Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp hệ thống phòng cháy chữa cháy và tủ hút khí độc tại cơ sở làm việc Viện Hóa học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211110839-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa học
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp hệ thống phòng cháy chữa cháy và tủ hút khí độc tại cơ sở làm việc Viện Hóa học
Số hiệu KHLCNT 20210656568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 18:41:00 đến ngày 2021-12-11 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,654,544,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.981E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.996E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công (hoặc sửa chữa, cải tạo); trong đó:+ Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công (hoặc sửa chữa, cải tạo) xây dựng.+ Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công (hoặc sửa chữa, cải tạo) hệ thống PCCC.(Không yêu cầu về cấp công trình tương tự).* Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng bao gồm cả 2 hạng mục xây dựng và PCCC thì được tính là đáp ứng cả 2 tiêu chí trên.* Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng với phần công việc đảm nhận.* Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.658.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.316.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Đại học trở lên; thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng, PCCC.+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CHCN cấp.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Trong trường cần làm rõ: Nhà thầu phải cung cấp bản chính các tài liệu minh chứng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 02 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Trong trường cần làm rõ: Nhà thầu phải cung cấp bản chính các tài liệu minh chứng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực phòng cháy và chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CHCN cấp.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 02 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Trong trường cần làm rõ: Nhà thầu phải cung cấp bản chính các tài liệu minh chứng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên (chuyên ngành: bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc PCCC).+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Trong trường cần làm rõ: Nhà thầu phải cung cấp bản chính các tài liệu minh chứng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 80 lít – 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít - 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 kVA
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Viện Hóa học
E-CDNT 1.2 Cải tạo, nâng cấp hệ thống phòng cháy chữa cháy và tủ hút khí độc tại cơ sở làm việc Viện Hóa học
Cải tạo, nâng cấp hệ thống phòng cháy chữa cháy và tủ hút khí độc tại cơ sở làm việc Viện Hóa học
10 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VIỆN HÓA HỌC, Số 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. SĐT: 04.3756.4312
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Viện Hóa học, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần phòng cháy chữa cháy Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Phúc Lộc. + Đơn vị thẩm duyệt thiết kế về PCCC: Phòng cảnh sát PCCC và cứu nạn, cứu hộ- Công an thành phố Hà Nội + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH TENEX. + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và nội thất Việt Nam. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Viện Hóa học.


- Bên mời thầu: Viện Hóa học , địa chỉ: Số 18, đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: VIỆN HÓA HỌC, Số 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. SĐT: 04.3756.4312


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có chứng thực Giấy phép kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính của nhà thầu trong 3 năm tài chính (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán trong 3 năm tài chính (2018, 2019, 2020). - Chứng chỉ năng lực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy; bao gồm ngành nghề: + Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; + Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC; + Tư vấn chuyển giao công nghệ PCCC. 2. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa (đối với: Trung tâm báo cháy 24 kênh; Máy bơm chạy điện H=60m.c.n, Q=12,5 l/s; Máy bơm chạy diesel H=60m.c.n, Q=12,5 l/s): - Tất cả các tài liệu chứng minh hàng hóa có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam; mới 100%. - Tất cả các thiết bị phải nêu rõ: tên hàng hóa, nhãn hiệu, thông số kỹ thuật, nước sản xuất, năm sản xuất từ 2021 trở lại đây. - Có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) đối với các thiết bị nhập khẩu và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hoá (C/Q) khi giao hàng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: VIỆN HÓA HỌC, Số 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. SĐT: 04.3756.4312
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: GS.VS. Châu Văn Minh, Chủ tịch Viện Hàn lâm KHCNVN Nhà A1, số 18, Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 04.3791.4997 Fax: 04.3836.3122
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Tổng hợp Viện Hóa học Nhà A18, số 18, Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 04.3756.4312 Fax: 04.3836.1283
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch – Tài chính, Viện Hàn lâm KHCNVN Tầng 6, Toà nhà Trung tâm, số 18, Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 04.3219.1278 Fax: 04.3756.2765
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 24 kênh(Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đế đầu báo và đầu báo khói thườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo28,410 đầu
3Lắp đặt thiết bị đế đầu báo và đầu báo nhiệt thườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo110 đầu
4Lắp đặt điện trở cuối đường dâyXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo20bộ
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo45 nút
6Lắp đặt chuông báo cháyXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo45 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháyXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo45 đèn
8Acquy khô 12V-7AhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo2bộ
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 chống cháyXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo1.200m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 1,5mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo750m
11Lắp đặt cáp báo cháy 10x2x0,5mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo200m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo1.150m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo700m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo2100m
15Lắp đặt hộp chia ngả D16Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo400cái
16Lắp đặt hộp chia ngả D20Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo20cái
17Lắp đặt đèn thoát hiểmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo2,85 đèn
18Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo5,85 đèn
19Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo10hộp
B HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo6m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo0,54100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo0,6100m3
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo0,06100m
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo0,06100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo2100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo2100m
8Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo3cái
9Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo50cái
10Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo20cái
11Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo5cái
12Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo5cái
13Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65/50mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo20cái
14Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100/65mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo4cái
15Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo12cái
16Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo4cái
17Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo6cái
18Lắp bích thép, đường kính ống 100mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo44cặp bích
19Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=15mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo2cái
20Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=25mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo3cái
21Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van d=65mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo1cái
22Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=65mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo1cái
23Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo6cái
24Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo3cái
25Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo6cái
26Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính d=100mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo2cái
27Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo4cái
28Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo2cái
29Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 600x1200x180, tôn sơn tĩnh điệnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo20hộp
30Cuộn vòi chữa cháy D50-L=20m, 16barXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo20cuộn
31Lắp đặt khớp nối tren trong D50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo20cái
32Lắp đặt khớp nối đầu vói D50Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo40cái
33Lăng phun chữa cháy B-D13Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo20cái
34Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo2cái
35Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo20cái
36Bình chữa cháy khí CO2 - MT5Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo30bình
37Bình chữa cháy bột MFZL8 - ABCXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo60bình
38Lắp đặt nội quy tiêu lệnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo12bộ
39Lắp đặt cáp điện cho bơm chữa cháy 3x25+1x16mm2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo20m
40Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện H=60m.c.n, Q=5 l/sXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo11 máy
41Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy diesel H=60m.c.n, Q=5 l/sXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo11 máy
42Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo1hộp
43Lắp đặt bể nước mồi 300lXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo1bể
44Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo0,2100m
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo140m2
46Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo2,12100m
47Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo2100m
C BỂ NƯỚC PCCC
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo86,675100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo8,7624100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo97,3556m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo14,195m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo147,3507m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo7,7995100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo3,4497tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo11,2147tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo2,8039tấn
10Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo497,24m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo497,24m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo419,58m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo115,5m2
14Sika top seal 107 chống thấm (hoặc tương đương-chống thấm 2 lớp 1,5kg/lớp)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo612,74m2
15Băng cản nước (bằng sika Water Bar V25)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo53m
16Đánh màu nguyên chấtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo612,74m2
17SXLD thang inox 304 D20x1,2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo27,72kg
18Nở sắt M12Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo56cái
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo0,081m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo0,0117100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo0,0193tấn
22Sản xuất thép góc L40x40x4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo0,0092tấn
23Lắp đặt thép góc L40x40x4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo0,092tấn
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo1cái
25Tôn 2 ly nắp bểXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo1cái
26Lắt gạch gốm Hạ LongXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo132,4036m2
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo0,5638100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo2,5313100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo7,2043100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo7,2043100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo7,2043100m3
D CỬA CHỐNG CHÁY
1Cửa thép chống cháy -Thép tấm làm cánh độ dày 1,0mm độ dày thép làm khuôn cửa 1,4mm;Độ dày cánh cửa 60mm.Sơn tĩnh điện theo màu CĐT chọn, phủ film vân gỗ, cánh phẳng.-Lõi chống cháy sử dụng vật liệu Magie Oxide T+(tỷ trọng 320kg/m3)Chống cháy 70 phútXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo299,36m2
E BỔ SUNG CẦU THANG THOÁT HIỂM T3-T4
1Gia công thang sắtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo0,43tấn
2Lắp dựng thang sắtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo0,43tấn
3Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo2,981m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo27,1m2
5Bả bằng bột bả vào tườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo27,1m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo27,1m2
F CUNG CẤP THIẾT BỊ
1Trung tâm báo cháy 24 kênhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo1cái
2Máy bơm chạy điện H=60m.c.n, Q=12,5 l/sXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo1cái
3Máy bơm chạy diesel H=60m.c.n, Q=12,5 l/sXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo1cái
4Tủ điều khiển bơm chữa cháyXem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V và bản vẽ kèm theo1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.981E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.996E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công (hoặc sửa chữa, cải tạo); trong đó:+ Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công (hoặc sửa chữa, cải tạo) xây dựng.+ Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công (hoặc sửa chữa, cải tạo) hệ thống PCCC.(Không yêu cầu về cấp công trình tương tự).* Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng bao gồm cả 2 hạng mục xây dựng và PCCC thì được tính là đáp ứng cả 2 tiêu chí trên.* Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng với phần công việc đảm nhận.* Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.658.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.316.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ: Đại học trở lên; thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng, PCCC.+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CHCN cấp.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Trong trường cần làm rõ: Nhà thầu phải cung cấp bản chính các tài liệu minh chứng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 1 + Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 02 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Trong trường cần làm rõ: Nhà thầu phải cung cấp bản chính các tài liệu minh chứng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Cán bộ kỹ thuật 2 1 + Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực phòng cháy và chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CHCN cấp.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 02 công trình tương tự.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Trong trường cần làm rõ: Nhà thầu phải cung cấp bản chính các tài liệu minh chứng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên (chuyên ngành: bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc PCCC).+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Trong trường cần làm rõ: Nhà thầu phải cung cấp bản chính các tài liệu minh chứng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8 m31
2 Máy nén khí 360m3/h1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
4 Máy trộn bê tông 80 lít – 250 lít1
5 Máy trộn vữa 80 lít - 150 lít1
6 Máy hàn điện ≥ 7 kVA2
7 Máy bơm nước ≥ 1,1 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->