Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây lắp đường dây và trạm biến áp 110kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211134437-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Xây lắp đường dây và trạm biến áp 110kV
Số hiệu KHLCNT 20210552269
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 18:17:00 đến ngày 2021-12-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,076,749,330 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 680,000,000 VNĐ ((Sáu trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình có cấp điện áp 110kV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh kinh nghiệm thi công ĐZ và TBA có cấp điện áp 110kV trở lên.Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứngchỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có can bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuậtphần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuậtxây dựng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 côngtrình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu > = 10T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > = 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện 5-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsở hữu, hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất > = 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu, chứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 12 Tấn - 16 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Xây lắp đường dây và trạm biến áp 110kV
Đường dây và trạm biến áp 110kV Phú Hà
180 Ngày
E-CDNT 3 EVN NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected])
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập dự án và khảo sát xây dựng: Công ty cổ phần đầu tư điện và xây dựng công trình ; - Tư vấn thẩm tra dự án và thẩm tra thiết kế: Công ty cổ phần TSQ Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected])


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii)danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Khoản 20 – Điều 1 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 680.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected])
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected]) + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện -Tổng Giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B I.Trạm biến áp 110kV Phú Hà/I.1 Phần điện trong trạm/I.1.1 Thiết bị phục vụ vận hành, sinh hoạt (B thực hiện toàn bộ)
1Điều hòa nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 24.000BTUBao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện.9Máy
2Điều hòa nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 18.000BTUBao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện.1Máy
3Máy bơm dự phòng hút dầu sự cố và nước mương cápBao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện.2Máy
4Máy bơm giếng khoan và cấp nước sạch sinh hoạtBao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện.2Máy
5Máy hút ẩm tự động nhà điều khiển phân phối ≥50 lít/ngàyBao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện.6Máy
6Bộ giám sát nhiệt độ và độ ẩm từ xaBao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện.2Bộ
C I.Trạm biến áp 110kV Phú Hà/I.1 Phần điện trong trạm/I.1.2 Hệ thống tiếp địa trạm (B thực hiện toàn bộ)
1Dây lưới tiếp địa bằng thép dẹt mạ kẽm 50x6mm (cả đào và đắp đất)Bao gồm cung cấp, thi công (cả đào, đắt đất) lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.1.850m
2Cọc tiếp địa băng thép mạ L65x65x6 dài 2,5m (bao gồm cả đóng cọc)Bao gồm cung cấp, thi công (cả cả đóng cọc) hàn nối lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.112Cọc
3Cọc tiếp địa băng thép mạ L65x65x6 dài 4m (bao gồm cả đóng cọc)Bao gồm cung cấp, thi công (cả cả đóng cọc) hàn nối lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.16Cọc
4Dây nối lên thiết bị bằng thép dẹt mạ kẽm 50x6mmBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.1.500m
5Dây nối lên hê thống chống sét bằng thép mạ ɸ14 Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.300m
6Ke liên kết bằng thép ɸ14 mạ kẽm L=0,3mBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.500Cái
7Đai thép inox kèm bu lông kẹp dây chống sétBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.40Cái
8Bu lông đai ốc, vòng đệm M12x40Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.250Bộ
