Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211199561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211199490 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 22:59:00 đến ngày 2021-12-11 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,236,065,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công công trình đường trong đô thị - giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục (đường, tổ chức giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước + PCCC, bó ống kỹ thuật, chiếu sáng).Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT, nếu hóa đơn điện tử cần cấp mã tra cứu hóa đơn đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình đường đô thị (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước + PCCC, bó ống kỹ thuật, chiếu sáng) công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông/HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách nền mặt đường + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước + PCCC, bó ống kỹ thuật, chiếu sáng) công trình đường đô thị - giao thông cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư hệ thống điện/điện công nghiệp/điện xí nghiệp;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước + PCCC, bó ống kỹ thuật, chiếu sáng) công trình đường đô thị - giao thông cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT phụ trách phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước + PCCC, bó ống kỹ thuật, chiếu sáng) công trình đường đô thị - giao thông cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư PCCC hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước + PCCC, bó ống kỹ thuật, chiếu sáng) công trình đường đô thị - giao thông cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước + PCCC, bó ống kỹ thuật, chiếu sáng) công trình đường đô thị - giao thông cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu ((gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước + PCCC, bó ống kỹ thuật, chiếu sáng) công trình đường đô thị - giao thông cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng thi công, tối thiểu bậc 4/7 |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật (cầu đường, đường bộ, nề …) khối lượng thi công của gói thầu.- Kèm bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc đã qua đào tạo nghề, giấy chứng nhận được đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy uốn cốt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông Xây dựng hạ tầng kỹ thuật tổ dân phố số 6 phường Phú Đô 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC do Cơ quan Cảnh sát PCCC cấp còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có lĩnh vực ngành nghề xây dựng công trình giao thông -Hạ tầng kỹ thuật. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu sẽ đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư quận Nam Từ Liêm
- Địa chỉ: Số 2, đường Liên Cơ, quận Nam Từ Liêm,Thành phố Hà Nội;
Điện thoại: 0243.7640 278 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư quận Nam Từ Liêm - Địa chỉ: Số 2, đường Liên Cơ, quận Nam Từ Liêm,Thành phố Hà Nội; - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Nam Từ Liêm. Địa chỉ: Số 125 Đường Hồ Tùng Mậu, quận nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,6621 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 64,624 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,8162 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,1245 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,1245 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,1245 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 193,236 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,3913 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,6247 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,6247 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,6247 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 136,72 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,7195 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,0867 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,0867 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,0867 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1349 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2137 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,248 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,2317 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7074 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6298 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,6686 | 100m3 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,8751 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,7563 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,8751 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,7563 | 100m2 |
| 28 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1188 | 100m2 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,8496 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,1156 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,789 | 100m3 |
| 32 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,578 | 100m2 |
| 33 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,578 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 161,9568 | m3 |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch giả đá, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.024,46 | m2 |
| 36 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,2446 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,02 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2403 | 100m2 |
| 39 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 446 | m |
| 40 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 64,92 | m |
| 41 | Mua tấm đan rãnh đúc sẵn M300 kích thước 30x50x6cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 876 | viên |
| 42 | Lát gạch xi măng, XM PCB30 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 131,124 | m2 |
| 43 | Tấm lát dừng bước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | viên |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,916 | m3 |
| 45 | Lát gạch, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,46 | m2 |
| 46 | Bó ô bó gốc cây 10x15x75cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 346 | viên |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6353 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,053 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,078 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,574 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,38 | m2 |
| 52 | Trồng, chăm sóc cây Ngọc Lan (H=5-7m; đường kính gốc 15-20cm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cây/lần |
| 53 | Trồng, chăm sóc cây Bàng Đài Loan (H=5-7m; đường kính gốc 15-20cm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cây/lần |
| 54 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | cây/tháng |
| 55 | Đắp đất màu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,947 | m3 |
| 56 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cây/tháng |
| 57 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 1 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cây/lần |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,144 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (tận dụng biển cũ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại vuông 70x70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (tận dụng biển cũ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x160 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 64 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 148,5 | m2 |
| 65 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | m2 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,144 | m3 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,352 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,352 | m3 |
| B | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 92 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 600mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=600mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | cái |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | mối nối |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,666 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mối nối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1258 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55 | đoạn cống |
| 10 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1200x1200mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 77 | đoạn cống |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,5 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7601 | 100m2 |
| 13 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54 | mối nối |
| 14 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 76 | mối nối |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,712 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, viên vỉa, tấm sàn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,732 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, viên vỉa,tấm sàn đường kính d | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0179 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, viên vỉa, tấm sàn, đường kính d | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4718 | tấn |
| 19 | Gia công thang sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1289 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, viên vỉa, tấm sàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9371 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,68 | m3 |
| 22 | Vữa xi măng m150 chèn nắp ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,168 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế giếng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,392 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59,844 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn song chắn rác, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,24 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt nắp ga composite, khung vuông, nắp tròn, KT 850x850, TT 250KN | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt lưới chắn rác composite, nắp 430x860, khung 530x960, TT 250KN | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cấu kiện |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,26 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0472 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7325 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1515 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,021 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0806 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,6442 | tấn |
| 36 | Gia công thang sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1126 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6659 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,51 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2691 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7177 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1492 | 100m2 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,56 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 44 | Lắp đặt nắp ga composite, khung vuông, nắp tròn, KT 850x850, TT 400KN | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 45 | Phá dỡ cổ ga bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,072 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0007 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0007 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0007 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,036 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 51 | Đóng cọc LASEN trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc 6m, đất cấp I (ngập đất) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,605 | 100m |
| 52 | Đóng cọc LASEN trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc 6m, đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,721 | 100m |
| 53 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,605 | 100m cọc |
| 54 | Cọc lasen III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6.255,7452 | kg |
| 55 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1181 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,04 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,04 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,04 | 100m3 |
| 59 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,3401 | 100m3 |
| 60 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,112 | m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2145 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,9303 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,7112 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,7112 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,7112 | 100m3 |
| 66 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2272 | 100m2 |
| 67 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2272 | 100m2 |
| 68 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2272 | 100m2 |
| 69 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2272 | 100m2 |
| 70 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0341 | 100m3 |
| 71 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0568 | 100m3 |
| 72 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2272 | 100m2 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2163 | 100m3 |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,88 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,485 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3899 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0946 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1491 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,62 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 65,32 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,999 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,325 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9088 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 71 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,35 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0189 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1176 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0415 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,77 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,77 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,2 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1675 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 21 | Nắp ga composite, khung vuông, nắp tròn, KT 850x850, TT 125KN | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3311 | 100m3 |
| 23 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,679 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2582 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3679 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3679 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3679 | 100m3 |
| D | BÓ ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,49 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn nắp ga, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,04 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,66 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 82,38 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3556 | 100m2 |
| 6 | Khung và nắp ga gang cầu 4 cánh KT 1745x872, TT 125 KN | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 7 | Nắp ga ni vô | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 8 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công giá đỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0978 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0978 | tấn |
| 10 | Thép dẹt 50x5 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 97,8 | kg |
| 11 | Ống bịt bu lông 20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44 | cái |
| 12 | Bu lông D12x160 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44 | cái |
| 13 | Ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống D130/110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,9208 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống D160/125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,0048 | 100m |
| 15 | Lưới bảo vệ cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 247,62 | m2 |
| 16 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0966 | 100m3 |
| 17 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,184 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8599 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2184 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2184 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2184 | 100m3 |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,19 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,038 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút chuyển HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx3.4 ren ngoài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4" | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D1/2" | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối chuyển HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính D20x1.2"(ren ngoài) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,133 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kínht 20x1.2" (ren trong) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| 13 | Hộp đồng hồ D15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| F | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 3 | Ống dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 4 | Miệng khóa van | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê BB DN150/100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt đoạn ống thép chữ Z DN100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,015 | 100m |
| 9 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,45 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống lống ST, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 250mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,45 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 13 | Ống dựng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 14 | Miệng khóa van | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê gang BB DN100/100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê gang BB DN150/100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối BE, DN150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối BE, DN100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính D110x45 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt bích lồng nhưa DN100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt bu chuyển đường kính 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp bích đặc thép, đường kính ống 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cặp bích |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,9 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,25 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,368 | 100m2 |
| 26 | Đai giữ ống 5x40x350 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 27 | Bu lông M14 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 28 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,134 | 100m3 |
| 29 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,6 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,008 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,26 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,26 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,26 | 100m3 |
| G | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 (7/1,7+7/1,35) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 (3x7/1,35+7/1,05) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4 (3x7/1,05+7/0,85) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,15 | 100m |
| 4 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 3x4+1x2,5 (3x7/0,85+7/0,67) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,41 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống d65/50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4 | 100m |
| 6 | Rải lưới ni lông báo hiệu cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,54 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép bát giác liền cần đơn 3,5mm mạ kẽm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cột |
| 9 | Lắp dựng khung móng cột thép 8m bằng thủ công, | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cột |
| 10 | Lắp hộp đấu nối cửa cột đèn chiếu sáng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | bảng |
| 11 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cột |
| 12 | Lắp đèn LED chiếu sáng giao thông 100W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | bộ |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Cu/PVC 3x1,5mm2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (1000x600x350) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 15 | Lắp giá đỡ tủ điện chôn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm RC2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện RC1 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 18 | Rải tiếp địa M10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,56 | 100m |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | đầu cáp |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | đầu cáp |
| 21 | Sơn đánh số cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | 10 cột |
| 22 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | 1 vị trí |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,96 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,54 | 100m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,15 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,57 | 100m3 |
| H | VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 (3x7/1,35+7/1,05) (Tạm tính 50%) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6 | 100m |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông, cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | 1 cột |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép bát giác liền cần đơn 3,5mm mạ kẽm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cột |
| 4 | Lắp đèn Rain bow | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| I | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Gia công hàng rào tôn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 587,4 | m2 |
| 2 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 587,4 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 4 | Đèn báo hiệu ban đêm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | đèn |
| 5 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,17 | 100m |
| 6 | Nhân công phân luồng giao thông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 360 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công công trình đường trong đô thị - giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục (đường, tổ chức giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước + PCCC, bó ống kỹ thuật, chiếu sáng).Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT, nếu hóa đơn điện tử cần cấp mã tra cứu hóa đơn đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình + CMND/CCCD | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình đường đô thị (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước + PCCC, bó ống kỹ thuật, chiếu sáng) công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông/HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách nền mặt đường + CMND/CCCD | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước + PCCC, bó ống kỹ thuật, chiếu sáng) công trình đường đô thị - giao thông cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện + CMND/CCCD | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư hệ thống điện/điện công nghiệp/điện xí nghiệp;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước + PCCC, bó ống kỹ thuật, chiếu sáng) công trình đường đô thị - giao thông cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước + CMND/CCCD | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT phụ trách phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước + PCCC, bó ống kỹ thuật, chiếu sáng) công trình đường đô thị - giao thông cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư PCCC hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước + PCCC, bó ống kỹ thuật, chiếu sáng) công trình đường đô thị - giao thông cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán + CMND/CCCD | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước + PCCC, bó ống kỹ thuật, chiếu sáng) công trình đường đô thị - giao thông cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND/CCCD | 1 | - Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu ((gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước + PCCC, bó ống kỹ thuật, chiếu sáng) công trình đường đô thị - giao thông cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 8 | Tổ trưởng thi công, tối thiểu bậc 4/7 | 5 | - Bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật (cầu đường, đường bộ, nề …) khối lượng thi công của gói thầu.- Kèm bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc đã qua đào tạo nghề, giấy chứng nhận được đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5T | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy uốn cốt thép 5Kw | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Đầm bàn 1Kw | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy lu bánh lốp | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy nén khí | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy rải | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 13 | Máy phun nhựa đường | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi