Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211198547-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đặng Nguyễn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211162391 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 16:30:00 đến ngày 2021-12-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 297,932,799 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là297.932.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 89.379.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị ≥ 208 triệu đồng.- Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3/ Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 4/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 208.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 624.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.Kèm bản scan từ bản gốc: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.Kèm bản scan từ bản gốc: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 250 lít.Tài liệu đính kèm:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản scan hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 KW.Tài liệu đính kèm:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản scan hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 KW.Tài liệu đính kèm:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản scan hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 620W.Tài liệu đính kèm:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản scan hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đặng Nguyễn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Cải tạo, sửa chữa phòng tiếp công dân cho Phòng PX05 tại 110 Nguyễn Du, Phường Bến Thành, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức); Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Bản scan từ bản gốc bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh... (nếu có). - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT; - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13 Chương IV E-HSMT; - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSDT; Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản chính tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 01 bản chụp có chứng thực để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 15.2 | -Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản chính tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 01 bản chụp có chứng thực để Bên mời thầu lưu trữ theo quy định tại Mục 10.7. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công an Thành phố Hồ Chí Minh – địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đặng Nguyễn – địa chỉ: Số 18/5 đường 28, Phường Long Thạnh Mỹ, Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an Thành phố Hồ Chí Minh – địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an Thành phố Hồ Chí Minh – địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 8,82 | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 1 | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 2 | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 1 | |
| 5 | Tháo dỡ máy bơm nước | Đáp ứng mục III chương V | cái | 2 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 22,2 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 5,3 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,977 | |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép (cột giữa nhà) | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,136 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (hạ nền nhà vệ sinh) | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 11,1 | |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng (hạ nền nhà vệ sinh) | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 11,1 | |
| 12 | Nạo vét 2 hố ga | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,608 | |
| 13 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 2 | |
| 14 | Tháo dỡ trần thạch cao | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 55,76 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 1,1656 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 1,1656 | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 2,2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,0217 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,0211 | |
| 21 | Gia công buloong đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,0128 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 0,044 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 1,025 | |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,1643 | |
| 25 | Lắp dựng cột thép | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,1643 | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 5,576 | |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 5,334 | |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,756 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,0412 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô cửa, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,0061 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 0,0652 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô cửa | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 0,0136 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,326 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,068 | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 136,44 | |
| 36 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 3,018 | |
| 37 | Đầm nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng mục III chương V | 100m3 | 0,1115 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (5cm) | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 3,163 | |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 63,26 | |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 63,26 | |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường kích thước 125x600 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 3,5125 | |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ hàng rào | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 93 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 232,458 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 104,22 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 128,238 | |
| 46 | Phá dỡ nền gạch đất nung (sàn mái để chống thấm) | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 7,95 | |
| 47 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 7,95 | |
| 48 | Vệ sinh sàn bê tông trước khi quét chống thấm | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 7,95 | |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 7,95 | |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 7,95 | |
| 51 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 7,2 | |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, bậc cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m3 | 0,15 | |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 2,25 | |
| 54 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 55,76 | |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Xinfa kính cường lực dày 8ly 2 cánh | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 14,8 | |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Xinfa kính cường lực dày 8ly 1 cánh | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 4,7 | |
| 57 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 2 cánh | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 1 | |
| 58 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 3 | |
| 59 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 4 | |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình làm mái đón | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,0908 | |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,0514 | |
| 62 | Lắp dựng vì kèo thép | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,0908 | |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,0514 | |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 10,64 | |
| 65 | Lợp mái từ phòng tiếp dân ra ngoài cổng chính bằng tấm Polycacbonnat đặc dày 4mm | Đáp ứng mục III chương V | 100m2 | 0,104 | |
| 66 | Đục lỗ bản lề để tháo cửa | Đáp ứng mục III chương V | lỗ | 4 | |
| 67 | Tháo dỡ cổng sắt | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 10,8 | |
| 68 | Đánh rỉ sét, xả nhám, bề mặt cửa cổng chính | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 21,6 | |
| 69 | Gia công sửa chữa cổng sắt | Đáp ứng mục III chương V | tấn | 0,2458 | |
| 70 | Lắp dựng cửa cồng sắt | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 10,8 | |
| 71 | Sơn sắt thép cửa cổng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 21,6 | |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 10mm2 (nối từ tủ điện tổng vào nhà) | Đáp ứng mục III chương V | m | 55 | |
| 73 | Lắp đặt tủ điện điều khiển độ cao của tủ điện 9 module | Đáp ứng mục III chương V | hộp | 1 | |
| 74 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Đáp ứng mục III chương V | cái | 1 | |
| 75 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Đáp ứng mục III chương V | cái | 3 | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng mục III chương V | m | 151,2 | |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | m | 155,6 | |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | m | 132,8 | |
| 79 | Lắp đặt đèn led hộp phản quang âm trần 300x1200m, 2 bóng 1,2m | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 4 | |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 1 | |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng mục III chương V | hộp | 10 | |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III chương V | cái | 2 | |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng mục III chương V | cái | 6 | |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng mục III chương V | cái | 2 | |
| 85 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Đáp ứng mục III chương V | máy | 2 | |
| 86 | Lắp đặt co uPVC d34mm | Đáp ứng mục III chương V | cái | 12 | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,3 | |
| 88 | Lắp đặt lại máy bơm nước (vị trí khác) | Đáp ứng mục III chương V | 1 máy | 2 | |
| 89 | Lắp đặt van đường kính van 34mm | Đáp ứng mục III chương V | cái | 4 | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mm thoát máy lạnh | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,2 | |
| 91 | Lắp đặt co uPVC d21mm | Đáp ứng mục III chương V | cái | 10 | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm thoát nước sàn mái | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,12 | |
| 93 | Lắp đặt co uPVC d90mm | Đáp ứng mục III chương V | cái | 10 | |
| 94 | Máy lạnh Invecter 1.5Hp | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.97932E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 89.379.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là297.932.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 89.379.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị ≥ 208 triệu đồng.- Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3/ Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 4/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 208.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 624.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.Kèm bản scan từ bản gốc: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.Kèm bản scan từ bản gốc: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông | Công suất: 250 lít.Tài liệu đính kèm:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản scan hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 5 KW.Tài liệu đính kèm:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản scan hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 3 | Máy hàn | Công suất: 23 KW.Tài liệu đính kèm:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản scan hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 4 | Máy khoan | Công suất: 620W.Tài liệu đính kèm:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản scan hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi