Gói thầu: Xây dựng hệ thống kiểm soát an ninh tăng cường bảo vệ tại Trụ sở Tỉnh ủy Hưng Yên và Nhà làm việc các ban Đảng tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211196776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tỉnh uỷ Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Xây dựng hệ thống kiểm soát an ninh tăng cường bảo vệ tại Trụ sở Tỉnh ủy Hưng Yên và Nhà làm việc các ban Đảng tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211194812 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 23:27:00 đến ngày 2021-12-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,175,221,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.26E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.35E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị, phần mềm trong lĩnh vực công nghệ thông tin như: Máy tính thiết bị chuyển mạch, Camera giám sát, phần mềm, …(Nhà thầu cung cấp các bản chụp có chứng thực Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu/Thanh lý hợp đồng kèm theo để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.590.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành có liên quan đến công nghệ thông tin như: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử, Điện tử - Viễn thông,… (Scan bản công chứng bằng tốt nghiệp để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành có liên quan đến công nghệ thông tin như: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử, Điện tử - Viễn thông,… (Scan bản công chứng bằng tốt nghiệp để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tỉnh uỷ Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng hệ thống kiểm soát an ninh tăng cường bảo vệ tại Trụ sở Tỉnh ủy Hưng Yên và Nhà làm việc các ban Đảng tỉnh Xây dựng hệ thống kiểm soát an ninh tăng cường bảo vệ tại Trụ sở Tỉnh ủy Hưng Yên và Nhà làm việc các ban Đảng tỉnh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy tờ chứng minh năng lực tài chính: - Bản chụp Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) có xác nhận của cơ quan kiểm toán hoặc cơ quan thuế xác nhận; và các giấy tờ có liên quan đến việc chấp hành nghĩa vụ thuế với nhà nước. Giấy tờ chứng minh năng lực tổ chức: - Tài liệu giới thiệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Đội ngũ nhân viên. - Danh sách và lý lịch các cán bộ dự kiến tham gia triển khai gói thầu. Giấy tờ chứng minh kinh nghiệm: - Danh sách hợp đồng như yêu cầu tại Mục 2 Chương III của HSMT đã triển khai trong thời gian qua. - Danh sách các hợp đồng đang thực hiện của nhà thầu. Giấy tờ chứng minh năng lực kỹ thuật: - Bản cam kết của nhà thầu về chất lượng, xuất xứ của hàng hóa, về việc tuân thủ kế hoạch triển khai, về bảo hành sản phẩm. - Trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất trực tiếp các sản phẩm tham dự thầu, yêu cầu Nhà thầu phải có bản gốc giấy cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện của Nhà sản xuất tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (được hãng sản xuất ủy quyền có năng lực để thực hiện các dịch vụ sau bán hàng) cấp cho nhà thầu tham gia gói thầu này đối với hàng hóa là: Phần mềm quản lý iParking Server hoặc tương đương. Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật: - Giải pháp kỹ thuật chào thầu trong đó có phần thông số kỹ thuật hàng hóa đề xuất,... (kèm theo file dữ liệu định dạng excel hoặc word). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có giấy cam kết của nhà thầu cung cấp hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, hàng hóa phải còn đầy đủ bao bì còn nguyên đai nguyên kiện. - Trong trường hợp hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải có Giấy cam kết về cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ thiết bị (CO) của nước xuất khẩu thiết bị, giấy chứng nhận chất lượng thiết bị (CQ) của hãng sản xuất thiết bị khi bàn giao thiết bị đối với các thiết bị chính. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Nhà thầu phải có Giấy cam kết về cung cấp giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng của hãng sản xuất thiết bị khi bàn giao thiết bị đối với các thiết bị chính. - Trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất trực tiếp các sản phẩm tham dự thầu, yêu cầu Nhà thầu phải có bản gốc giấy cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện của Nhà sản xuất tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (được hãng sản xuất ủy quyền có năng lực để thực hiện các dịch vụ sau bán hàng) cấp cho nhà thầu tham gia gói thầu này đối với hàng hóa là: Phần mềm quản lý iParking Server hoặc tương đương. - Thiết bị tham gia chào thầu phải phải kèm theo catalogue sản phẩm viết bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá được vận chuyển đến chân công trình tại địa điểm lắp đặt của Chủ đầu tư, bao gồm chi phí lắp đặt thiết bị, chi phí hướng dẫn sử dụng, các chi phí khác có liên quan và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định hiện hànhhoặc theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao công chứng hoặc chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập (nếu có); - Giấy tờ chứng minh người được ủy quyền (nếu có); - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý của các hợp đồng có tính chất tương tự; - Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT và tài liệu đã gửi trên Hệ thống. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tỉnh ủy Hưng Yên
Số 12, Đường Chùa Chuông, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
Điện thoại: 02213863565 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Tỉnh ủy Hưng Yên Số 12, Đường Chùa Chuông, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên Điện thoại: 02213863565 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Tỉnh ủy Hưng Yên Số 12, Đường Chùa Chuông, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên Điện thoại: 02213863565 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên Điện thoại: 02213.863 456 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cân bằng tải | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Camera IP 5.0MP trong nhà | 39 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Camera IP 5.0 ngoài trời | 15 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Trụ lắp Camera Inox 304 | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | 4GE(POE)+1GE(UP-LINK)+1SFP AI Gigabit PoE Switch | 5 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | 8GE(PoE)+2GE(UP-LINK)+2SFP AI Gigabit PoE Switch | 9 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | 16GE(PoE)+2SFP AI Gigabit PoE Switch | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Tủ Điện ngoài trời | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Đầu ghi hình | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Smart TV 50inch có giá treo | 5 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Ổ cứng Nas 10Tb 5400rpm 256Mb | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | CÁP MẠNG CAT6 UTP | 4.580 | Mét | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Phân phối cáp quang treo 4fo, 2 sợi singlemode | 4.700 | Mét | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Chuyển đổi quang điện Media Converter | 12 | Cặp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Tủ mạng 6U 400 | 11 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Tủ mạng 20U 600 | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Gen các loại (gen đi trong nhà, gen luồn dây diện) | 4.500 | Mét | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Hạt mạng | 3 | Hộp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Ổ cắm Điện Quang ( 4 lỗ 2 chấu ) | 22 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Ổ cắm Điện Quang ( 8 Lỗ ) | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2×2.0mm2 – 300/500V | 3.500 | Mét | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Trụ gắn thiết bị inox | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Máy tính quản lý | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Máy tính để bàn | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Phần mềm kiểm soát bãi xe thông minh | 2 | License | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Bộ điều khiển kiểm soát vào ra: | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Đầu đọc thẻ Mifare cho xe máy, ô tô vé lượt | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Đầu đọc xa cho ô tô | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Phần mềm quản lý trung tâm | 1 | License | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Camera IP chụp toàn cảnh | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Camera IP chụp biển số | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Switch mạng 24 cổng 10/100/1000 Mbps | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | UPS lưu điện 2KVA | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Barrier cần thẳng | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Vòng từ cho barrier | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Vòng từ cho chụp tự động bằng đầu đọc xa (đối với làn ô tô) | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Nút nhấn đóng mở barier | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Cảm biến an toàn cho làn ô tô | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Gờ giảm tốc | 14 | Mét | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Bàn đặt máy tính chuyên dụng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Cột lắp camera | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Cột lắp camera | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Cột lắp camera | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Cột lắp đầu đọc thẻ | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | U phân làn (số lượng tạm tính) | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Tủ nguồn thiết bị | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | Đèn chiếu sáng ban đêm cho làn ô tô 100W | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | Đèn chiếu sáng ban đêm cho làn xe máy 30W | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 49 | Máy tính để bàn | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 50 | Bộ điều khiển kiểm soát vào ra: | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 51 | Đầu đọc thẻ Mifare cho xe máy, ô tô vé lượt | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 52 | Đầu đọc xa cho ô tô | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 53 | Phần mềm kiểm soát bãi xe thông minh | 2 | License | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 54 | Camera IP chụp toàn cảnh | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 55 | Camera IP chụp biển số | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 56 | Switch mạng 24 cổng 10/100/1000 Mbps | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 57 | UPS lưu điện 2KVA | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 58 | Barrier cần thẳng | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 59 | Vòng từ cho barrier | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 60 | Vòng từ cho chụp tự động bằng đầu đọc xa (đối với làn ô tô) | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 61 | Nút nhấn đóng mở barier | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 62 | Cảm biến an toàn cho làn ô tô | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 63 | Swich mạng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 64 | Gờ giảm tốc | 14 | Mét | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 65 | Bàn đặt máy tính chuyên dụng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 66 | Cột lắp camera | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 67 | Cột lắp camera | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 68 | Cột lắp camera | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 69 | Cột lắp đầu đọc thẻ | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 70 | U phân làn (số lượng tạm tính) | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 71 | Tủ nguồn thiết bị | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 72 | Đèn chiếu sáng ban đêm cho làn ô tô 100W | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 73 | Đèn chiếu sáng ban đêm cho làn xe máy 30W | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 74 | Tripod | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 75 | Bộ điều khiển kiểm soát vào ra: | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 76 | Đầu đọc thẻ Mifare cho xe máy, ô tô vé lượt | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 77 | Phần mềm quản lý vào ra lối đi bộ | 1 | License | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 78 | U phân làn (số lượng tạm tính) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 79 | Bộ nguồn cho thiết bị trong tripod barie | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 80 | Thẻ Mifare (bao gồm chi phí thiết kế, in thẻ) | 200 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 81 | Thẻ xa dán trên ô tô tự động mở Barier | 50 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 82 | Dây tín hiệu UTP Cat6 | 650 | Mét | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 83 | Dây nguồn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | 50 | Mét | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 84 | Dây nguồn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | 450 | Mét | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 85 | Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x1.5mm2 | 300 | Mét | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 86 | Dây tín hiệu vòng từ Cu/PVC 1x1.0mm2 | 400 | Mét | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 87 | Ống cứng PVC D20 đi nổi | 350 | Mét | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 88 | Ống cứng PVC D20 đi chìm (bao gồm chi phí hoàn trả) | 400 | Mét | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 89 | Ống mềm PVC D20 | 150 | Mét | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 90 | Vật tư phụ kiện lắp đặt (cút, càng cua, rắc co,.....) | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.26E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.35E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị, phần mềm trong lĩnh vực công nghệ thông tin như: Máy tính thiết bị chuyển mạch, Camera giám sát, phần mềm, …(Nhà thầu cung cấp các bản chụp có chứng thực Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu/Thanh lý hợp đồng kèm theo để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.590.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách triển khai gói thầu | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành có liên quan đến công nghệ thông tin như: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử, Điện tử - Viễn thông,… (Scan bản công chứng bằng tốt nghiệp để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai | 3 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành có liên quan đến công nghệ thông tin như: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử, Điện tử - Viễn thông,… (Scan bản công chứng bằng tốt nghiệp để chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi