Gói thầu: Phần xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp chợ xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211112107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát |
| Tên gói thầu | Phần xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp chợ xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211184721 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 20:46:00 đến ngày 2021-12-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,972,706,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công công công trình Dân dụng cấp IV, có giá trị tối thiểu 1.972.706.000 đồng;Kèm theo bản công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.972.706.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III chuyên ngành Dận dụng và CN, còn hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2021; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào>=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình/ kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp chợ xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp chợ xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên; - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) của nhà thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/12/2020 của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Tân (xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An)
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát (xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBDN xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBDN xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Lưu, Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA CHỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Kết cấu tường cửa chính, cửa hông chợ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3856 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8398 | tấn |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,288 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,288 | m2 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3189 | 100m2 |
| 6 | Đào xúc kết cấu gạch phá dỡ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0539 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển kết cấu gạch phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0539 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển kết cấu gạch phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0539 | 100m3/1km |
| 9 | Bốc lên bằng thủ công - thép vì kèo, tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,301 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thép vì kèo, tấm lợp tôn bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3731 | 10 tấn/1km |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, giằng thu hồi, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7608 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tô, giằng thu hồi, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4244 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2603 | tấn |
| 15 | Xây gạch thẻ 6,5x10,5x22, xây lại tường cửa hông, cửa chính, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6432 | m3 |
| 16 | Xây gạch thẻ 6,5x10,5x22, xây tường nâng cao 30cm trừ giằng thu hồi, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6985 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vì kèo, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9022 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,902 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0949 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | tấn |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,2364 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn lạnh màu AZ050, độ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3189 | 100m2 |
| 24 | Ke chống bão 1cái/0.5m2 xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,782 | cái |
| 25 | Tôn úp nóc khổ rộng 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | md |
| 26 | Gia công cửa chớp lá tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3744 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cửa chớp lá tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7466 | m2 |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7466 | m2 |
| 29 | Bu lông M20.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 30 | Bu lông M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Cái |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,66 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,66 | m2 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm nền chợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1918 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1778 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,2104 | m2 |
| 37 | Cửa cuốn Austdoor, cửa chính, cửa hông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,12 | |
| 38 | Lắp dựng cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,12 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,32 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,52 | m2 |
| 42 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 46 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | m |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m3 |
| B | SÂN, VỈA HÈ | |||
| 1 | Thi công lớp đá 4x6, chiều dày đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3564 | 100m2 |
| 2 | Rải nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3564 | 100m2 |
| 3 | Cắt khe dọc sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7164 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,564 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,474 | m3 |
| 6 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,74 | m2 |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7209 | 100m3 |
| 2 | Đào mương băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,794 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2037 | 100m2 |
| 6 | Xây mương bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,2 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4104 | tấn |
| 11 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1 cấu kiện |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 15 | Lắp dựng thanh chống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2529 | 100m3 |
| D | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,852 | m3 |
| 2 | Đào móng trụ tường rào, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3072 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng trụ tường rào bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6163 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1074 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,312 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7304 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ tường rào, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2783 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ tường rào, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2576 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6056 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ tường rào, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8624 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng trụ, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6364 | m3 |
| 13 | Trát trụ tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,484 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m |
| 15 | Sơn trụ tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,484 | m2 |
| 16 | Đào móng tường rào, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3482 | 100m3 |
| 17 | Đào móng tường rào bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,833 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1221 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1391 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường rào, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0083 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,592 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1499 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó giằng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8376 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9249 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2707 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,3544 | m2 |
| 27 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,354 | m2 |
| 28 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,74 | m2 |
| 29 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,74 | m2 |
| 30 | Đào móng cổng chính, cổng phụ, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | 100m3 |
| 31 | Đào móng cổng chính, cổng phụ bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3514 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1541 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,077 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0997 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,292 | m2 |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m |
| 42 | Sơn cổng chính, cổng phụ không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,292 | m2 |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt cửa cổng chính, cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7 | |
| 44 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đất vận chuyển đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1685 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II (Vận chuyển đất đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1685 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1685 | 100m3/1km |
| E | NHÀ RÁC, LÁNG CHỢ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7662 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7662 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8142 | m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7392 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9536 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,388 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8777 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,38 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2921 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5372 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1025 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3254 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1956 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2523 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5269 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2044 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0761 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0719 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,48 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4483 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9315 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1025 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5982 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5302 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8237 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4524 | tấn |
| 33 | Gia công dầm tường, dầm vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | tấn |
| 35 | Xây gạch thẻ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5609 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,913 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,913 | m2 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1192 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9199 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0755 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1477 | tấn |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4255 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4255 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2838 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2838 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vì kèo, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | tấn |
| 47 | Lợp mái tôn lạnh màu AZ050, độ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2843 | 100m2 |
| 48 | Ke chống bão 1cái/0.5m xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,846 | cái |
| 49 | Tôn úp nóc khổ rộng 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | md |
| 50 | Lắp đặt máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,64 | md |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,264 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,368 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,957 | m2 |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0195 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0195 | m3 |
| 56 | Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,25 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,458 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,458 | m2 |
| 59 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đất vận chuyển đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II (Đất vận chuyển đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m3/1km |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9718 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | tấn |
| 13 | Đào móng MĐ1, MĐ2, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng MĐ1, MĐ2 bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6155 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8453 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0925 | m3 |
| 17 | Xây gạch thẻ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,573 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1136 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,243 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1307 | 100m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9944 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,754 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2311 | tấn |
| 31 | Xây gạch thẻ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,37 | m3 |
| 32 | Xây gạch thẻ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5479 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,743 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,04 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,92 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,28 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2044 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,92 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,92 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,82 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,82 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa đi mở quay cửa nhựa lõi thép uPVC-Tập đoàn Austdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 51 | Vách ngăn bằng nhựa Compac | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,254 | m2 |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 59 | Lắp đặt bơm điện cấp nước Q=3m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 62 | Van chặn PPR tiền phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 64 | Rắc co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Xi phông chữ U d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Nút bịt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Phiễu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,358 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0344 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | m3 |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0517 | tấn |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,125 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1193 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III (Vận chuyển đất đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1856 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1km, đất cấp II (Vận chuyển đất đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m3/1km |
| 90 | Hộp điện âm tường chứa 3 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 93 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 96 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 98 | Khoan giếng nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công công công trình Dân dụng cấp IV, có giá trị tối thiểu 1.972.706.000 đồng;Kèm theo bản công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.972.706.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III chuyên ngành Dận dụng và CN, còn hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2021; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ≥ 7T | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. | 2 |
| 2 | Máy đào>=0,8m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. | 1 |
| 4 | Máy hàn | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. | 2 |
| 5 | Máy phát điện | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250lit | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. | 2 |
| 11 | Máy thủy bình/ kinh vỹ | Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi