Gói thầu: Phần xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp chợ xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211112107-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát
Tên gói thầu Phần xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp chợ xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu
Số hiệu KHLCNT 20211184721
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 20:46:00 đến ngày 2021-12-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,972,706,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công công công trình Dân dụng cấp IV, có giá trị tối thiểu 1.972.706.000 đồng;Kèm theo bản công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.972.706.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III chuyên ngành Dận dụng và CN, còn hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2021; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào>=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250lit
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình/ kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát
E-CDNT 1.2 Phần xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp chợ xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp chợ xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát , địa chỉ: Xóm Đại Thành, xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Tân (xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An) + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát (xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng NANO. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát - Thẩm định E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tuấn Việt + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát - Thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH TVXD Tuấn Việt


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát , địa chỉ: Xóm Đại Thành, xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Tân (xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An) + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát (xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên; - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) của nhà thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/12/2020 của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Tân (xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An) + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát (xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBDN xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBDN xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quỳnh Lưu, Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA CHỢ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Kết cấu tường cửa chính, cửa hông chợ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3856m3
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8398tấn
3Phá lớp vữa trát tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V170,288m2
4Phá lớp vữa trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V170,288m2
5Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,3189100m2
6Đào xúc kết cấu gạch phá dỡ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0539100m3
7Vận chuyển kết cấu gạch phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0539100m3
8Vận chuyển kết cấu gạch phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0539100m3/1km
9Bốc lên bằng thủ công - thép vì kèo, tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V7,301tấn
10Vận chuyển thép vì kèo, tấm lợp tôn bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 300mMô tả kỹ thuật theo chương V23,373110 tấn/1km
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, giằng thu hồi, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7608m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tô, giằng thu hồi, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4244100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng thu hồi, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0652tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng thu hồi, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2603tấn
15Xây gạch thẻ 6,5x10,5x22, xây lại tường cửa hông, cửa chính, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6432m3
16Xây gạch thẻ 6,5x10,5x22, xây tường nâng cao 30cm trừ giằng thu hồi, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6985m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vì kèo, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0183tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9022tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,902tấn
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0949tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,095tấn
22Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V144,2364m2
23Lợp mái tôn lạnh màu AZ050, độ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3189100m2
24Ke chống bão 1cái/0.5m2 xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V463,782cái
25Tôn úp nóc khổ rộng 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V16,5md
26Gia công cửa chớp lá tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,3744tấn
27Lắp dựng cửa chớp lá tônMô tả kỹ thuật theo chương V39,7466m2
28Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,7466m2
29Bu lông M20.200Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
30Bu lông M16x150Mô tả kỹ thuật theo chương V96Cái
31Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,4m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V155,66m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V155,66m2
34Thi công móng cấp phối đá dăm nền chợMô tả kỹ thuật theo chương V0,1918100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1778m3
36Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V240,2104m2
37Cửa cuốn Austdoor, cửa chính, cửa hôngMô tả kỹ thuật theo chương V69,12
38Lắp dựng cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V69,12m2
39Bả bằng bột bả vào giằngMô tả kỹ thuật theo chương V42,2m2
40Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V311,32m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V353,52m2
42Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
46Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V134m
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0032100m3
B SÂN, VỈA HÈ
1Thi công lớp đá 4x6, chiều dày đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,3564100m2
2Rải nilong lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,3564100m2
3Cắt khe dọc sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7164100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,564m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,474m3
6Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,74m2
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7209100m3
2Đào mương băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,794m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V6,8m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2037100m2
6Xây mương bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V163,2m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2464100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4104tấn
11Lắp dựng tấm đan bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V801 cấu kiện
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
15Lắp dựng thanh chống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2529100m3
D CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V16,852m3
2Đào móng trụ tường rào, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3072100m3
3Đào đất móng trụ tường rào bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6163m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1074100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,1104100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,312m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7304100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ tường rào, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2783tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ tường rào, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2576tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6056m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ tường rào, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8624m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng trụ, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6364m3
13Trát trụ tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,484m2
14Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,2m
15Sơn trụ tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,484m2
16Đào móng tường rào, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3482100m3
17Đào móng tường rào bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,833m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1221100m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1391100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường rào, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0083m3
21Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,592m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1499tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó giằng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8376m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9249m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2707m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V353,3544m2
27Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V353,354m2
28Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V19,74m2
29Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V19,74m2
30Đào móng cổng chính, cổng phụ, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0668100m3
31Đào móng cổng chính, cổng phụ bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3514m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0232100m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1541100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0413tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0554tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,077m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0997m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,292m2
41Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m
42Sơn cổng chính, cổng phụ không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,292m2
43Cung cấp và lắp đặt cửa cổng chính, cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V28,7
44Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đất vận chuyển đi đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1685100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II (Vận chuyển đất đi đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1685100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1685100m3/1km
E NHÀ RÁC, LÁNG CHỢ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7662m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7662m3
3Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8142m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7392m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9536m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,388m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,76m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V14,8777m3
9Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V534,38m2
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2921100m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5372m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1025100m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3254100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1956tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2523tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5269m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2044100m3
20Đào đất móng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0761m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0719100m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0638m3
24Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,48m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4483100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9315m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1025tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5982tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5302m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8237100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0943tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4524tấn
33Gia công dầm tường, dầm vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1368tấn
34Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1368tấn
35Xây gạch thẻ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5609m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V38,913m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V38,913m2
38Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1192100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9199m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0755tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1477tấn
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4255tấn
43Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4255tấn
44Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,2838tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,2838tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vì kèo, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1099tấn
47Lợp mái tôn lạnh màu AZ050, độ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2843100m2
48Ke chống bão 1cái/0.5m xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V450,846cái
49Tôn úp nóc khổ rộng 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V99md
50Lắp đặt máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V101,64md
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,264m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V82,368m2
53Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,957m2
54Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V16,0195m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0195m3
56Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V173,25m2
57Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V172,458m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V172,458m2
59Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đất vận chuyển đi đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II (Đất vận chuyển đi đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416100m3/1km
F NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0464100m3
2Đào móng cột bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0161100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0608100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0241tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0406tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9718m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1162100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0139tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0715tấn
13Đào móng MĐ1, MĐ2, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m3
14Đào đất móng MĐ1, MĐ2 bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6155m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8453m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0925m3
17Xây gạch thẻ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,573m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0328tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1136tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,243m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1307100m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
23Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9944m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0628100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0346tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1547tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,754m3
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,263100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2311tấn
31Xây gạch thẻ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,37m3
32Xây gạch thẻ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5479m3
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0726m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0129100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0069tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,743m2
38Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,28m2
39Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3m2
40Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
41Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V60,04m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,92m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,28m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2044m2
46Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V51,92m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,92m2
48Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V46,82m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,82m2
50Sản xuất cửa đi mở quay cửa nhựa lõi thép uPVC-Tập đoàn AustdoorMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
51Vách ngăn bằng nhựa CompacMô tả kỹ thuật theo chương V12,254m2
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
55Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
59Lắp đặt bơm điện cấp nước Q=3m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
62Van chặn PPR tiền phongMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
64Rắc coMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
66Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
67Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
68Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
69Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
70Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
71Xi phông chữ U d60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Nút bịt ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Phiễu sànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,358m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,529m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,529m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0344m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0092100m2
80Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,424m3
82Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0517tấn
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5m2
85Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,125m2
86Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1193100m3
88Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III (Vận chuyển đất đi đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1856100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1km, đất cấp II (Vận chuyển đất đi đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m3/1km
90Hộp điện âm tường chứa 3 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
93Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
95Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
96Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
98Khoan giếng nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V1giếng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công công công trình Dân dụng cấp IV, có giá trị tối thiểu 1.972.706.000 đồng;Kèm theo bản công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.972.706.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III chuyên ngành Dận dụng và CN, còn hiệu lực tối thiểu đến 31/12/2021; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực31
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ≥ 7T Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt.2
2 Máy đào>=0,8m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt.1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt.1
4 Máy hàn Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt.2
5 Máy phát điện Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt.1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250lit Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt.2
7 Máy cắt uốn thép Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt.1
8 Đầm dùi Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt.2
9 Đầm cóc Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt.2
10 Máy bơm nước Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt.2
11 Máy thủy bình/ kinh vỹ Thuộc sở hữu của nhà thầu, có hóa đơn đầy đủ., đang sử dụng tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->