Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211112279-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG LƯU
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211112232
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ Ngân sách huyện hỗ trợ theo nội dung Nghị quyết số 106/NQ-HĐND ngày 16/12/2020 và nguồn đấu giá QSDĐ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 21:43:00 đến ngày 2021-12-08 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,317,155,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.975733E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.95146E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: nền, mặt đường bê tông xi măng, công trình thoát nước) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị xây lắp ≥ 2.322.000.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.322.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.644.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường/cầu đường bộ;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng nội bộ (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi:
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu các loại:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa (5 ÷ 10) tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm cóc:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 70 kg. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện:
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG LƯU
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông thôn Hiền Đông, xã Quảng Lưu, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Tuyến 1,2,3,4,5
05 Tháng
E-CDNT 3 Từ Ngân sách huyện hỗ trợ theo nội dung Nghị quyết số 106/NQ-HĐND ngày 16/12/2020 và nguồn đấu giá QSDĐ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG LƯU , địa chỉ: Xã Quảng Lưu, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lưu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế BVTC: Công ty cổ phần ĐTXD phát triển Thăng Long + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Xương + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Gia Huy 368


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG LƯU , địa chỉ: Xã Quảng Lưu, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lưu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lưu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Lưu, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng công trình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch huyện Quảng Xương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào vét bùnTheo HSTK được phê duyệt3,0423100m3
2Vận chuyển bùnTheo HSTK được phê duyệt3,2024100m3
3Đào nền, đào khuôn, đánh cấp - đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt3,9294100m3
4Đào rãnh - đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt10,082100m3
5Vận chuyển đất đổ đi - đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt14,7488100m3
6Đắp nền đường, K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt4,5451100m3
7Đắp trả rãnh, K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt486,579m3
B Mặt đường
1Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt804,08m3
2Lót nilon tái sinhTheo HSTK được phê duyệt2.232,2m2
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt111,61m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được phê duyệt2,2322100m3
5Ván khuôn gỗ mặt đườngTheo HSTK được phê duyệt5,8195100m2
6Cắt khe dọc, ngang đường bê tôngTheo HSTK được phê duyệt24,229100m
7Đánh bóng mặt bê tôngTheo HSTK được phê duyệt5.455,8m2
C RÃNH DỌC KT 300X600
1Đắp móng rãnh bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt33,05m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt66,01m3
3Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt169,97m3
4Lót nilon tái sinhTheo HSTK được phê duyệt660,99m2
5Ván khuôn thép rãnhTheo HSTK được phê duyệt24,551100m2
6Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt67,31m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt1,9017tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt3,1714tấn
9Ván khuôn kim loại tấm đanTheo HSTK được phê duyệt3,6288100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được phê duyệt9451cấu kiện
D RÃNH DỌC QUA ĐƯỜNG KT 300X570
1Đắp móng rãnh bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt3,5m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt7m3
3Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt17,1m3
4Lót nilon tái sinhTheo HSTK được phê duyệt70m2
5Ván khuôn thép rãnhTheo HSTK được phê duyệt2,48100m2
6Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,9m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,5733tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,3356tấn
9Ván khuôn kim loại tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,48100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được phê duyệt1001cấu kiện
E RÃNH DỌC KT 500X660
1Đắp móng rãnh bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt6,66m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt13,31m3
3Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt29,29m3
4Lót nilon tái sinhTheo HSTK được phê duyệt133,12m2
5Ván khuôn thép rãnhTheo HSTK được phê duyệt3,8457100m2
6Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt13,99m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,3527tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,9264tấn
9Ván khuôn kim loại tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,6429100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được phê duyệt1481cấu kiện
F RÃNH DỌC QUA ĐƯỜNG KT 500X630
1Đắp móng rãnh bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt0,72m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,44m3
3Bê tông thân rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,02m3
4Lót nilon tái sinhTheo HSTK được phê duyệt14,4m2
5Ván khuôn thép rãnhTheo HSTK được phê duyệt0,4352100m2
6Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,92m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,1154tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,1002tấn
9Ván khuôn kim loại tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0864100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được phê duyệt161cấu kiện
G VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG
1Bê tông mặt đường vuốt nối, M250, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt29,68m3
2Lót nilon tái sinhTheo HSTK được phê duyệt358,01m2
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt2,57m3
4Ván khuôn gỗ mặt đườngTheo HSTK được phê duyệt0,2245100m2
5Đánh bóng mặt bê tôngTheo HSTK được phê duyệt358,01m2
H DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépTheo HSTK được phê duyệt6,6m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt9,31m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,9m3
4Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,6m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,42100m2
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo HSTK được phê duyệt112,5m
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được phê duyệt3,3m3
I CỐNG BẢN ĐK=0,75 M
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt30,111m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được phê duyệt1,41m3
3Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,84m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,69m3
5Ván khuôn thép cốngTheo HSTK được phê duyệt0,3888100m2
6Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,08m3
7Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm,Theo HSTK được phê duyệt0,028tấn
8Bê tông tấm đan, bê tông khớp nối M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,24m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,8m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,45m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0316tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,068tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo HSTK được phê duyệt0,0566100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được phê duyệt61cấu kiện
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được phê duyệt12,04m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.975733E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.95146E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: nền, mặt đường bê tông xi măng, công trình thoát nước) cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị xây lắp ≥ 2.322.000.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.322.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.644.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường/cầu đường bộ;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Quản lý chất lượng nội bộ (KCS): 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: Dung tích gầu ≥ 0,8 m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Máy ủi: Công suất ≥ 110 CV. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Máy lu các loại: Tải trọng ≥ 10T. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.3
4 Ô tô: Tải trọng hàng hóa (5 ÷ 10) tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.4
5 Máy đầm cóc: Tải trọng ≥ 70 kg. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
6 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
7 Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->