dựng/ kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Trường hợp nhân sự nộp chứng chỉ hành nghề giám sát thì Nhà thầu scan bằng cấp đính kèm E-HSDT) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư các ngành liên quan đến xây dựng/ lắp đặt thiết bị công trình | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu/ hoặc là cử nhân chuyên ngành an toàn lao động.(Chỉ huy trưởng/ cán bộ kỹ thuật có thể kiêm nhiệm vị trí này)(Trường hợp nhân sự nộp chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động thì Nhà thầu scan bằng cấp đính kèm E-HSDT) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi