Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211112128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211160232 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 20:50:00 đến ngày 2021-12-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,397,441,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.798E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9968E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng công trình NN&PTNT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng NN&PTNT còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng nhận hoặc chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình NN&PTNT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp Trạm bơm và kênh tiêu cấp 1 xã Đông Sơn 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÊ QUAI | |||
| 1 | Mua đất về đắp đê quai | Theo yêu cầu của HSTK | 98,5417 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,921 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 0,921 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 6,4676 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,1487 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 2,844 | 100m |
| 7 | Phên nứa | Theo yêu cầu của HSTK | 31,6 | m2 |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 10,95 | 100m |
| 9 | Tre nẹp (dài 5m/cây) | Theo yêu cầu của HSTK | 10,95 | cây |
| 10 | Thép buộc D6 | Theo yêu cầu của HSTK | 121,545 | kg |
| 11 | Bơm nước động cơ 10CV | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | ca |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 1,725 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 1,725 | 100m3 |
| B | NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 23,5237 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1365 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,6715 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1509 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0944 | tấn |
| 6 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,029 | m3 |
| 7 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5082 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,1095 | m3 |
| 9 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5624 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0187 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,441 | m3 |
| 12 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5288 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0901 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6842 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,297 | m3 |
| 16 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6905 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4963 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1009 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,4964 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,997 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 77,5648 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 99,0624 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,272 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 30,986 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 46,2 | m |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu của HSTK | 211,8852 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2679 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2679 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2303 | 100m2 |
| 30 | Đai bắt tôn | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | cái |
| 31 | Cửa đi, sắt xếp | Theo yêu cầu của HSTK | 4,8 | m2 |
| 32 | Cửa đi gỗ dổi | Theo yêu cầu của HSTK | 1,92 | m2 |
| 33 | Cửa sổ gỗ dổi | Theo yêu cầu của HSTK | 5,76 | m2 |
| 34 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 5,76 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 5,76 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 5,76 | 1m2 |
| 37 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4194 | tấn |
| 38 | Lắp sàn thao tác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5627 | tấn |
| C | TƯỜNG CÁNH BỂ HÚT | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 24,4125 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,255 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,693 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1302 | tấn |
| 6 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,1125 | m3 |
| 7 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,435 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,729 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 7,58 | m2 |
| 10 | Thi công khớp nối bằng đồng kiểu I, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,1 | m |
| 11 | Thi công khớp nối bằng đồng kiểu II, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,5 | m |
| D | ĐOẠN TIẾP GIÁP BỂ XẢ | |||
| 1 | Rải đá lót 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,342 | m3 |
| 2 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,764 | m3 |
| 3 | Rải đá lót 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,282 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,41 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7849 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5633 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,117 | m3 |
| 8 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0078 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0009 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0058 | tấn |
| 11 | Ống thoát nước từ đoạn giao vào buồng hút f27 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | m |
| E | BỂ XẢ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,015 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,3815 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1025 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0001 | tấn |
| 5 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,66 | m3 |
| 6 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9958 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7377 | tấn |
| F | ỐNG CỐNG F100 NỐI DÀI CỐNG CŨ | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,24 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,144 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0104 | 100m2 |
| 5 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7599 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,152 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0322 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0186 | tấn |
| 9 | Xây cống cuốn cong bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1408 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | 1cấu kiện |
| G | NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6433 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,8101 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,0044 | m3 |
| 4 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4303 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0909 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5661 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,8018 | m3 |
| 8 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5081 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3557 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3378 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0547 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0096 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0295 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5372 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0977 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0114 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0843 | tấn |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,768 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9216 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 29,216 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0876 | 100m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,1217 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7843 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 98,853 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 133,558 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 48,0184 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,744 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,88 | m |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,88 | m |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu của HSTK | 293,1734 | m2 |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,003 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2807 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2807 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4677 | 100m2 |
| 35 | Đai bắt tôn | Theo yêu cầu của HSTK | 23 | cái |
| 36 | Cửa đi D1, cửa gỗ dổi | Theo yêu cầu của HSTK | 2,82 | m2 |
| 37 | Cửa đi D2cửa nhựa lõi thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,88 | m2 |
| 38 | Cửa nhà VScửa nhựa lõi thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4 | m2 |
| 39 | Cửa sổ S1 cửa nhựa lõi thép | Theo yêu cầu của HSTK | 4,5 | m2 |
| 40 | Ô thoáng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,26 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0342 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 5,76 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 2,82 | 1m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 21,84 | 1m2 |
| H | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3915 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5289 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0114 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0469 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,248 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0053 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0318 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | 1 cấu kiện |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6359 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1452 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,138 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,92 | m2 |
| I | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Ống cấp nước C-F27 | Theo yêu cầu của HSTK | 27 | m |
| 2 | Ống thoát nước T-F27 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,1 | m |
| 3 | Ống thoát phân P-F27 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5 | m |
| 4 | Ống thông hơi H-F27 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,35 | m |
| 5 | Van phao | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 6 | Van khóa | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 7 | Hộp đồng hồ nước | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 8 | Bồn nước inox | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 9 | Bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Bộ |
| 10 | Sen tắm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Bộ |
| 11 | Chậu rửa + vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Bộ |
| 12 | Phễu thu nước sàn | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| J | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0774 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1704 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2875 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1775 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,042 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,68 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,16 | m2 |
| K | GIA CỐ SÂN NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,85 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,378 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9 | m2 |
| L | TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK | 8,415 | 100m |
| 2 | Rải đá lót 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,122 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 (cát mịn ML=1.5-2.0), PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,61 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,5735 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,459 | m3 |
| 6 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0319 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0035 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0242 | tấn |
| M | GIA CỐ MÁI | |||
| 1 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,4915 | m3 |
| 2 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,2161 | m3 |
| 3 | Rải đá lót 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,2359 | m3 |
| N | GIA CỐ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,185 | m3 |
| 2 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤20cm | Theo yêu cầu của HSTK | 20,38 | m |
| O | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 41,2078 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 79,7634 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 17,8 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 120,9712 | m3 |
| P | HỆ THỐNG PHÂN PHỐI ĐỘNG LỰC | |||
| 1 | Giá đỡ tủ 0,4kv | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 2 | Dây cáp ngầm từ trạm biến áp đến tủ điều khiển động cơ CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70 - 0,6/1kV | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | mét |
| 3 | Dây cáp ngầm từ trạm biến áp đến tủ tủ tụ bù CU/XLPE/PVC/-3x35+1x25 - 0,6/1kV | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | mét |
| 4 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC - 3x50 +1x 25 từ tủ điều khiển động cơ đến các động cơ | Theo yêu cầu của HSTK | 12,6 | mét |
| 5 | Ống nhựa PVC - C2 D = 60 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | mét |
| 6 | Ống nhựa HPE - 85/65 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | mét |
| Q | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đèn cao áp LED 220v-100W | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp led 1,2m - 220v- 18w | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 3 | Tủ điện tổng loại âm tường KT = 200x125x65 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện điều khiển đèn cao áp loại âm tường KT = 200x200x65 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 5 | Công tắc 2 hạt điều khiển đèn tuýp | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 6 | Ổ căm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 7 | Dây điện (2x6) mm2 dây cấp nguồn vào tủ chiếu sáng nhà trạm bơm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | mét |
| 8 | Dây điện đơn (1x 4) mm2 dây cấp nguồn từ tủ điện tổng chiếu sáng vào các tủ đèn cao áp | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | mét |
| 9 | Dây điện đơn (1x 2,5) mm2 lắp đèn cao áp và ổ cắm | Theo yêu cầu của HSTK | 35 | mét |
| 10 | Dây điện đơn (1x 1) mm2 lắp cho đèn tuýp | Theo yêu cầu của HSTK | 37 | mét |
| 11 | Ống ghen nhựa đàn hồi Ø 25 | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | mét |
| R | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NHÀ QUẢN LÝ VÀ WC | |||
| 1 | Đèn ốp trần bóng Led 24w | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 2 | Quạt trần 1400 - cánh sắt - 75w | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp led 1,2m - 220v- 18w | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 4 | Tủ điện tổng KT = 210x160x100 lắp Áptomat 32A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 5 | Công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 6 | Công tắc đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 7 | Dây điện đơn (1x 2,5) mm2 lắp cho ổ cắm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | mét |
| 8 | Dây điện đơn ( 1x 1,5) mm2 dây cấp điện cho quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | mét |
| 9 | Dây điện đơn (1x 1) mm2 lắp cho đèn tuýp và đèn lốp | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | mét |
| 10 | Ống ghen nhựa đàn hồi Ø 25 | Theo yêu cầu của HSTK | 65 | mét |
| 11 | Dây điện đơn (1x 4) mm2 lắp cho đường trục chính | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | mét |
| 12 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 cấp nguồn nhà quản lý | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | mét |
| S | HỆ THỐNG CHIẾU NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hệ thống nối đất và chống sét trạm bơm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | HT |
| T | MƯƠNG CÁP TRONG NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Xây mương cáp trong nhà trạm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | mét |
| 2 | Tấm đan nắp mương cáp KT 600x500x70 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | tấm |
| 3 | Rải cát bảo vệ cáp | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | mét |
| U | RÃNH CÁP TỪ TRẠM BIẾN ÁP ĐẾN NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Rãnh cáp từ trạm biến áp đến nhà trạm bơm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | mét |
| V | TỔ MÁY TRẠM BƠM | |||
| 1 | Máy bơm HTĐ2400-3,5 lắp động cơ 37Kw-980v/p | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | tổ |
| 2 | Khớp lắp ráp D500 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 3 | Van xả D500 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 4 | Ống thép D500x1000 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 5 | Ống thép D500x800 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 6 | Cút thép D500x30° | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 7 | Đệm cao su đường ống D500 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 8 | Bu lông + đai ốc M20x80 | Theo yêu cầu của HSTK | 120 | bộ |
| 9 | Vận chuyển, lắp đặt, chạy thử thiết bị | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | tổ |
| W | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điều khiển động cơ (2x 37KW) - 600v-200A, bao gồm các thiết bị chính sau: + Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT =1200x800x500, 01 cái + Át tô mát tổng 200A -65Ka, 01 cái + Át tô mát lộ 100A-55Ka, 02 cái + Khởi động từ đơn 3 pha 100A, 02 cái + Máy biến dòng 200/5, 02 cái + Đồng hồ ampe 200A, 02 cái + Vôn kế 0-600V, 01 cái + Công tắc chuyển mạch, 01 cái + Nút đóng cắt, 04 cái + Đèn chờ màu đỏ, 02 cái + Đèn báo máy chạy màu xanh, 02 cái + Thanh cái đồng 30x4 bọc nhựa PVC có chỉ thị màu, 01 bộ | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | tủ |
| 2 | Chi phí vận chuyển tủ điều khiển động cơ | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | khoản |
| 3 | Tủ tụ bù T2 415V-75KVAR, bao gồm các thiết bị chính sau:+ Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT =1350x675x338, 01 cái+ Át tô mát tổng 125A-26Ka, 01 cái+ Át tô mát lộ 50A-16Ka, 03 cái+ Contacto 3 pha 50A, 03 cái+ Tụ bù 415V-60Kvar, 03 cái+ Bộ điều khiển tụ, 01 cái+ Đèn báo pha, 03 cái+ Thanh cái đồng 20x4 bọc nhựa PVC có chỉ thị màu, 01 bộ | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | tủ |
| 4 | Chi phí vận chuyển tủ tụ bù | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | khoản |
| X | LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | tủ |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 9 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| Y | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầu | Chi phí dự phòng được xác định là 5,000% nhân với tổng giá trị xây lắp và thiết bị. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.798E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9968E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng công trình NN&PTNT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng NN&PTNT còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng nhận hoặc chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình NN&PTNT. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Máy hàn điện có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 9 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi