Gói thầu: Mua sắm thiết bi, lắp đặt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bi, lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20211170103 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 18:40:00 đến ngày 2021-12-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 442,800,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hoặc cho thuê thiết bị hội nghị truyền hình. Nhà thầu cung cấp và chứng minh bằng cách (cung cấp Hợp đồng, BBNT hoặc BBTL) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau:Có trụ sở làm việc hoặc văn phòng đại diện tại Trung tâm thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.Nhà thầu cam kết bảo trì hàng hóa với thời gian bảo trì tối thiểu ≥ 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: CNTT, điện- điện tử viễn thông. Có chứng nhận lập và quản lý dự án CNTT còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành: CNTT, điện- điện tử viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bi, lắp đặt Lắp đặt hệ thống cầu truyền hình giao ban trực tuyến năm 2021 của Bộ Chỉ huy Quan sự tỉnh Điện Biên 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp bản mới nhất. - Cam kết bảo hành, bảo trì thiết bị. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu: Báo cáo tài chính hoặc kiểm toán, Hợp đồng tương tự đi kèm Trong trường hợp cần đối chiếu kiểm tra, nhà thầu phải nộp trình bản gốc trực tiếp cho Chủ đầu tư theo yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) được hãng cung cấp và xác nhận khi giao hàng; Giấy cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất về việc cài đặt, vận hành trong quá trình sử dụng và dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu, Catalog được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất đối với thiết bị hội nghị truyền hình; |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: a) Đối với nhà thầu độc lập: Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp, trong đó có ngành nghề kinh doanh lĩnh vực tham gia dự thầu (bản chụp chứng thực). b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây: + Các tài liệu nêu tại điểm a khoản này đối với từng thành viên trong liên danh; + Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điện Biên. Tên đường, phố: Phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3828881 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điện Biên. Tên đường, phố: Phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3828881 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điện Biên. Tên đường, phố: Phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3828881 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đầu cuối Hội nghị truyền hình | 1 | Bộ | Codec; Camera; Micro đa hướng ; Remote điều khiển có pin IR; Bộ nguồn; Dây cáp; Thẻ bảo hành; Sổ hướng dẫn nhanh; chuẩn giao thức: H.261, H.263, H.264 AVC, H.264 High Profile, H.264 SVC, RTV, H.239, H.263 & H.264; Camera: Hỗ trợ cho máy ảnh đơn; Focus: Tập trung cố định đọ đảo và nghiêng, Cảm biến CMOS 2-megapixel, Zoom kỹ thuật số 12X, ± 100 ° đảo; +90 °/- 25 ° nghiêng; Video: 1 x HDCI, 1 x HDMI 1.3, 1 video VGA out, 2 x HDMI 1.3, 720p, 60 fps - 832 Kb / giây • 720p, 30 fps - 512 Kbps• 4SIF / 4CIF, 60 khung hình / giây• 4SIF / 4CIF, 30 khung hình / giây • SIF (352 x 240), CIF (352 x 288) • QCIF (176 x 144) từ 64 kbps• w288p từ 128 kbps• w448 từ 384 Kbps• w576p từ 512 Kb / giây; Độ phân giải video đối với hình ảnh nội dung: Đầu vào: HD (1920 x 1080i), HD (1920 x 1080p) - WSXGA + (1680 x 1050) - UXGA (1600 x 1200) - SXGA (1280 x 1024) - WXGA (1280 x 768) - HD (1280 x720p) , XGA (1024 x 768) - SVGA (800 x 600)- Đầu ra: WUXGA (1920 x 1200) - HD (1920 x 1080) - WSXGA + (1680 x 1050) - SXGA + (1400 x 1050) - SXGA (1280 x 1024) - HD (1280 x 720) - XGA (1024 x 768) VGA (640 x 480); Audio Standards: Dải tần 22 kHz với công nghệ Polycom® Siren ™ 22, AAC-LD (TIP calls), G.719 (Chế độ Âm nhạc Trực tiếp) Tần số 14 kHz với công nghệ Polycom® Siren ™ 14, G.722.1 Phụ lục C • Băng thông 7 kHz với G.722, G.722.1 • băng thông 3,4 kHz với G.711, G.728, G.729A; Tỷ lệ khung nội dung: 5-60 khung hình / giây (độ phân giải lên đến 1080p ở tốc độ 60 khung hình / giây) | ||
| 2 | Micro chủ tọa | 1 | Cái | Micro hội thảo KTS chất lượng cao; Micro chủ tọa có thể đặt ở bất kỳ vị trí nào, không hạn chế số lượng hay chế độ làm việc; - Độ nhạy của mic: -47dB; Tần số đáp ứng: 100---10KHz; Chức năng chủ tọa có thể tắt hoặc từ chối các mic khác phát biểu; Cần micro dài 45cm; Chất lượng âm thanh gần với CD; Màu đen, cáp nối đi kèm 2m; Thiết kế đẹp, đèn LED hiển thị kết nối | ||
| 3 | Micro đại biểu | 12 | Cái | Micro hội thảo KTS chất lượng cao; Độ nhạy của mic: -47dB; Tần số đáp ứng: 100---10KHz; Chức năng đại biểu; Cần micro dài 45cm; Chất lượng âm thanh gần với CD; Màu đen, cáp nối đi kèm 2m; Thiết kế đẹp, đèn LED hiển thị kết nối | ||
| 4 | Bộ điều khiển trung tâm KTS | 1 | Cái | Màn LCD hiển thị cài đặt, chế độ làm việc; Hội thảo KTS chất lượng cao; Đáp ứng tần số: 100Hz-13.5kHz; Đầu ra cho thiết bị ghi âm, dễ dàng cho việc ghi âm hội nghị; 3 cổng Output cho micro đại biểu, chủ tọa. Hỗ trợ kết nối với 90 micro chủ tịch và đại biểu; Chip xử lý RISC chất lượng cao đảm bảo hệ thống ổn định, chất lượng âm thanh thực ổn định, rõ ràng; Các chế độ làm việc: Limited, FIFO, Chairman, Discussion Mode; Có thể kết nối các trung tâm với nhau để mở rộng hệ thống; Audio Ouput: RCA × 2, XLR × 1 (Balanced Output); Audio Input: RCA × 2; Kích thước: 480*260*66mm; Cân nặng: 3,7kg. | ||
| 5 | Micro có dây | 2 | Cái | Tần số đáp ứng: 40Hz-18KHzLoại micro: điện động (dynamic)Hướng thu âm (Direction): CardiodĐộ nhậy /Sensitivity (1V/PA) at +/-2dB: (-2) 72dBTrở kháng /impedance (at 1khz): 60Ohm +/- 15% Dây đi kèm 5m, 1 đầu Jack Canon, 1 đầu Jack 6 ly | ||
| 6 | Thiết bị chống hú chuyên nghiệp | 1 | Bộ | Gồm 2 đường vào 2 Mic in, 1 RCA; Chế độ Bypass / Active; Chế độ tự động Automix; Đèn LED hiển thị quá tải (overload); Cần gạt lựa chọn cho nguồn Phantom 48V" | ||
| 7 | Giá treo thiết bị và Camera | 1 | Cái | Màu sắc: Phủ màu đen đã hoàn thiệnĐộ cao điều chỉnh TV: 1m – 1,5mThiết kế dành cho Tivi màn hình phẳng Chiều cao TV Điều chỉnh: 1030mm (40.5 ") ~ 1600mm (65.2")Có bánh xe để di chuyển | ||
| 8 | Bộ chia HDMI 1 vào 4 ra, 40202 | 1 | Cái | Phiên bản HDMI : HDMI 1.4APhiên bản HDCP : HDCP1.2 hỗ trợ CEC , hỗ trợ tín hiệu retimingĐộ phân giải HDMI : 24/50/60fs/1080p/1080i/720p/576p/576i/480p/480iHỗ trợ định dạng màu video: 24bit/deep màu 30bit , 36bitHỗ trợ định dạng âm thanh : DTS-HD/Dolby-trueHD/LPCM7.1/DTS/Dolby-AC3/DSDBăng thông truyền tải tối đa : 10.2GbpsĐầu vào / đầu ra tín hiệu TMDS : 0.5 ~ 1.5Volts p -pĐầu vào / đầu ra tín hiệu DDC : 5Volts p -p (TTL)Khoảng cách cáp đầu vào : ≤ 15m HDMI AWG26Khoảng cách cáp đầu ra : ≤ 25m AWG26 cáp HDMI 1.3 tiêu chuẩnTối đa làm việc hiện tại : 1.4AĐịnh dạng chuyển đổi năng lượng. đầu vào: AC ( 50Hz , 60HZ ) 100V -240V ; Output: DC5V/2ANhiệt độ hoạt động : ( -15 đến +55 ° C)Phạm vi hoạt động Độ ẩm: 5-90 % RH ( Không ngưng tụ )Cần DC5V/2A cung cấp điệnBảo hành: 12 tháng | ||
| 9 | Dây cáp Microphone đa hướng | 1 | Sợi | mở rộng 15m, 14p mini VGA 50FT | ||
| 10 | Dây cáp Microphone đại biểu | 3 | Sợi | mở rộng 10; 8 Pin | ||
| 11 | Cáp HDMI | 4 | Sợi | 25m, Full HD 1080P chuẩn 1.4 hỗ trợ 4K chính hãng | ||
| 12 | Vật tư phụ kiện lắp đặt điểm cầu chính | 1 | Gói | Không |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hoặc cho thuê thiết bị hội nghị truyền hình. Nhà thầu cung cấp và chứng minh bằng cách (cung cấp Hợp đồng, BBNT hoặc BBTL) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau:Có trụ sở làm việc hoặc văn phòng đại diện tại Trung tâm thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.Nhà thầu cam kết bảo trì hàng hóa với thời gian bảo trì tối thiểu ≥ 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: CNTT, điện- điện tử viễn thông. Có chứng nhận lập và quản lý dự án CNTT còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ triển khai | 1 | Bằng tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành: CNTT, điện- điện tử viễn thông. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi