Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + mua sắm, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211195618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình + mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211108609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 21:28:00 đến ngày 2021-12-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,861,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1795E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.358E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự có hạng mục xây lắp như nhà lớp học, trụ sở ... và hạng mục PCCC Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.503.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: >=1,25m3, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải : >=7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích : >=250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng : >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích; >= 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: >= 0,8 – 2,0 T nâng cao từ 80-100m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy Cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình + mua sắm, lắp đặt thiết bị Trường Mầm non Sử Pán, xã Mường Hoa, thị xã Sa Pa 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Ngân sách tỉnh quản lý đối ứng thực hiện chương trình MTQG NTM và NSTW thực hiện các chương trình MTQG + Ngân sách thị xã + nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học 4 phòng học | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,926 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,026 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,464 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,339 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,646 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,839 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,605 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,032 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,214 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,054 | tấn |
| 11 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,882 | 1m3 |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,87 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,86 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,071 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,877 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,97 | tấn |
| 19 | Xây móng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,582 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nungvữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,619 | m2 |
| 21 | Sơn tường chân móng ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,619 | m2 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,326 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót nền nhà M100, đá 4x6, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,298 | m3 |
| 24 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,102 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,658 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,71 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,301 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái (tầng 1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,343 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái (tầng 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,061 | 100m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, (tầng 1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 186,013 | m2 |
| 32 | Sơn trần trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 186,013 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, (tầng 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 257,813 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 257,813 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,971 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,453 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tầng 1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,313 | 100m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75,0 (tầng 1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,955 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,955 | m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tầng 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,455 | 100m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, (tầng 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,889 | m2 |
| 42 | Sơn dầm trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,889 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,101 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,122 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,914 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | 100m2 |
| 47 | Trát ô văng, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,232 | m2 |
| 48 | Sơn trần ô văng trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,232 | m2 |
| 49 | Láng ô văng, dày 2cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 50 | Trát lam ngang, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,64 | m2 |
| 51 | Sơn lanh tô trang trí không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,64 | m2 |
| 52 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 53 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,369 | tấn |
| 54 | Bê tông M200 chớp trên cửa đi + cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,493 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép lá chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 56 | Ván khuôn chớp trên cửa đi + cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | m3 |
| 58 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,668 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,359 | 100m2 |
| 60 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,013 | m2 |
| 61 | Sơn dầm cầu thang trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,013 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,326 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | tấn |
| 64 | Xây tường thẳng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,457 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,691 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,598 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,579 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,529 | m3 |
| 69 | Xây cuốn vòm 6x10,5x22cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,309 | m3 |
| 70 | Bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 71 | Ghép ván khuôn giằng thu hồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 73 | Xây cột, trụ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,956 | m3 |
| 74 | Râu thép D6 a560; L=300 liên kết tường với cột BTCT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 75 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166,086 | m2 |
| 76 | Sơn nảy trụ trang trí ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166,086 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,38 | m2 |
| 78 | Sơn trụ trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,38 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch BT không nung 2 lỗ vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,635 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài gạch Tuynel 2 lỗ dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,531 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài gạch Tuynel 2 lỗ dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 121,409 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75,0 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,806 | m |
| 83 | Trát trang trí xung quanh cánh hoa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7136 | m2 |
| 84 | Trát trang trí xung quanh cánh hoa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7136 | m2 |
| 85 | Trát trang trí xung quanh cánh hoa dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 3) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,714 | m2 |
| 86 | Trát cánh hoa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,256 | m2 |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 218,166 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,855 | m2 |
| 89 | Láng mái sảnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,934 | m2 |
| 90 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,904 | m2 |
| 91 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,12 | m2 |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch BT không nung 2 lỗ vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 347,969 | m2 |
| 93 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 347,969 | m2 |
| 94 | Trát tường trong gạch Tuynel 2 lỗ dày 1,5cm, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 357,497 | m2 |
| 95 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 357,497 | m2 |
| 96 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,171 | 100m2 |
| 97 | SX xà gồ thép [100x50x20x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,018 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 210,61 | 1m2 |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,018 | tấn |
| 100 | Thép D10 L0.3m liên kết gờ sống nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0007 | tấn |
| 101 | Thép liên kết hàn xà gồ , giằng... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 102 | Tôn hoa dày 0.8mm úp giao sê nô 2 nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,154 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn gạch LD 500x500, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 442,452 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn gạch lát chống trơn 300x300, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,863 | m2 |
| 105 | Ốp tường gạch LD 300x450, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 143,244 | m2 |
| 106 | Quét sika chống thấm nền vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,282 | m2 |
| 107 | Đóng trần thạch cao khu WC tầng 1dày (3,5mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,574 | m2 |
| 108 | Vách ngăn Compac tiêu chuẩn không ngấm, không thấm nước, dày 12mm, bề mặt bằng laminate, chân đế bằng inox 201 (bao gồm phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,856 | m2 |
| 109 | SX thép cho BT chớp cầu thang đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 110 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1cấu kiện |
| 113 | Trát lam ngang, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,76 | m2 |
| 114 | Sơn chớp cầu thang ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,76 | m2 |
| 115 | Xây bậc cầu thang 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,902 | m3 |
| 116 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,892 | m2 |
| 117 | Gia công lan can bằng thép ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 118 | Gia công lan can bằng sắt vuông đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | tấn |
| 119 | Thép D16 L180; a500 chờ sẵn ở bản thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0062 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,718 | 1m2 |
| 121 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,429 | m2 |
| 122 | SX lắp đặt thép thang lên mái D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0372 | tấn |
| 123 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| 124 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0045 | 100m2 |
| 125 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,221 | m2 |
| 126 | Sản xuất nắp tôn dày 2 ly làm nắp đậy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 127 | Lắp đặt cửa thang thăm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | m2 |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,345 | 1m2 |
| 129 | Bản lề cửa mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Chốt + móc khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 131 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,974 | tấn |
| 132 | Gia công lan can bằng sắt vuông đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,32 | 1m2 |
| 134 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,468 | m2 |
| 135 | Đào đất rãnh thoát nước - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,657 | 1m3 |
| 136 | Đắp đất rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,623 | m3 |
| 137 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,392 | m3 |
| 138 | Xây rãnh thoát nước 6x10,5x22cm, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,038 | m3 |
| 139 | Trát thành RTN dày 2,0cm, tường xây gạch không nung vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,988 | m2 |
| 140 | Láng đáy RTN có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,148 | m2 |
| 141 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,988 | m2 |
| 142 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 143 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,769 | m3 |
| 144 | Ghép VK đan đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | 100m2 |
| 145 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | cái |
| 146 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,969 | 1m3 |
| 147 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2599 | m3 |
| 148 | Xây hố ga 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,646 | m3 |
| 149 | Trát thành hố ga dày 2,0cm, tường xây gạch không nung M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,464 | m2 |
| 150 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,464 | m2 |
| 151 | Láng đáy hố ga TN có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,426 | m3 |
| 153 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1792 | m3 |
| 154 | SXLD ván khuôn tấm đan hố ga ĐS | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 155 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 156 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 157 | Gia công song chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 158 | Lắp dựng song chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 159 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,235 | 1m3 |
| 160 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 161 | Lót bạt dứa chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | 100m2 |
| 162 | Bê tông bản bậc tam cấp, M100, đá 4x6, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,515 | m3 |
| 163 | Xây bậc tam cấp 6x10,5x22cm, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 164 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,798 | m2 |
| 165 | Đắp đất nền hè quanh nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,67 | m3 |
| 166 | Lót bạt dứa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,367 | 100m2 |
| 167 | Bê tông hè, M100, đá 4x6, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,67 | m3 |
| 168 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,7 | m2 |
| 169 | Gia công cửa bằng thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,703 | tấn |
| 170 | Gia công cửa bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 171 | Gia công cửa bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 172 | Gia công cửa bằng sắt vuông đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 173 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 161,48 | 1m2 |
| 174 | Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,156 | m2 |
| 175 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,507 | kg |
| 176 | Gioăng cao su đệm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 535,808 | m |
| 177 | Vít bắt nẹp nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.648 | cái |
| 178 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,8 | m2 |
| 179 | Khoá cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 180 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 181 | Móc gió cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 182 | Tay kéo cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 183 | Bản lề cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | cái |
| 184 | SXLD cửa kính trắng khung nhôm sơn tĩnh điện (cả lắp đặt + phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,48 | m2 |
| 185 | SXLD cửa kính mờ khung nhôm sơn tĩnh điện (cả lắp đặt + phụ kiện +15.000 kính mờ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,32 | m2 |
| 186 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,485 | tấn |
| 187 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,721 | 1m2 |
| 188 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | m2 |
| 189 | Đèn tuýp LED đôi L=1.2m - 2x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 190 | Đèn tuýp LED đơn L=1.2m - 1x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 191 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04L/7W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 192 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 193 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=32 Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 194 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=20 Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 197 | Công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 199 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 200 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 201 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 410 | m |
| 202 | Dây điện lõi đồng 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 203 | Ống ruột gà tự chống cháy D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 204 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 490 | m |
| 205 | Hộp đấu dây 150x150 âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 206 | Tủ điện TĐ1 KT 400x300x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 207 | LĐ Aptomat loại 3 pha,A=75A-22KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 208 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=80A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 209 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=50A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 210 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=16A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 211 | Tủ điện TĐ2 KT 400x300x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 212 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=50A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 213 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=16A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 214 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 215 | Con sơn đón điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 216 | Kim thu sét ESE 15 (khớp đồng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 217 | Lắp đặt kim thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 218 | Bu lông nở bung M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 219 | Cáp thoát sét bằng đồng 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 220 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 221 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 222 | Kéo rải băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 223 | Trụ đỡ kim thu sét (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 224 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 225 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 226 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 227 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 228 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 229 | Ống nhựa cứng SP-D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 230 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc đồng và cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mối |
| 231 | Đào đất rãnh tiếp địa - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,432 | 1m3 |
| 232 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | 100m3 |
| 233 | Ống nhựa PP-R D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 234 | Ống nhựa PP-R D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 235 | Ống nhựa PP-R D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 236 | Măng sông PP-R D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 237 | Măng sông PP-R D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 238 | Măng sông PP-R D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 239 | Van PP-R D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 240 | Van PP-R D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 241 | Van 1 chiều PP-R D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 242 | Zắc co PP-R D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 243 | Zắc co PP-R D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 244 | Van phao D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 245 | Cút 90 PP-R D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 246 | Cút 45 PP-R D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 247 | Cút 90 PP-R D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 248 | Cút 90 PP-R D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 249 | Cút ren trong PP-R D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 250 | Tê đều PP- R D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 251 | Tê đều PP- R D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 252 | Tê đều PP- R D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 253 | Tê thu PP-R D50x25x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 254 | Tê thu PP-R D25x20x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 255 | Tê ren ngoài PP-R D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 256 | Đầu thu PP-R D50x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 257 | Đầu thu PP-R D25x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 258 | Đầu nối ren trong bằng đồng PP-R D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 259 | Đầu nối ren ngoài bằng đồng PP-R D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 260 | Kép nối D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 261 | Ống nhựa U.PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 262 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 263 | Ống nhựa U.PVC D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 264 | Côn thu PVC D110x48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 265 | Côn thu PVC D90x48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 266 | Côn thu PVC D110x90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 267 | Tê chéo 1 nhánh PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 268 | Tê chéo 1 nhánh PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 269 | Cút 90 PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 270 | Cút 90 PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 271 | Cút 90 PVC D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 272 | Cút 45 PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 273 | Cút 45 PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 274 | Cút 45 PVC D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 275 | Lắp đặt lavabo 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 276 | Vòi chậu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 277 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 278 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 279 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 280 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 281 | Vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 282 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 283 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 284 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 285 | Vòi đồng D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 286 | Lắp đặt bể nước ngang Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 287 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 288 | Bình nóng lạnh 20L | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 289 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 290 | Ống nhựa U.PVC D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 291 | Tê chéo 1 nhánh PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 292 | Cút 90 PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 293 | Cút 45 PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 294 | Đầu nối thẳng PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 295 | Rọ chắn rác D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 296 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,712 | 1m3 |
| 297 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,515 | 100m3 |
| 298 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,066 | m3 |
| 299 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | 100m3 |
| 300 | Bê tông đáy bể M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9185 | m3 |
| 301 | Ván khuôn đáy bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0386 | 100m2 |
| 302 | Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2568 | tấn |
| 303 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,472 | m3 |
| 304 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 305 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,442 | tấn |
| 306 | Lắp tấm đan cửa bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 307 | Lắp đặt tấm đan bể trọng lượng > 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1cấu kiện |
| 308 | Xây bể chứa 6x10,5x22cm, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,03 | m3 |
| 309 | Trát tường bể dày 1,0cm, tường xây gạch không nung M75, (lớp thứ nhất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,44 | m2 |
| 310 | Trát tường bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,44 | m2 |
| 311 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,44 | m2 |
| 312 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,429 | m2 |
| 313 | Lắp đặt cút sành D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 314 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,856 | 100m2 |
| 315 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn 0,7-1,4) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6669 | m3 |
| 316 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn ML=1,5-2,0) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1275 | m3 |
| 317 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ chống) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9684 | m3 |
| 318 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ đà nẹp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3552 | m3 |
| 319 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (Gỗ ván) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0368 | m3 |
| 320 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0737 | tấn |
| 321 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 322 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1174 | tấn |
| 323 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | tấn |
| 324 | Vận chuyển Xi măng lên cao (Xi măng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0352 | tấn |
| 325 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9707 | tấn |
| B | NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,662 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,116 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,592 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,136 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,778 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,39 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | tấn |
| 9 | Bê tông cột , TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,903 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,476 | tấn |
| 13 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,911 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,719 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,719 | tấn |
| 17 | Quét chống thấm tường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,916 | m2 |
| 18 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,851 | 1m3 |
| 19 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,359 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,583 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,783 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,977 | tấn |
| 26 | Xây móng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,285 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung M75, XM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,251 | m2 |
| 28 | Sơn tường chân móng ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,251 | m2 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,999 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,246 | m3 |
| 31 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,259 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,176 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,639 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,451 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,403 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái (tầng 1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,122 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái (tầng 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,092 | 100m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, (tầng 1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 312,15 | m2 |
| 39 | Sơn trần trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 312,15 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, tầng 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 309,179 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 309,179 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,119 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,234 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tầng 1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,698 | 100m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, (tầng 1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 149,545 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 149,545 | m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tầng 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,53 | 100m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, (tầng 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 139,107 | m2 |
| 49 | Sơn dầm trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 139,107 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,372 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,053 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,607 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,691 | 100m2 |
| 54 | Trát ô văng, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,039 | m2 |
| 55 | Sơn trần ô văng trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,039 | m2 |
| 56 | Láng ô văng dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,262 | m2 |
| 57 | Trát lanh tô, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,53 | m2 |
| 58 | Sơn lanh tô trang trí không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,53 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,357 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 64 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,99 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | 100m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | m2 |
| 67 | Sơn dầm cầu thang trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,634 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,333 | tấn |
| 70 | Xây tường thẳng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,001 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,921 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,366 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,713 | m3 |
| 74 | Xây thành vòm 6x10,5x22cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | m3 |
| 75 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,998 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 78 | Thép D12 L250 liên kết hàn xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0186 | tấn |
| 79 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,028 | m3 |
| 80 | Râu thép D8 a500; L=500 liên kết tường với cột BTCT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,328 | tấn |
| 81 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 195,942 | m2 |
| 82 | Đắp vữa ô vuông trang trí trụ hiên dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4356 | m2 |
| 83 | Sơn nảy trụ trang trí ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 195,942 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130,204 | m2 |
| 85 | Sơn trụ trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130,204 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung 2 lỗ vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 162,376 | m2 |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 162,376 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài nhà gạch Tuynel 2 lỗ dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,287 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,287 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài nhà gạch Tuynel 2 lỗ dày 1,5cm, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,075 | m2 |
| 91 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,309 | m2 |
| 92 | Láng mái sảnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,93 | m2 |
| 93 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,672 | m2 |
| 94 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,16 | m2 |
| 95 | Trát gờ móc nước mái sảnh, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,98 | m |
| 96 | Trát gờ móc nước sê nô mái, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 97 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung 2 lỗ vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 442,756 | m2 |
| 98 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 442,756 | m2 |
| 99 | Trát tường trong gạch Tuynel 2 lỗ dày 1,5cm, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 299,145 | m2 |
| 100 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 299,145 | m2 |
| 101 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,178 | 100m2 |
| 102 | SX xà gồ thép [100x50x20x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,056 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 216,859 | 1m2 |
| 104 | Lắp dựng xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,056 | tấn |
| 105 | Thép D10 L0.3m liên kết gờ sống nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 106 | Thép liên kết hàn xà gồ , giằng... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 107 | Lát nền, sàn gạch LD 500x500, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 543,101 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn gạch lát chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,689 | m2 |
| 109 | Ốp tường gạch LD 300x450, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,888 | m2 |
| 110 | SX thép cho BT chớp cầu thang đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | tấn |
| 111 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,806 | m3 |
| 112 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | 100m2 |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | 1cấu kiện |
| 114 | Trát tấm chớp BT đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,984 | m2 |
| 115 | Sơn chớp cầu thang ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,984 | m2 |
| 116 | Xây bậc cầu thang 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,804 | m3 |
| 117 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,8 | m2 |
| 118 | Gia công lan can bằng thép ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | tấn |
| 119 | Gia công lan can bằng sắt vuông đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,436 | tấn |
| 120 | Thép D16 L180; a500 chờ sẵn ở bản thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,129 | 1m2 |
| 122 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,968 | m2 |
| 123 | SX lắp đặt thép thang lên mái D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0372 | tấn |
| 124 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| 125 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0045 | 100m2 |
| 126 | Trát tường đỡ nắp thang lên mái dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,221 | m2 |
| 127 | Sản xuất nắp tôn dày 2 ly làm nắp đậy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 128 | Lắp đặt cửa thang thăm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | m2 |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,345 | 1m2 |
| 130 | Bản lề cửa mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Chốt + móc khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 132 | Xây trụ đỡ lan can 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,987 | m3 |
| 133 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,238 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,238 | m2 |
| 135 | Sản xuất lan can bằng thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,815 | tấn |
| 136 | Gia công lan can bằng sắt vuông đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 137 | Gia công lan can bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,887 | 1m2 |
| 139 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,904 | m2 |
| 140 | Bản lề liên kết lan can LC2* | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 141 | Khóa (LC2*) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Đào đất rãnh thoát nước - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,155 | 1m3 |
| 143 | Đắp đất rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,951 | m3 |
| 144 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,071 | m3 |
| 145 | Xây rãnh thoát nước 6x10,5x22cm, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,618 | m3 |
| 146 | Trát thành RTN dày 2,0cm, tường xây gạch không nung vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,619 | m2 |
| 147 | Láng đáy RTN có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,043 | m2 |
| 148 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,619 | m2 |
| 149 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | tấn |
| 150 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7035 | m3 |
| 151 | Ghép VK đan đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 152 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 153 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,976 | 1m3 |
| 154 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1949 | m3 |
| 155 | Xây hố ga bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,984 | m3 |
| 156 | Trát thành hố ga dày 2,0cm, tường xây gạch không nung vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,348 | m2 |
| 157 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,348 | m2 |
| 158 | Láng đáy hố ga TN có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 159 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,569 | m3 |
| 160 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1344 | m3 |
| 161 | SXLD ván khuôn tấm đan hố ga ĐS | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0067 | 100m2 |
| 162 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 163 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1cấu kiện |
| 164 | Gia công song chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 165 | Lắp dựng song chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 166 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,053 | 1m3 |
| 167 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,413 | m3 |
| 168 | Xây bậc tam cấp 6x10,5x22cm, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,219 | m3 |
| 169 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,086 | m2 |
| 170 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,497 | m2 |
| 171 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,497 | m2 |
| 172 | Láng khe chống tràn bậc dày 2,0 cm, vữa mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | m2 |
| 173 | Trát thành khe chống tràn bậc dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,687 | m2 |
| 174 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,687 | m2 |
| 175 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,828 | m3 |
| 176 | Lót bạt dứa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,483 | 100m2 |
| 177 | Bê tông hè, M100, đá 4x6, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,828 | m3 |
| 178 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,28 | m2 |
| 179 | Sản xuất cửa thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,228 | tấn |
| 180 | Gia công cửa bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 181 | Gia công cửa bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 182 | Gia công cửa bằng sắt vuông đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | tấn |
| 183 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 214,001 | 1m2 |
| 184 | Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,548 | m2 |
| 185 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,501 | kg |
| 186 | Gioăng cao su đệm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 839,96 | m |
| 187 | Vít bắt nẹp nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5.760 | cái |
| 188 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115,43 | m2 |
| 189 | Khoá cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 190 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 191 | Móc gió cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 192 | Tay kéo cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 193 | Bản lề cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 296 | cái |
| 194 | SXLD cửa kính mờ khung nhôm sơn tĩnh điện (cả lắp đặt + phụ kiện +15.000 kính mờ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,71 | m2 |
| 195 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,667 | tấn |
| 196 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,997 | 1m2 |
| 197 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,2 | m2 |
| 198 | Đèn tuýp LED đôi L=1.2m - 2x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 199 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04L/7W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 200 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 201 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=32 Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 204 | Công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 206 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 207 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 208 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 209 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 210 | Dây điện lõi đồng 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 490 | m |
| 211 | Ống ruột gà tự chống cháy D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | m |
| 212 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 213 | Hộp đấu dây 150x150 âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 214 | Tủ điện TĐ1 KT 400x300x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 215 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=80A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 216 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=40A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 217 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=16A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 218 | Tủ điện TĐ2 KT 400x300x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 219 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=40A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 220 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=16A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 221 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 222 | Con sơn đón điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 223 | Kim thu sét ESE 15 (khớp đồng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 224 | Lắp đặt kim thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 225 | Bu lông nở bung M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 226 | Cáp thoát sét bằng đồng 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m |
| 227 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m |
| 228 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 229 | Kéo rải băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 230 | Trụ đỡ kim thu sét (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 231 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 0.0 |
| 232 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 233 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 234 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 235 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 236 | Ống nhựa cứng SP-D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m |
| 237 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc đồng và cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | mối |
| 238 | Đào đất rãnh tiếp địa - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,568 | 1m3 |
| 239 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 240 | Ống nhựa PP-R D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 241 | Ống nhựa PP-R D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 242 | Măng sông PP-R D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 243 | Măng sông PP-R D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 244 | Van PP-R D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 245 | Van PP-R D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 246 | Van 1 chiều PP-R D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 247 | Zắc co PP-R D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 248 | Zắc co PP-R D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 249 | Van phao D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 250 | Cút 90 PP-R D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 251 | Cút 45 PP-R D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 252 | Cút 90 PP-R D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 253 | Cút ren trong PP-R D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 254 | Tê đều PP- R D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 255 | Tê thu PP-R D50x25x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 256 | Tê ren ngoài PP-R D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 257 | Đầu thu PP-R D50x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 258 | Đầu nối ren trong bằng đồng PP-R D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 259 | Đầu nối ren ngoài bằng đồng PP-R D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 260 | Kép nối D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 261 | Ống nhựa U.PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 262 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 263 | Ống nhựa U.PVC D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 264 | Côn thu PVC D90x48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 265 | Tê chéo 1 nhánh PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 266 | Cút 90 PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 267 | Cút 90 PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 268 | Cút 90 PVC D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 269 | Cút 45 PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 270 | Cút 45 PVC D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 271 | Lắp đặt lavabo 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 272 | Vòi chậu-12A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 273 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 275 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 276 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 277 | Vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 278 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 279 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 280 | Vòi đồng D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 281 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3, bể ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 282 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 283 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 284 | Ống nhựa U.PVC D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m |
| 285 | Tê chéo 1 nhánh PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 286 | Cút 90 PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 287 | Cút 45 PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 288 | Đầu nối thẳng PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 289 | Rọ chắn rác D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 290 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,356 | 1m3 |
| 291 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | 100m3 |
| 292 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,533 | m3 |
| 293 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | 100m3 |
| 294 | Bê tông đáy bể M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4593 | m3 |
| 295 | Ván khuôn đáy bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0193 | 100m2 |
| 296 | Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1284 | tấn |
| 297 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,736 | m3 |
| 298 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 299 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 300 | Lắp tấm đan cửa bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 301 | Lắp đặt tấm đan bể trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1cấu kiện |
| 302 | Xây bể chứa 6x10,5x22cm, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,015 | m3 |
| 303 | Trát tường bể dày 1,0cm, tường xây gạch không nung vữa XM M75, (lớp thứ nhất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,22 | m2 |
| 304 | Trát tường bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,22 | m2 |
| 305 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,22 | m2 |
| 306 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,215 | m2 |
| 307 | Lắp đặt cút sành D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 308 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,299 | 100m2 |
| 309 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,626 | 1m3 |
| 310 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m3 |
| 311 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m3 |
| 312 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 313 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,808 | m3 |
| 314 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 315 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | m3 |
| 316 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 317 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 318 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 319 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 320 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 321 | Sản xuất thang sắt bằng thép chữ H | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,473 | tấn |
| 322 | Gia công thang sắt bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,713 | tấn |
| 323 | Sản xuất thang sắt bằng thép [200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,305 | tấn |
| 324 | Sản xuất thang sắt bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | tấn |
| 325 | Lắp dựng thang sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,916 | tấn |
| 326 | Gia công lan can bằng thép ống D50x2,5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 327 | Gia công lan can thép vuông đặc 12x12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | tấn |
| 328 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,211 | m2 |
| 329 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,817 | 1m2 |
| 330 | Bu lông M22x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 331 | Bu lông M18x80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 332 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao (Cát mịn 0,7-1,4) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2561 | m3 |
| 333 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao (Cát mịn ML=1,5-2,0) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1986 | m3 |
| 334 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (Gỗ chống) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0155 | m3 |
| 335 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (Gỗ đà nẹp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3642 | m3 |
| 336 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (Gỗ ván) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,08 | m3 |
| 337 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0903 | tấn |
| 338 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1439 | tấn |
| 339 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8507 | tấn |
| C | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM, BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 2 | Măng sông PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 3 | Cút 90 PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Cút 45 PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 5 | Tê PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6 | 1m3 |
| 7 | Đắp cát chôn ống thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,934 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | 100m3 |
| 9 | Ống nhựa PP-R D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | 100m |
| 10 | Máy bơm điện tăng áp công suất 250W 220V; H=15-20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 12 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 13 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=25A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Van PP-R D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Van 1 chiều PP-R D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Zắc co PP-R D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Tê đều PP- R D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Cút 90 PP-R D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 19 | Măng sông ren trong PP-R D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Măng sông ren ngoài PP-R D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Đào rãnh chôn ống cấp nước, Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,875 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất rãnh chôn ống cấp nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,875 | m3 |
| 23 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,552 | 1m3 |
| 24 | Lót cát đáy móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 25 | Xây móng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,638 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 27 | Ván khuôn giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,788 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,749 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | 100m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,549 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,314 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,314 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung xữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,423 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,423 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,044 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,462 | m2 |
| 49 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,546 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,546 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,176 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,176 | m2 |
| 53 | Bê tông thanh chớp M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Gia công cửa bằng thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 60 | Gia công cửa bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 61 | Gia công cửa bằng sắt vuông đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,651 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 64 | Khoá cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Chốt cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Bản lề cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 67 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,153 | 100m3 |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,07 | 1m3 |
| 69 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,397 | m3 |
| 71 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,376 | m3 |
| 72 | Ván khuôn đáy bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,457 | tấn |
| 74 | Bê tông dầm bể, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,334 | m3 |
| 75 | Ván khuôn dầm bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép dầm bể, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,478 | tấn |
| 78 | Bê tông nắp bể M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,376 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | tấn |
| 81 | Xây bể chứa 6x10,5x22cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,417 | m3 |
| 82 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,928 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 2,0cm, tường xây gạch không nung vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,112 | m2 |
| 84 | Đánh màu thành bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,112 | m2 |
| 85 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,929 | m2 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,842 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,842 | 100m3/1km |
| 88 | Ống thép tráng kẽm D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m |
| 89 | Gia công nắp bể bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,408 | 1m2 |
| 91 | Lắp dựng nắp bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 92 | Bản lề cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 93 | Khóa cửa loại móc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| D | SAN NỀN, BẬC LÊN XUỐNG, KÈ ĐÁ HỘC, LAN CAN XÂY TRÊN KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,357 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,04 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,268 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,268 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,323 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,323 | 100m3/1km |
| 7 | Xây đá hộc, xây bậc lên xuống vữa XM M100, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 8 | Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,35 | m2 |
| 9 | Trát bậc dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | m2 |
| 10 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,61 | 1m3 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 12 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,453 | 1m3 |
| 13 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,26 | 100m3 |
| 14 | Đệm đá dăm móng kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,37 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,62 | m2 |
| 16 | Xây móng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200,32 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 295,48 | m3 |
| 18 | Đắp đất sét sau chân kè K90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,836 | m3 |
| 19 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,6 | m3 |
| 20 | LĐ ống nhựa U.PVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,255 | 100m |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,588 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3/1km |
| 24 | Sản xuất lan can Inox tròn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 25 | Sản xuất lan can Inox vuông 20x20x1.2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | tấn |
| 26 | Quả cầu Inox D89.1x1.2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | quả |
| 27 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,267 | m2 |
| E | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,094 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,387 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 8 | LĐ Tê hàn D80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | LĐ Cút hàn D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | LĐ Cút hàn D80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | LĐ Tê hàn D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | LĐ Tê thu thép hàn D80x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | LĐ Côn thu thép hàn D80x65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | LĐ Côn thu thép hàn D80x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x16+1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 15KW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 18 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy nhiên liệu Diesel dẫn dòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Bulong M14X400 ( giữ máy bơm PCCC ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Rọ hút lọc rác D80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Y lọc D80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Khớp nối mềm D80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | LĐ Bộ chống rung D80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | LĐ van chặn D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | LĐ van 1 chiều D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van chặn D80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều D80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp bích thép - D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt bình nước mồi 300L | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,861 | m2 |
| 34 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống tráng kẽm D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 37 | Kép thép D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Tê thép hàn D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Kép thép D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Cút hàn D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 41 | Cút hàn D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Tê thu D65x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | LĐ Côn thu D65x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 44 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Bình |
| 45 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bình |
| 46 | Bảng nội quy + tiêu lênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,827 | m2 |
| 48 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 49 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 50 | LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500X600X180 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 51 | Cuộn vòi D50 dài 20m , 2 đầu có gắn khớp nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 52 | Ngàm nối nhanh D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 53 | Lăng phun chưa cháy D50/13 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 54 | Búa phá dỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 55 | Cưa tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 56 | Kìm cộng lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 57 | Xà beng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 58 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 59 | Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 60 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 63 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | 10 đầu |
| 64 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 65 | Lắp đặt chuông báo cháy FB-105I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 5 chuông |
| 66 | Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 5 đèn |
| 67 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 5 nút |
| 68 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 thiết bị |
| 69 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 70 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy cáp 8 sợi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 71 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | hộp |
| 73 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 74 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 75 | Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 78 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | hộp |
| 79 | Lắp đặt Cút nối ống D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 80 | Măng sông nhựa nối ống D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 81 | Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 82 | Lắp đặt Đèn thoát hiểm EXIT, bóng Led có lưu điện 2H | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 83 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp, bóng LEG có lưu điện 2H | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 5 đèn |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 85 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 86 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | hộp |
| 87 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 88 | Lắp đặt Măng sông nối ống D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 89 | Lắp đặt Kẹp nhựa đỡ ống D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 90 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện: | Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánhCông suất : P= 15KWLưu lượng : Q = 54-132m3/hCột áp : H = 46-26mVòng quay : 2900 rpmĐiện áp : 3P/380V/50HzVật liệu : Thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉMáy bơm đã có kiểm định của phòng cháy chữa cháy | 1 | Chiếc |
| 91 | Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu Diezen | Bơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh:Lưu lượng : Q = 24-72 M3/h Côt áp : H = 54,5-32 mVật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ. | 1 | Chiếc |
| 92 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Điều khiển 1 máy bơm điện công suất 11kw + 1 máy bơm nhiên liệu Công suất 11/21KW , tôn sơn tĩnh điện, dày 1.2ly | 1 | Tủ |
| 93 | Trung tâm báo cháy | 8 kênh. Đã kiểm định thiết bị do Cục phòng cháy cấp; có chứng chỉ CO, CQ | 1 | Trung tâm |
| 94 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1795E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.358E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự có hạng mục xây lắp như nhà lớp học, trụ sở ... và hạng mục PCCC Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.503.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích: >=1,25m3, | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trọng tải : >=7,0 T | 2 |
| 3 | Máy hàn | Công suất: 23 KW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất : 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích : >=250,0 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất : 1,0 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn | Công suất : 5kW | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng : >=70kg | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích; >= 150,0 lít | 1 |
| 10 | Máy vận thăng | Sức nâng: >= 0,8 – 2,0 T nâng cao từ 80-100m | 1 |
| 11 | Máy mài | Công suất 2,7 KW | 1 |
| 12 | Máy Cắt gạch | Công suất 1,7 KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi