Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thi công xây dựng và chi phí thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211112085-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thi công xây dựng và chi phí thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20211179630
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 20:35:00 đến ngày 2021-12-11 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,048,234,003 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5072355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.01447E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có hạng mục tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT, Hóa đơn giá trị gia tăng) Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.035.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.070.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị ( CS:1.1KW)
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.4m3
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥D31
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 4
10-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị khảo sát
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thi công xây dựng và chi phí thiết bị)
Công trình công cộng đô thị thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam, địa chỉ: Căn 6 nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia – Phường Cống Vị - Quận Ba Đình – Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nộp bản gốc hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu cung cấp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý III năm 2021. * Nhân sự chủ chốt: - Tài liệu chứng minh Nhân sự tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. Có xác nhận của chủ đầu tư về thời gian thực hiện hợp đồng tương tự. Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường. * Máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị tham gia thi công gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe, máy đào và máy ủi phải cung cấp giấy tờ gốc hoặc đăng ký máy). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thọ Xuân Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
B PHẦN XÂY DỰNG
C SAN NỀN:
1Bóc phong hóa 10cmTheo hồ sơ TKBVTC6,6836100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m -Theo hồ sơ TKBVTC6,6836100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km -Theo hồ sơ TKBVTC6,6836100m3/1km
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC37,1422100m3
5Mua đấtTheo hồ sơ TKBVTC5.036,4823m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC503,648210m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ TKBVTC503,648210m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ TKBVTC503,648210m³/1km
D SÂN LỄ ĐÀI VÀ BỤC CỘT CỜ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,1825100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6,Theo hồ sơ TKBVTC5,1416m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75,Theo hồ sơ TKBVTC25,8968m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,Theo hồ sơ TKBVTC2,496m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,1152100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0123tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1221tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC1,6546100m3
9Mua đấtTheo hồ sơ TKBVTC224,3638m3
10Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, cự ly 1km đầu, đất C3Theo hồ sơ TKBVTC22,436410m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ TKBVTC22,436410m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ TKBVTC22,436410m³/1km
13Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC4.015,7952m2
14Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ TKBVTC401,5795m3
15Lát nền đá băm mặt KT400x400x40,Theo hồ sơ TKBVTC3.854,6m2
16Lát đá granite màu vàng Anh phần sân Lễ ĐàiTheo hồ sơ TKBVTC121,56m2
17Lát đá đỏ ruby Ấn ĐộTheo hồ sơ TKBVTC43,92m2
18Lát đá màu tím hoa càTheo hồ sơ TKBVTC126,422m2
19Cột cờ Inox 304 cao 15m(bao gồm khung móng,dây, cờ và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo hồ sơ TKBVTC3cột
E CẢNH QUAN
1Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ TKBVTC722m
2Bó vỉa đá 18x20x100Theo hồ sơ TKBVTC25,992m3
3Lắp bó vỉa đá 18x38x100cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ TKBVTC102,85m
4Bó vỉa đá 18x38x100cmTheo hồ sơ TKBVTC7,0349m3
5Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ TKBVTC162m
6Bó vỉa đá congTheo hồ sơ TKBVTC5,832m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m -Theo hồ sơ TKBVTC27,00541m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6,Theo hồ sơ TKBVTC13,5027m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XMTheo hồ sơ TKBVTC49,6742m3
10Ốp đá bồn cây bằng đá đỏ ruby Ấn ĐộTheo hồ sơ TKBVTC280,56m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC6,72m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m -Theo hồ sơ TKBVTC18,8551m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC3,0186m3
14Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ TKBVTC148,8m
15Bó vỉa đá KT18x20x120cmTheo hồ sơ TKBVTC5,3568m3
16Cây Mai Vạn Phúc (tán rộng 0,6-0,7m, H=0,5-0,6m) Bao gồm cả mua cây, trồng và công chăm sócTheo hồ sơ TKBVTC196khóm
17Cây Cau Vua(ĐK 35-40cm, H=6,5-7m) Bao gồm cả mua cây, trồng và công chăm sócTheo hồ sơ TKBVTC18cây
18Cây Tùng (ĐK 10-15cm, H=0,5-1m) Bao gồm cả mua cây, trồng và công chăm sócTheo hồ sơ TKBVTC35cây
19Cây Bàng Đài Loan (ĐK 15-20cm, H=4,5-5m) Bao gồm cả mua cây, trồng và công chăm sócTheo hồ sơ TKBVTC4cây
20Cây Làng Sang (ĐK 15-20cm, H=4,5-6m) Bao gồm cả mua cây, trồng và công chăm sócTheo hồ sơ TKBVTC5cây
21Cây Bằng Lăng(ĐK 15-20cm, H=4,5-5m) Bao gồm cả mua cây, trồng và công chăm sócTheo hồ sơ TKBVTC6cây
22Cây kèn Hồng (ĐK 15-20cm, H=4,5-5m) Bao gồm cả mua cây, trồng và công chăm sócTheo hồ sơ TKBVTC9cây
23Hoa hồng leo màu vàng, màu hồng, màu đỏ (Bao gồm cả mua cây, trồng và công chăm sóc)Theo hồ sơ TKBVTC6cây
24Trồng nhài Tây (Bao gồm cả mua cây, trồng và công chăm sóc)Theo hồ sơ TKBVTC520m2
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m -Theo hồ sơ TKBVTC31,62781m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC57,0634m3
F NỀN SÂN VÀ VỈA HÈ LÁT GẠCH TEZZAZO(s=1475m2)
1Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC1.498,2m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ TKBVTC149,82m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100,Theo hồ sơ TKBVTC1.498,2m2
4Lát gạch TerazoTheo hồ sơ TKBVTC1.441m2
5Lát đá KT100x100x40Theo hồ sơ TKBVTC57,2m2
G THÁP ĐỒNG HỒ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m -Theo hồ sơ TKBVTC18,34561m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6,Theo hồ sơ TKBVTC0,784m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ TKBVTC6,353m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,1516100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0235tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,3059tấn
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,1122100m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ TKBVTC5,565m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,4028100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0719tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,2302tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ TKBVTC2,8179m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,2818100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,042tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,2798tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ TKBVTC1,3868m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC0,0654100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,1259tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,0058tấn
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m -Theo hồ sơ TKBVTC10,5241m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0825100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6,Theo hồ sơ TKBVTC3,9234m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XMTheo hồ sơ TKBVTC15,2006m3
24Lát đá tam cấp chân đồng hồ đỏ Ruby Ấn ĐộTheo hồ sơ TKBVTC44,1517m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ TKBVTC6,0588m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ TKBVTC40,28m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75,Theo hồ sơ TKBVTC28,18m2
28Trát trần, vữa XM M75,Theo hồ sơ TKBVTC13,83m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC88,3488m2
30Lam sắt trang trí(hoàn chỉnh giá theo thông báo giá)Theo hồ sơ TKBVTC431,8kg
31Bản lềTheo hồ sơ TKBVTC2cái
32Khóa Việt TiệpTheo hồ sơ TKBVTC1cái
H VÒM HOA TRANG TRÍ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m -Theo hồ sơ TKBVTC2,76481m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6,Theo hồ sơ TKBVTC0,384m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ TKBVTC2,5152m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,1939100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1041tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0882tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC0,9216m3
8Thép ống D60xd2Theo hồ sơ TKBVTC170,44kg
9Thép ống D20xd1,5Theo hồ sơ TKBVTC132,65kg
10Thép ống D42xd1,5Theo hồ sơ TKBVTC3,15kg
11Thép bảnTheo hồ sơ TKBVTC84,78kg
12Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ TKBVTC0,2774tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ TKBVTC0,3879tấn
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Theo hồ sơ TKBVTC47,04m
15Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ TKBVTC11,184m2
I MÓNG THIẾT BỊ TDTT
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m -Theo hồ sơ TKBVTC0,3024100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,144100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6,Theo hồ sơ TKBVTC3,6m3
4Lắp đặt thép V40x40x4Theo hồ sơ TKBVTC59,4kg
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,6144100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ TKBVTC13,824m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC10,08m3
J THOÁT NƯỚC:
1Tháo dỡ tấm đan cũ bằng máy đàoTheo hồ sơ TKBVTC1171cấu kiện
2Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC22,464m3
3Nạo vét bằng máy 70%Theo hồ sơ TKBVTC0,5242100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo hồ sơ TKBVTC74,88m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo hồ sơ TKBVTC74,88m3
6Lắp đặt tấm đan cũ lại vị trí ban đầuTheo hồ sơ TKBVTC1171cấu kiện
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m -Theo hồ sơ TKBVTC0,766100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6,Theo hồ sơ TKBVTC17,7706m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ TKBVTC13,496m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC0,301100m2
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo hồ sơ TKBVTC36,7881m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ TKBVTC6,8728m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,6248100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,2116tấn
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ TKBVTC198,4585m2
16Tấm lưới chắn rác Composit KT1000x400Theo hồ sơ TKBVTC142cái
17Ốp gạch thẻ tường chắn đấtTheo hồ sơ TKBVTC56,4585m2
18Ống cống D300Theo hồ sơ TKBVTC6md
19Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo hồ sơ TKBVTC61 đoạn ống
K CẤP NGUỒN
1Đào mương cáp bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC1,329100m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC38,4081m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,2483100m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC3,9871000v
5Gạch không nung đặcTheo hồ sơ TKBVTC3.987viên
6Băng báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC443m
7Mốc báo hiệu cáp điệnTheo hồ sơ TKBVTC30cái
8Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo hồ sơ TKBVTC0,38100m
9Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTheo hồ sơ TKBVTC11,4m2
10Đào mương cáp bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC0,057100m3
11Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC1,6473m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,0049100m3
13Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ TKBVTC1,1410m2
14Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC1,1410m2
15Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ TKBVTC1,1410m2
16Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC0,1711000v
17Khung móng tủ 4M16 240x240x500Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
18Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 150mmTheo hồ sơ TKBVTC0,19100m
19Thép mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC294,5kg
20Gạch không nung đặcTheo hồ sơ TKBVTC171viên
21Băng báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC19m
22Mốc báo hiệu cáp điệnTheo hồ sơ TKBVTC1cái
23Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 -Theo hồ sơ TKBVTC0,152100m3
24Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC5,7m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,095100m3
26Băng báo hiệu cáp ngầm hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC95m
27Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nungTheo hồ sơ TKBVTC0,8551000v
28Gạch không nung bảo vệ cápTheo hồ sơ TKBVTC855viên
29Mốc sứ báo hiệu cápTheo hồ sơ TKBVTC9cái
30Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC5,05100m
31Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE F85/65Theo hồ sơ TKBVTC505m
32Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC1,25100m
33Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE F40/50Theo hồ sơ TKBVTC125m
34Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ TKBVTC5,05100m
35Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 3x35+1x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC505m
36Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ TKBVTC1,25100m
37Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 2x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC125m
38Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo hồ sơ TKBVTC210 đầu cốt
39đầu cốt đồng M35Theo hồ sơ TKBVTC12cái
40đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ TKBVTC4cái
41Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ TKBVTC11 tủ
42Tủ điện tổng ngoài trời KT 600x800x350 (gồm cả thiết bị có bản vẽ kèm theo)Theo hồ sơ TKBVTC1tủ
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m -Theo hồ sơ TKBVTC0,27041m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,Theo hồ sơ TKBVTC0,338m3
45Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0252100m2
46Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC1,05m2
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,0007100m3
48Khung móng tủ M16x650Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
49Làm tiếp địa cho tủ điện điệnTheo hồ sơ TKBVTC21 bộ
50Đào rãnh tiếp địa, đất cấp 2Theo hồ sơ TKBVTC1,21m3
51Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ TKBVTC2cọc
52Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ TKBVTC3m
53Lắp đặt dây tiếp địa M35Theo hồ sơ TKBVTC5m
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,012100m3
L CHIẾU SÁNG
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 -Theo hồ sơ TKBVTC0,6816100m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC25,56m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,426100m3
4Băng báo hiệu cáp ngầm hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC426m
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nungTheo hồ sơ TKBVTC3,8341000v
6Gạch không nung bảo vệ cápTheo hồ sơ TKBVTC3.834viên
7Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ TKBVTC6,2100m
8Dây cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC14m
9Dây cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC131m
10Dây cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2Theo hồ sơ TKBVTC475m
11Luồn dây lên đèn dây 2x2.5mm2Theo hồ sơ TKBVTC5,16100 m
12Lắp đặt ống ghen gân xoắn HDPE D50/40Theo hồ sơ TKBVTC511m
13Ông ghen ruột gà D20Theo hồ sơ TKBVTC516m
14Lắp đặt dây tiếp địa liên hoàn Cu-M10Theo hồ sơ TKBVTC17,9540m
15Cáp đồng trần M10Theo hồ sơ TKBVTC50,904kg
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ TKBVTC2610 đầu cốt
17Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ TKBVTC10cái
18Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ TKBVTC84Cái
19Đầu cốt đồng M6Theo hồ sơ TKBVTC176Cái
20Đầu cốt đồng M4Theo hồ sơ TKBVTC42Cái
21Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m -Theo hồ sơ TKBVTC0,0803100m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC6,174m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,3528100m2
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo hồ sơ TKBVTC0,0186100m3
25Đắp vữa chèn cộtTheo hồ sơ TKBVTC2,88m2
26Lắp dựng cột đèn trang trí cao 4mTheo hồ sơ TKBVTC18cột
27Cột thép bác giác liền cần đơn cao 8m dày 3mm (đã bao gồm khung chân đế đồng bộ)Theo hồ sơ TKBVTC3cột
28Đèn led chiếu sáng ECOMINI 100W (chip Nichia, driver Philips, bảo hành 05 năm)Theo hồ sơ TKBVTC3bộ
29Cột đèn trang trí cao 4m (thân cột bằng nhôm, đế cột bằng nhôm)Theo hồ sơ TKBVTC18cột
30Chùm đèn trang trí 4 bóngTheo hồ sơ TKBVTC18chùm
31Quả cầu D400 + bóng Led 12WTheo hồ sơ TKBVTC72bộ
32Vận chuyển cột đèn , Cột thép, cột gang, cao Theo hồ sơ TKBVTC21cột
33Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ TKBVTC21bảng
34Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m -Theo hồ sơ TKBVTC0,0191100m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC1,47m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,084100m2
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo hồ sơ TKBVTC0,0044100m3
38Khung bu lông móng M24x300x300x675Theo hồ sơ TKBVTC3Bộ
39Đắp vữa chân cộtTheo hồ sơ TKBVTC0,48m2
40Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC21cọc
41Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo hồ sơ TKBVTC31,5m
42Đào đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC12,61m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo hồ sơ TKBVTC0,126100m3
44Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC6cọc
45Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmTheo hồ sơ TKBVTC9m
46Đào đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC3,61m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo hồ sơ TKBVTC0,036100m3
48Đào móng tủ điện đất cấp 2Theo hồ sơ TKBVTC0,24961m3
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC0,338m3
50Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0252100m2
51Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC1,05m2
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo hồ sơ TKBVTC0,0004100m3
53Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC1tủ
54Bu lông móng tủ M16x650Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
55Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m -Theo hồ sơ TKBVTC0,2179100m3
56Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,1944100m2
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC0,882m3
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1949tấn
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,087tấn
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ TKBVTC6,276m3
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,1463100m3
62Khung bu lông móng 8 M30x1350Theo hồ sơ TKBVTC2bộ
63Lắp dựng cột đèn 17m bằng máy, cột thép, cột gang, cao 17mTheo hồ sơ TKBVTC2cột
64Cột đèn đa giác cao 17m+ xà lắp đènTheo hồ sơ TKBVTC2cột
65Lắp xà lắp đèn 2 đèn phaTheo hồ sơ TKBVTC6cần đèn
66Đèn led pha 500WTheo hồ sơ TKBVTC12bộ
67Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao >12mTheo hồ sơ TKBVTC12bộ
M THÁP ĐỒNG HỒ
1Lắp đặt đèn thường có chụpTheo hồ sơ TKBVTC16bộ
2Lắp đèn dây rắn viền công trình kiến trúc, điều kiện làm việc H>3mTheo hồ sơ TKBVTC2010 m
3Hệ thống đèn Led dây bo viền đồng hồ, chân tháp đồng hồTheo hồ sơ TKBVTC200m
4Ca cẩu lắp hệ thống đèn ledTheo hồ sơ TKBVTC1ca
5Ổn áp ổn định điện áp 10KVA - 90-250VTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
6Tủ điện điều khiển hệ thống LedTheo hồ sơ TKBVTC1tủ
7Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBVTC1cái
8Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBVTC1cái
9Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBVTC6cọc
10Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép lập là 40x4mmTheo hồ sơ TKBVTC20m
11Thép mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC24,92kg
12Lắp đặt dây cáp thoát sét M50Theo hồ sơ TKBVTC20m
13Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 -Theo hồ sơ TKBVTC0,0525100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,0525100m3
15Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC1hộp
N CAMERA
1Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : CameraTheo hồ sơ TKBVTC21 thiết bị
2Camera 360 ngoài trờiTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo hồ sơ TKBVTC85m
4Ống ghen gân xoắn HDPE D40/30Theo hồ sơ TKBVTC85m
5Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn Theo hồ sơ TKBVTC14,710 m
6Dây cáp mạng TeaSung lõi đồng bọc dầu, kèm dây nguồnTheo hồ sơ TKBVTC147m
7Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Bàn điều khiển tín hiệu hìnhTheo hồ sơ TKBVTC21 thiết bị
8Đầu ghi hình 4 kênhTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
9Ổ cứng lưu trữ 2TBTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
10Switch 8 cổngTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
11Lắp đặt vỏ tủ bảo vệ switch mạngTheo hồ sơ TKBVTC11 tủ
12Vỏ tủ ngoài trời tôn sơn tĩnh điện kích thước 600x800x350x1.5mmTheo hồ sơ TKBVTC1tủ
13Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : MonitorTheo hồ sơ TKBVTC11 thiết bị
14Màn hình quan sát samsung 32 inchTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
15Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 -Theo hồ sơ TKBVTC0,1328100m3
16Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC4,98m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,083100m3
18Băng báo hiệu cáp ngầm hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC83m
19Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nungTheo hồ sơ TKBVTC0,7471000v
20Gạch không nung bảo vệ cápTheo hồ sơ TKBVTC747viên
21Đào móng tủ điện đất cấp 2Theo hồ sơ TKBVTC0,24961m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC0,338m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0252100m2
24Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC1,05m2
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo hồ sơ TKBVTC0,0004100m3
26Bu lông móng tủ M16x650Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
O HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Đồng HồTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
2Bộ lưu điện UPS:Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
3Xà đơn 2 bậcTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
4Máy tập lưng bụngTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
5Máy tập lưng eoTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
6Máy tập đi bộ trên khôngTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
7Máy tập đi bộ lắc tayTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
8Máy tập xe đạpTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
9Thùng rácTheo hồ sơ TKBVTC8cái
10Ghế đáTheo hồ sơ TKBVTC40cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5072355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.01447E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có hạng mục tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT, Hóa đơn giá trị gia tăng) Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.035.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.070.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông cấp III.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có chứng chỉ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T5
3 Máy đầm bê tông các loại ( CS:1.1KW)5
4 Máy đầm cóc đầm cóc2
5 Máy đào ≥ 0.4m33
6 Máy đào ≥ 0.8m32
7 Máy ủi ≥D312
8 Máy bơm nước bơm nước1
9 Máy Lu ≥ 10T4
10 Cần trục ô tô ≥ 10T1
11 Máy toàn đạc toàn đạc1
12 Máy thủy bình khảo sát2
13 Máy hàn điện hàn điện1
14 Máy phát điện phát điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->