Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211112075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Cẩm Đoài, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211199055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 20:17:00 đến ngày 2021-12-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,731,963,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp có hạng mục lắp đặt hệ xà gồ, vì kèo, mái thép) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng và công nghiệp; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Cẩm Đoài, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Số 07: Thi công xây dựng Nhà đa năng Trường tiểu học Cẩm Đoài 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép Thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (3 năm gần nhất); tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Chứng minh thư nhân dân hoặc CCCD; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời hạn với người lao động; Nếu là nhân sự huy động từ bên ngoài phải có tài liệu chứng minh và cam kết tham gia dự án của nhân sự chủ chốt đó; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Cẩm Đoài; địa chỉ: xã Cẩm Đoài, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0981.923.559 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Giàng; Địa chỉ: Thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.786.429. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng, Số 18 Lô 166 Khu đô thị An Phú, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương. ĐT: 02203.503.444 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 78,329 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,38 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,255 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,963 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,798 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,798 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,838 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm ( Khối lượng theo thiết kế là (66*11,21+2*2*5,604)=762,276kg. Khối lượng theo định mức: 68*2*10,29=1399,44Kg. Tỷ lệ thiết kế/định mức =762,276/1399,44=0,545 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 136 | 1 mối nối |
| 10 | Ép âm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m |
| 11 | Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng búa căn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 12 | Cọc dẫn đóng âm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,907 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47,693 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,867 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,517 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,517 | 100m3/1km |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,966 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,35 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,591 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lót móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,214 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn lót móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,048 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,834 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,158 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,065 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,191 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,429 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52,105 | m3 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,704 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,35 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,812 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,619 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,219 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,928 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,873 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, lanh tô | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,067 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32,39 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,41 | m3 |
| 49 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 527,109 | 1m2 |
| 50 | Láng lót, dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,077 | m2 |
| 51 | Láng granitô nền sàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,077 | m2 |
| 52 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m |
| 53 | Cửa đi kính cường lực 12 ly Việt Nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,888 | m2 |
| 54 | Bản lề sàn FC34 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 55 | Bản lề kẹp kính SW303 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 56 | Kẹp kính dưới FT10 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 57 | Kẹp kính trên FT20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 58 | Kẹp đỉnh FT30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 59 | Kẹp kính góc FT40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 60 | Khóa sàn FL50 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 61 | Pát kính U vuông -502 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 62 | Tay nắm inox dài 400 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 63 | Sản xuất cửa đi tương đương cửa TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng tương đương kính Việt Nhật 5 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa sổ tương đương cửa TP Window, 2 cánh mở quay, kính trắng tương đương kính Việt Nhật 5 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 49,68 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,898 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 49,68 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32,693 | 1m2 |
| 68 | Vách kính tương đương hàng TP Window, kính trắng tương đương hàng Việt Nhật 5 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 69,96 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 312,328 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 268,128 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 128,715 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m2 |
| 73 | Chữ "Nhà đa năng" bằng Mika cao 500 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 268,128 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 450,323 | m2 |
| 76 | Gia công cột bằng thép hình | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,984 | tấn |
| 77 | Lắp cột thép các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,984 | tấn |
| 78 | Gia công xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,268 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,268 | tấn |
| 80 | Gia công dầm mái thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,677 | tấn |
| 81 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,677 | tấn |
| 82 | Bu lông BL1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 83 | Bu lông BL2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 84 | Gia công hệ khung dàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,801 | tấn |
| 85 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,801 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,356 | 1m2 |
| 87 | Kính mái sảnh cường lực dày 16,38mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m2 |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,4 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,297 | 100m2 |
| 89 | Tôn úp nóc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 66,76 | m |
| 90 | Máng thu nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 91 | Cách nhiệt OPP một mặt bạc dày 3mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 829,666 | m2 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 93 | Lắp đặt chắn rác, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 95 | Đai nhựa D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 180 | chiếc |
| 96 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 97 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,038 | 1m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,107 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,324 | m3 |
| 100 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,75 | m3 |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,295 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 104 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,594 | m3 |
| 105 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,098 | m3 |
| 106 | Lát gạch Terazo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,688 | m2 |
| 107 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,248 | m3 |
| 108 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,529 | m3 |
| 109 | Láng lót, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44,319 | m2 |
| 110 | Láng granitô cầu thang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44,319 | m2 |
| 111 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 134,3 | m |
| 112 | Lan can Inox 304 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 118,8 | kg |
| 113 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,775 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,775 | m2 |
| 115 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,734 | 1m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,911 | m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m3/1km |
| 119 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,982 | m3 |
| 120 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,54 | m3 |
| 121 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 135,4 | m2 |
| 122 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,151 | m3 |
| 123 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,501 | m3 |
| 124 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,5 | m2 |
| 125 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 69,04 | m2 |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,027 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m2 |
| 128 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 129 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 122 | 1 cấu kiện |
| B | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Xà đón cáp 1 sứ L50x50x5 -0,3m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 2 | Tủ điện KT: 150X200X300 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 142 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt đèn led tròn D150 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 11 | Móc treo đèn D14x200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp âm tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 21 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Quả cắm sứ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | quả |
| 24 | Cọc tiếp địa L63x63x6, | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi 14mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 27 | Bật đỡ dây d10 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 28 | Sơn chống rỉ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 29 | Xi măng PCB30 Phúc Sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 30 | Cát vàng xây dựng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 31 | Đo tiếp địa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | điểm |
| 32 | Đào đất | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,2 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp có hạng mục lắp đặt hệ xà gồ, vì kèo, mái thép) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng và công nghiệp; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 2 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 5T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Máy đào | 0,4m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | 5KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5KW (có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | 150L (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250L (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | 5KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 8 | Máy mài | 2,7KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | 1KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 10 | Máy khoan | 0,8KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 11 | Máy ép cọc | 150T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 12 | Búa căn khí nén | 3m3/ph (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 13 | Máy nén khí | 360m3/h (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 14 | Máy hàn | 23KW (có hóa đơn mua bán) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi