Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211199561-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20211199490
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 22:59:00 đến ngày 2021-12-11 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,236,065,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công công trình đường trong đô thị - giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục (đường, tổ chức giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước + PCCC, bó ống kỹ thuật, chiếu sáng).Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT, nếu hóa đơn điện tử cần cấp mã tra cứu hóa đơn đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình đường đô thị (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước + PCCC, bó ống kỹ thuật, chiếu sáng) công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông/HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách nền mặt đường + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước + PCCC, bó ống kỹ thuật, chiếu sáng) công trình đường đô thị - giao thông cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư hệ thống điện/điện công nghiệp/điện xí nghiệp;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước + PCCC, bó ống kỹ thuật, chiếu sáng) công trình đường đô thị - giao thông cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT phụ trách phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước + PCCC, bó ống kỹ thuật, chiếu sáng) công trình đường đô thị - giao thông cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư PCCC hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước + PCCC, bó ống kỹ thuật, chiếu sáng) công trình đường đô thị - giao thông cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước + PCCC, bó ống kỹ thuật, chiếu sáng) công trình đường đô thị - giao thông cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu ((gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước + PCCC, bó ống kỹ thuật, chiếu sáng) công trình đường đô thị - giao thông cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng thi công, tối thiểu bậc 4/7
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật (cầu đường, đường bộ, nề …) khối lượng thi công của gói thầu.- Kèm bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc đã qua đào tạo nghề, giấy chứng nhận được đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy uốn cốt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo an toàn giao thông
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật tổ dân phố số 6 phường Phú Đô
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm , địa chỉ: Số 2, đường liên cơ, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư quận Nam Từ Liêm - Địa chỉ: Số 2, đường Liên Cơ, quận Nam Từ Liêm,Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.7640 278
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CCIC Hà Nội – Công ty cổ phần M&E Đông Dương; - Tư vấn lập thẩm tra, thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Công ty TNHH Giao thông vận tải; Phòng Quản lý Đô thị quận Nam Từ Liêm; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam; - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển thương mại Hoàng Giang;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm , địa chỉ: Số 2, đường liên cơ, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư quận Nam Từ Liêm - Địa chỉ: Số 2, đường Liên Cơ, quận Nam Từ Liêm,Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.7640 278


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC do Cơ quan Cảnh sát PCCC cấp còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có lĩnh vực ngành nghề xây dựng công trình giao thông -Hạ tầng kỹ thuật. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu sẽ đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư quận Nam Từ Liêm - Địa chỉ: Số 2, đường Liên Cơ, quận Nam Từ Liêm,Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.7640 278
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư quận Nam Từ Liêm - Địa chỉ: Số 2, đường Liên Cơ, quận Nam Từ Liêm,Thành phố Hà Nội; - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Nam Từ Liêm. Địa chỉ: Số 125 Đường Hồ Tùng Mậu, quận nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V20,6621100m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V64,624m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V5,8162100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V27,1245100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V27,1245100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V27,1245100m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V193,236m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V17,3913100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V18,6247100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V18,6247100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V18,6247100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V136,72m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V2,7195100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V4,0867100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V4,0867100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V4,0867100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,1349100m3
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V1,2137100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,248100m3
20Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V2,2317100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Mô tả theo yêu cầu chương V0,7074100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,6298100m3
23Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V5,6686100m3
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả theo yêu cầu chương V24,8751100m2
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả theo yêu cầu chương V24,7563100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả theo yêu cầu chương V24,8751100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMô tả theo yêu cầu chương V24,7563100m2
28Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả theo yêu cầu chương V0,1188100m2
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo yêu cầu chương V3,8496100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo yêu cầu chương V5,1156100m3
31Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả theo yêu cầu chương V12,789100m3
32Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dămMô tả theo yêu cầu chương V25,578100m2
33Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả theo yêu cầu chương V25,578100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V161,9568m3
35Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch giả đá, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V2.024,46m2
36Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo yêu cầu chương V20,2446100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V34,02m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V1,2403100m2
39Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V446m
40Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V64,92m
41Mua tấm đan rãnh đúc sẵn M300 kích thước 30x50x6cmMô tả theo yêu cầu chương V876viên
42Lát gạch xi măng, XM PCB30Mô tả theo yêu cầu chương V131,124m2
43Tấm lát dừng bướcMô tả theo yêu cầu chương V24viên
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V4,916m3
45Lát gạch, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V22,46m2
46Bó ô bó gốc cây 10x15x75cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V346viên
47Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,6353100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,053m3
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,078100m2
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V2,574m3
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V16,38m2
52Trồng, chăm sóc cây Ngọc Lan (H=5-7m; đường kính gốc 15-20cm)Mô tả theo yêu cầu chương V16cây/lần
53Trồng, chăm sóc cây Bàng Đài Loan (H=5-7m; đường kính gốc 15-20cm)Mô tả theo yêu cầu chương V13cây/lần
54Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V35cây/tháng
55Đắp đất màuMô tả theo yêu cầu chương V9,947m3
56Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Mô tả theo yêu cầu chương V6cây/tháng
57Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 1Mô tả theo yêu cầu chương V11cây/lần
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V1,144m3
59Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
60Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (tận dụng biển cũ)Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
61Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại vuông 70x70Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
62Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm (tận dụng biển cũ)Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
63Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x160 cmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
64Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả theo yêu cầu chương V148,5m2
65Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmMô tả theo yêu cầu chương V14m2
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,144m3
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,352m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,352m3
B THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mmMô tả theo yêu cầu chương V36đoạn ống
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmMô tả theo yêu cầu chương V92cái
3Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả theo yêu cầu chương V22mối nối
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 600mmMô tả theo yêu cầu chương V17đoạn ống
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=600mmMô tả theo yêu cầu chương V50cái
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả theo yêu cầu chương V15mối nối
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2,666m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mối nốiMô tả theo yêu cầu chương V0,1258100m2
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mmMô tả theo yêu cầu chương V55đoạn cống
10Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1200x1200mmMô tả theo yêu cầu chương V77đoạn cống
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V27,5m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,7601100m2
13Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmMô tả theo yêu cầu chương V54mối nối
14Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mmMô tả theo yêu cầu chương V76mối nối
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4Mô tả theo yêu cầu chương V2,712m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, viên vỉa, tấm sàn, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V6,732m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, viên vỉa,tấm sàn đường kính dMô tả theo yêu cầu chương V1,0179tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, viên vỉa, tấm sàn, đường kính dMô tả theo yêu cầu chương V0,4718tấn
19Gia công thang sắtMô tả theo yêu cầu chương V0,1289tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, viên vỉa, tấm sànMô tả theo yêu cầu chương V0,9371100m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V13,68m3
22Vữa xi măng m150 chèn nắp gaMô tả theo yêu cầu chương V0,168m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế giếng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V4,392m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V59,844m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn song chắn rác, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,24m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V121 cấu kiện
27Lắp đặt nắp ga composite, khung vuông, nắp tròn, KT 850x850, TT 250KNMô tả theo yêu cầu chương V121 cấu kiện
28Lắp đặt lưới chắn rác composite, nắp 430x860, khung 530x960, TT 250KNMô tả theo yêu cầu chương V12cấu kiện
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V7,26m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0472tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,7325tấn
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,1515100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V17,021m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0806tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V2,6442tấn
36Gia công thang sắtMô tả theo yêu cầu chương V0,1126tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V1,6659100m2
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V4,51m3
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính DMô tả theo yêu cầu chương V0,2691tấn
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính DMô tả theo yêu cầu chương V0,7177tấn
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan,Mô tả theo yêu cầu chương V0,1492100m2
42Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4Mô tả theo yêu cầu chương V3,56m3
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V81 cấu kiện
44Lắp đặt nắp ga composite, khung vuông, nắp tròn, KT 850x850, TT 400KNMô tả theo yêu cầu chương V81 cấu kiện
45Phá dỡ cổ ga bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V0,072m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0007100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0007100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0007100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V0,036m3
50Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,0036100m2
51Đóng cọc LASEN trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc 6m, đất cấp I (ngập đất)Mô tả theo yêu cầu chương V18,605100m
52Đóng cọc LASEN trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc 6m, đất cấp I (không ngập đất)Mô tả theo yêu cầu chương V3,721100m
53Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnMô tả theo yêu cầu chương V18,605100m cọc
54Cọc lasen IIIMô tả theo yêu cầu chương V6.255,7452kg
55Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1181100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,04100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,04100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,04100m3
59Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V3,3401100m3
60Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V37,112m3
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,2145100m3
62Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V1,9303100m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V3,7112100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V3,7112100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V3,7112100m3
66Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả theo yêu cầu chương V0,2272100m2
67Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả theo yêu cầu chương V0,2272100m2
68Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả theo yêu cầu chương V0,2272100m2
69Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả theo yêu cầu chương V0,2272100m2
70Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo yêu cầu chương V0,0341100m3
71Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo yêu cầu chương V0,0568100m3
72Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường,Mô tả theo yêu cầu chương V0,2272100m2
73Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,2163100m3
74Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V3,88m3
C THOÁT NƯỚC THẢI
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V2,485m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính DMô tả theo yêu cầu chương V0,3899tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính DMô tả theo yêu cầu chương V0,0946tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan,Mô tả theo yêu cầu chương V0,1491100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V15,62m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V65,32m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V11,999m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V5,325m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,9088100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V711 cấu kiện
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V0,35m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính DMô tả theo yêu cầu chương V0,0189tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính DMô tả theo yêu cầu chương V0,1176tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan,Mô tả theo yêu cầu chương V0,0415100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V4,77m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V21,77m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2,2m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V0,7m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,1675100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V51 cấu kiện
21Nắp ga composite, khung vuông, nắp tròn, KT 850x850, TT 125KNMô tả theo yêu cầu chương V51 cấu kiện
22Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,3311100m3
23Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V3,679m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,2582100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,3679100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,3679100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,3679100m3
D BÓ ỐNG KỸ THUẬT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V4,49m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn nắp ga, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V6,04m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V17,66m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V82,38m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,3556100m2
6Khung và nắp ga gang cầu 4 cánh KT 1745x872, TT 125 KNMô tả theo yêu cầu chương V111 cấu kiện
7Nắp ga ni vôMô tả theo yêu cầu chương V101 cấu kiện
8Gia công các kết cấu thép khác. Gia công giá đỡMô tả theo yêu cầu chương V0,0978tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V0,0978tấn
10Thép dẹt 50x5Mô tả theo yêu cầu chương V97,8kg
11Ống bịt bu lông 20Mô tả theo yêu cầu chương V44cái
12Bu lông D12x160Mô tả theo yêu cầu chương V44cái
13Ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống D130/110mmMô tả theo yêu cầu chương V10,9208100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống D160/125Mô tả theo yêu cầu chương V10,0048100m
15Lưới bảo vệ cápMô tả theo yêu cầu chương V247,62m2
16Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V1,0966100m3
17Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V12,184m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,8599100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,2184100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,2184100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V1,2184100m3
E CẤP NƯỚC
1Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mmMô tả theo yêu cầu chương V19cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmMô tả theo yêu cầu chương V0,19100m
3Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmMô tả theo yêu cầu chương V19cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmMô tả theo yêu cầu chương V0,038100m
5Lắp đặt cút chuyển HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx3.4 ren ngoàiMô tả theo yêu cầu chương V19cái
6Lắp đặt van gạt 2 chiều D3/4"Mô tả theo yêu cầu chương V19cái
7Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D1/2"Mô tả theo yêu cầu chương V19cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả theo yêu cầu chương V19cái
9Lắp đặt nối chuyển HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính D20x1.2"(ren ngoài)Mô tả theo yêu cầu chương V19cái
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả theo yêu cầu chương V0,133100m
11Lắp đặt cút HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính D20Mô tả theo yêu cầu chương V38cái
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kínht 20x1.2" (ren trong)Mô tả theo yêu cầu chương V19cái
13Hộp đồng hồ D15Mô tả theo yêu cầu chương V19cái
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả theo yêu cầu chương V3cái
2Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả theo yêu cầu chương V3cái
3Ống dựngMô tả theo yêu cầu chương V3cái
4Miệng khóa vanMô tả theo yêu cầu chương V3cái
5Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả theo yêu cầu chương V3cái
6Lắp đặt BU đường kính 100mmMô tả theo yêu cầu chương V3cái
7Lắp đặt tê BB DN150/100Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
8Lắp đặt đoạn ống thép chữ Z DN100Mô tả theo yêu cầu chương V0,015100m
9Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmMô tả theo yêu cầu chương V9cặp bích
10Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mmMô tả theo yêu cầu chương V2,45100m
11Lắp đặt ống lống ST, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 250mmMô tả theo yêu cầu chương V0,45100m
12Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả theo yêu cầu chương V3cái
13Ống dựngMô tả theo yêu cầu chương V3cái
14Miệng khóa vanMô tả theo yêu cầu chương V3cái
15Lắp đặt tê gang BB DN100/100Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
16Lắp đặt tê gang BB DN150/100Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
17Lắp đặt mối nối BE, DN150Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
18Lắp đặt mối nối BE, DN100Mô tả theo yêu cầu chương V9cái
19Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính D110x45Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
20Lắp đặt bích lồng nhưa DN100Mô tả theo yêu cầu chương V9cái
21Lắp đặt bu chuyển đường kính 100mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
22Lắp bích đặc thép, đường kính ống 100mmMô tả theo yêu cầu chương V2cặp bích
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,9m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V7,25m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,368100m2
26Đai giữ ống 5x40x350Mô tả theo yêu cầu chương V15cái
27Bu lông M14Mô tả theo yêu cầu chương V30cái
28Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V1,134100m3
29Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V12,6m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V1,008100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,26100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,26100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V1,26100m3
G CHIẾU SÁNG
1Rải cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 (7/1,7+7/1,35)Mô tả theo yêu cầu chương V0,3100m
2Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 (3x7/1,35+7/1,05)Mô tả theo yêu cầu chương V0,3100m
3Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4 (3x7/1,05+7/0,85)Mô tả theo yêu cầu chương V1,15100m
4Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 3x4+1x2,5 (3x7/0,85+7/0,67)Mô tả theo yêu cầu chương V1,41100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống d65/50Mô tả theo yêu cầu chương V2,4100m
6Rải lưới ni lông báo hiệu cápMô tả theo yêu cầu chương V5100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 150Mô tả theo yêu cầu chương V5,54m3
8Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép bát giác liền cần đơn 3,5mm mạ kẽmMô tả theo yêu cầu chương V9cột
9Lắp dựng khung móng cột thép 8m bằng thủ công,Mô tả theo yêu cầu chương V9cột
10Lắp hộp đấu nối cửa cột đèn chiếu sángMô tả theo yêu cầu chương V9bảng
11Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10mMô tả theo yêu cầu chương V9cột
12Lắp đèn LED chiếu sáng giao thông 100WMô tả theo yêu cầu chương V9bộ
13Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Cu/PVC 3x1,5mm2)Mô tả theo yêu cầu chương V0,9100m
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (1000x600x350)Mô tả theo yêu cầu chương V1tủ
15Lắp giá đỡ tủ điện chônMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
16Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm RC2Mô tả theo yêu cầu chương V2bộ
17Lắp đặt tiếp địa cho cột điện RC1Mô tả theo yêu cầu chương V8bộ
18Rải tiếp địa M10Mô tả theo yêu cầu chương V2,56100m
19Làm đầu cáp khôMô tả theo yêu cầu chương V20đầu cáp
20Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả theo yêu cầu chương V20đầu cáp
21Sơn đánh số cộtMô tả theo yêu cầu chương V910 cột
22Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMô tả theo yêu cầu chương V101 vị trí
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V5,96m3
24Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,54100m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V3,15m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,57100m3
H VẬT TƯ THU HỒI
1Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 (3x7/1,35+7/1,05) (Tạm tính 50%)Mô tả theo yêu cầu chương V1,6100m
2Vận chuyển cột đèn, cột bê tông, cao Mô tả theo yêu cầu chương V61 cột
3Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép bát giác liền cần đơn 3,5mm mạ kẽmMô tả theo yêu cầu chương V6cột
4Lắp đèn Rain bowMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
I ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Gia công hàng rào tônMô tả theo yêu cầu chương V587,4m2
2Lắp dựng hàng ràoMô tả theo yêu cầu chương V587,4m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả theo yêu cầu chương V8cái
4Đèn báo hiệu ban đêmMô tả theo yêu cầu chương V12đèn
5Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả theo yêu cầu chương V2,17100m
6Nhân công phân luồng giao thôngMô tả theo yêu cầu chương V360công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công công trình đường trong đô thị - giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục (đường, tổ chức giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước + PCCC, bó ống kỹ thuật, chiếu sáng).Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT, nếu hóa đơn điện tử cần cấp mã tra cứu hóa đơn đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình đường đô thị (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước + PCCC, bó ống kỹ thuật, chiếu sáng) công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông/HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách nền mặt đường + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông/đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước + PCCC, bó ống kỹ thuật, chiếu sáng) công trình đường đô thị - giao thông cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư hệ thống điện/điện công nghiệp/điện xí nghiệp;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước + PCCC, bó ống kỹ thuật, chiếu sáng) công trình đường đô thị - giao thông cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT phụ trách phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước + PCCC, bó ống kỹ thuật, chiếu sáng) công trình đường đô thị - giao thông cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV33
5 Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư PCCC hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước + PCCC, bó ống kỹ thuật, chiếu sáng) công trình đường đô thị - giao thông cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV33
6 Cán bộ thanh quyết toán + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (gồm các hạng mục: (gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước + PCCC, bó ống kỹ thuật, chiếu sáng) công trình đường đô thị - giao thông cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV33
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu ((gồm các hạng mục: đường, tổ chức giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước + PCCC, bó ống kỹ thuật, chiếu sáng) công trình đường đô thị - giao thông cấp IV tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
8 Tổ trưởng thi công, tối thiểu bậc 4/7 5 - Bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật (cầu đường, đường bộ, nề …) khối lượng thi công của gói thầu.- Kèm bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc đã qua đào tạo nghề, giấy chứng nhận được đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy uốn cốt thép 5Kw Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Đầm bàn 1Kw Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm dùi 1,5Kw Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy hàn nhiệt Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy trộn bê tông 250l Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy trộn vữa 150l Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy lu bánh lốp Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy lu bánh thép Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy nén khí Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy rải Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
12 Máy đầm cóc Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
13 Máy phun nhựa đường Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->