Gói thầu: Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211160482-02
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Xã Tiên Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211160241
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS xã và các nguồn HTHP khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 19:10:00 đến ngày 2021-12-03 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,365,128,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó:+ 01 kỹ sư ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật xây dựng công trình+ 01 kỹ sư ngành cấp thoát nước+ 01 kỹ sư ngành điện- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Tiền Phong
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình
Nhà văn hóa thôn Thượng Cung, xã Tiền Phong, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
240 Ngày
E-CDNT 3 NS xã và các nguồn HTHP khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Tiền Phong , địa chỉ: Xã Tiền Phong, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - UBND xã Tiền Phong Địa chỉ: Xã Tiền Phong, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- UBND xã Tiền Phong Địa chỉ: Xã Tiền Phong, huyện Thường Tín, TP Hà Nội - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Xây dựng HT Địa chỉ: Xã Nguyễn Trãi, huyện Thường Tín, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Phòng quản lý đô thị huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn phát triển xây dựng Trường Xuân. Địa chỉ: Thôn 3, xã Vạn Phúc, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Đồng Trì, xã Tứ Hiệp, H.Thanh Trì, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: UBND xã Tiền Phong , địa chỉ: Xã Tiền Phong, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - UBND xã Tiền Phong Địa chỉ: Xã Tiền Phong, huyện Thường Tín, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu trong 3 năm đó Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Xác nhận của cơ quan thuế hoặc bản sao giấy nộp tiền vào ngân sách thể hiện đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết 30/6/2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - UBND xã Tiền Phong Địa chỉ: Xã Tiền Phong, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND xã Tiền Phong Địa chỉ: Xã Tiền Phong, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - UBND xã Tiền Phong Địa chỉ: Xã Tiền Phong, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào đất móng băng, rộng Theo chương V38,068m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V3,426100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V1,269100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo chương V2,538100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo, đất cấp IITheo chương V4,8806100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V22,526m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,268100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V1,324tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V1,604tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V4,839tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V1,612100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V78,72m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,178tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,225tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V0,812tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,326100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V2,196m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V25,124m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,034tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,199tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,208100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V2,284m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V1,463100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,325tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,431tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V1,428tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V9,857m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V2,136100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,77tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,471tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V3,629tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V17,567m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V3,813100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V4,252tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V44,212m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,477100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,102tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,396tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V2,966m3
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V1,485tấn
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V1,4851tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,234100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,078tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,208tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V2,574m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V52,313m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V16,601m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V10,789m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V325,907m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V384,842m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V41,712m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V198,294m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V443,97m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V146,669m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V405,336m
56Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V6,14m
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V258,92m
58Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo chương V11,794m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V384,842m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V1.168,346m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V122,52m2
62Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V2,224100m2
63Tôn úp nócTheo chương V40,86md
64Cửa đi 2 cánh, nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mmTheo chương V33,6m2
65Cửa đi 1 cánh, nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mmTheo chương V4,005m2
66Cửa sổ 2 cánh, nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mmTheo chương V38,16m2
67Vách kính nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mmTheo chương V20,64m2
68Chênh kính 5mm và 6.38mmTheo chương V96,405m2
69Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V0,115tấn
70Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V67,68m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V72,24m2
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V1,964100m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V27,556m3
74Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V276,568m2
75Ngâm nước xi măng chống thấmTheo chương V116,233m2
76Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V116,233m2
77Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V8,596m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,0287100m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo chương V0,0573100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo, đất cấp IITheo chương V0,0573100m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,027100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V4,298m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V19,034m3
84Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V65,349m2
85Sản xuất, lắp đặt chữ nổi inox mạ đồng " Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm"Theo chương V1bộ
86Đắp chữ nổi " Nhà văn hóa thôn Thượng Cung"Theo chương V1bộ
87Tủ vỏ kim loại chứ 4aptomat MCB và MCCB, có nắp cheTheo chương V1tủ
88Bảng điện chứa 3 aptomat MCB và MCCB,có nắp cheTheo chương V1tủ
89Bảng điện chứa 2 aptomat MCB và MCCB,có nắp cheTheo chương V1tủ
90Aptomat MCB loại 1 cực 220V/65ATheo chương V1cái
91Aptomat MCB loại 1 cực 220V/35ATheo chương V1cái
92Aptomat MCB loại 1 cực 220V/25ATheo chương V2cái
93Aptomat MCB loại 1 cực 220V/20ATheo chương V4cái
94Aptomat MCB loại 1 cực 220V/16ATheo chương V4cái
95Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V4bộ
96Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóngTheo chương V10bộ
97Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V5bộ
98Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V3bộ
99Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V9cái
100Vị trí chờ điều hoàTheo chương V2
101Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V12cái
102Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V1cái
103Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chương V3cái
104Hộp âm tường cho công tắc, ổ cắmTheo chương V16hộp
105Dây Cu/PVC 2x6mm2Theo chương V10m
106Dây Cu/PVC 2x4mm2Theo chương V80m
107Dây Cu/PVC 2x2.5mm2Theo chương V135m
108Dây Cu/PVC 2x1.5mm2Theo chương V320m
109Ống gen ruột mềm D15Theo chương V455m
110Ống gen ruột mềm D20Theo chương V10m
111Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V2cái
112Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V2cái
113Gia công và đóng cọc chống sétTheo chương V6cọc
114Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chương V64m
115Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo chương V28,7m
116Chân đỡTheo chương V42cái
117Đào đất móng băng, rộng Theo chương V6m3
118Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V6m3
119Phễu thuTheo chương V10cái
120Ống uPVC D90Theo chương V1,09100m
121Cút 90" D90Theo chương V30cái
122Ống uPVC D60Theo chương V0,033100m
B BẾP VÀ NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng, rộng Theo chương V7,165m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V2,361m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,858100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,3178100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V0,6355100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,6355100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,086100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V4,34m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V4,077m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V21,425m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,233100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,063tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,363tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V2,555m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V5,604m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V5,604m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,304100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,095tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,537tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V3,342m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V0,72100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V0,99tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V7,758m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V6,648100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,016tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,028tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,396m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,012100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,878m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,057100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,024tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,074tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V0,406m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V0,121tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V1,15m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chương V3,471m3
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,763m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,031100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,046tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V51 cấu kiện
41Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V22,53m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V18,315m2
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V5,04m2
44Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V27,57m2
45Ngâm nước xi măng chống thấmTheo chương V27,57m2
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V27,298m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V4,731m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V124,16m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V121,992m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V35,112m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V70,03m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V30,4m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V13,987m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V2,816m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V162,088m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V236,409m2
57Cửa đi 2 cánh, nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mmTheo chương V9,72m2
58Cửa đi 1 cánh, nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mmTheo chương V6,92m2
59Cửa sổ 4 cánh, nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mmTheo chương V3,24m2
60Cửa sổ 2 cánh, nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mmTheo chương V3,24m2
61Cửa sổ hất chữ A, nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mmTheo chương V1,2m2
62Chênh lệch cửa nhựa lõi thép giữa phần kính dày 6.38mm và 5mmTheo chương V1,2m2
63Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V0,15tấn
64Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V7,2m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V7,2m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V77,544m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V77,544m2
68Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo chương V41,844m2
69Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo chương V12,705m2
70Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V1,144m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75Theo chương V38,6m2
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V0,052100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V0,034tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,472m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V0,143m3
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V2,83m2
77Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V3,924m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V6,754m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo chương V3,836m2
80Tủ điện 400x300x150Theo chương V1hộp
81Aptomat MCCB-2P/30A-10KATheo chương V1cái
82Aptomat MCB-1P/20A-6KATheo chương V1cái
83Aptomat MCB-1P/10A-6KATheo chương V2cái
84Máng đèn neon đôi (2x36w)-220VTheo chương V3bộ
85Đèn ốp trần bóng compact 15w-220VTheo chương V4bộ
86Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V7cái
87Mặt công tắc 1 hạt 250V, 10ATheo chương V2cái
88Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V1cái
89Hạt công tắc 1 chiều 250V/10ATheo chương V5bộ
90Đế âm cho công tắc và ổ cắmTheo chương V10bộ
91Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V2cái
92Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6Theo chương V50m
93Dây điện Cu/PVC 2x(1x2.5)Theo chương V70m
94Dây điện Cu/PVC 2x1.5Theo chương V80m
95Ống gen PVC d=25mmTheo chương V50m
96Ống gen PVC d=20mmTheo chương V80m
97Ống gen PVC d=16mmTheo chương V70m
98Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V3bộ
99Xịt hangTheo chương V3bộ
100Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V2bộ
101Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V2bộ
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V2bộ
103Lắp đặt gương soiTheo chương V2cái
104Lắp đặt giá treoTheo chương V2cái
105Lắp đặt hộp đựngTheo chương V3cái
106Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V5bộ
107Chậu rửa bát inox (2 hố)Theo chương V2bộ
108Thu sàn inox D90Theo chương V18cái
109Van khoá D25Theo chương V2cái
110Van khoá D32Theo chương V1cái
111MS ren trong PPR D25x1/2"Theo chương V8cái
112MS ren trong PPR D32x1"Theo chương V3cái
113Cút nhựa PPR D25Theo chương V10cái
114Cút nhựa PPR D32Theo chương V6cái
115Tê nhựa PPR D32/25Theo chương V2cái
116Tê nhựa PPR D25/25Theo chương V8cái
117Cút ren trong PPR D25x1/2"Theo chương V12cái
118Ống nhựa PPR D25Theo chương V0,3100m
119Ống nhựa PPR D32Theo chương V0,12100m
120Cút PVC D42Theo chương V4cái
121Cút PVC D48Theo chương V4cái
122Cút PVC D90Theo chương V30cái
123Cút PVC D110Theo chương V4cái
124Côn thu D90/48Theo chương V2cái
125Côn thu D90/42Theo chương V4cái
126Tê PVC D90Theo chương V10cái
127Tê PVC D110Theo chương V8cái
128Y PVC D90Theo chương V2cái
129Y PVC D110Theo chương V2cái
130Chếch D42Theo chương V2cái
131Chếch D90Theo chương V8cái
132Chếch D110Theo chương V2cái
133Ống PVC D42Theo chương V0,05100m
134Ống PVC D48Theo chương V0,05100m
135Ống PVC D90Theo chương V0,4100m
136Ống PVC D110Theo chương V0,1100m
137Máy bơmTheo chương V1cái
138Giếng khoanTheo chương V1cái
139Van phao điệnTheo chương V1cái
140Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chương V1bể
141Rọ chắn rác inox D150Theo chương V6bộ
142Đai giữ ốngTheo chương V24cái
C PHỤ TRỢ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V2,066m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,0069100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V0,0138100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,0138100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,009100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,459m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,016100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,008tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,045tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,575m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V0,007100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,284m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V1,645m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V0,399m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V14,779m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V10,333m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V3,424m2
18Đánh bóng bằng xi măng nguyên chấtTheo chương V13,757m2
19Nắp bể bịt tônTheo chương V1cái
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chương V0,853100m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V9,472m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,3159100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V0,6318100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,6318100m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,224100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V10,883m3
27Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V16,861m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,833100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo chương V3,767m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V73,916m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V44,073m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,288100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,548tấn
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V5,576m3
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V109,91 cấu kiện
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,068100m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V0,756m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,0252100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V0,0504100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,0504100m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,016100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,529m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V2,196m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V2,44m3
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V39,1m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo chương V31,6m
47Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo chương V13,6m
48Đắp vữa sần dày 20 chân cộtTheo chương V12m2
49Tai trụTheo chương V12cái
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V39,1m2
51Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V0,13tấn
52Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V0,13tấn
53Gia công cổng sắtTheo chương V0,164tấn
54Gia công cổng sắtTheo chương V0,143tấn
55Gia công cổng sắt thép vuông đặc 14x14mmTheo chương V0,206tấn
56Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chương V0,513tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V44,254m2
58Chốt cổngTheo chương V2cái
59Khóa cổngTheo chương V2cái
60Tôn bịt cổng dày 2mmTheo chương V38,936m2
61Bánh xe cao su D80Theo chương V2cái
62Gia công và lắp dựng biển tên cổng bằng thép dày 1mmTheo chương V32,97kg
63Gia công cổng sắtTheo chương V0,057tấn
64Lắp dựng lan can sắtTheo chương V4,2m2
65Logo "NHÀ VĂN HÓA THÔN THƯỢNG CUNG"Theo chương V1bộ
66Mũi thép vuông đặc 14x14 đập dẹtTheo chương V26cái
67Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V5,342m3
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,481100m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,1781100m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V0,3563100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,3563100m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,121100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V3,736m3
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V6,3m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V12,399m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,321100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,066tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,352tấn
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V3,528m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V4,267m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V1,422m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V5,765m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,146100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,112tấn
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V1,604m3
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V97,622m2
87Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V72,173m2
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V12,93m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V195,3m
90Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V22m
91Đắp đỉnh cộtTheo chương V25cái
92Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V182,725m2
93Gia công cổng sắtTheo chương V1,402tấn
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V80,1m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V51,063m2
96Mũi thép vuông đặc 14x14 đập dẹtTheo chương V408cái
97Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,386100m3
98Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V3,477100m3
99Nilong chống thấmTheo chương V965,9m2
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V96,59m3
101Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V4,126m3
102Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V0,0413100m3
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,0413100m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,032100m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,519m3
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V1,115m3
107Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V5,386m2
108Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo chương V5,386m2
109Đất màu trồng câyTheo chương V2,478m2
D PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V39,411m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V19,03m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V75,005m3
4Tháo dỡ cửaTheo chương V39,92m2
5Tháo dỡ mái, chiều cao Theo chương V135,211m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V2,619m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V6,318m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V26,955m3
9Tháo dỡ cửaTheo chương V7,44m2
10Tháo dỡ mái, chiều cao Theo chương V139,32m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V7,663m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V3,927m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V19,415m3
14Tháo dỡ cửaTheo chương V8,05m2
15Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V0,318m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V2,759m3
17Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V3,679m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằngTheo chương V20,497m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V2,276100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V2,276100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)43
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 3 Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó:+ 01 kỹ sư ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật xây dựng công trình+ 01 kỹ sư ngành cấp thoát nước+ 01 kỹ sư ngành điện- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
6 Máy xúc Còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
8 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
10 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80l Còn sử dụng tốt2
11 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 3T Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->