9Giếng tiếp địa sâu 40m/giếng, đường kính D130mmBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.12Giếng
10Ống đồng D22 dài 4m/ống thả giếng tiếp địaBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.12Ống
11Dây nối ống dồng với lưới bằng đồng trần M120 (cả đào và đắp đất)Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt (gồm cả đào và đắp đất) theo bản vẽ thiết kế.1.488m
12Cung cấp và rải hóa chất giảm điện trở xuất của đấtBao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế.30.131Kg
D I.Trạm biến áp 110kV Phú Hà/I.1 Phần điện trong trạm/I.1.3 Hệ thống chiếu sáng ngoài trời (B thực hiện toàn bộ)
1Tủ điện tổng chiếu sáng ngoài trời (gồm các áp tô mát. phụ kiện...)Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.1Tủ
2Bộ đèn pha led 220V-250W lắp trên dàn đèn chiếu sáng trạmBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.10Bộ
3Đèn cầu Led 220V-150W kèm cột bát giác liền cần 8m hàng rào trạmBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.6Bộ
4Đèn Led 220V-15W kèm chụp hình cầu chiếu sáng cổng trạmBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.2Bộ
5Cáp cấp điện cho chiếu ngoài trời kèm phụ kiện lắp đặt (ống bảo vệ cáp, đầu cốt, kẹp...)Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế.1
E I.Trạm biến áp 110kV Phú Hà/I.2 Phần xây dựng trong trạm/I.2.1 San nền trạm (B thực hiện toàn bộ)
1Bóc đất thực vật, chuyển và đấp đẩt nền trạm, đường váo trạm theo cốt thiết kếCung cấp vật tư, vật liệu và Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1
2Tường chắn đất bằng đá hộc quanh nền trạm TC-1 có kiến trúc và kết cấu theo thiết kếCung cấp vật tư, vật liệu và Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT324,5m dài
3Bảo vệ mái ta luy quanh trạm kiểu chia ô bằng thanh chắn bê tông và trồng cỏ, tính theo chiều dài ta luyCung cấp vật tư, vật liệu và Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT274,3m dài
F I.Trạm biến áp 110kV Phú Hà/I.2 Phần xây dựng trong trạm/I.2.2 Đường vào trạm, cống qua đường (B thực hiện toàn bộ)
1Đường vào trạm rộng 3,5m cải tạo từ cốt dường hiện trạng tính theo diện tích mặt đườngCung cấp vật tư, vật liệu và Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT510
2Đường vào trạm rộng 5m có bó vỉa hè tính theo diện tích mặt đườngCung cấp vật tư, vật liệu và Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT160
G I.Trạm biến áp 110kV Phú Hà/I.2 Phần xây dựng trong trạm/I.2.3 Cổng và hàng rào (B thực hiện toàn bộ)
1Làm trụ và cổng chính mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạmCung cấp vật tư, vật liệu và Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1Cổng
2Tường rào gạch có móng và trụ bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng)Cung cấp vật tư, vật liệu và Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT219m dài
H I.Trạm biến áp 110kV Phú Hà/I.2 Phần xây dựng trong trạm/I.2.4 Đường, sân nội bộ trong trạm (B thực hiện toàn bộ)
1Đường trong trạm rộng 3,5m và 4m có bó vỉa hè,
tính theo diện tích thiết kế
Cung cấp vật tư, vật liệu và Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT480
2Rải đá sân phân phối theo diện tích thiết kếCung cấp vật tư, vật liệu và Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1.520
3Sân đổ bê tông dày 10cm diện tích theo thiết kếCung cấp vật tư, vật liệu và Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT320
I I.Trạm biến áp 110kV Phú Hà/I.2 Phần xây dựng trong trạm/I.2.5 Xây dựng ngoài trời/ I.2.5.1 Móng, bể cát cứu hỏa (B thực hiện toàn bộ)
1Móng máy biến áp 110kVCung cấp vật tư, vật liệu và Thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1Móng
2Móng cột thép pooctich cao 15mCung cấp vật tư, vật liệu và Thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT2Móng
3Móng cột thép pooctich cao 11mCung cấp vật tư, vật liệu và Thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT2Móng
4Móng trụ đỡ cho 1 máy cắt 3 pha 110kVCung cấp vật tư, vật liệu và Thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3Móng
5Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 2 tiếp đấtCung cấp vật tư, vật liệu và Thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT15Móng
6Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 1 tiếp đấtCung cấp vật tư, vật liệu và Thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT9Móng
7Móng trụ đỡ dao trung tính và chống sét van 72kVCung cấp vật tư, vật liệu và Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1Móng
8Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kVCung cấp vật tư, vật liệu và Thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT9Móng
9Móng trụ đỡ biến điện áp 110kVCung cấp vật tư, vật liệu và Thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT8Móng
10Móng trụ đỡ chống sét van kiêm sứ đứng 110kVCung cấp vật tư, vật liệu và Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3Móng
11Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV 3 phaCung cấp vật tư, vật liệu và Thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT4Móng
12Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV 1 phaCung cấp vật tư, vật liệu và Thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3Móng
13Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 22/0.4kVCung cấp vật tư, vật liệu và Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1Móng
14Móng cột chiếu sáng và thu sét BTLT 20m MT-6Cung cấp vật tư, vật liệu và Thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT3Móng
15Móng cột chiếu sáng bát giác cao 8mCung cấp vật tư, vật liệu (bao gồm cả cát trong bể chứa) và Thi công móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT6Móng
16Bể cát cứu hỏaCung cấp vật tư, vật liệu và Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT1Bể
17Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trờiCung cấp vật tư, vật liệu và Thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật Chương V E-HSMT4Bệ
J I.Trạm biến áp 110kV Phú Hà/I.2 Phần xây dựng trong trạm/I.2.5 Xây dựng ngoài trời/ I.2.5.2 Các cấu kiện ngoài trời (B thực hiện toàn bộ)
1Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 15m CT15Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế4Cột
2Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 11m CT11Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế6Cột
3Xà pooctich bằng thép mạ 10m XT-10Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế5Bộ
4Kim thu sét cột thép K-6CBao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế4Bộ
5Cột chiếu sáng và chống sét bê tông ly tâm cao 20m NPC.1-20-190-11Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế1Cột
6Cột chống sét bê tông ly tâm cao 16m NPC.1-16-190-13Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế2Cột
7Dàn đèn pha chiếu sáng và thang leo mạ kẽm trên cột BTLT 20mBao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế1Bộ
8Kim thu sét trên cột bê tông KTL-6MBao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế3Bộ
9Ghế thao tác máy cắt bằng thép mạ (gồm cả móng định vị)Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế3Bệ
K I.Trạm biến áp 110kV Phú Hà/I.2 Phần xây dựng trong trạm/I.2.5 Xây dựng ngoài trời/ I.2.5.3 Cột, xà trạm tự dùng 35/0,4kV kiểu treo (B thực hiện toàn bộ)
1Cột bê tông ly tâm 10m NPC.1-10-190-4.3Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế2Cột
2Móng cột bê tông ly tâm MT-3Bao gồm cung cấp vật liệu thi công hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế2Móng
3Móng trụ máy biến áp tự dùng 35kVBao gồm cung cấp vật liệu thi công hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế1Móng
4Xà cầu dao đỉnh trạmBao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế2Bộ
5Xà trung gian 1Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế1Bộ
6Xà trung gian 2Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế1Bộ
7Xà đỡ cầu chì tự rơiBao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế1Bộ
8Giá đõ chống sét van lắp tại mặt máyBao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế1Bộ
9Ghế thao tác cấu dao - càu chìBao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế1Bộ
10Tay giữ cáp lực 1Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế2Bộ
11Tay giữ cáp lực 2Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế2Bộ
12Giá đỡ cáp tổng hạ ápBao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế1Bộ
13Biển nguy hiêm và tên trạmBao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế2Biển
14Hệ thống tiếp địa trạm tự dùng (gồm cả trên cột và ngầm dưới đất)Bao gồm cả cung cấp vật tư, vật liệu và thi công hoàn thiện hệ thống tiếp địa trạm tự dùng theo bản vẽ thiết kế (cả trên cột và dưới đất)1Vị trí
L I.Trạm biến áp 110kV Phú Hà/I.2 Phần xây dựng trong trạm/I.2.5 Xây dựng ngoài trời/ I.2.5.4 Hệ thống mương cáp ngoài trời (B thực hiện toàn bộ)
1Mương cáp đơn chìm rộng 0,4m, loại B400 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và máng đỡ cáp)Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và máng đỡ cáp), thi công hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế60,7m dài
2Mương cáp đơn chìm rộng 1,0m, loại B1000 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và máng đỡ cáp)Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và máng đỡ cáp), thi công hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế158,2m dài
3Mương cáp đôi chìm cả 2 rộng 1.0m, loại 2B1000 (gồm cả tấm đan cemboard,, giá đỡ tấm đan và máng đỡ cáp)Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và máng đỡ cáp), thi công hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế12,2m dài
4Mương cáp đơn qua đường rộng 1.0m, loại B1000 (QĐ) (gồm cả tâm đan bê tông cốt thép và máng đỡ cáp)Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu (gồm cả tâm đan bê tông cốt thép, và máng đỡ cáp), thi công hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế12m dài
5Mương cáp đôi qua đường cả 2 rộng 1.0m, loại 2B1000 (QĐ) (gồm cả tâm đan bê tông cốt thép và máng đỡ cáp)Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu (gồm cả tâm đan bê tông cốt thép, và máng đỡ cáp), thi công hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế8m dài
M I.Trạm biến áp 110kV Phú Hà/I.2 Phần xây dựng trong trạm/I.2.6 Hệ thống cấp thoát nước/I.2.6.1 Hệ thống cấp nước (B thực hiện toàn bộ)
1Giếng khoan khai thác nước ngầmCung cấp vật tư, vật liệu và thi công giếng khoan theo thiết kế1Giếng
2Bể chứa nước sạch ngầm xây gạch đặcCung cấp vật tư, vật liệu và thi công bể chứa theo thiết kế1Bể
3Thiết bị sử lý nước giếng khoan 3 cột lọcCung cấp và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế1Bộ
4Đường cấp nước bằng ống nhựa PP-R D32 từ giếng khoan đến HT lọc và bể nước sạch (bao gồm cả van vòi, đường ống và phụ kiện lắp đặt)Cung cấp vật tư, vật liệu và phụ kiện thi công hoàn thiện đường cấp nước theo bản vẽ thiết kế10m
5Đường ống cấp nước bằng ống nhựa PP-R D25 từ bể chứa nước sạch đến bồn nước inox nhà điều khiển phân phối( (bao gồm cả đào đắp đường ống, van vòi và các phụ kiện lắp đặt)Cung cấp vật tư, vật liệu và phụ kiện thi công hoàn thiện đường cấp nước theo bản vẽ thiết kế30m
N I.Trạm biến áp 110kV Phú Hà/I.2 Phần xây dựng trong trạm/I.2.6 Hệ thống cấp thoát nước/I.2.6.2 Hệ thống thoát nước, thoát dầu (B thực hiện toàn bộ)
1Đường thoát nước nối ra ngoài trạm bằng ống bê tông cốt thép D500 (gồm cả xây cửa xả, gối đỡ ống và đào, đắp đường ống)Cung cấp vật tư, vật liệu và phụ kiện thi công hoàn thiện đường thoát nước nối ra ngoài trạm theo bản vẽ thiết kế (gồm cả xây cửa xả, gối đỡ ống, đắp đường ống)50m dài
2Đường thoát nước trong trạm nối giữa các hố ga bằng ống bê tông cốt thép D300 (gồm cả gối đỡ và đào, đắp đường ống)Cung cấp vật tư, vật liệu và phụ kiện thi công hoàn thiện Đường thoát nước trong trạm nối giữa các hố ga bằng ống bê tông cốt thép D300 theo bản vẽ thiết kế (gồm cả gối đỡ ống, đào, đắp đường ống)240m dài
3Đường thoát nước mương cáp, khu vệ sinh nhà điều khiển phân phối bằng ống PVC D110 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào, đắp đường ống)Cung cấp vật tư, vật liệu và phụ kiện thi công hoàn thiện Đường thoát nước mương cáp, khu vệ sinh nhà điều khiển theo bản vẽ thiết kế (gồm cả đào, đắp đường ống)60m dài
4Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đăp đât đường ống)Cung cấp vật tư, vật liệu và phụ kiện thi công hoàn thiện Đường ống thoát dầu sự cố theo bản vẽ thiết kế (gồm cả đào, đắp đường ống)30m dài
5Hố ga thu nước các loạiCung cấp vật tư, vật liệu và phụ kiện thi công hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế21Hố
6Hố ga thu dầuCung cấp vật tư, vật liệu và phụ kiện thi công hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế1Hố
7Bể chứa dầu sự cốCung cấp vật tư, vật liệu và phụ kiện thi công hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế1Bể
O I.Trạm biến áp 110kV Phú Hà/I.2 Phần xây dựng trong trạm/I.2.7 Nhà điều khiển phân phối (B thực hiện toàn bộ)
1Xây dựng nhà điều khiển phân phối với kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống cấp thoát nước nhà điều khiển và khu vệ sinh)Cung cấp vật tư, vật liệu và phụ kiện thi công hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế1Nhà
2Hệ thống mương cáp trong nhà bao gồm mương cáp chìm, thang cáp treo trần, giá đỡ cáp, giá đỡ tấm đan và các phụ kiện lắp đặtCung cấp vật tư, vật liệu và phụ kiện thi công hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế1H.thống
3Hệ thống điện chiếu sáng, thông gió và sự cố trong nhà kết nối với hệ thống điều khiển trạm qua tủ điều khiển chiếu sángCung cấp vật tư, vật liệu và phụ kiện thi công hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế1H.thống
P I.Trạm biến áp 110kV Phú Hà/I.2 Phần xây dựng trong trạm/I.2.8 Hệ thống báo cháy, chữa cháy/ I.2.8.1 Thiết bị chữa cháy tại chỗ (B thực hiện toàn bộ)
1Bình khi CO2 chữa cháy - MT5Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện. Các bình chữa cháy đáp ứng các tiêu chuẩn hiện hành và phải được công an PCCC châp thuận nghiệm thu8Bình
2Bình bọt chữa cháy - MFZL8Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện. Các bình chữa cháy đáp ứng các tiêu chuẩn hiện hành và phải được công an PCCC châp thuận nghiệm thu8Bình
3Bình bột chữa cháy trên xe đảy tay MFTZ35Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện. Các bình chữa cháy đáp ứng các tiêu chuẩn hiện hành và phải được công an PCCC châp thuận nghiệm thu2Bình
4Nội quy, tiêu lệnh PCCCBao gồm cung cấp, lắp đặt theo thiết kế6Bộ
Q I.Trạm biến áp 110kV Phú Hà/I.2 Phần xây dựng trong trạm/I.2.8 Hệ thống báo cháy, chữa cháy/ I.2.8.1 Hệ thống báo cháy tự động (B thực hiện toàn bộ)
1Tủ báo cháy địa chỉ 4 loop giao tiếp với hệ thống máy tính ( đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng, modul điều khiển, giám sát và các phụ kiện)Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện đủ điều kiện vận hành theo thiết kế1Tủ
2Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế, gia lắp ngoài trời, chống nước, phòng nổBao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện đủ điều kiện vận hành theo thiết kế4Cái
3Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ kèm đế trong nhàBao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện đủ điều kiện vận hành theo thiết kế12Cái
4Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ kèm đế phong nổ phòng ắc quyBao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện đủ điều kiện vận hành theo thiết kế1Cái
5Đầu báo khói quang điện địa chỉ kèm đế trong nhàBao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện đủ điều kiện vận hành theo thiết kế13Cái
6Đầu báo khói quang điện địa chỉ phòng nổ, kèm đế phòng ắc quiBao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện đủ điều kiện vận hành theo thiết kế1Cái
7Tổ hợp chuông còi, đèn, nút ấn báo cháy trong hộp kiểu địa chỉBao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện đủ điều kiện vận hành theo thiết kế5Bộ
8Đèn thoát hiểm ExitBao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện đủ điều kiện vận hành theo thiết kế5Bộ
9Đèn chiếu sáng sự cốBao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện đủ điều kiện vận hành theo thiết kế5Bộ
10Cáp cấp điện và tín hiệu kèm phụ kiện lắp dặt cho hệ thống báo cháy (ống bảo vệ,hộp chia ngả, đầu cốt...)Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện đủ điều kiện vận hành theo thiết kế1
R II. Đường dây 110kV/ II.1 Cung cấp dây dẫn, cáp quang, cách điện và phụ kiện (Cung cấp và vận chuyển đến chân công trường)
1Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-400/51Cung cấp và vận chuyển đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT15.006,2m
2Chuỗi néo đơn dây ACSR-400/51, loại CN-110-9.16Cung cấp và vận chuyển đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT78Chuỗi
3Chuỗi néo đơn dây ACCC-367, loại CN-110-9.16(C367)Cung cấp và vận chuyển đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT12Chuỗi
4Chuỗi néo đơn dây ACSR-400/51, loại CN-110-10.16Cung cấp và vận chuyển đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT18Chuỗi
5Chuỗi néo kép dây ACSR-400/51, loại CNK-110-9.16Cung cấp và vận chuyển đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT6Chuỗi
6Chuỗi néo kép dây ACSR-400/51, loại CNK-110-10.16Cung cấp và vận chuyển đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT18Chuỗi
7Chuỗi đỡ đơn dây ACSR-400/51, loại CĐ-110-8.7Cung cấp và vận chuyển đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT66Chuỗi
8Chống rung cho dây ACSR-400/51, loại CR5-30Cung cấp và vận chuyển đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT144Bộ
