Gói thầu: Dịch vụ giặt là đồ vải y tế của Bệnh viện Mắt Hà Nội năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211112280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Mắt Hà Nội |
| Tên gói thầu | Dịch vụ giặt là đồ vải y tế của Bệnh viện Mắt Hà Nội năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211181764 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 22:13:00 đến ngày 2021-12-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 328,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,284,900 VNĐ ((Ba triệu hai trăm tám mươi bốn nghìn chín trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 705.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chuyên môn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn do cơ quan có thẩm quyền cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý xưởng giặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn do cơ quan có thẩm quyền cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn hoặc xử lý đồ vải y tế.- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật vận hành thiết bị cấp hơi |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ/chứng nhận vận hành thiết bị áp lực (lò hơi).- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân giặt là đồ vải y tế |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | 100% có Chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn hoặc xử lý đồ vải y tế do cơ quan có thẩm quyền cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy giặt vắt tự động tốc độ cao, 02 cửa để giặt đồ lây nhiễm và đồ phẫu thuật | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50 kg/mẻ .Thuộc sở hữu của nhà thầu (Yêu cầu có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê/mượn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy giặt vắt tự động tốc độ cao giặt đồ vải người bệnh thông thường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50 kg/mẻ. Thuộc sở hữu của nhà thầu (Yêu cầu có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê/mượn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy sấy đồ vải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50 kg/mẻ. Thuộc sở hữu của nhà thầu (Yêu cầu có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê/mượn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy là phẳng quần áo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy là phẳng quần áo. Thuộc sở hữu của nhà thầu (Yêu cầu có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê/mượn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Mắt Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ giặt là đồ vải y tế của Bệnh viện Mắt Hà Nội năm 2022 lựa chọn nhà thầu dịch vụ giặt là đồ vải y tế của Bệnh viện Mắt Hà Nội năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu bằng chứng theo yêu cầu của Mục 3. Chương III - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.284.900 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bệnh viện Mắt Hà Nội ( 37 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội)
- Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bệnh viện Mắt Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Mắt Hà Nội, 37 Hai Bà Trưng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. SĐT: 0243.8256 777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa KSNK, Bệnh viện Mắt Hà Nội, 37 Hai Bà Trưng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. SĐT: 0243.8256 285 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Mắt Hà Nội, 37 Hai Bà Trưng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ giặt là đồ vải y tế | Giặt sạch, sấy khô, gấp gọn. | Kg | 24.500 | |
| 2 | Giặt chiếu | Giặt sạch, phơi khô, gấp gọn. | Chiếc | 600 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 705.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chuyên môn | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn do cơ quan có thẩm quyền cấp | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý xưởng giặt | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn do cơ quan có thẩm quyền cấp | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành thiết bị | 2 | - Chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn hoặc xử lý đồ vải y tế.- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật vận hành thiết bị cấp hơi | 2 | - Chứng chỉ/chứng nhận vận hành thiết bị áp lực (lò hơi).- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân giặt là đồ vải y tế | 10 | 100% có Chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn hoặc xử lý đồ vải y tế do cơ quan có thẩm quyền cấp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy giặt vắt tự động tốc độ cao, 02 cửa để giặt đồ lây nhiễm và đồ phẫu thuật | 50 kg/mẻ .Thuộc sở hữu của nhà thầu (Yêu cầu có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê/mượn) | 1 |
| 2 | Máy giặt vắt tự động tốc độ cao giặt đồ vải người bệnh thông thường | 50 kg/mẻ. Thuộc sở hữu của nhà thầu (Yêu cầu có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê/mượn) | 1 |
| 3 | Máy sấy đồ vải | 50 kg/mẻ. Thuộc sở hữu của nhà thầu (Yêu cầu có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê/mượn) | 2 |
| 4 | Máy là phẳng quần áo | Máy là phẳng quần áo. Thuộc sở hữu của nhà thầu (Yêu cầu có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê/mượn) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi