Gói thầu: Gói thầu B3: Cung cấp và lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị PCCC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200620952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang |
| Tên gói thầu | Gói thầu B3: Cung cấp và lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200105945 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 14:37:00 đến ngày 2020-06-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,157,172,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn học sinh tiểu học | 245 | Cái | * Thông số kỹ thuật - Kích thước: 1200 x 450 x 690mm - Khung làm bằng thép ống 25x50,25x25,20x20 sơn tĩnh điện. - Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép tấm đã qua tẩm sấy, chống mối mọt, sơn phủ PU cao cấp và được bo các góc cạnh tạo sự an tòan khi sử dụng.. * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 - Sản phẩm hợp chuẩn theo TCVN 7490:2005 | Thiết bị cung cấp cho phòng học | |
| 2 | Ghế học sinh | 490 | Cái | * Thông số kỹ thuật - Kích thước: 360x400x410/740 mm - Khung thép 20x20 sơn tỉnh điện ; - Mặt, tựa ghế bằng gỗ cao su ghép sơn phủ PU và được bo các góc cạnh tạo sự an tòan khi sử dụng. * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 - Sản phẩm hợp chuẩn theo TCVN 7490:2005 | Thiết bị cung cấp cho phòng học | |
| 3 | Bàn ghế giáo viên | 7 | bộ | * Thông số kỹ thuật - Bàn: KT: 1200x600x750 mm - Ghế: kích thước: 360x400x450/900 mm - Chất liệu: Khung bàn sắt hộp 25x25mm; Khung ghế 20x20mm sơn tỉnh điện. Mặt bàn ghế được làm bằng gỗ cao su ghép, đã qua tẩm sấy, chối mối mọt, sơn phủ PU cao cấp và được bo các góc cạnh tạo sự an tòan khi sử dụng. . * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 - Sản phẩm hợp chuẩn theo TCVN 7490:2005 | Thiết bị cung cấp cho phòng học | |
| 4 | Bảng phấn từ chống lóa | 7 | Cái | * Thông số kỹ thuật - Bảng chống lóa, cấu trúc khung nhôm, ốp lưng bằng nhựa, mặt thép;KT (1,2x3,6)m | Thiết bị cung cấp cho phòng học | |
| 5 | Bàn, ghế nghỉ giáo viên ( 01 bàn + 10 ghế ) | 1 | Cái | * Thông số kỹ thuật - Kích thước bàn : D2400x1200mm - Ghế: kích thước: 360x400x450/900 mm - Chất liệu: Khung bàn sắt hộp 25x25mm; Khung ghế 20x20mm sơn tỉnh điện. Mặt bàn ghế được làm bằng gỗ cao su ghép, đã qua tẩm sấy, chối mối mọt, sơn phủ PU cao cấp. | Thiết bị cung cấp cho phòng nghỉ giáo viên | |
| 6 | Bàn + ghế làm việc | 1 | bộ | * Bàn văn phòng làm bằng gỗ cao su ghép sơn pu. Bàn có ngăn kéo bàn phím, kệ CPU. Tủ kèm theo bàn có ba hộc kéo. - Kích thước: 1200x600x750mm - Ghế làm việc Ghế xoay có tay vịn, điều chỉnh độ cao bằng cần hơi, lưng tựa bọc lưới - Kích thước: W650xD570xH(900-1000) | Thiết bị cung cấp cho phòng hỗ trợ khuyết tật | |
| 7 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | * Tủ hồ sơ bằng săt sơn tĩnh điện màu trắng sáng phù hợp với không gian văn phòng hiện đại.. - Kiểu dáng: Tủ gồm 2 khoang cánh mở, mỗi khoang có 3 đợt di động - Chất liệu săt sơn tĩnh điện màu trắng phù hợp với mọi không gian văn phòng. Kích thước: W1000 x D450 x H1830 mm | Thiết bị cung cấp cho phòng hỗ trợ khuyết tật | |
| 8 | Máy vi tính học sinh | 35 | bộ | * Thông số kỹ thuật: Bộ vi xử lý/ CPU Intel Pentium G3250 (3M Cache, 3.0GHz) hoặc tương đương Mainboard MSI H81/SK 1150/DDR3 hoặc tương đương RAM desktop Dato 4Gb DDR3/1600 Ổ cứng SSD Samgporse 120Gb sata3 Vga Ful Onboard 1Gb Nguồn máy tính VSP 700W chính hãng Fan 12Cm Case VSP ATX chuyên văn phòng hoặc tương đương Màn hình LCD HP 18.5'' V194 V5E94AA LED hoặc tương đương Combo phím chuột MT Xtech văn phòng hoặc tương đương + Đã bao gồm hệ thống dây dẫn điện và hệ thống cáp nội bộ. | Thiết bị cung cấp cho phòng học tin học | |
| 9 | Máy vi tính giáo viên | 1 | bộ | * Thông số kỹ thuật: Bộ vi xử lý/ CPU Intel Pentium G4400 (3M Cache, 3.3GHz) hoặc tương đương Mainboard Colorful H110M/SK 1151V1 hoặc tương đương RAM desktop Dato 8Gb DDR4/2400 hoặc tương đương Ổ cứng SSD Samgporse 120Gb sata3 hoặc tương đương Vga Ful Onboard 1Gb Nguồn máy tính VSP 700W chính hãng Fan 12Cm hoặc tương đương Case VSP ATX chuyên văn phòng hoặc tương đương Màn hình LCD HP 18.5'' V194 V5E94AA LED hoặc tương đương Combo phím chuột MT Xtech văn phòng hoặc tương đương + Đã bao gồm hệ thống dây dẫn điện và hệ thống cáp nội bộ. | Thiết bị cung cấp cho phòng học tin học | |
| 10 | Bảng phấn từ trắng | 1 | Cái | * Thông số kỹ thuật - Bảng chống lóa, cấu trúc khung nhôm, ốp lưng bằng nhựa, mặt thép; KT (1,2x3,6)m | Thiết bị cung cấp cho phòng học tin học | |
| 11 | Bàn, ghế vi tính giáo viên | 1 | Cái | * Bàn vi tính làm bằng gỗ cao su ghép sơn phủ pu. Bàn có ngăn kéo bàn phím, kệ CPU. Tủ kèm theo bàn có ba hộc kéo. - Kích thước: 1200x600x750mm - Ghế làm việc Ghế xoay có tay vịn, điều chỉnh độ cao bằng cần hơi, lưng tựa bọc lưới - Kích thước: W650xD570xH(900-1000) | Thiết bị cung cấp cho phòng học tin học | |
| 12 | Bàn vi tính học sinh (mỗi bàn 02 máy) | 18 | Cái | * Bàn khung thép mặt gỗ cao su ghép sơn phủ PU, bàn có 2 chỗ ngồi. - Kích thước: W1200 x D500 x H1200mm | Thiết bị cung cấp cho phòng học tin học | |
| 13 | Ghế vi tính học sinh | 35 | Cái | * Kích thước: 360x400x410/740 mm - Khung thép 20x20 sơn tỉnh điện ; - Mặt, tựa ghế bằng gỗ cao su ghép sơn phủ PU | Thiết bị cung cấp cho phòng học tin học | |
| 14 | Tủ kệ kính sách báo | 1 | Cái | * Tủ gỗ cao su ghép sơn phủ PU, tủ 2 buồng phía trên là 2 khoang kính có 2 đợt chia làm 3 ngăn. Phía dưới là 2 cánh gỗ có đợt chia ngăn. Phần cánh gỗ có khóa - Kích Thước: Rộng 800 x Sâu 400 x Cao 1960 mm | Thiết bị cung cấp cho phòng học tin học | |
| 15 | Máy vi tính học sinh | 35 | bộ | * Thông số kỹ thuật: Bộ vi xử lý/ CPU Intel Pentium G3250 (3M Cache, 3.0GHz) hoặc tương đương Mainboard MSI H81/SK 1150/DDR3 hoặc tương đương RAM desktop Dato 4Gb DDR3/1600 hoặc tương đương Ổ cứng SSD Samgporse 120Gb sata3 hoặc tương đương Vga Ful Onboard 1Gb Nguồn máy tính VSP 700W chính hãng Fan 12Cm hoặc tương đương Case VSP ATX chuyên văn phòng hoặc tương đương Màn hình LCD HP 18.5'' V194 V5E94AA LED Combo phím chuột MT Xtech văn phòng hoặc tương đương + Đã bao gồm hệ thống dây dẫn điện và hệ thống cáp nội bộ. | Thiết bị cung cấp cho phòng ngoại ngữ | |
| 16 | Máy vi tính giáo viên | 1 | bộ | * Thông số kỹ thuật: Bộ vi xử lý/ CPU Intel Pentium G4400 (3M Cache, 3.3GHz) hoặc tương đương Mainboard Colorful H110M/SK 1151V1 hoặc tương đương RAM desktop Dato 8Gb DDR4/2400 hoặc tương đương Ổ cứng SSD Samgporse 120Gb sata3 hoặc tương đương Vga Ful Onboard 1Gb Nguồn máy tính VSP 700W chính hãng Fan 12Cm hoặc tương đương Case VSP ATX chuyên văn phòng hoặc tương đương Màn hình LCD HP 18.5'' V194 V5E94AA LED hoặc tương đương Combo phím chuột MT Xtech văn phòng hoặc tương đương + Đã bao gồm hệ thống dây dẫn điện và hệ thống cáp nội bộ. | Thiết bị cung cấp cho phòng ngoại ngữ | |
| 17 | Bảng phấn từ trắng | 1 | Cái | * Thông số kỹ thuật - Bảng chống lóa, cấu trúc khung nhôm, ốp lưng bằng nhựa, mặt thép;KT (1,2x3,6)m | Thiết bị cung cấp cho phòng ngoại ngữ | |
| 18 | Bàn, ghế vi tính giáo viên | 1 | Cái | * Bàn vi tính làm bằng gỗ cao su ghép sơn phủ PU. Bàn có ngăn kéo bàn phím, kệ CPU. Tủ kèm theo bàn có ba hộc kéo. - Kích thước: 1200x600x750mm - Ghế làm việc Ghế xoay có tay vịn, điều chỉnh độ cao bằng cần hơi, lưng tựa bọc lưới - Kích thước: W650xD570xH(900-1000) | Thiết bị cung cấp cho phòng ngoại ngữ | |
| 19 | Bàn vi tính học sinh (mỗi bàn 02 máy) | 18 | Cái | * Bàn khung thép mặt gỗ Melamine, có 2 chỗ ngồi. Bàn có vách ngăn trên mặt bàn - Kích thước: W1200 x D500 x H1200mm * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 - Sản phẩm hợp chuẩn theo TCVN 7490:2005 | Thiết bị cung cấp cho phòng ngoại ngữ | |
| 20 | Ghế vi tính học sinh | 35 | Cái | * Kích thước: 360x400x410/740 mm - Khung thép 20x20 sơn tỉnh điện ; - Mặt, tựa ghế bằng gỗ cao su ghép sơn phủ PU * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 - Sản phẩm hợp chuẩn theo TCVN 7490:2005 | Thiết bị cung cấp cho phòng ngoại ngữ | |
| 21 | Tủ kệ kính sách báo | 1 | Cái | * Tủ gỗ cao su ghép sơn phủ PU, tủ 2 buồng phía trên là 2 khoang kính có 2 đợt chia làm 3 ngăn. Phía dưới là 2 cánh gỗ có đợt chia ngăn. Phần cánh gỗ có khóa - Kích Thước: Rộng 800 x Sâu 400 x Cao 1960 mm | Thiết bị cung cấp cho phòng ngoại ngữ | |
| 22 | Bàn ghế giáo viên | 2 | Cái | * Thông số kỹ thuật - Bàn: KT: 1200x600x750(mm) - Ghế: kích thước: 360x400x450/900mm - Chất liệu: Khung bàn ghế được làm sắt hộp 25x25, khung ghế 20x20; mặt bàn ghế được làm bằng gỗ cao su ghép đã qua tẩm sấy, chối mối mọt, sơn phủ PU cao cấp. * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 - Sản phẩm hợp chuẩn theo TCVN 7490:2005 | Thiết bị cung cấp cho Phòng nghệ thuật + âm nhạc | |
| 23 | Ghế học sinh | 70 | Cái | * Ghế học sinh : Khung thép 20x20 - Mặt gỗ cao su ghép sơn phủ PU. - Kích thước: 360x400x410/740mm * Sản phẩm sản xuất theo quy trình công nghệ: - Hệ thống quản lý tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 - Hệ thống quản lý môi trường tiêu chuẩn ISO 14001:2015 - Sản phẩm hợp chuẩn theo TCVN 7490:2005 | Thiết bị cung cấp cho Phòng nghệ thuật + âm nhạc | |
| 24 | Bảng phấn từ trắng | 2 | Cái | * Thông số kỹ thuật - Bảng chống lóa, cấu trúc khung nhôm, ốp lưng bằng nhựa, mặt thép;KT (1,2x3,6)m | Thiết bị cung cấp cho Phòng nghệ thuật + âm nhạc | |
| 25 | Máy phát đĩa CD Radio Cassette | 2 | bộ | Máy Cassette Chơi nhạc MP3, CD-R, CD-RW Bắt sóng băng tần FM, AM Sử dụng pin sạc | Thiết bị cung cấp cho Phòng nghệ thuật + âm nhạc | |
| 26 | Đĩa ghi hình các bài hát lớp 1 | 2 | Cái | Đĩa ghi hình các bài hát lớp 1 | Thiết bị dùng chung | |
| 27 | Đĩa âm nhạc lớp 2 | 2 | Cái | Đĩa âm nhạc lớp 2 | Thiết bị dùng chung | |
| 28 | Tranh âm nhạc lớp 3 | 2 | Cái | Tranh âm nhạc lớp 3 | Thiết bị dùng chung | |
| 29 | CD âm nhạc lớp 3 (các bài hát) | 2 | Cái | CD âm nhạc lớp 3 (các bài hát) | Thiết bị dùng chung | |
| 30 | Tranh âm nhạc lớp 4 | 2 | bộ | Tranh âm nhạc lớp 4 | Thiết bị dùng chung | |
| 31 | CD âm nhạc lớp 4 | 2 | Cái | CD âm nhạc lớp 4 | Thiết bị dùng chung | |
| 32 | Tranh âm nhạc lớp 5 | 2 | bộ | Tranh âm nhạc lớp 5 | Thiết bị dùng chung | |
| 33 | CD âm nhạc lớp 5 | 2 | Cái | CD âm nhạc lớp 5 | Thiết bị dùng chung | |
| 34 | Song loan | 18 | Cái | Song loan | Thiết bị thực hành | |
| 35 | Thanh phách | 18 | Cặp | Thanh phách | Thiết bị thực hành | |
| 36 | Mõ | 18 | Cái | Mõ | Thiết bị thực hành | |
| 37 | Trống nhựa 1 mặt + dùi | 18 | bộ | Trống nhựa 1 mặt + dùi | Thiết bị thực hành | |
| 38 | Kèn phím (Melodion) | 18 | bộ | Kèn phím (Melodion) | Thiết bị thực hành | |
| 39 | Đàn Organ | 18 | bộ | Đàn Organ Yamaha PSR E273 hoặc tương đương Thông số kỹ thuật: Số phím 61 Hiển thị Loại Màn hình LCD Tạo Âm Công nghệ tạo âm Lấy mẫu AWM Stereo Đa âm Số đa âm (Tối đa) 32 Cài đặt sẵn Số giọng 384 Tiếng nhạc + 17 Bộ trống/SFX kits Stereo siêu rộng 3 loại Các chức năng Bảng điều khiển Có Cài đặt sẵn Số Tiết Tấu Cài Đặt Sẵn 143 Phân ngón Hợp âm thông minh / Nhiều ngón | Thiết bị thực hành | |
| 40 | Chân để Đàn Organ | 18 | Cái | Chân để bàn: khung sắt F22, sơn tĩnh điện, tăng giảm độ cao. | Thiết bị thực hành | |
| 41 | Bục Phát biểu | 1 | Cái | Bục phát biểu - Chất liệu bằng gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Phía trên bục lượn cong. Thân bục soi rãnh trang trí. Màu sắc: màu nâu đỏ Kích thước: R800 x S600 x C1200 mm | Thiết bị cung cấp cho nhà đa năng | |
| 42 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Bục tượng Bác Hồ - Bục làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Thân bục phân thành 3 cấp, trang trí họa tiết hoa sen. Kích thước: R800 x S600 x C1200 mm | Thiết bị cung cấp cho nhà đa năng | |
| 43 | Tượng Bác | 1 | Cái | Tượng bằng thạch cao sơn màu đồng Kích thước: 60x52x30cm | Thiết bị cung cấp cho nhà đa năng | |
| 44 | Phông màn, cờ, bảng biểu, khẩu hiệu | 1 | bộ | Phông màn, cờ, bảng biểu, khẩu hiệu | Thiết bị cung cấp cho nhà đa năng | |
| 45 | Loa sân khấu | 1 | Đôi | 1 đôi loa sân khấu Nanomax SK 406 hoặc tương đương | Thiết bị cung cấp cho nhà đa năng | |
| 46 | Loa sub | 1 | Đôi | 1 đôi loa sub Nanomax Sk 501 hoặc tương đương | Thiết bị cung cấp cho nhà đa năng | |
| 47 | Cục đẩy | 2 | Cái | 2 cục đẩy công suất nanomax hoặc tương đương | Thiết bị cung cấp cho nhà đa năng | |
| 48 | Bàn mixer | 1 | Cái | Bàn mixer Nanomax hoặc tương đương | Thiết bị cung cấp cho nhà đa năng | |
| 49 | Bộ sử lý tín hiệu APU | 1 | bộ | Bộ sử lý tín hiệu APU hoặc tương đương | Thiết bị cung cấp cho nhà đa năng | |
| 50 | Bộ micro không dây shure | 2 | bộ | Bộ micro không dây shure hoặc tương đương | Thiết bị cung cấp cho nhà đa năng | |
| 51 | Tủ hấp cơm 5 ngăn (50 kg) | 1 | Cái | Tủ hấp cơm được thiết kế và sản xuất bằng Inox. - Thân tủ được chấn luôn khối tạo độ cứng và chắc chắn cho tủ. - Cách nhiệt 2 lớp bằng bông thủy tinh Đài Loan. - Cách nhiệt 03 mặt, 2 mặt hông hai bên và cửa. - Có 01 cánh cửa , 02 tay khóa. - Khay hấp dày 0.6mm - 01 bếp gas Đài Loan hoặc tương đương, 01 đồng hồ báo nhiệt độ. - 01 van xả hơi. - 04 chân tăng đưa điều chỉnh độ cao thấp. - Kích Thước Tủ: D580 x R670 xC1420(mm) | Thiết bị cung cấp cho nhà bếp | |
| 52 | Bếp 3 họng | 1 | Cái | Sàn bếp được thiết kế và sản xuất bằng Inox. - Khung sàn inox vuông - Bọc sàn bếp inox,có thành chắn cao 200mm. - 06 chân Inox vuông có tăng đưa điều chỉnh. - 03 bếp gas Đài Loan hoặc tương đương đánh lửa tự động. - Kích Thước: D2100 x R750 x C550/750 (mm) | Thiết bị cung cấp cho nhà bếp | |
| 53 | Hệ thống dẫn ga 03 bình | 1 | hệ thống | Hệ thống dẫn ga 03 bình. Hệ thống bao gồm: cáp, van, tê, dây đồng, bọc gai bao quanh khu nhà bếp. | Thiết bị cung cấp cho nhà bếp | |
| 54 | Hệ thống Quạt hút mùi, ống hút mùi, khói | 2 | Cái | * Quạt hút mùi thông gió nối ống Hệ thống bao gồm: quạt hút, màng lọc, hộp bảo vệ ống hút mùi khói | Thiết bị cung cấp cho nhà bếp | |
| 55 | Máng hút khói | 2 | Cái | Làm bằng inox, dày 0,8 mm. Lực đẩy khói tốt, có phin lọc mỡ. | Thiết bị cung cấp cho nhà bếp | |
| 56 | Giá để gia vị nhỏ | 1 | Cái | Kích thước: 1.500x500x1.600 (mm). - Làm bằng inox 304 gồm 4 tầng. - Mặt kệ làm bằng inox tấm dày 0,8 mm, khung kệ làm bằng inox hộp 30x30, dày 1 mm. | Thiết bị cung cấp cho nhà bếp | |
| 57 | Tủ úp chén | 2 | Cái | Kích thước: 1.200x500x1.700 (mm) - Thân tủ làm bằng inox 304 dày 1 mm, có 03 tầng, 2 cánh mở, gương dày 5 mm. | Thiết bị cung cấp cho nhà bếp | |
| 58 | Kệ Inox để đồ sống | 4 | Cái | Kích thước: 1.500x500x1.600 (mm). - Làm bằng inox gồm 4 tầng. - Mặt kệ làm bằng inox tấm dày 0,8mm, khung kệ làm bằng inox hộp 40x40, dày 1 mm | Thiết bị cung cấp cho nhà bếp | |
| 59 | Kệ Inox để đồ chín | 4 | Cái | Kích thước: 1.500x500x1.600 (mm). - Làm bằng inox gồm 4 tầng. - Mặt kệ làm bằng inox tấm dày 0,8mm, khung kệ làm bằng inox hộp 40x40, dày 1 mm. | Thiết bị cung cấp cho nhà bếp | |
| 60 | Xe đẩy thức ăn | 4 | Cái | Vật liệu: bằng Inox dày 1 mm. Gồm 3 tầng. Chân tròn Ø38, có 4 bánh xe (02 bánh khoá). - Kích thước (D x R x C): 900 x 600 x 900 (mm). | Thiết bị cung cấp cho nhà bếp | |
| 61 | Thùng nước uống(cả chân) | 4 | Cái | Chất liệu : Inox bền đẹp | Thiết bị cung cấp cho nhà bếp | |
| 62 | Nồi nấu canh Inox | 4 | Cái | Nồi nấu canh Inox | Thiết bị cung cấp cho nhà bếp | |
| 63 | Nồi nấu kho | 4 | Cái | Nồi nấu kho | Thiết bị cung cấp cho nhà bếp | |
| 64 | Nồi nấu súp | 4 | Cái | Nồi nấu súp | Thiết bị cung cấp cho nhà bếp | |
| 65 | Nồi nấu nước uống | 3 | Cái | Nồi nấu nước uống | Thiết bị cung cấp cho nhà bếp | |
| 66 | Nồi chia canh | 10 | Cái | Nồi chia canh | Thiết bị cung cấp cho nhà bếp | |
| 67 | Thau Inox đựng chén muỗng các lớp | 10 | Cái | Thau Inox đựng chén muỗng các lớp | Thiết bị cung cấp cho nhà bếp | |
| 68 | Thau Inox đựng thực phẩm | 10 | Cái | Thau Inox đựng thực phẩm | Thiết bị cung cấp cho nhà bếp | |
| 69 | Rỗ Inox đựng thực phẩm | 10 | Cái | Rỗ Inox đựng thực phẩm | Thiết bị cung cấp cho nhà bếp | |
| 70 | Thố đựng thực phẩm sống | 10 | Cái | Thố đựng thực phẩm sống | Thiết bị cung cấp cho nhà bếp | |
| 71 | Chảo Inox nhỏ | 4 | Cái | Chảo Inox nhỏ | Thiết bị cung cấp cho nhà bếp | |
| 72 | Chảo chống dính lớn | 4 | Cái | Chảo chống dính lớn | Thiết bị cung cấp cho nhà bếp | |
| 73 | Khay Inox | 5 | Cái | Khay Inox | Thiết bị cung cấp cho nhà bếp | |
| 74 | Máy xay thịt | 1 | Cái | Nguồn điện 220V/50Hz - Công suất 1000W - Chức năng: Xay thực phẩm dạng công nghiệp (xay 1 lúc nhiều thực phẩm). - Máy có vỏ bằng inox sang trọng. - Máy có 1 tốc độ xay và máy có chức năng quay ngược (Reverse) khi bị kẹt thịt. - Trục nghiền được làm bằng hợp kim, dao xay bằng inox. - Thiết kế gọn nhẹ, ấn tượng, dễ tháo lắp và vệ sinh - Tự động ngắt điện khi quá tải và có nút khỏi động (Reset) lại khi bị ngắt. | Thiết bị cung cấp cho nhà bếp | |
| 75 | Máy xay đậu nành | 1 | Cái | Công suất 370W Tốc độ trục chính 2800 vòng/phút Nguồn điện 220V Phễu nạp nguyên liệu 1 (Cái) Số cửa (2 cửa) 1 cửa cho ra dạng bã 1 cửa cho ra dạng nước Kích thước 350 x 200 x 520 (mm) Năng suất làm việc 15 (Kg/giờ) Trọng lượng 13,5 (Kg) | Thiết bị cung cấp cho nhà bếp | |
| 76 | Máy xay cua | 1 | Cái | Công suất: 1/2hp Năng suất xay: 30kg/h Nguồn điện: 220v-50hz Trọng lượng: 30kg | Thiết bị cung cấp cho nhà bếp | |
| 77 | Máy xay sinh tố | 1 | Cái | MÁY XAY SINH TỐ Cối lớn: 1.5 Lít Công suất: 500w Chức năng Xay trái cây, rau củ... Lưỡi xay Thép không gỉ Cối xay khô Có Phím điều khiển Nút nhấn Chân đế chống trượt Có Phụ kiện Đũa khuấy, cối xay khô | Thiết bị cung cấp cho nhà bếp | |
| 78 | Tủ lưu thức ăn | 1 | Cái | Khung tủ inox 40x40, bao che lưới inox, có 2 cánh cửa mở Kt: 1200x500x1600mm | Thiết bị cung cấp cho nhà bếp | |
| 79 | Tủ lạnh (Tủ đông) | 2 | Cái | Dung tích 500 lít Dàn lạnh Nhôm Số ngăn 1 ngăn Số lượng cửa mở 2 cửa Khóa an toàn Có Thông số kỹ thuật Dòng điện 220-240V/50Hz Điện năng tiêu thụ 1.6kW.h/24h Công suất 125W Kích thước 1650x735x835( D x R x C) mm Trọng lượng 71 Kg | Thiết bị cung cấp cho nhà bếp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi