Gói thầu: Gói thầu 03TC SCL2022: Thi công công trình Sửa chữa hàng rào nhà nghỉ ca Trạm biến áp 220kV Xuân Mai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211112057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03TC SCL2022: Thi công công trình Sửa chữa hàng rào nhà nghỉ ca Trạm biến áp 220kV Xuân Mai |
| Số hiệu KHLCNT | 20211187866 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 20:03:00 đến ngày 2021-12-03 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 298,320,196 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có đặc điểm quy mô tương tự cấp II hoặc 02 công trình có đặc điểm quy mô tương tự cấp III.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây lắp gần môi trường mang điện có cấp điện áp 220kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp (Xây dựng hoặc điện).- Có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng trực tiếp giám sát thi công hoặc chủ trì thiết kế, thi công phần công việc của ít nhất 01 công trình có đặc điểm quy mô tương tự.- Đã từng trực tiếp giám sát thi công xây lắp gần môi trường mang điện có cấp điện áp 220kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03TC SCL2022: Thi công công trình Sửa chữa hàng rào nhà nghỉ ca Trạm biến áp 220kV Xuân Mai Sửa chữa hàng rào nhà nghỉ ca Trạm biến áp 220kV Xuân Mai 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào gạch bằng thủ công dày 11cm | Quy định tại chương IV - BYCBG | 3,75 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường rào gạch bằng thủ công dày 22cm | Quy định tại chương IV - BYCBG | 8,84 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường rào gạch bằng thủ công dày 33cm | Quy định tại chương IV - BYCBG | 12,04 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cầu giằng bê tông cốt thép bằng thủ công | Quy định tại chương IV - BYCBG | 1,38 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công | Quy định tại chương IV - BYCBG | 5,2 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường kè đá hộc dày 30cm bằng thủ công | Quy định tại chương IV - BYCBG | 30,8 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu thép hàng rào, cửa đi | Quy định tại chương IV - BYCBG | 0,359 | tấn |
| 8 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5 tấn xa 2,5km | Quy định tại chương IV - BYCBG | 63,8 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường 11cm vây các cây cảnh bằng thủ công | Quy định tại chương IV - BYCBG | 0,85 | m3 |
| B | Thi công lắp đặt, xây dựng | |||
| 1 | Đào móng tường vây cây cảnh, tường rào đất cấp III bằng thủ công | Quy định tại chương IV - BYCBG | 2,42 | m3 |
| 2 | Đào móng tường đất cấp 3 bằng thủ công | Quy định tại chương IV - BYCBG | 26 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2 dày 10cm bằng thủ công | Quy định tại chương IV - BYCBG | 3,9 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 bằng thủ công | Quy định tại chương IV - BYCBG | 18,2 | m3 |
| 5 | Bê tông cột trụ tường M200, đá 1x2, tiết diện cột≥0,1m2, chiều cao cột≤6m, bằng thủ công | Quy định tại chương IV - BYCBG | 3,77 | m3 |
| 6 | Gia công lắp đặt cốt thép trụ (thép d=14), bằng thủ công | Quy định tại chương IV - BYCBG | 0,41 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng chân tường M200 bằng thủ công | Quy định tại chương IV - BYCBG | 1,43 | m3 |
| 8 | Gia công cốt thép giằng chân tường (thép d=12) bằng thủ công | Quy định tại chương IV - BYCBG | 0,19 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ dặc 6,5x10,5x22, dày ≤ 33cm, cao | Quy định tại chương IV - BYCBG | 7,88 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ dặc 6,5x10,5x22, dày ≤ 11cm, cao | Quy định tại chương IV - BYCBG | 4,04 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng mặt tường M200, đá 1x2 bằng thủ công | Quy định tại chương IV - BYCBG | 1,73 | m3 |
| 12 | Gia công cốt thép giăng mặt tường (thép d=12) | Quy định tại chương IV - BYCBG | 0,19 | tấn |
| 13 | Trát tường trụ dày 1,5cm vữa XMCV#75 | Quy định tại chương IV - BYCBG | 235 | m2 |
| 14 | Quét vôi ve tường rào (1 nước trắng 2 nước màu) | Quy định tại chương IV - BYCBG | 235 | m2 |
| 15 | Gia công lắp đặt hàng rào thép vuông đặc 16 bằng thủ công | Quy định tại chương IV - BYCBG | 35 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép hàng rào bằng sơn tổng hợp 1 nước lót 2 nước phủ | Quy định tại chương IV - BYCBG | 25,1 | m2 |
| 17 | Mua cổng hàng rào bằng Inox 304, KT: 3*1.6 cả công lắp đặt hoàn thiện | Quy định tại chương IV - BYCBG | 206 | kg |
| 18 | San gạt đầm chặt mái kè bằng thủ công | Quy định tại chương IV - BYCBG | 15 | m3 |
| 19 | Xây móng tường vây bằng gạch chỉ đặc dày 22cm | Quy định tại chương IV - BYCBG | 2,42 | m3 |
| 20 | Xây tường vây bằng gạch chỉ đặc dày 11cm | Quy định tại chương IV - BYCBG | 0,85 | m3 |
| 21 | Trát tường, trụ dày 1,5cm vữa XMCV#75 | Quy định tại chương IV - BYCBG | 17,82 | m2 |
| 22 | Đào đất cấp 3 làm móng chân kè bằng thủ công | Quy định tại chương IV - BYCBG | 6,15 | m3 |
| 23 | Xây móng chân kè bằng đá hộc chiều dày 50cm | Quy định tại chương IV - BYCBG | 6,15 | m3 |
| 24 | Xây mái kè đá hộc chiều dày 30cm, vưa XMCV#75 | Quy định tại chương IV - BYCBG | 30,8 | m3 |
| 25 | Ống nhựa d=42 dài 0,5m: 4m đặt 1 cái: 43/4 | Quy định tại chương IV - BYCBG | 3 | m |
| 26 | Lấp đất móng tường rào bằng thủ công đầm chặt | Quy định tại chương IV - BYCBG | 3,9 | m3 |
| 27 | Bê tông nền M100 đá 2x4 dày 10cm bằng thủ công | Quy định tại chương IV - BYCBG | 5,2 | m3 |
| 28 | Cốp pha giằng tường | Quy định tại chương IV - BYCBG | 32,8 | m2 |
| 29 | Cốp pha móng trụ, tường | Quy định tại chương IV - BYCBG | 28,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi