Gói thầu: Gói 06 – Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211189459-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói 06 – Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211179115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 22:30:00 đến ngày 2021-12-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,541,857,553 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.312E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.062E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8)theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.479.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.958.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 10kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 06 – Xây lắp và mua sắm vật tư còn lại Xây dựng ĐZ và TBA huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Điện lực miền Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 20 Trần Nguyên Hãn - Lý Thai Tổ - Hoàn Kiếm - Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ ÁP | |||
| 1 | Móng cột MT-3 | Thi công bằng thủ công | 4 | móng |
| 2 | Móng cột MT-3(M) | Thi công bằng máy | 5 | móng |
| 3 | Móng cột MT-4 | Thi công bằng thủ công | 4 | móng |
| 4 | Móng cột MT-4(M) | Thi công bằng máy | 4 | móng |
| 5 | Móng cột MTK-3 | Thi công bằng thủ công | 2 | móng |
| 6 | Móng cột MTK-3(M) | Thi công bằng máy | 2 | móng |
| 7 | Móng cột MTK-4 | Thi công bằng thủ công | 3 | móng |
| 8 | Móng cột MTK-4(M) | Thi công bằng máy | 4 | móng |
| 9 | Cột BLTL PC-I-12-190-7,2 | Dựng cột thủ công | 2 | cột |
| 10 | Cột BLTL PC-I-12-190-7,2(M) | Dựng cột bằng máy | 5 | cột |
| 11 | Cột BLTL PC-I-12-190-9 | Dựng cột thủ công | 4 | cột |
| 12 | Cột BLTL PC-I-12-190-9(M) | Dựng cột bằng máy | 6 | cột |
| 13 | Cột BLTL PC-I-14-190-8,5 | Dựng cột thủ công | 1 | cột |
| 14 | Cột BLTL PC-I-14-190-8,5(M) | Dựng cột bằng máy | 4 | cột |
| 15 | Cột BLTL PC-I-14-190-9,2 | Dựng cột thủ công | 4 | cột |
| 16 | Cột BLTL PC-I-14-190-9,2(M) | Dựng cột bằng máy | 4 | cột |
| 17 | Cột BLTL PC-I-14-190-11 | Dựng cột thủ công | 1 | cột |
| 18 | Cột BLTL PC-I-14-190-13(M) | Dựng cột bằng máy | 4 | cột |
| 19 | Cột BLTL PC-I-16-190-9,2 | Dựng cột thủ công | 1 | cột |
| 20 | Cột BLTL PC-I-16-190-11 | Dựng cột thủ công | 3 | cột |
| 21 | Xà đỡ vượt 3 pha ngang xuyên tâm 22kV X2-6Đ-22-XT (néo) | 1 | bộ | |
| 22 | Xà đỡ lệch 2 tầng 3 pha XĐL-2T-22 (néo) | 2 | bộ | |
| 23 | Xà néo thẳng 3 pha chuỗi néo cột đôi ngang tuyến X2KN-6CN+1Đ-22 (đúp) | 1 | bộ | |
| 24 | Xà néo lệch 2 tầng 3 pha cột đôi ngang tuyến XNLKN-2T-22 (đúp) | 1 | bộ | |
| 25 | Xà đỡ thẳng 3 pha ngang xuyên tâm X1-3Đ-35-XT (đỡ) | 7 | bộ | |
| 26 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | 1 | bộ | |
| 27 | Xà đỡ vượt 3 pha ngang xuyên tâm 35kV X2-6Đ-35-XT (néo) | 6 | bộ | |
| 28 | Xà đỡ dây đầu trạm 35kV X2-6Đ-35 (néo) | 1 | bộ | |
| 29 | Xà néo 3 pha xuyên tâm X2-6CN+1Đ-35-XT (néo) | 1 | bộ | |
| 30 | Xà rẽ nhánh 3 pha lệch sứ đứng X2L-6Đ-35 (néo) | 4 | bộ | |
| 31 | Xà néo thẳng 3 pha chuỗi néo cột đôi dọc tuyến X2KD-6CN+1Đ-35(đúp) | 4 | bộ | |
| 32 | Xà néo thẳng 3 pha chuỗi néo cột đôi ngang tuyến X2KN-6CN+1Đ-35(đúp) | 2 | bộ | |
| 33 | Xà néo chữ Z cột đôi ngang tuyến XZKN-6CN+1Đ-35 | 3 | bộ | |
| 34 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | 1 | bộ | |
| 35 | Kéo rải dây ACSR-70/11 (Vật tư A cấp) | Bao gồm lắp đặt ghíp A-3BL, ống nối có tiết diện phù hợp | 6,069 | km |
| 36 | Gông cột 2LT14 (néo) | 6 | bộ | |
| 37 | Gông cột 2LT16<18 (néo) | 1 | bộ | |
| 38 | Chụp đầu cột ly tâm CT-2,5 | 4 | bộ | |
| 39 | Tiếp địa đường dây RC-1 | 28 | bộ | |
| 40 | Sứ chuỗi néo đơn polymer 22kV 100kN (đã bao gồm phụ kiện) | 12 | chuỗi | |
| 41 | Sứ chuỗi néo đơn polymer 35kV 100kN (đã gồm phụ kiện) | 45 | chuỗi | |
| 42 | Sứ chuỗi đỡ đơn polymer 35kV 100kN | 1 | chuỗi | |
| 43 | Sứ chuỗi Polyme néo kép 22kV-100kN + PK mạ kẽm nhúng nóng | 3 | chuỗi | |
| 44 | Sứ chuỗi Polyme néo kép 35kV-100kN + PK mạ kẽm nhúng nóng | 12 | chuỗi | |
| 45 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 21 | quả | |
| 46 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 102 | quả | |
| 47 | Kẹp hotline 35-120 | 15 | cái | |
| 48 | Kẹp quai 35-120 | 15 | cái | |
| 49 | Biển tên cột (cả đai thép+khóa đai) | 28 | bộ | |
| 50 | Biển An toàn (cả đai thép+khóa đai) | 28 | bộ | |
| B | PHẦN ĐƯỜNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 100, 180, 250kVA-35, 22/0,4kV (Vật tư A cấp) | 6 | cái | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế (Vật tư A cấp) | 6 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van 24kV (Vật tư A cấp) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Chống sét van 35kV (Vật tư A cấp) | 5 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer (Vật tư A cấp) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer (Vật tư A cấp) | 5 | bộ | |
| 7 | Móng MT-1,5B | 12 | móng | |
| 8 | Đường ra vào trạm | 1 | VT | |
| 9 | Cột BLTL PC-I-12-190-7,2 | 12 | cột | |
| 10 | Tiếp địa TBA | 6 | bộ | |
| 11 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X1-3Đ-35-XT | 2 | bộ | |
| 12 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-6Đ-35-XT | 2 | bộ | |
| 13 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XII-2,6 | 4 | bộ | |
| 14 | Xà đỡ cầu chì XCC-2,6 | 6 | bộ | |
| 15 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | 12 | bộ | |
| 16 | Gía đỡ chống sét van lắp tại mặt MBA XCSV | 6 | bộ | |
| 17 | Ghế thao tác | 6 | bộ | |
| 18 | Giá đỡ ghế thao tác | 6 | bộ | |
| 19 | Giá đỡ MBA | 6 | bộ | |
| 20 | Thang trèo 3m TT-3M | 6 | bộ | |
| 21 | Giá lắp cáp lực hạ thế | 6 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Vật tư A cấp) | 6 | quả | |
| 23 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả ty (Vật tư A cấp) | 30 | quả | |
| 24 | Ty sứ đứng 22kV | 6 | cái | |
| 25 | Ty sứ đứng 35kV | 30 | cái | |
| 26 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | 6 | quả | |
| 27 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty | 30 | quả | |
| 28 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 6 | quả | |
| 29 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 36 | quả | |
| 30 | Sứ hạ thế A30 + ty | 24 | quả | |
| 31 | Dây dẫn A70-XLPE4.3/HDPE | 130,5 | m | |
| 32 | Dây dẫn A70-XLPE2.5/HDPE | 25,5 | m | |
| 33 | Dây AV 50 | 90 | m | |
| 34 | Cáp CU/XLPE/PVC 0.6/1kV - CXV 1x120mm2 | 27 | m | |
| 35 | Cáp CU/XLPE/PVC 0.6/1kV - CXV 1x185mm2 | 63 | m | |
| 36 | Dây nhôm bọc AV-120 | 18 | m | |
| 37 | Thanh lai đồng 50x5 | 12,08 | kg | |
| 38 | Thanh lai đồng 50x5 | 5,4 | m | |
| 39 | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA70 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 72 | cái | |
| 40 | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA95 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 108 | cái | |
| 41 | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA120 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 12 | cái | |
| 42 | Đầu cốt đồng - 120 mm | 12 | cái | |
| 43 | Đầu cốt đồng - 185 mm | 36 | cái | |
| 44 | Nắp chụp đầu cực CSV | 6 | bộ | |
| 45 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | 6 | bộ | |
| 46 | Kẹp hotline 35-120 | 18 | cái | |
| 47 | Kẹp quai 35-120 | 18 | cái | |
| 48 | Ống cách điện co nhiệt Φ30 | 30 | m | |
| 49 | Lạt nhựa dài 40cm | 30 | túi | |
| 50 | Ống HDPE 80/65 | 18 | m | |
| 51 | Ống HDPE 32/25 | 150 | m | |
| 52 | Khoá | 6 | cái | |
| 53 | Biển an toàn phần TBA | 12 | cái | |
| 54 | Biển tên trạm phản quang phần TBA | 6 | cái | |
| 55 | Biển tên công suất TBA phản quang | 6 | cái | |
| 56 | Biển tên lộ cáp XT | 12 | cái | |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng MLT-2 | Thi công bằng thủ công | 61 | móng |
| 2 | Móng MĐLT-2 | Thi công bằng thủ công | 10 | móng |
| 3 | Hào cáp đơn hạ thế đi trong đất | 25 | m | |
| 4 | Cột BLTL PC-I-7,5-160-5,4 | Thi công bằng thủ công | 70 | cột |
| 5 | Cột BLTL PC-I-8,5-160-3 | Thi công bằng thủ công | 13 | cột |
| 6 | Xà lánh néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn X2L-VX | 3 | bộ | |
| 7 | Xà lánh néo cáp vặn xoắn cột H đơn X2L-HVX | 44 | bộ | |
| 8 | Xà lánh néo cáp vặn xoắn cột H đúp dọc tuyến X2LKD-HVX | 3 | bộ | |
| 9 | Xà lánh néo cáp vặn xoắn cột H đúp ngang tuyến X2LKN-HVX | 3 | bộ | |
| 10 | Xà lánh néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp dọc tuyến X2LKD-VX | 1 | bộ | |
| 11 | Xà lánh néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp ngang tuyến X2LKN-VX | 1 | bộ | |
| 12 | Tiếp địa lặp lại RLL | 101 | bộ | |
| 13 | Côlie ôm cáp 1 lộ lên cột | 2 | bộ | |
| 14 | Kéo rải Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1kV 3x150+1x95 | 43 | m | |
| 15 | Mua dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1kV 3x150+1x95 | 45 | m | |
| 16 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100 | 35 | m | |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM11 | 164 | cái | |
| 18 | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA16 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 156 | cái | |
| 19 | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA25 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 44 | cái | |
| 20 | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA50 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 340 | cái | |
| 21 | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA95 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 1 | cái | |
| 22 | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA120 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 44 | cái | |
| 23 | Đầu cốt xử lý lưỡng kim CA150 (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 3 | cái | |
| 24 | Biển tên cột hạ thế | 71 | cái | |
| 25 | Đai thép không rỉ | 143 | kg | |
| 26 | Khóa đai | 1.744 | cái | |
| 27 | Bịt đầu cáp | 232 | cái | |
| 28 | Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x120 (Vật tư A cấp) | Bao gồm lắp đặt khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL, ghíp GN2, mã ốp có tiết diện phù hợp | 6,825 | km |
| 29 | Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x95 (Vật tư A cấp) | Bao gồm lắp đặt khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL, ghíp GN2, mã ốp có tiết diện phù hợp | 0,431 | km |
| 30 | Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x70 (Vật tư A cấp) | Bao gồm lắp đặt khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL, ghíp GN2, mã ốp có tiết diện phù hợp | 2,112 | km |
| 31 | Kéo rải căng dây AL/XLPE-4x50 (Vật tư A cấp) | Bao gồm lắp đặt khóa treo, khóa hãm, bịt đầu cáp, ống nối, ghíp A-3BL, ghíp GN2, mã ốp có tiết diện phù hợp | 3,634 | km |
| 32 | Hộp chia điện 200A | 94 | cái | |
| 33 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha | 5 | cái | |
| 34 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha: H1+H2 | 18 | cái | |
| 35 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha: H4 | 11 | cái | |
| 36 | Kéo lại Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x120 | 0,632 | km | |
| D | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Cột bê tông LT-6,5; 7,5; 8,5m | 24 | cột | |
| 2 | Cột tự chế | 2 | cột | |
| 3 | Xà X1-2S, X1-4S, X2-4S | 342 | bộ | |
| 4 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x50 | 0,626 | km | |
| 5 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-2x50 | 0,878 | km | |
| 6 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-2x25 | 0,827 | km | |
| 7 | Dây AV95 | 2,61 | km | |
| 8 | Dây AV70 | 11,394 | km | |
| 9 | Dây AV50 | 13,596 | km | |
| 10 | Dây AV35 | 0,161 | km | |
| 11 | Cột LT 10 | 1 | bộ | |
| 12 | Xà X1-3Đ-35kV | 1 | quả | |
| 13 | Sứ trung thế 35kV | 3 | quả | |
| E | Chi phí thi công Hot line | |||
| 1 | Đấu nối TBA Cù Tu 4 (Cột 19 N. Xuân Trúc lộ 478-E28.2) | 1 | VT | |
| F | Chi phí bảo hiểm | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | 1 | công trình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.312E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.062E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8)theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.479.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.958.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 10kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 5 | Máy phát điện 5-10 kVA | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 6 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | Nhà thầu tự nêu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi