Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xóm Bin, xã Tử Nê, huyện Tân Lạc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211111763-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 18:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xóm Bin, xã Tử Nê, huyện Tân Lạc
Số hiệu KHLCNT 20211198357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 18:23:00 đến ngày 2021-12-10 18:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,866,547,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.66636E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông, có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào >=0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa >= 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu >= 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu >= 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí >= 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh hơi >=16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước hoặc xe chở téc nước >=5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước hoặc xe chở téc nước >=5m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xóm Bin, xã Tử Nê, huyện Tân Lạc
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xóm Bin, xã Tử Nê, huyện Tân Lạc
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc , địa chỉ: Khu 1, thị trấn Mường Khến, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng số 9 Hà Nội, địa chỉ: 38, Ngõ 176/27, Đỗ Đức Dục, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội, Mễ Trì, Hà Nội, Điện thoại: ……………..; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc, địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, Huyện Tân Lạc, Tỉnh Hòa Bình, Việt Nam; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát, địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, Phường Thịnh Lang, Thành phố Hoà Bình; Điện thoại: 0934975005;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc , địa chỉ: Khu 1, thị trấn Mường Khến, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Bản công chứng Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính, bằng cấp chứng chỉ nhân sự. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. Nhà thầu không bị cho là nợ chi phí duy trì trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc, Địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, Tổ 9, Phường Thịnh Lang, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0934975005
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc, Địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183832682
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,33m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,6295100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,0272100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,3431100m3
5Phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5816100m3
6Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8191100m3
7Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,7535100m3
8Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5115100m3
9Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,2873100m3
10Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,2873100m3/1km
11Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,2245100m3
12Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,0073100m3
13Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,0073100m3/1km
14Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5397100m3
15Vận chuyển đá sau đào phá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5397100m3
16Vận chuyển đá sau đào phá bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theoChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5397100m3/1km
17Đào xúc đất ở mỏ để đắp lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật18,1211100m3
18Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,1211100m3
19Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật18,1211100m3/1km
20Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1215100m3
21Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,3082100m3
22Đào khuôn đường bằng máy đào Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,0891100m3
23Làm lớp móng cấp phối đá dăm loại 2, chiều dày 18cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật12,635100m3
24Rải giấy dầu lớp cách lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật62,775100m2
25Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,8095100m2
26Lớp mặt đường bê tông xi măng mác 300 đá 2x4, chiều dày 20cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.255,5m3
27Thi công khe co không có thanh truyền lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.951,25m
28Thi công khe giãn có thanh truyền lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật77m
29Cắt khe đường bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật202,82510m
30Vữa lót tấm đan rãnh XM mác 100 dày 2,0 cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật811m2
31Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 đúc sẵnChương V- Yêu cầu kỹ thuật48,17m3
32Ván khuôn bê tông tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,1783100m2
33Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 150 đổ tại chỗChương V- Yêu cầu kỹ thuật26,6m3
34Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3.244cái
35Bê tông tấm bản nhà dân đá 1x2, mác 250 đúc sẵnChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,87m3
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản qua rãnh D Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,306tấn
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản qua rãnh D Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3993tấn
38Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm bản qua rãnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật51cái
39Lắp đặt cột và biển báo hạn chế tải trọng, phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
B HẠNG MỤC CỐNG BẢN
1Đào móng cống bằng máy đào Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,8453100m3
2Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4154100m3
3Xây móng cống + gia cố đá hộc VXM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật129,4125m3
4Xây tường thân, tường đầu, tường cánh, hố tụ đá hộc VXM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật71,875m3
5Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật255,351m2
6Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,88m3
7Bê tông bản đá 1x2 mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,78m3
8Bê tông phủ bản + khớp nối đá 1x2 mác 300Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,236m3
9Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố D Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4666tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3638tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1097tấn
12Ván khuôn mũ mố bằng gỗChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,344100m2
13Ván khuôn bản bằng gỗChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2017100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bảnChương V- Yêu cầu kỹ thuật199cái
C HẠNG MỤC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
2Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
3Đào móng cột biển báo, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,84m3
4Đắp đất hố móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,64m3
5Đổ bê tông chân cột đá 1x2, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,26m3
6Bóng điện 100WChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
7Còi, cờ đảm bảo giao thôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
8Chóp nón cao su, sơn trắng đỏChương V- Yêu cầu kỹ thuật30cái
9Đèn báo hiệu ban đêmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
10Dây mềm phản quangChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cuộn
11áo phản quangChương V- Yêu cầu kỹ thuật3Cái
12Dây điện 2*4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật150m
13Điện năng tiêu thụChương V- Yêu cầu kỹ thuật72Kw
14Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7Chương V- Yêu cầu kỹ thuật60công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.66636E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông, có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực53
2 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.32
3 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng và an toàn lao động 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào >=0,8 m3 Máy xúc đào >=0,8 m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn2
3 Máy trộn bê tông >= 250l Máy trộn bê tông >= 250l2
4 Đầm bàn >=1kW Đầm bàn >=1kW2
5 Máy trộn vữa >= 150l Máy trộn vữa >= 150l1
6 Đầm cóc >= 70kg Đầm cóc >= 70kg1
7 Đầm dùi >=1,5kW Đầm dùi >=1,5kW2
8 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW1
9 Máy hàn >= 23kW Máy hàn >= 23kW1
10 Máy lu >= 8,5 tấn Máy lu >= 8,5 tấn2
11 Máy ủi >= 110CV Máy ủi >= 110CV1
12 Máy nén khí >= 360m3/h Máy nén khí >= 360m3/h1
13 Máy lu bánh hơi >=16T Máy lu bánh hơi >=16T1
14 Ô tô tưới nước hoặc xe chở téc nước >=5m3 Ô tô tưới nước hoặc xe chở téc nước >=5m31
15 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
16 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->