Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thi công xây dựng và chi phí thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211112085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thi công xây dựng và chi phí thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211179630 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 20:35:00 đến ngày 2021-12-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,048,234,003 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5072355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.01447E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có hạng mục tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT, Hóa đơn giá trị gia tăng) Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.035.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.070.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( CS:1.1KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥D31 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | khảo sát |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thi công xây dựng và chi phí thiết bị) Công trình công cộng đô thị thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Nộp bản gốc hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu cung cấp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý III năm 2021. * Nhân sự chủ chốt: - Tài liệu chứng minh Nhân sự tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. Có xác nhận của chủ đầu tư về thời gian thực hiện hợp đồng tương tự. Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường. * Máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị tham gia thi công gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe, máy đào và máy ủi phải cung cấp giấy tờ gốc hoặc đăng ký máy). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân
Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân.
Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thọ Xuân Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| C | SAN NỀN: | |||
| 1 | Bóc phong hóa 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,6836 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,6836 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,6836 | 100m3/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 37,1422 | 100m3 |
| 5 | Mua đất | Theo hồ sơ TKBVTC | 5.036,4823 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 503,6482 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ TKBVTC | 503,6482 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ TKBVTC | 503,6482 | 10m³/1km |
| D | SÂN LỄ ĐÀI VÀ BỤC CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1825 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,1416 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,8968 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,496 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1152 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0123 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1221 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6546 | 100m3 |
| 9 | Mua đất | Theo hồ sơ TKBVTC | 224,3638 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, cự ly 1km đầu, đất C3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,4364 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,4364 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,4364 | 10m³/1km |
| 13 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 4.015,7952 | m2 |
| 14 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ TKBVTC | 401,5795 | m3 |
| 15 | Lát nền đá băm mặt KT400x400x40, | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.854,6 | m2 |
| 16 | Lát đá granite màu vàng Anh phần sân Lễ Đài | Theo hồ sơ TKBVTC | 121,56 | m2 |
| 17 | Lát đá đỏ ruby Ấn Độ | Theo hồ sơ TKBVTC | 43,92 | m2 |
| 18 | Lát đá màu tím hoa cà | Theo hồ sơ TKBVTC | 126,422 | m2 |
| 19 | Cột cờ Inox 304 cao 15m(bao gồm khung móng,dây, cờ và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cột |
| E | CẢNH QUAN | |||
| 1 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ TKBVTC | 722 | m |
| 2 | Bó vỉa đá 18x20x100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,992 | m3 |
| 3 | Lắp bó vỉa đá 18x38x100cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ TKBVTC | 102,85 | m |
| 4 | Bó vỉa đá 18x38x100cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,0349 | m3 |
| 5 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ TKBVTC | 162 | m |
| 6 | Bó vỉa đá cong | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,832 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,0054 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,5027 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM | Theo hồ sơ TKBVTC | 49,6742 | m3 |
| 10 | Ốp đá bồn cây bằng đá đỏ ruby Ấn Độ | Theo hồ sơ TKBVTC | 280,56 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,72 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,855 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,0186 | m3 |
| 14 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ TKBVTC | 148,8 | m |
| 15 | Bó vỉa đá KT18x20x120cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,3568 | m3 |
| 16 | Cây Mai Vạn Phúc (tán rộng 0,6-0,7m, H=0,5-0,6m) Bao gồm cả mua cây, trồng và công chăm sóc | Theo hồ sơ TKBVTC | 196 | khóm |
| 17 | Cây Cau Vua(ĐK 35-40cm, H=6,5-7m) Bao gồm cả mua cây, trồng và công chăm sóc | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cây |
| 18 | Cây Tùng (ĐK 10-15cm, H=0,5-1m) Bao gồm cả mua cây, trồng và công chăm sóc | Theo hồ sơ TKBVTC | 35 | cây |
| 19 | Cây Bàng Đài Loan (ĐK 15-20cm, H=4,5-5m) Bao gồm cả mua cây, trồng và công chăm sóc | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cây |
| 20 | Cây Làng Sang (ĐK 15-20cm, H=4,5-6m) Bao gồm cả mua cây, trồng và công chăm sóc | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cây |
| 21 | Cây Bằng Lăng(ĐK 15-20cm, H=4,5-5m) Bao gồm cả mua cây, trồng và công chăm sóc | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cây |
| 22 | Cây kèn Hồng (ĐK 15-20cm, H=4,5-5m) Bao gồm cả mua cây, trồng và công chăm sóc | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cây |
| 23 | Hoa hồng leo màu vàng, màu hồng, màu đỏ (Bao gồm cả mua cây, trồng và công chăm sóc) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cây |
| 24 | Trồng nhài Tây (Bao gồm cả mua cây, trồng và công chăm sóc) | Theo hồ sơ TKBVTC | 520 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,6278 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 57,0634 | m3 |
| F | NỀN SÂN VÀ VỈA HÈ LÁT GẠCH TEZZAZO(s=1475m2) | |||
| 1 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.498,2 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ TKBVTC | 149,82 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.498,2 | m2 |
| 4 | Lát gạch Terazo | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.441 | m2 |
| 5 | Lát đá KT100x100x40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 57,2 | m2 |
| G | THÁP ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,3456 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,784 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,353 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1516 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0235 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3059 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1122 | 100m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,565 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4028 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0719 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2302 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,8179 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2818 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,042 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2798 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3868 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0654 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1259 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0058 | tấn |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,524 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0825 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,9234 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,2006 | m3 |
| 24 | Lát đá tam cấp chân đồng hồ đỏ Ruby Ấn Độ | Theo hồ sơ TKBVTC | 44,1517 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,0588 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ TKBVTC | 40,28 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,18 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,83 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 88,3488 | m2 |
| 30 | Lam sắt trang trí(hoàn chỉnh giá theo thông báo giá) | Theo hồ sơ TKBVTC | 431,8 | kg |
| 31 | Bản lề | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 32 | Khóa Việt Tiệp | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| H | VÒM HOA TRANG TRÍ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,7648 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,384 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,5152 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1939 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1041 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0882 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9216 | m3 |
| 8 | Thép ống D60xd2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 170,44 | kg |
| 9 | Thép ống D20xd1,5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 132,65 | kg |
| 10 | Thép ống D42xd1,5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,15 | kg |
| 11 | Thép bản | Theo hồ sơ TKBVTC | 84,78 | kg |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2774 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3879 | tấn |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Theo hồ sơ TKBVTC | 47,04 | m |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,184 | m2 |
| I | MÓNG THIẾT BỊ TDTT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3024 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,144 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,6 | m3 |
| 4 | Lắp đặt thép V40x40x4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 59,4 | kg |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6144 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,824 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,08 | m3 |
| J | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ bằng máy đào | Theo hồ sơ TKBVTC | 117 | 1cấu kiện |
| 2 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,464 | m3 |
| 3 | Nạo vét bằng máy 70% | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5242 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 74,88 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 74,88 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan cũ lại vị trí ban đầu | Theo hồ sơ TKBVTC | 117 | 1cấu kiện |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,766 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,7706 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,496 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,301 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,7881 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,8728 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6248 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2116 | tấn |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ TKBVTC | 198,4585 | m2 |
| 16 | Tấm lưới chắn rác Composit KT1000x400 | Theo hồ sơ TKBVTC | 142 | cái |
| 17 | Ốp gạch thẻ tường chắn đất | Theo hồ sơ TKBVTC | 56,4585 | m2 |
| 18 | Ống cống D300 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | md |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | 1 đoạn ống |
| K | CẤP NGUỒN | |||
| 1 | Đào mương cáp bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,329 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 38,4081 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2483 | 100m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,987 | 1000v |
| 5 | Gạch không nung đặc | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.987 | viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC | 443 | m |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,38 | 100m |
| 9 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,4 | m2 |
| 10 | Đào mương cáp bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,057 | 100m3 |
| 11 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6473 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0049 | 100m3 |
| 13 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,14 | 10m2 |
| 14 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,14 | 10m2 |
| 15 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,14 | 10m2 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,171 | 1000v |
| 17 | Khung móng tủ 4M16 240x240x500 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,19 | 100m |
| 19 | Thép mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 294,5 | kg |
| 20 | Gạch không nung đặc | Theo hồ sơ TKBVTC | 171 | viên |
| 21 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC | 19 | m |
| 22 | Mốc báo hiệu cáp điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,152 | 100m3 |
| 24 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,7 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,095 | 100m3 |
| 26 | Băng báo hiệu cáp ngầm hạ thế | Theo hồ sơ TKBVTC | 95 | m |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,855 | 1000v |
| 28 | Gạch không nung bảo vệ cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 855 | viên |
| 29 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,05 | 100m |
| 31 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE F85/65 | Theo hồ sơ TKBVTC | 505 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,25 | 100m |
| 33 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE F40/50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 125 | m |
| 34 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,05 | 100m |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 3x35+1x25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 505 | m |
| 36 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,25 | 100m |
| 37 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 2x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 125 | m |
| 38 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | 10 đầu cốt |
| 39 | đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 40 | đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| 42 | Tủ điện tổng ngoài trời KT 600x800x350 (gồm cả thiết bị có bản vẽ kèm theo) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2704 | 1m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,338 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0252 | 100m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,05 | m2 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0007 | 100m3 |
| 48 | Khung móng tủ M16x650 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 49 | Làm tiếp địa cho tủ điện điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 bộ |
| 50 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp 2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2 | 1m3 |
| 51 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cọc |
| 52 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | m |
| 53 | Lắp đặt dây tiếp địa M35 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | m |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,012 | 100m3 |
| L | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6816 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,56 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,426 | 100m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm hạ thế | Theo hồ sơ TKBVTC | 426 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,834 | 1000v |
| 6 | Gạch không nung bảo vệ cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.834 | viên |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,2 | 100m |
| 8 | Dây cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | m |
| 9 | Dây cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 131 | m |
| 10 | Dây cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 475 | m |
| 11 | Luồn dây lên đèn dây 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,16 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống ghen gân xoắn HDPE D50/40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 511 | m |
| 13 | Ông ghen ruột gà D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 516 | m |
| 14 | Lắp đặt dây tiếp địa liên hoàn Cu-M10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,95 | 40m |
| 15 | Cáp đồng trần M10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 50,904 | kg |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 26 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 84 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 176 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 42 | Cái |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0803 | 100m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,174 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3528 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0186 | 100m3 |
| 25 | Đắp vữa chèn cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,88 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cột đèn trang trí cao 4m | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cột |
| 27 | Cột thép bác giác liền cần đơn cao 8m dày 3mm (đã bao gồm khung chân đế đồng bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cột |
| 28 | Đèn led chiếu sáng ECOMINI 100W (chip Nichia, driver Philips, bảo hành 05 năm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 29 | Cột đèn trang trí cao 4m (thân cột bằng nhôm, đế cột bằng nhôm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cột |
| 30 | Chùm đèn trang trí 4 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | chùm |
| 31 | Quả cầu D400 + bóng Led 12W | Theo hồ sơ TKBVTC | 72 | bộ |
| 32 | Vận chuyển cột đèn , Cột thép, cột gang, cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | cột |
| 33 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | bảng |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0191 | 100m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,47 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,084 | 100m2 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0044 | 100m3 |
| 38 | Khung bu lông móng M24x300x300x675 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Bộ |
| 39 | Đắp vữa chân cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,48 | m2 |
| 40 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,5 | m |
| 42 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,6 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,126 | 100m3 |
| 44 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cọc |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | m |
| 46 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,6 | 1m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,036 | 100m3 |
| 48 | Đào móng tủ điện đất cấp 2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2496 | 1m3 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,338 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0252 | 100m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,05 | m2 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0004 | 100m3 |
| 53 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 54 | Bu lông móng tủ M16x650 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2179 | 100m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1944 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,882 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1949 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,087 | tấn |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,276 | m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1463 | 100m3 |
| 62 | Khung bu lông móng 8 M30x1350 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 63 | Lắp dựng cột đèn 17m bằng máy, cột thép, cột gang, cao 17m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cột |
| 64 | Cột đèn đa giác cao 17m+ xà lắp đèn | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cột |
| 65 | Lắp xà lắp đèn 2 đèn pha | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cần đèn |
| 66 | Đèn led pha 500W | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 67 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao >12m | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| M | THÁP ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đèn dây rắn viền công trình kiến trúc, điều kiện làm việc H>3m | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | 10 m |
| 3 | Hệ thống đèn Led dây bo viền đồng hồ, chân tháp đồng hồ | Theo hồ sơ TKBVTC | 200 | m |
| 4 | Ca cẩu lắp hệ thống đèn led | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | ca |
| 5 | Ổn áp ổn định điện áp 10KVA - 90-250V | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điện điều khiển hệ thống Led | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 7 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 9 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép lập là 40x4mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 11 | Thép mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,92 | kg |
| 12 | Lắp đặt dây cáp thoát sét M50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0525 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0525 | 100m3 |
| 15 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| N | CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 thiết bị |
| 2 | Camera 360 ngoài trời | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 85 | m |
| 4 | Ống ghen gân xoắn HDPE D40/30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 85 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,7 | 10 m |
| 6 | Dây cáp mạng TeaSung lõi đồng bọc dầu, kèm dây nguồn | Theo hồ sơ TKBVTC | 147 | m |
| 7 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Bàn điều khiển tín hiệu hình | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 thiết bị |
| 8 | Đầu ghi hình 4 kênh | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 9 | Ổ cứng lưu trữ 2TB | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 10 | Switch 8 cổng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vỏ tủ bảo vệ switch mạng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| 12 | Vỏ tủ ngoài trời tôn sơn tĩnh điện kích thước 600x800x350x1.5mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Monitor | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 thiết bị |
| 14 | Màn hình quan sát samsung 32 inch | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1328 | 100m3 |
| 16 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,98 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,083 | 100m3 |
| 18 | Băng báo hiệu cáp ngầm hạ thế | Theo hồ sơ TKBVTC | 83 | m |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,747 | 1000v |
| 20 | Gạch không nung bảo vệ cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 747 | viên |
| 21 | Đào móng tủ điện đất cấp 2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2496 | 1m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,338 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0252 | 100m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,05 | m2 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0004 | 100m3 |
| 26 | Bu lông móng tủ M16x650 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| O | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đồng Hồ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 2 | Bộ lưu điện UPS: | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 3 | Xà đơn 2 bậc | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 4 | Máy tập lưng bụng | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 5 | Máy tập lưng eo | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 6 | Máy tập đi bộ trên không | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 7 | Máy tập đi bộ lắc tay | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 8 | Máy tập xe đạp | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 9 | Thùng rác | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 10 | Ghế đá | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5072355E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.01447E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có hạng mục tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT, Hóa đơn giá trị gia tăng) Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.035.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.070.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông cấp III. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có chứng chỉ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 5 |
| 3 | Máy đầm bê tông các loại | ( CS:1.1KW) | 5 |
| 4 | Máy đầm cóc | đầm cóc | 2 |
| 5 | Máy đào | ≥ 0.4m3 | 3 |
| 6 | Máy đào | ≥ 0.8m3 | 2 |
| 7 | Máy ủi | ≥D31 | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | bơm nước | 1 |
| 9 | Máy Lu | ≥ 10T | 4 |
| 10 | Cần trục ô tô | ≥ 10T | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc | toàn đạc | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | khảo sát | 2 |
| 13 | Máy hàn điện | hàn điện | 1 |
| 14 | Máy phát điện | phát điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi