Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211199961-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 21:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban chỉ huy quân sự huyện Chư Pưh thuộc Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Gia Lai/Quân khu 5
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211182402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 21:11:00 đến ngày 2021-12-10 21:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,764,859,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án/Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để xác định loại, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản).Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh tính khả thi, khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản).Tài liệu chứng minh kèm theo: Tài liệu chứng minh tính khả thi, khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 Kw. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy Quân Sự tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Trung tâm huấn luyện dự bị động viên tỉnh Gia Lai
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân Sự tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng - TP Pleiku- tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 494A Đường Phạm Văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Phú Vinh; Địa chỉ: 315C Cách Mạng Tháng Tám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên Vinagia; Địa chỉ: 169/2/6A Cách Mạng Tháng Tám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 17 Trần Hưng Đạo, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng BTCONS; Địa chỉ: 06 Đặng Trần Côn, phường Trà Bá, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Tổ chức thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các đơn vị thuộc Bộ CHQS tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 494A Đường Phạm Văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân Sự tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng - TP Pleiku- tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 494A Đường Phạm Văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế (không nợ thuế) tối thiểu đến hết ngày 31/10/2021. - Các tài liệu khác theo yêu cầu E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu E-HSMT để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 494A Đường Phạm Văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 494A Đường Phạm Văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269.3733166.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban doanh trại/Phòng Hậu cần/Bộ CHQS tỉnh Gia Lai; Đường Phạm Văn Đồng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269.3733166.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC CHỈ HUY TIỂU ĐOÀN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.928,405m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V675,183m2
3Mài, đánh bóng bậc cấp, cầu thang láng granitôMô tả kỹ thuật theo chương V56,216m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.710,343m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V818,765m2
6Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V49,14m2
7Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,14m2
8Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V74,48m2
9Quét Sika chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V74,48m2
10Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,956100m2
11Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (220v-40w)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
12Lắp đặt đèn Compact có chao chụp - 220v-18wMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Lắp đặt quạt đảo trần (bao gồm cả Dimer)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
B CẢI TẠO NHÀ ĂN THÀNH PHÒNG HỌC CHUYÊN NGÀNH
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,702m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V19,434m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,11410m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,11410m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V39,96m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, lanh tô, ô văng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
10Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,248m2
11Lát đá mặt lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,49m2
12Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V83,55m2
13Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V81,178m2
14Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic chống trượt 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V6,26m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,48m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V21,42m2
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,01m3
18Lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,002m3
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,245m3
21Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3,255m2
22Mài, đánh bóng bậc cấp, cầu thang láng granitôMô tả kỹ thuật theo chương V19,74m2
23Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,95m2
24Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,66m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,848m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,48m
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V738,419m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V558,34m2
29Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V85,08m2
30Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,08m2
31Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V119,32m2
32Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V119,32m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,798m2
34Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V429,557m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V149,148m2
36Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V741,91m2
37Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V94,52m2
38Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V94,52m2
39Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,26m2
40Cửa quay sắt, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,18m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V29,44m2
42Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m2
43Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (220v-40w)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
44Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (220v-40w)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
45Lắp đặt đèn Compact có chao chụp - 220v-18wMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
46Lắp đặt quạt đảo trần (bao gồm cả Dimer)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
47Lắp đặt ổ cắm 2 cực có nối đất+mặt âm, mặt nạ 2 lỗ+hộp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
48Mặt nạ 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
49Mặt nạ 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
50Lắp đặt công tắc, 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
51Lắp đặt công tắc, 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
52Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
53Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
55Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
56Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
57Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
58Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
59Lắp đặt ống nẹp nhựa đi nổi, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
60Lắp đặt ống nẹp nhựa đi nổi, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
61Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
62Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
63Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
64Đóng cọc mạ đồng đặc tiếp đất D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
65Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 2xD16mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
67Xà đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Sứ đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Bình bọt chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
70Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
71Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
72Lắp đặt ổ cắm 1 cực máy quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
73Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng soi bảng (220v-40w)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
74Lắp đặt công tắc đảo hành langMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
76Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m
80Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
81Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt LavavoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
83Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
85RomineMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt hộp đựng giấy InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt chậu tiểu nam+van xảMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
91Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
92Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
93Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
95Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
99Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
100Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V580,015m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V185,16m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V380,74m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V239,715m2
5Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V65,76m2
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,76m2
7Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V79,2m2
8Quét Sika chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V79,2m2
9Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m2
D CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ Ở TRUNG ĐỘI THÀNH NHÀ Ở C HỎA LỰC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V13,655m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m3
3Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,265m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,776m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198m2
6Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,411100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,573m3
9Lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,241m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,221m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,574tấn
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,332100m2
14Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,522m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,718m3
16Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,643m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,643m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,324m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676tấn
21Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,356100m2
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,858m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5116100m3
24Lót đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,498m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,21310m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,21310m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,012m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,513tấn
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,503100m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,433m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,192tấn
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,871100m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,416m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,014tấn
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,942100m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,195m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, lanh tô, ô văng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,347100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V45,72m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
44Sản xuất xà gồ thép C100x50x2(3,2kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V106,8m
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,342tấn
46Lợp mái tôn dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,082100m2
47Cửa quay sắt, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
48Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V97,8m2
49Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V97,8m2
50Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V97,8m2 cấu kiện
51Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V97,8m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V26,172m2
53Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
54Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V83,911m2
55Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V8,19m2
56Mài, đánh bóng bậc cấp, cầu thang láng granitôMô tả kỹ thuật theo chương V38,01m2
57Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,64m2
58Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V390,536m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,74m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V141,84m
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,74m2
62Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V94,02m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,817m2
64Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V988,503m2
65Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V549,718m2
66Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,524m2
67Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V60,844m2
68Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,844m2
69Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20,524m2
70Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V91,756m2
71Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V20,524m2
72Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V91,756m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V177,937m2
74Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V455,971m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V484,556m2
76Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V990,494m2
77Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,562100m2
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,356100m
79Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
80Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
81Cầu chắn rác máiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
83Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (220v-40w)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
84Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (220v-40w)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
85Lắp đặt quạt đảo trần (bao gồm cả Dimer)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
86Lắp đặt ổ cắm 2 cực có nối đất+mặt âm, mặt nạ 2 lỗ+hộp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
87Mặt nạ 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
88Mặt nạ 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
89Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
90Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
91Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
92Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
93Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
94Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
95Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
96Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
97Lắp đặt ống nẹp nhựa đi nổi, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
98Lắp đặt ống nẹp nhựa đi nổi, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
99Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V28hộp
100Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
101Bình bọt chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
102Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
103Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
104Lắp đặt ổ cắm 1 cực máy quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt dự án/Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để xác định loại, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản).Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh tính khả thi, khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản).Tài liệu chứng minh kèm theo: Tài liệu chứng minh tính khả thi, khả năng huy động nhân sự; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 Kw. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.1
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.1
4 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.1
5 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥ 23 kW. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.1
6 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62 kW. Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->