Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211200032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211190971 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 02:30:00 đến ngày 2021-12-11 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,014,964,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV)Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình).Loại công trình: công trình giao thôngCấp công trình: cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông, đường bộ còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư đô thị- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Trắc địa- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng/kỹ sư kinh tế- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng thi công, tối thiểu bậc 4/7 |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật (cầu đường, đường bộ, nề …) khối lượng thi công của gói thầu.- Kèm bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc đã qua đào tạo nghề, giấy chứng nhận được đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc hoặc máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí diesel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy rải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Phòng thí nghiệm kiểm định xây dựng công trình giao thông, kèm theo tài liệu chứng minh tính sở hữu các thiết bị, giấy tờ kiểm định đi cùng tùy theo tính chất của thiết bị; QĐ của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng LAS-XD… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(có Hợp đồng nguyên tắc thuê đơn vị thí nghiệm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo đường, rãnh thoát nước các tổ dân phố trên địa bàn phường Đại Mỗ (giai đoạn 3) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của Nhà thầu. - Khi thương thảo Hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập chứng thư số chức năng Nhà thầu để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu các gói thầu có liên quan, xác minh tính thống nhất. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư quận Nam Từ Liêm
- Địa chỉ: Số 2, đường Liên Cơ, quận Nam Từ Liêm,Thành phố Hà Nội;
Điện thoại: 0243.7640 278 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư quận Nam Từ Liêm - Địa chỉ: Số 2, đường Liên Cơ, quận Nam Từ Liêm,Thành phố Hà Nội; - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Nam Từ Liêm. Địa chỉ: Số 125 Đường Hồ Tùng Mậu, quận nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NỀN MẶT ĐƯỜNG - CÁC NGÕ Bm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70,11 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,41 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,15 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Vật liệu phá dỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70,11 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 69m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70,11 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ mặt đường cũ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7011 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ mặt đường cũ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7011 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ mặt đường cũ bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7011 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,56 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 69m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,56 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1156 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1156 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1156 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,6934 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 537,43 | m3 |
| 16 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46,8294 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường BTXM bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,6791 | 100m2 |
| 18 | Thi công lớp móng CPĐD lớp trên bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,76 | m3 |
| 19 | Tưới lớp thấm bám lên CPĐD bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,3789 | 100m2 |
| 20 | Thảm mặt đường bằng BTN (loại C | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.044,66 | m2 |
| 21 | Thảm mặt đường bằng BTN (loại C | Mô tả theo yêu cầu chương V | 337,89 | m2 |
| 22 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 501,2 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 501,2 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 69m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 501,2 | m3 |
| 25 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - BTN nóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 62,2917 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - BTN nóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 62,2917 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 69m tiếp theo - BTN nóng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 62,2917 | m3 |
| 28 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 728,8 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 728,8 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 69m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 728,8 | m3 |
| 31 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 236,815 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 236,815 | tấn |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 69m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 236,815 | tấn |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Asphalt Cacboncor | Mô tả theo yêu cầu chương V | 272,55 | tấn |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 69m tiếp theo - Asphatl Cacboncor | Mô tả theo yêu cầu chương V | 272,55 | tấn |
| B | CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC - CÁC NGÕ Bm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.516,18 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 103,81 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Vật liệu phá dỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 103,81 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 69m tiếp theo - Vật liệu phá dỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 103,81 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0381 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0381 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0381 | 100m3 |
| 8 | Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.030,36 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.030,36 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 69m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.030,36 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,3036 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,3036 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,3036 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả theo yêu cầu chương V | 93,19 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đáy rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,1018 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đáy rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,2236 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 127,66 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 233,38 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.270,25 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 94,61 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,0712 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80,73 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,634 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,5192 | tấn |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.258 | cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.258 | cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả theo yêu cầu chương V | 52,0725 | 10 tấn/1km |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.258 | cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >200kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.258 | cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.516 | 1 cấu kiện |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 242,55 | m3 |
| 32 | Thi công lớp cấp phối đá chèn móng, Đá cấp phối lớp trên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,97 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ nắp rãnh trong phạm vi thi công rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 53,77 | m3 |
| 34 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 819,68 | md |
| 35 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,92 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Vật liệu phá dỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,92 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 69m tiếp theo - Vật liệu phá dỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,92 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2892 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2892 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2892 | 100m3 |
| 41 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 308,88 | m3 |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 308,88 | m3 |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 69m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 308,88 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,0888 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,0888 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,0888 | 100m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,21 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đáy ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,7625 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đáy ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,2591 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38,59 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 61,67 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 309,06 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,94 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,8907 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,259 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,7533 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,73 | m3 |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 109 | cấu kiện |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 109 | cấu kiện |
| 60 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,3575 | 10 tấn/1km |
| 61 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 109 | cấu kiện |
| 62 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 109 | cấu kiện |
| 63 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 218 | 1 cấu kiện |
| 64 | Bộ khung, nắp ghi thu nước composite tải trọng 125kN, có ngăn mùi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 109 | cái |
| 65 | Lắp đặt nắp ga composite bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 109 | 1 cấu kiện |
| 66 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp hoàn trả móng ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 92,25 | m3 |
| 67 | Thi công lớp đá dăm chèn móng, Đá CPĐD lớp trên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,37 | m3 |
| 68 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 800 | cấu kiện |
| 69 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Tấm đan cũ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,255 | m3 |
| 70 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 69m tiếp theo - Tấm đan cũ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,255 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đổ đi nắp rãnh bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,3138 | 10 tấn/1km |
| 72 | Vận chuyển đổ đi nắp rãnh bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,3138 | 10 tấn/1km |
| 73 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 15km tiếp theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,3138 | 10 tấn/1km |
| 74 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42,3 | m3 |
| 75 | Bao tải đựng bùn đặc (30bao/m3) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.269 | cái |
| 76 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Bùn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42,3 | m3 |
| 77 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 69m tiếp theo - Bùn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42,3 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,423 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,423 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,423 | 100m3 |
| 81 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39,15 | m3 |
| 82 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Vật liệu phá dỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39,15 | m3 |
| 83 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 69m tiếp theo - Vật liệu phá dỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39,15 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3915 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3915 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3915 | 100m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60,16 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,0397 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,28 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,7683 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,3594 | tấn |
| 92 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 493 | cấu kiện |
| 93 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,32 | 10 tấn/1km |
| 94 | Bốc xếp nắp rãnh bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 493 | cấu kiện |
| 95 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 493 | 1 cấu kiện |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ nắp rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,42 | m3 |
| 97 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 63,15 | m3 |
| 98 | Bao tải đựng bùn đặc (30bao/m3) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.894,5 | cái |
| 99 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 63,15 | m3 |
| 100 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 69m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 63,15 | m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6315 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6315 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6315 | 100m3 |
| 104 | Tháo dỡ nắp rãnh bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.271 | cấu kiện |
| 105 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Tấm đan cũ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36,08 | m3 |
| 106 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 69m tiếp theo - Tấm đan cũ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36,08 | m3 |
| 107 | Vận chuyển nắp ga, rãnh cũ bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,02 | 10 tấn/1km |
| 108 | Vận chuyển nắp rãnh cũ tiếp 9km bằng ô tô 7T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,02 | 10 tấn/1km |
| 109 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T tiếp 15km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,02 | 10 tấn/1km |
| 110 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,89 | m3 |
| 111 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46,45 | m3 |
| 112 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Vật liệu phá dỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 84,34 | m3 |
| 113 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 69m tiếp theo - Vật liệu phá dỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 84,34 | m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8434 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8434 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8434 | 100m3 |
| 117 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 350,4665 | m3 |
| 118 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 693,9 | m3 |
| 119 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 69m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 693,9 | m3 |
| 120 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 694,6804 | m3 |
| 121 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 903,8 | m3 |
| 122 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 69m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 903,8 | m3 |
| 123 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 129,022 | tấn |
| 124 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 238,236 | tấn |
| 125 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 69m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 238,236 | tấn |
| 126 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 162,277 | 1000v |
| 127 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 162,277 | 1000v |
| 128 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 69m tiếp theo - Gạch xây các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 162,277 | 1000v |
| 129 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,16 | m3 |
| 130 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,16 | m3 |
| 131 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 69m tiếp theo - Gỗ các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,16 | m3 |
| 132 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,697 | tấn |
| 133 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 69m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,697 | tấn |
| C | CẢI TẠO NỀN MĂT ĐƯỜNG - CÁC NGÕ Bm>3m | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0322 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0322 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0322 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,88 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2388 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2388 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2388 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám lên mặt đường BTXM bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,8964 | 100m2 |
| 11 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5697 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8775 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,9685 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,1514 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,7135 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56,56 | m3 |
| D | CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC - CÁC NGÕ Bm>3m | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 5 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 97,5 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấumặt đường bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,27 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0527 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0527 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0527 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4317 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4317 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4317 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4317 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,8 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đáy rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3881 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đáy rãnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4953 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,78 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,56 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,45 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,67 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,429 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,93 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1755 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,195 | tấn |
| 21 | Bốc xếp nắp rãnh bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49 | cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp đáy rãnh bê tông đúc sẵn trọng lượng >200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49 | cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,9275 | 10 tấn/1km |
| 24 | Bốc xếp nắp rãnh bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49 | cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp đáy rãnh bê tông đúc sẵn trọng lượng >200kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49 | cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 98 | 1 cấu kiện |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,39 | m3 |
| 28 | Thi công lớp cấp phối đá chèn móng, Đá cấp phối lớp trên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,32 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường cũ trong phạm vi thi công rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | m3 |
| 30 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 5 cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 330,88 | md |
| 31 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,61 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0961 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0961 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0961 | 100m3 |
| 35 | Đào móng ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1961 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1961 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1961 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1961 | 100m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,98 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đáy ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1151 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đáy ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3156 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,58 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,19 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 132,7 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,86 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1669 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5082 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1114 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,36 | m3 |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44 | cấu kiện |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44 | cấu kiện |
| 52 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,3925 | 10 tấn/1km |
| 53 | Bốc xếp nắp ga bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44 | cấu kiện |
| 54 | Bốc xếp đáy ga bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44 | cấu kiện |
| 55 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 88 | 1 cấu kiện |
| 56 | Bộ khung, nắp ghi thu nước composite tải trọng 400kN, có ngăn mùi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44 | cái |
| 57 | Lắp đặt nắp ghi thu nước bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44 | 1 cấu kiện |
| 58 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp hoàn trả móng ga | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38,8 | m3 |
| 59 | Thi công lớp cấp phối đá chèn móng, Đá cấp phối lớp trên | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,64 | m3 |
| 60 | Tháo dỡ nắp rãnh bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 675 | cấu kiện |
| 61 | Vận chuyển đổ đi nắp rãnh (nắp không tận dụng) bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,0305 | 10 tấn/1km |
| 62 | Vận chuyển đổ đi nắp rãnh bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,0305 | 10 tấn/1km |
| 63 | Vận chuyển đổ đi nắp rãnh bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 15km tiếp theo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,0305 | 10 tấn/1km |
| 64 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40,82 | m3 |
| 65 | Bao tải đựng bùn đặc (30bao/m3) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.224,6 | cái |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4082 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4082 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4082 | 100m3 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,65 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3565 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3565 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3565 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50,77 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,9411 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,28 | m3 |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2416 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,6118 | tấn |
| 78 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 323 | cấu kiện |
| 79 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,82 | 10 tấn/1km |
| 80 | Bốc xếp nắp rãnh bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 323 | cấu kiện |
| 81 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 675 | 1 cấu kiện |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường cũ trong phạm vi thi công rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,36 | m3 |
| 83 | Tháo dỡ nắp rãnh bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cấu kiện |
| 84 | Vận chuyển nắp rãnh cũ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,335 | 10 tấn/1km |
| 85 | Vận chuyển nắp rãnh cũ tiếp 9km bằng ô tô 7T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,335 | 10 tấn/1km |
| 86 | Vận chuyển nắp rãnh cũ tiếp 15km bằng ô tô 7T | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,335 | 10 tấn/1km |
| 87 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,87 | m3 |
| 88 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,17 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0604 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo , đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0604 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0604 | 100m3 |
| E | NÂNG HẠ ĐỒNG HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,522 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38,88 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm thay thế ống thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,76 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.160 | cái |
| 6 | Cắt ống cũ (30 cụm/công) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,6333 | công |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38,88 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3888 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3888 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3888 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV)Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình).Loại công trình: công trình giao thôngCấp công trình: cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường + CMND/CCCD | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông, đường bộ còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT; | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD | 1 | - Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư đô thị- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD | 1 | - Chuyên ngành: Trắc địa- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT + CMND/CCCD | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT; | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND/CCCD | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng/kỹ sư kinh tế- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT; | 3 | 3 |
| 7 | Tổ trưởng thi công, tối thiểu bậc 4/7 | 5 | - Bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật (cầu đường, đường bộ, nề …) khối lượng thi công của gói thầu.- Kèm bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc đã qua đào tạo nghề, giấy chứng nhận được đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc hoặc máy đào | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥7T | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250l | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 13 | Máy hàn | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 14 | Máy lu bánh sắt | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy lu bánh lốp | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy phun nhựa đường | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Ô tô tưới nước | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 18 | Máy nén khí diesel 360m3/h | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 19 | Máy rải thảm bê tông nhựa | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 20 | Phòng thí nghiệm kiểm định xây dựng công trình giao thông, kèm theo tài liệu chứng minh tính sở hữu các thiết bị, giấy tờ kiểm định đi cùng tùy theo tính chất của thiết bị; QĐ của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng LAS-XD… | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(có Hợp đồng nguyên tắc thuê đơn vị thí nghiệm) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi