Gói thầu: Chương trình đếm ngược chào đón năm mới 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211197701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Du lịch Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Chương trình đếm ngược chào đón năm mới 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211197016 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 22:28:00 đến ngày 2021-12-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,024,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng dịch vụ tổ chức sự kiện đếm ngược chào đón năm mới. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Sở Du lịch Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Chương trình đếm ngược chào đón năm mới 2022 Chương trình đếm ngược Chào đón năm mới 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với hợp đồng: Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; biên bản nghiệm thu sản phẩm của hợp đồng hoặc biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng; - Sau khi nhận được Thông báo trúng thầu tư Bên mời thầu, Nhà thầu phải có cam kết sau tối đa 03 ngày sẽ cung cấp được hợp đồng với các nhân sự chủ chốt sau: MC, ca sỹ, đạo diễn; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Du lịch Quảng Bình - Địa chỉ: Số 08 Văn Cao, Đồng Phú, Đồng Hới, Quảng Bình. Điện thoại: (0232)3868.678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kịch bản, ý tưởng sản xuất và thiết kế chương trình | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | Trọn gói | 1 | I. KỊCH BẢN, Ý TƯỞNG, VÀ THIẾT KẾ CHƯƠNG TRÌNH |
| 2 | Thiết kế sản xuất sân khấu và decore chương trình | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | Trọn gói | 1 | II. SẢN XUẤT |
| 3 | Dàn không gian | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | Trọn gói | 1 | II. SẢN XUẤT |
| 4 | Đạo cụ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | Trọn gói | 1 | II. SẢN XUẤT |
| 5 | Hệ thống Âm thanh - ánh sáng chuyên nghiệp (1 ngày set up, 1 ngày chạy, 1 ngày diễn) | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | Trọn gói | 1 | III. TRANG THIẾT BỊ KỸ THUẬT |
| 6 | Màn hình LED | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | m2 | 110 | III. TRANG THIẾT BỊ KỸ THUẬT |
| 7 | Khói lạnh cho toàn bộ chương trình | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | Trọn gói | 1 | III. TRANG THIẾT BỊ KỸ THUẬT |
| 8 | Pháo +khói lửa | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | Trọn gói | 1 | III. TRANG THIẾT BỊ KỸ THUẬT |
| 9 | Layer Truss | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | Trọn gói | 1 | III. TRANG THIẾT BỊ KỸ THUẬT |
| 10 | Chi phí nhân công lắp đặt và tháo dỡ thiết bị, sân khấu | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | Trọn gói | 1 | III. TRANG THIẾT BỊ KỸ THUẬT |
| 11 | Thuê trường quay | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | Trọn gói | 1 | III. TRANG THIẾT BỊ KỸ THUẬT |
| 12 | Chi phí ăn ở cho toàn bộ ekip sản xuất chương trình (tiền kì và hậu kì sản xuất chương trình 10ngày) | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | Trọn gói | 1 | III. TRANG THIẾT BỊ KỸ THUẬT |
| 13 | Đạo diễn chương trình | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | Người | 1 | IV. NHÂN SỰ VÀ NGHỆ SỸ THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH |
| 14 | Vũ đoàn, nhạc công (Biểu diễn độc lập và biểu diễn phụ hoạ cho toàn bộ ca sỹ tham gia chương trình) | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | Người | 12 | IV. NHÂN SỰ VÀ NGHỆ SỸ THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH |
| 15 | Thiết kế ánh sáng | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | Trọn gói | 1 | IV. NHÂN SỰ VÀ NGHỆ SỸ THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH |
| 16 | Biên đạo | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | Người | 1 | IV. NHÂN SỰ VÀ NGHỆ SỸ THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH |
| 17 | Visual ( các visual dành cho 10 tiết mục biểu diễn nghệ thuật) | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | Trọn gói | 1 | IV. NHÂN SỰ VÀ NGHỆ SỸ THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH |
| 18 | Tổ chức sản xuất chương trình | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | Người | 1 | IV. NHÂN SỰ VÀ NGHỆ SỸ THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH |
| 19 | Trang Phục biểu diễn | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | Trọn gói | 1 | IV. NHÂN SỰ VÀ NGHỆ SỸ THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH |
| 20 | Làm nhạc | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | Trọn gói | 1 | IV. NHÂN SỰ VÀ NGHỆ SỸ THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH |
| 21 | Ca sĩ hạng A, B, MC, DJ + CHI PHÍ MUA BẢN QUYỀN NHẠC BIỂU DIỄN CỦA TẤT CẢ CÁC NGHỆ SỸ THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | Trọn gói | 1 | IV. NHÂN SỰ VÀ NGHỆ SỸ THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH |
| 22 | Đôi xiếc và kỹ thuật | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | Trọn gói | 1 | IV. NHÂN SỰ VÀ NGHỆ SỸ THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH |
| 23 | Vé máy bay | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | người | 5 | V. HẬU CẦN |
| 24 | Hệ thống laser line | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | Trọn gói | 1 | V. HẬU CẦN |
| 25 | Ghi hình giả live + team sản xuất tiền kì và hậu kì quay và dựng toàn bộ chương trình ghi hình trực tiếp giả live | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | Trọn gói | 1 | V. HẬU CẦN |
| 26 | Chi phí thiết kế poster, banner chương trình | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | Trọn gói | 1 | V. HẬU CẦN |
| 27 | Sản xuất trailer chương trình | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | Trọn gói | 1 | V. HẬU CẦN |
| 28 | Chi phí nghệ sỹ post và share nội dung chương trình diễn ra sự kiện vào tối 31/12 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | Trọn gói | 1 | V. HẬU CẦN |
| 29 | Chi phí quản lý dự án | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | Trọn gói | 1 | V. HẬU CẦN |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng dịch vụ tổ chức sự kiện đếm ngược chào đón năm mới. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi