Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211112128-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211160232
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 20:50:00 đến ngày 2021-12-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,397,441,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.798E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9968E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng công trình NN&PTNT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng NN&PTNT còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng nhận hoặc chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình NN&PTNT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp Trạm bơm và kênh tiêu cấp 1 xã Đông Sơn
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chức tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Trung tâm Tư vấn xây dựng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ninh Bình; Tổ chức tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Trung tâm Tư vấn xây dựng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ninh Bình


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÊ QUAI
1Mua đất về đắp đê quaiTheo yêu cầu của HSTK98,5417m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK0,921100m3
3Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK0,921100m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK6,4676100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK5,1487100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK2,844100m
7Phên nứaTheo yêu cầu của HSTK31,6m2
8Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK10,95100m
9Tre nẹp (dài 5m/cây)Theo yêu cầu của HSTK10,95cây
10Thép buộc D6Theo yêu cầu của HSTK121,545kg
11Bơm nước động cơ 10CVTheo yêu cầu của HSTK5ca
12Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK1,725100m3
13San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK1,725100m3
B NHÀ TRẠM
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK23,5237100m
2Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,1365m3
3Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK17,6715m3
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,1509100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK1,0944tấn
6Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK24,029m3
7Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK1,5082100m2
8Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK12,1095m3
9Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,5624100m2
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK3,0187tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK4,441m3
12Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,5288100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0901tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,6842tấn
15Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK7,297m3
16Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,6905100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,4963tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,1009tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK12,4964m3
20Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,997m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK77,5648m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK99,0624m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK4,272m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK30,986m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK46,2m
26Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu của HSTK211,8852m2
27Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,2679tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,2679tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK0,2303100m2
30Đai bắt tônTheo yêu cầu của HSTK32cái
31Cửa đi, sắt xếpTheo yêu cầu của HSTK4,8m2
32Cửa đi gỗ dổiTheo yêu cầu của HSTK1,92m2
33Cửa sổ gỗ dổiTheo yêu cầu của HSTK5,76m2
34Gia công cửa song sắtTheo yêu cầu của HSTK5,76m2
35Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK5,76m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK5,761m2
37Gia công thang sắtTheo yêu cầu của HSTK1,4194tấn
38Lắp sàn thao tácTheo yêu cầu của HSTK0,5627tấn
C TƯỜNG CÁNH BỂ HÚT
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK24,4125100m
2Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,255m3
3Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK18,693m3
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,12100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK1,1302tấn
6Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK9,1125m3
7Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,435100m2
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,729tấn
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK7,58m2
10Thi công khớp nối bằng đồng kiểu I, PCB40Theo yêu cầu của HSTK5,1m
11Thi công khớp nối bằng đồng kiểu II, PCB40Theo yêu cầu của HSTK7,5m
D ĐOẠN TIẾP GIÁP BỂ XẢ
1Rải đá lót 4x6Theo yêu cầu của HSTK0,342m3
2Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK1,764m3
3Rải đá lót 4x6Theo yêu cầu của HSTK0,282m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của HSTK1,41m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,7849m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK1,5633m3
7Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,117m3
8Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,0078100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0009tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0058tấn
11Ống thoát nước từ đoạn giao vào buồng hút f27Theo yêu cầu của HSTK1m
E BỂ XẢ
1Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,015m3
2Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK16,3815m3
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,1025100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK1,0001tấn
5Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK19,66m3
6Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,9958100m2
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK1,7377tấn
F ỐNG CỐNG F100 NỐI DÀI CỐNG CŨ
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK1,8100m
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,24m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK1,144m3
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,0104100m2
5Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK0,7599m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK0,152100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,0322tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,0186tấn
9Xây cống cuốn cong bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,1408m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK21cấu kiện
G NHÀ QUẢN LÝ
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,6433m3
2Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK16,8101m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK5,0044m3
4Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,4303100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0909tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,5661tấn
7Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK4,8018m3
8Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,5081100m2
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,3557tấn
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,3378m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,0547100m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0096tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0295tấn
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,5372m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,0977100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0114tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0843tấn
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK9,768m2
19Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,9216m3
20Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK29,216m2
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0876100m3
22Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK19,1217m3
23Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK2,7843m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK98,853m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK133,558m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK48,0184m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK12,744m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK27,88m
29Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK27,88m
30Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu của HSTK293,1734m2
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK0,003tấn
32Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,2807tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,2807tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK0,4677100m2
35Đai bắt tônTheo yêu cầu của HSTK23cái
36Cửa đi D1, cửa gỗ dổiTheo yêu cầu của HSTK2,82m2
37Cửa đi D2cửa nhựa lõi thépTheo yêu cầu của HSTK1,88m2
38Cửa nhà VScửa nhựa lõi thépTheo yêu cầu của HSTK1,4m2
39Cửa sổ S1 cửa nhựa lõi thépTheo yêu cầu của HSTK4,5m2
40Ô thoángTheo yêu cầu của HSTK1,26m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của HSTK0,0342tấn
42Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK5,76m2
43Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu của HSTK2,821m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK21,841m2
H BỂ PHỐT
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,3915m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,5289m3
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,0114100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,0469tấn
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK0,248m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,0053100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK0,0318tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu của HSTK31 cấu kiện
9Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK1,6359m3
10Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,1452m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK17,138m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK1,92m2
I THIẾT BỊ VỆ SINH
1Ống cấp nước C-F27Theo yêu cầu của HSTK27m
2Ống thoát nước T-F27Theo yêu cầu của HSTK15,1m
3Ống thoát phân P-F27Theo yêu cầu của HSTK0,5m
4Ống thông hơi H-F27Theo yêu cầu của HSTK6,35m
5Van phaoTheo yêu cầu của HSTK1cái
6Van khóaTheo yêu cầu của HSTK3cái
7Hộp đồng hồ nướcTheo yêu cầu của HSTK1cái
8Bồn nước inoxTheo yêu cầu của HSTK1cái
9BệtTheo yêu cầu của HSTK1Bộ
10Sen tắmTheo yêu cầu của HSTK1Bộ
11Chậu rửa + vòiTheo yêu cầu của HSTK1Bộ
12Phễu thu nước sànTheo yêu cầu của HSTK1cái
J TƯỜNG RÀO
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,0774m3
2Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,1704m3
3Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,2875m3
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,1775m3
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,042100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK1,68m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK26m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK4,16m2
K GIA CỐ SÂN NHÀ TRẠM BƠM
1Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,85m3
2Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK4,378m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,3m3
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK2,9m2
L TƯỜNG KÈ
1Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK8,415100m
2Rải đá lót 4x6Theo yêu cầu của HSTK1,122m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 (cát mịn ML=1.5-2.0), PCB40Theo yêu cầu của HSTK5,61m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK7,5735m3
5Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK0,459m3
6Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,0319100m2
7Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0035tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0242tấn
M GIA CỐ MÁI
1Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK13,4915m3
2Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK26,2161m3
3Rải đá lót 4x6Theo yêu cầu của HSTK13,2359m3
N GIA CỐ MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK15,185m3
2Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤20cmTheo yêu cầu của HSTK20,38m
O PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK41,2078m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK79,7634m3
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK17,8m2
4Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK120,9712m3
P HỆ THỐNG PHÂN PHỐI ĐỘNG LỰC
1Giá đỡ tủ 0,4kvTheo yêu cầu của HSTK1cái
2Dây cáp ngầm từ trạm biến áp đến tủ điều khiển động cơ CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70 - 0,6/1kVTheo yêu cầu của HSTK26mét
3Dây cáp ngầm từ trạm biến áp đến tủ tủ tụ bù CU/XLPE/PVC/-3x35+1x25 - 0,6/1kVTheo yêu cầu của HSTK7mét
4Dây cáp Cu/XLPE/PVC - 3x50 +1x 25 từ tủ điều khiển động cơ đến các động cơTheo yêu cầu của HSTK12,6mét
5Ống nhựa PVC - C2 D = 60 bảo vệ cápTheo yêu cầu của HSTK4mét
6Ống nhựa HPE - 85/65 bảo vệ cápTheo yêu cầu của HSTK18mét
Q HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NHÀ TRẠM
1Đèn cao áp LED 220v-100WTheo yêu cầu của HSTK2bộ
2Đèn tuýp led 1,2m - 220v- 18wTheo yêu cầu của HSTK2bộ
3Tủ điện tổng loại âm tường KT = 200x125x65Theo yêu cầu của HSTK1cái
4Tủ điện điều khiển đèn cao áp loại âm tường KT = 200x200x65Theo yêu cầu của HSTK1cái
5Công tắc 2 hạt điều khiển đèn tuýpTheo yêu cầu của HSTK1cái
6Ổ căm đôiTheo yêu cầu của HSTK1cái
7Dây điện (2x6) mm2 dây cấp nguồn vào tủ chiếu sáng nhà trạm bơmTheo yêu cầu của HSTK20mét
8Dây điện đơn (1x 4) mm2 dây cấp nguồn từ tủ điện tổng chiếu sáng vào các tủ đèn cao ápTheo yêu cầu của HSTK15mét
9Dây điện đơn (1x 2,5) mm2 lắp đèn cao áp và ổ cắmTheo yêu cầu của HSTK35mét
10Dây điện đơn (1x 1) mm2 lắp cho đèn tuýpTheo yêu cầu của HSTK37mét
11Ống ghen nhựa đàn hồi Ø 25Theo yêu cầu của HSTK40mét
R HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NHÀ QUẢN LÝ VÀ WC
1Đèn ốp trần bóng Led 24wTheo yêu cầu của HSTK3bộ
2Quạt trần 1400 - cánh sắt - 75wTheo yêu cầu của HSTK1bộ
3Đèn tuýp led 1,2m - 220v- 18wTheo yêu cầu của HSTK3cái
4Tủ điện tổng KT = 210x160x100 lắp Áptomat 32ATheo yêu cầu của HSTK1cái
5Công tắc đơnTheo yêu cầu của HSTK2cái
6Công tắc đôiTheo yêu cầu của HSTK2cái
7Dây điện đơn (1x 2,5) mm2 lắp cho ổ cắmTheo yêu cầu của HSTK15mét
8Dây điện đơn ( 1x 1,5) mm2 dây cấp điện cho quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK25mét
9Dây điện đơn (1x 1) mm2 lắp cho đèn tuýp và đèn lốpTheo yêu cầu của HSTK60mét
10Ống ghen nhựa đàn hồi Ø 25Theo yêu cầu của HSTK65mét
11Dây điện đơn (1x 4) mm2 lắp cho đường trục chínhTheo yêu cầu của HSTK30mét
12Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 cấp nguồn nhà quản lýTheo yêu cầu của HSTK15mét
S HỆ THỐNG CHIẾU NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT
1Hệ thống nối đất và chống sét trạm bơmTheo yêu cầu của HSTK1HT
T MƯƠNG CÁP TRONG NHÀ TRẠM
1Xây mương cáp trong nhà trạmTheo yêu cầu của HSTK4mét
2Tấm đan nắp mương cáp KT 600x500x70Theo yêu cầu của HSTK8tấm
3Rải cát bảo vệ cápTheo yêu cầu của HSTK4mét
U RÃNH CÁP TỪ TRẠM BIẾN ÁP ĐẾN NHÀ TRẠM BƠM
1Rãnh cáp từ trạm biến áp đến nhà trạm bơmTheo yêu cầu của HSTK16mét
V TỔ MÁY TRẠM BƠM
1Máy bơm HTĐ2400-3,5 lắp động cơ 37Kw-980v/pTheo yêu cầu của HSTK2tổ
2Khớp lắp ráp D500Theo yêu cầu của HSTK2cái
3Van xả D500Theo yêu cầu của HSTK2cái
4Ống thép D500x1000Theo yêu cầu của HSTK2cái
5Ống thép D500x800Theo yêu cầu của HSTK2cái
6Cút thép D500x30°Theo yêu cầu của HSTK2cái
7Đệm cao su đường ống D500Theo yêu cầu của HSTK10cái
8Bu lông + đai ốc M20x80Theo yêu cầu của HSTK120bộ
9Vận chuyển, lắp đặt, chạy thử thiết bịTheo yêu cầu của HSTK2tổ
W THIẾT BỊ ĐIỆN
1Tủ điều khiển động cơ (2x 37KW) - 600v-200A, bao gồm các thiết bị chính sau:
+ Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT =1200x800x500, 01 cái
+ Át tô mát tổng 200A -65Ka, 01 cái
+ Át tô mát lộ 100A-55Ka, 02 cái
+ Khởi động từ đơn 3 pha 100A, 02 cái
+ Máy biến dòng 200/5, 02 cái
+ Đồng hồ ampe 200A, 02 cái
+ Vôn kế 0-600V, 01 cái
+ Công tắc chuyển mạch, 01 cái
+ Nút đóng cắt, 04 cái
+ Đèn chờ màu đỏ, 02 cái
+ Đèn báo máy chạy màu xanh, 02 cái
+ Thanh cái đồng 30x4 bọc nhựa PVC có chỉ thị màu, 01 bộ
Theo yêu cầu của HSTK1tủ
2Chi phí vận chuyển tủ điều khiển động cơTheo yêu cầu của HSTK1khoản
3Tủ tụ bù T2 415V-75KVAR, bao gồm các thiết bị chính sau:+ Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT =1350x675x338, 01 cái+ Át tô mát tổng 125A-26Ka, 01 cái+ Át tô mát lộ 50A-16Ka, 03 cái+ Contacto 3 pha 50A, 03 cái+ Tụ bù 415V-60Kvar, 03 cái+ Bộ điều khiển tụ, 01 cái+ Đèn báo pha, 03 cái+ Thanh cái đồng 20x4 bọc nhựa PVC có chỉ thị màu, 01 bộTheo yêu cầu của HSTK1tủ
4Chi phí vận chuyển tủ tụ bùTheo yêu cầu của HSTK1khoản
X LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu của HSTK1tủ
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Theo yêu cầu của HSTK1cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Theo yêu cầu của HSTK4cái
4Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U Theo yêu cầu của HSTK2cái
5Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo yêu cầu của HSTK2cái
6Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo yêu cầu của HSTK1cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Theo yêu cầu của HSTK1cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Theo yêu cầu của HSTK6cái
9Thí nghiệm tụ điện, điện áp Theo yêu cầu của HSTK3cái
Y CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầuChi phí dự phòng được xác định là 5,000% nhân với tổng giá trị xây lắp và thiết bị. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.798E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9968E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng công trình NN&PTNT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng NN&PTNT còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT.22
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT.21
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng nhận hoặc chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình NN&PTNT.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Máy hàn điện có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
10 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->