9Ống nối cho dây ACSR 400/51, loại ONDD-ACSR400Cung cấp và vận chuyển đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT10Ống
10Khóa néo ép dây siêu nhiệt ACCC-367: KN-ACCC-367Cung cấp và vận chuyển đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT14Bộ
11Ống nối cho dây siêu nhiệt ACCC 367, loại ONDD-ACCC367Cung cấp và vận chuyển đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT4Ống
12Đầu cốt lèo dây ACCC-367 ĐC-ACCC367Cung cấp và vận chuyển đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT14Cái
13Dây cáp quang 24 sợi OPGW57/24 (kèm ru lô)Cung cấp và vận chuyển đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT6.017m
14Chuỗi néo cáp quang OPGW57 loại CN-CQCung cấp và vận chuyển đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT44Chuỗi
15Chuỗi đỡ cáp quang OPGW57 loại CĐ-CQCung cấp và vận chuyển đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2Chuỗi
16Chông rung cáp quang OPGW57 CR-CQCung cấp và vận chuyển đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT26Quả
17Móc nèo cáp quang OPGW57 trên cột thép MN-CTCung cấp và vận chuyển đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT4Bộ
18Kẹp cáp quang OPGW57 trên cột 2 rãnh KCQ-2Cung cấp và vận chuyển đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT50Cái
19Hộp nối cáp quang 3 đầu OPB-3 kèm giá đỡCung cấp và vận chuyển đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2Hộp
20Hộp nối cáp quang 2 dầu OP-NMB kèm giá đỡCung cấp và vận chuyển đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2Hộp
S II. Đường dây 110kV/ II.1 Cung cấp vận chuyển cột thép, bulong neo, biển báo đến chân công trường
1Cột thép đỡ 2 mạch cao 30m Đ122-30CCung cấp và vận chuyển đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1Cột
2Cột thép néo 2 mạch cao 27,5m N122-27BCung cấp và vận chuyển đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1Cột
3Cột thép néo 2 mạch cao 27.5m N122-27CCung cấp và vận chuyển đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3Cột
4Cột thép néo 2 mạch cao 31,5m N122-31CCung cấp và vận chuyển đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT2Cột
5Cột thép néo rẽ 2 mạch cao 39,5m N122-39CRCung cấp và vận chuyển đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT1Cột
6Cột thép néo 2 mạch cao 41,5m N122-41CCung cấp và vận chuyển đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT3Cột
7Bu lông neo đôi BL42-250Cung cấp và vận chuyển đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT8Cặp
8Bu lông neo đơn BL56-250Cung cấp và vận chuyển đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT16Chiếc
9Bu lông neo đơn BL64-250Cung cấp và vận chuyển đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT144Chiếc
10Biển báo nguy hiểm trên cộtCung cấp và vận chuyển đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT11Biển
11Biển báo số thứ tự cộtCung cấp và vận chuyển đến chân công trình. Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT11Biển
12Lắp dựng cột mẫu trước khi mạ ( mỗi loại cột lắp dựng một mẫu tại xưởng của nhà sản xuất trước khi mạ)Lắp dựng cột mẫu trước khi mạ, Việc lắp dựng cột mẫu phải được chủ đầu tư nghiệm thu trước khi mạ kẽm và vận chuyển đến công trường1
T II. Đường dây 110kV/ II.2 Xây dựng ngoài hiện trường
1Móng trụ cột thép 4T28-55 vị trí số 12A (bao gồm liên kết kết cấu với móng hiện trạng trùng tim)Cung cấp vật tư, vật liệu thi công hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế1Móng
2Móng trụ cột thép 4T40-48 vị trí số 1Cung cấp vật tư, vật liệu thi công hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế1Móng
3Móng bản cột thép MB75-130+1.8 vị trí số 2Cung cấp vật tư, vật liệu thi công hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế1Móng
4Móng bản cột thép MB106-170+1.8 vị trí số 3Cung cấp vật tư, vật liệu thi công hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế1Móng
5Móng bản cột thép MB63-110+2 vị trí số 4Cung cấp vật tư, vật liệu thi công hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế1Móng
6Móng bản cột thép MB28-72+1.8 vị trí số 5Cung cấp vật tư, vật liệu thi công hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế1Móng
7Móng bản cột thép MB63-120+2 vị trí số 6Cung cấp vật tư, vật liệu thi công hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế1Móng
8Móng bản cột thép MB63-120+2 vị trí số 7Cung cấp vật tư, vật liệu thi công hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế1Móng
9Móng bản cột thép MB106-170+4 vị trí số 08 (bo gồm cả biện pháp thi công móng, đắp đất, kè chan móng, thang tréo cột móng)Cung cấp vật tư, vật liệu thi công hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế1Móng
10Móng trụ cột thép 4T45-44 vị trí số 9Cung cấp vật tư, vật liệu thi công hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế1Móng
11Móng trụ cột thép 4T45-44 vị trí số 10Cung cấp vật tư, vật liệu thi công hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế1Móng
12Biển báo vượt đường giao thông (gồm cả cột và móng)Cung cấp vật tư, vật liệu thi công hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế6Biển
13Tiếp địa cột thép RC-4 (gồm cả cung cấp và lắp đặt thi công)Cung cấp vật tư, vật liệu thi công hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế5Vị trí
14Tiếp địa cột thép RC-6 (gồm cả cung cấp và lắp đặt thi công)Cung cấp vật tư, vật liệu thi công hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế5Vị trí
15Tiếp địa cột thép RBX-4 trùng vị trí cũ (gồm cung cấp và lắp đặt)Cung cấp vật tư, vật liệu thi công hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế1Vị trí
U II. Đường dây 110kV/ II.3 Lắp đặt vật tư cung cấp tại công trường/ II.3.1 Lắp dựng cột thép, bulong neo, biển báo
1Lắp dựng cột thép đỡ 2 mạch cao 30m Đ122-30CLắp dựng cột hoàn thiện tại vị trí móng theo thiết kế (bao gồm cả vận chuyển các chi tiết đến chân móng cột để phục vụ lắp đặt)1Cột
2Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 27,5m N122-27BLắp dựng cột hoàn thiện tại vị trí móng theo thiết kế (bao gồm cả vận chuyển các chi tiết đến chân móng cột để phục vụ lắp đặt)1Cột
3Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 27.5m N122-27CLắp dựng cột hoàn thiện tại vị trí móng theo thiết kế (bao gồm cả vận chuyển các chi tiết đến chân móng cột để phục vụ lắp đặt)3Cột
4Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 31,5m N122-31CLắp dựng cột hoàn thiện tại vị trí móng theo thiết kế (bao gồm cả vận chuyển các chi tiết đến chân móng cột để phục vụ lắp đặt)2Cột
5Lắp dựng cột thép néo rẽ 2 mạch cao 39,5m N122-39CRLắp dựng cột hoàn thiện tại vị trí móng theo thiết kế (bao gồm cả vận chuyển các chi tiết đến chân móng cột để phục vụ lắp đặt)1Cột
6Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 41,5m N122-41CLắp dựng cột hoàn thiện tại vị trí móng theo thiết kế (bao gồm cả vận chuyển các chi tiết đến chân móng cột để phục vụ lắp đặt)3Cột
7Lắp đặt bu lông neo đôi BL42-250Lắp dựng cột hoàn thiện tại vị trí móng theo thiết kế (bao gồm cả vận chuyển các chi tiết đến chân móng cột để phục vụ lắp đặt)8Cặp
8Lắp đặt bu lông neo đơn BL56-250Lắp dựng cột hoàn thiện tại vị trí móng theo thiết kế (bao gồm cả vận chuyển các chi tiết đến chân móng cột để phục vụ lắp đặt)16Chiếc
9Lắp đặt bu lông neo đơn BL64-250Lắp dựng cột hoàn thiện tại vị trí móng theo thiết kế (bao gồm cả vận chuyển các chi tiết đến chân móng cột để phục vụ lắp đặt)144Chiếc
10Lắp biển báo nguy hiểm trên cộtLắp dựng cột hoàn thiện tại vị trí móng theo thiết kế (bao gồm cả vận chuyển các chi tiết đến chân móng cột để phục vụ lắp đặt)11Biển
11Lắp biển báo số thứ tự cộtLắp dựng cột hoàn thiện tại vị trí móng theo thiết kế (bao gồm cả vận chuyển các chi tiết đến chân móng cột để phục vụ lắp đặt)11Biển
V II. Đường dây 110kV/ II.3 Lắp đặt vật tư cung cấp tại công trường/ II.3.2 Lắp đặt dây dẫn, cáp quang, cách điện và phụ kiện ĐZ
1Kéo rải căng dây, lắp đặt, lấy võng dây dẫn ACSR-400/51Kéo rải, căng dây, lấy độ võng theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT15.006,2m
2Lắp chuỗi néo đơn dây ACSR-400/51, loại CN-110-9.16Lắp đặt chuỗi cách điện hoàn thiện theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT78Chuỗi
3Lắp chuỗi néo đơn dây ACCC-367, loại CN-110-9.16(C367)Lắp đặt chuỗi cách điện hoàn thiện theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT12Chuỗi
4Lắp chuỗi néo đơn dây ACSR-400/51, loại CN-110-10.16Lắp đặt chuỗi cách điện hoàn thiện theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT18Chuỗi
5Lắp chuỗi néo kép dây ACSR-400/51, loại CNK-110-9.16Lắp đặt chuỗi cách điện hoàn thiện theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT6Chuỗi
6Lắp chuỗi néo kép dây ACSR-400/51, loại CNK-110-10.16Lắp đặt chuỗi cách điện hoàn thiện theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT18Chuỗi
7Lắp chuỗi đỡ đơn dây ACSR-400/51, loại CĐ-110-8.7Lắp đặt chuỗi cách điện hoàn thiện theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT66Chuỗi
8Lắp chống rung cho dây ACSR-400/51, loại CR5-30Lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT144Bộ
9Lắp khóa néo ép dây siêu nhiệt ACCC-367: KN-ACCC-367Lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT14Bộ
10Kéo rải căng dây, lắp đặt, lấy võng cáp quang OPGW57/24Lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT6.017m
11Lắp chuỗi néo cáp quang OPGW57 loại CN-CQLắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT44Chuỗi
12Lắp chuỗi đỡ cáp quang OPGW57 loại CĐ-CQLắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT2Chuỗi
13Lắp chông rung cáp quang OPGW57 CR-CQLắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT26Quả
14Lắp móc nèo cáp quang OPGW57 trên cột thép MN-CTLắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT4Bộ
15Lắp kẹp cáp quang OPGW57 trên cột 2 rãnh KCQ-2Lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT50Cái
16Lắp, hàn nối hộp cáp quang (kèm giá đỡ) 3 đầu loại OPB-3Lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT2Hộp
17Lắp, hàn nối hộp cáp quang (kèm giá đỡ) 2 dầu OP-NMBLắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT2Hộp
W II. Đường dây 110kV/ II.4 Tháo dỡ thu hồi và lắp đặt lại tuyến ĐZ 110kV hiện trạng
1Tháo và lắp đặt, căng lại lại dây siêu nhiệt ACCC-367Bao gồm tháo hạ, căng lại, lắp đặt hoàn thiện lại dây ACCC 367 hiện có trên tuyến.7.202m
2Tháo và lắp đặt, căng lại lại dây cáp quang OPGW57Bao gồm tháo hạ, căng lại độ võng, lắp đặt lại hoàn thiện dây cáp quang OPGW57 hiện có trên tuyến.1.224m
3Tháo và lắp đặt lại chuỗi néo đơn dây ACCC-367Bao gồm tháo hạ, lắp đặt lại hoàn thiện chuỗi hiện có trên truyến12Chuỗi
4Tháo và lắp đặt lại chuỗi đỡ đơn dây ACCC-367Bao gồm tháo hạ, lắp đặt lại hoàn thiện chuỗi hiện có trên truyến24Chuỗi
5Tháo và lắp đặt lại chống rung dây ACCC-367Bao gồm tháo, lắp đặt lại chống rung dây ACCC 36748Bộ
6Tháo và lắp đặt lại chuỗi néo dây cáp quangBao gồm tháo hạ, lắp đặt lại hoàn thiện chuỗi hiện có trên truyến2Chuỗi
7Tháo và lắp đặt lại chuỗi đỡ dây cáp quangBao gồm tháo hạ, lắp đặt lại hoàn thiện chuỗi hiện có trên truyến3Chuỗi
8Tháo và lắp đặt lại chống rung dây cáp quangBao gồm tháo hạ, lắp đặt lại hoàn thiện chuỗi hiện có trên truyến8Bộ
9Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ đơn 110kVbao gồm tháo dỡ, thu hồi6Chuỗi
10Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ cáp quangbao gồm tháo dỡ, thu hồi1Chuỗi
11Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép cao dưới 31m Đ121-31Abao gồm tháo dỡ, thu hồi1Cột
12Vận chuyển vật tư thu hồi về kho đơn vị vận hànhVận chuyển các vật tư thu hồi về kho của công ty điện lực Phú Thọ1
X II. Đường dây 110kV/ II.5 Thí nghiệm, hiệu chỉnh cáp quang và tiếp địa
1Thí nghiệm chất lượng bát sứ 8 chỉ tiêu theo quy định NPCSố lượng mẫu và các chỉ tiêu thí nghiệm theo quy định tại Chương V của E-HSMT, và được lấy ngẫu nhiên tại lô hàng1
2Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trờiKiểm tra thử nghiệm sợi cáp2Sợi cáp
3Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệuKiểm tra thử nghiệm đường truyền2HT
4Thí nghiệm tiếp đất cột thépThí nghiệm tiếp địa cột11Vị trí
Y
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình có cấp điện áp 110kV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh kinh nghiệm thi công ĐZ và TBA có cấp điện áp 110kV trở lên.Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứngchỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có can bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuậtphần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuậtxây dựng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 côngtrình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng 5-12T Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
2 Xe cẩu > = 10T Tải trọng > = 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy phát điện 5-10 kVA Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsở hữu, hợp đồng1
4 Máy trộn bê tông Công suất > = 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu, chứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê2
5 Tời máy dựng cột Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê1
6 Máy lu bánh thép Tải trọng từ 12 Tấn - 16 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->