Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211200031-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211190982
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 02:14:00 đến ngày 2021-12-11 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,263,147,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.37E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV)Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình).Loại công trình: công trình giao thôngCấp công trình: cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông, đường bộ còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư đô thị- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Trắc địa- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng/kỹ sư kinh tế- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng thi công, tối thiểu bậc 4/7
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật (cầu đường, đường bộ, nề …) khối lượng thi công của gói thầu.- Kèm bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc đã qua đào tạo nghề, giấy chứng nhận được đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc hoặc máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí diesel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
20-Phòng thí nghiệm kiểm định xây dựng công trình giao thông, kèm theo tài liệu chứng minh tính sở hữu các thiết bị, giấy tờ kiểm định đi cùng tùy theo tính chất của thiết bị; QĐ của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng LAS-XD…
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(có Hợp đồng nguyên tắc thuê đơn vị thí nghiệm)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo đường, rãnh thoát nước các tổ dân phố trên địa bàn phường Tây Mỗ (giai đoạn 3)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm , địa chỉ: Số 2, đường liên cơ, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư quận Nam Từ Liêm - Địa chỉ: Số 2, đường Liên Cơ, quận Nam Từ Liêm,Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.7640 278
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: : Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng An Phú Hưng.; - Tư vấn lập thẩm tra, thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Công ty TNHH Giao thông vận tải; Phòng Quản lý Đô thị quận Nam Từ Liêm; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam; - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển thương mại Hoàng Giang;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm , địa chỉ: Số 2, đường liên cơ, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư quận Nam Từ Liêm - Địa chỉ: Số 2, đường Liên Cơ, quận Nam Từ Liêm,Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.7640 278


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của Nhà thầu. - Khi thương thảo Hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập chứng thư số chức năng Nhà thầu để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu các gói thầu có liên quan, xác minh tính thống nhất. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư quận Nam Từ Liêm - Địa chỉ: Số 2, đường Liên Cơ, quận Nam Từ Liêm,Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.7640 278
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư quận Nam Từ Liêm - Địa chỉ: Số 2, đường Liên Cơ, quận Nam Từ Liêm,Thành phố Hà Nội; - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Nam Từ Liêm. Địa chỉ: Số 125 Đường Hồ Tùng Mậu, quận nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NỀN MẶT ĐƯỜNG- CÁC NGÕ Bm
1Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V31,01m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V63,65m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V4,07m3
4Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V26,27m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Vật liệu phá dỡMô tả theo yêu cầu chương V31,01m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 195m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả theo yêu cầu chương V31,01m3
7Vận chuyển vật liệu phá dỡ mặt đường cũ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,3101100m3
8Vận chuyển vật liệu phá dỡ mặt đường cũ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,3101100m3
9Vận chuyển vật liệu phá dỡ mặt đường cũ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,3101100m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả theo yêu cầu chương V93,99m3
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 195m tiếp theo - Đất các loạiMô tả theo yêu cầu chương V93,99m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,3034100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,3034100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,3034100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,6365100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,6365100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V0,6365100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V1,6903100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả theo yêu cầu chương V317,55m3
20Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả theo yêu cầu chương V40,1166100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường BTXM bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả theo yêu cầu chương V2,0582100m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường (trên mặt bù vênh) bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả theo yêu cầu chương V0,8458100m2
23Thảm mặt đường bằng BTN ( loại C Mô tả theo yêu cầu chương V307,07m2
24Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả theo yêu cầu chương V270,8m3
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả theo yêu cầu chương V270,8m3
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 195m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả theo yêu cầu chương V270,8m3
27Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả theo yêu cầu chương V370,5m3
28Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả theo yêu cầu chương V370,5m3
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 195m tiếp theo - Cát các loạiMô tả theo yêu cầu chương V370,5m3
30Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả theo yêu cầu chương V117,176tấn
31Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả theo yêu cầu chương V117,176tấn
32Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 195m tiếp theo - Xi măng baoMô tả theo yêu cầu chương V117,176tấn
33Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - BTN nóngMô tả theo yêu cầu chương V13,0417m3
34Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMô tả theo yêu cầu chương V13,0417m3
35Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 195m tiếp theoMô tả theo yêu cầu chương V13,0417m3
36Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả theo yêu cầu chương V4,36m3
37Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiMô tả theo yêu cầu chương V4,36m3
38Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 195m tiếp theo - Gỗ các loạiMô tả theo yêu cầu chương V4,36m3
B CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC- CÁC NGÕ Bm
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cmMô tả theo yêu cầu chương V2.228,8md
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V85,18m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Vật liệu phá dỡMô tả theo yêu cầu chương V85,18m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 195m tiếp theo - Vật liệu phá dỡMô tả theo yêu cầu chương V85,18m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,8518100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,8518100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,8518100m3
8Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V828,44m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiMô tả theo yêu cầu chương V828,44m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 195m tiếp theo - Đất các loạiMô tả theo yêu cầu chương V828,44m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V8,2844100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V8,2844100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V8,2844100m3
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả theo yêu cầu chương V93,2m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đáy rãnhMô tả theo yêu cầu chương V9,0168100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đáy rãnhMô tả theo yêu cầu chương V11,4785tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V116,52m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V181,45m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V1.020,3m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V83,8m3
21Ván khuôn xà mũMô tả theo yêu cầu chương V9,8067100m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V75,64m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V4,1873100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Mô tả theo yêu cầu chương V7,1232tấn
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V1.114cấu kiện
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lênMô tả theo yêu cầu chương V1.114cấu kiện
27Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả theo yêu cầu chương V48,0410 tấn/1km
28Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theoMô tả theo yêu cầu chương V48,0410 tấn/1km
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V1.114cấu kiện
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >200kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngMô tả theo yêu cầu chương V1.114cấu kiện
31Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V1.1141 cấu kiện
32Lắp đặt đáy rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V1.1141 cấu kiện
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả theo yêu cầu chương V197,62m3
34Thi công lớp cấp phối đá chèn móng, Đá cấp phối lớp trênMô tả theo yêu cầu chương V30,09m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ nắp rãnh trong phạm vi thi công rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V49,35m3
36Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cmMô tả theo yêu cầu chương V684,32md
37Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V22,18m3
38Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Vật liệu phá dỡMô tả theo yêu cầu chương V22,18m3
39Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 195m tiếp theo - Vật liệu phá dỡMô tả theo yêu cầu chương V22,18m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2218100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2218100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,2218100m3
43Đào móng ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V237,47m3
44Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiMô tả theo yêu cầu chương V237,47m3
45Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 195m tiếp theo - Đất các loạiMô tả theo yêu cầu chương V237,47m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V2,3747100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V2,3747100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V2,3747100m3
49Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả theo yêu cầu chương V22,72m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ĐÁY GAMô tả theo yêu cầu chương V2,3063100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ĐÁY GAMô tả theo yêu cầu chương V2,7209tấn
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V32,22m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V53,65m3
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V264,67m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông XÀ MŨ, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V18,32m3
56Ván khuôn cổ gaMô tả theo yêu cầu chương V2,4133100m2
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn NẮPNGAMô tả theo yêu cầu chương V1,0511100m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép NẮP GAMô tả theo yêu cầu chương V2,2987tấn
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông NẮP GA, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V15,21m3
60Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V91cấu kiện
61Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V91cấu kiện
62Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả theo yêu cầu chương V11,857510 tấn/1km
63Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển tiếp 1kmMô tả theo yêu cầu chương V11,857510 tấn/1km
64Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V91cấu kiện
65Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V91cấu kiện
66Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V1821 cấu kiện
67Bộ khung, nắp ghi thu nước composite tải trọng 125kN, có ngăn mùiMô tả theo yêu cầu chương V91cái
68Lắp đặt nắp ga composite bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V911 cấu kiện
69Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp hoàn trả móng gaMô tả theo yêu cầu chương V77,88m3
70Thi công lớp đá dăm chèn móng, Đá CPĐD lớp trênMô tả theo yêu cầu chương V22,01m3
71Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V362cấu kiện
72Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Tấm đan cũMô tả theo yêu cầu chương V12,67m3
73Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 195m tiếp theo - Tấm đan cũMô tả theo yêu cầu chương V12,67m3
74Vận chuyển đổ đi nắp rãnh bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả theo yêu cầu chương V3,167510 tấn/1km
75Vận chuyển đổ đi nắp rãnh bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theoMô tả theo yêu cầu chương V3,167510 tấn/1km
76Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 15km tiếp theoMô tả theo yêu cầu chương V3,167510 tấn/1km
77Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả theo yêu cầu chương V38,98m3
78Bao tải đựng bùn đặc (30bao/m3)Mô tả theo yêu cầu chương V1.169,4cái
79Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - BùnMô tả theo yêu cầu chương V38,98m3
80Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 195m tiếp theo - BùnMô tả theo yêu cầu chương V38,98m3
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,3898100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V0,3898100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V0,3898100m3
84Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V19,1m3
85Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Vật liệu phá dỡMô tả theo yêu cầu chương V19,1m3
86Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 195m tiếp theo - Vật liệu phá dỡMô tả theo yêu cầu chương V19,1m3
87Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,191100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,191100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,191100m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V27,21m3
91Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũMô tả theo yêu cầu chương V3,1838100m2
92Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V26,05m3
93Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V1,3893100m2
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Mô tả theo yêu cầu chương V3,5058tấn
95Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp lênMô tả theo yêu cầu chương V362cấu kiện
96Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả theo yêu cầu chương V6,512510 tấn/1km
97Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển tiếp 1kmMô tả theo yêu cầu chương V6,512510 tấn/1km
98Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngMô tả theo yêu cầu chương V362cấu kiện
99Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V3621 cấu kiện
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ nắp rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V15,2m3
101Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả theo yêu cầu chương V71,44m3
102Bao tải đựng bùn đặc (30bao/m3)Mô tả theo yêu cầu chương V2.143,2cái
103Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả theo yêu cầu chương V71,44m3
104Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 195m tiếp theo - Đất các loạiMô tả theo yêu cầu chương V71,44m3
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,7144100m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V0,7144100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V0,7144100m3
108Tháo dỡ nắp rãnh bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V1.162,375cấu kiện
109Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Tấm đan cũMô tả theo yêu cầu chương V44,65m3
110Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 195m tiếp theo - Tấm đan cũMô tả theo yêu cầu chương V44,65m3
111Vận chuyển nắp ga, rãnh cũ bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả theo yêu cầu chương V11,162510 tấn/1km
112Vận chuyển nắp rãnh cũ tiếp 9km bằng ô tô 7TMô tả theo yêu cầu chương V11,162510 tấn/1km
113Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T tiếp 15kmMô tả theo yêu cầu chương V11,162510 tấn/1km
114Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V47,87m3
115Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V67,03m3
116Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Vật liệu phá dỡMô tả theo yêu cầu chương V114,9m3
117Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 195m tiếp theo - Vật liệu phá dỡMô tả theo yêu cầu chương V114,9m3
118Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,149100m3
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,149100m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V1,149100m3
121Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả theo yêu cầu chương V289,6496m3
122Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả theo yêu cầu chương V289,6496m3
123Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 195m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả theo yêu cầu chương V289,6496m3
124Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả theo yêu cầu chương V561,3109m3
125Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả theo yêu cầu chương V561,3109m3
126Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 195m tiếp theo - Cát các loạiMô tả theo yêu cầu chương V561,3109m3
127Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả theo yêu cầu chương V129,3051000v
128Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiMô tả theo yêu cầu chương V129,3051000v
129Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 195m tiếp theo - Gạch xây các loạiMô tả theo yêu cầu chương V129,3051000v
130Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả theo yêu cầu chương V85,4961tấn
131Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả theo yêu cầu chương V85,4961tấn
132Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 195m tiếp theo - Xi măng baoMô tả theo yêu cầu chương V85,4961tấn
133Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả theo yêu cầu chương V27,59m3
134Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiMô tả theo yêu cầu chương V27,59m3
135Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 195m tiếp theo - Gỗ các loạiMô tả theo yêu cầu chương V27,59m3
136Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả theo yêu cầu chương V25,686tấn
137Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 195m tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả theo yêu cầu chương V25,686tấn
C CẢI TẠO NỀN MĂT ĐƯỜNG - CÁC NGÕ Bm>3m
1Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V5,32m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0532100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0532100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0532100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,0448100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0448100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0448100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,0448100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V4,81100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả theo yêu cầu chương V14,6764100m2
11Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa (loại CMô tả theo yêu cầu chương V21,23100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả theo yêu cầu chương V14,9743100m2
13Bù vênh bằng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo yêu cầu chương V1,0839100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo yêu cầu chương V1,7077100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả theo yêu cầu chương V21,346100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả theo yêu cầu chương V36,0224100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả theo yêu cầu chương V3,59m3
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả theo yêu cầu chương V0,2989100m2
D CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC - CÁC NGÕ Bm>3m
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thépMô tả theo yêu cầu chương V625,08md
2Phá dỡ kết cấumặt đường bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V21,9m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,219100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,219100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,219100m3
6Đào móng rãnh, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V2,7993100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V2,7993100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V2,7993100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V2,7993100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả theo yêu cầu chương V29,48m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đáy rãnhMô tả theo yêu cầu chương V2,5898100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đáy rãnhMô tả theo yêu cầu chương V4,2277tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V35,73m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V76,35m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V401,89m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V23,5m3
17Ván khuôn xà mũMô tả theo yêu cầu chương V2,7504100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V24,87m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V1,2475100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Mô tả theo yêu cầu chương V3,8919tấn
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V312cấu kiện
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lênMô tả theo yêu cầu chương V312cấu kiện
23Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả theo yêu cầu chương V15,1510 tấn/1km
24Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theoMô tả theo yêu cầu chương V15,1510 tấn/1km
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V312cấu kiện
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >200kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngMô tả theo yêu cầu chương V312cấu kiện
27Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V6241 cấu kiện
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả theo yêu cầu chương V72,79m3
29Thi công lớp cấp phối đá chèn móng, Đá cấp phối lớp trênMô tả theo yêu cầu chương V8,44m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường cũ trong phạm vi thi công rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V15,36m3
31Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cmMô tả theo yêu cầu chương V308,32md
32Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V9,14m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0914100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0914100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0914100m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V1,1075100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,1075100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,1075100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V1,1075100m3
40Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả theo yêu cầu chương V10,24m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đáy gaMô tả theo yêu cầu chương V1,0391100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đáy gaMô tả theo yêu cầu chương V1,2259tấn
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V14,52m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V28,64m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V135,12m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V8,25m3
47Ván khuôn xà mũMô tả theo yêu cầu chương V1,0873100m2
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp gaMô tả theo yêu cầu chương V0,4736100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp gaMô tả theo yêu cầu chương V1,0357tấn
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp ga, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V6,85m3
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V41cấu kiện
52Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V41cấu kiện
53Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả theo yêu cầu chương V5,342510 tấn/1km
54Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển tiếp 1kmMô tả theo yêu cầu chương V5,342510 tấn/1km
55Bốc xếp tấm đan ga bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V41cấu kiện
56Bốc xếp đáy ga bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V41cấu kiện
57Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V821 cấu kiện
58Bộ khung, nắp ghi thu nước composite tải trọng 400kN, có ngăn mùiMô tả theo yêu cầu chương V41cái
59Lắp đặt nắp ghi thu nước bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V411 cấu kiện
60Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp hoàn trả móng gaMô tả theo yêu cầu chương V38,65m3
61Thi công lớp cấp phối đá chèn móng, Đá cấp phối lớp trênMô tả theo yêu cầu chương V9,92m3
62Tháo dỡ nắp rãnh bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V443cấu kiện
63Vận chuyển đổ đi nắp rãnh bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả theo yêu cầu chương V3,876310 tấn/1km
64Vận chuyển đổ đi nắp rãnh bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 9km tiếp theoMô tả theo yêu cầu chương V3,876310 tấn/1km
65Vận chuyển đổ đi nắp rãnh bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 15km tiếp theoMô tả theo yêu cầu chương V3,876310 tấn/1km
66Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả theo yêu cầu chương V47,51m3
67Bao tải đựng bùn đặc (30bao/m3)Mô tả theo yêu cầu chương V1.425,3cái
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,4751100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V0,4751100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V0,4751100m3
71Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V23,4m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,234100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,234100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,234100m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V33,33m3
76Ván khuôn xà mũMô tả theo yêu cầu chương V3,9002100m2
77Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V31,39m3
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V1,6915100m2
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Mô tả theo yêu cầu chương V4,0472tấn
80Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V443cấu kiện
81Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả theo yêu cầu chương V7,847510 tấn/1km
82Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển tiếp 1kmMô tả theo yêu cầu chương V7,847510 tấn/1km
83Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V443cấu kiện
84Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V4431 cấu kiện
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường cũ trong phạm vi thi công rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V18,4m3
86Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả theo yêu cầu chương V30,72m3
87Bao tải đựng bùn đặc (30bao/m3)Mô tả theo yêu cầu chương V921,6cái
88Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,3072100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,3072100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V0,3072100m3
91Tháo dỡ nắp rãnh bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V404,655cấu kiện
92Vận chuyển nắp rãnh cũ Mô tả theo yêu cầu chương V4,642510 tấn/1km
93Vận chuyển nắp rãnh cũ tiếp 9km bằng ô tô 7TMô tả theo yêu cầu chương V4,642510 tấn/1km
94Vận chuyển nắp rãnh cũ tiếp 15km bằng ô tô 7TMô tả theo yêu cầu chương V4,642510 tấn/1km
95Phá dỡ kết cấu bê tông móng không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V20,06m3
96Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V36,99m3
97Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,5705100m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo , đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,5705100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,5705100m3
E NÂNG HẠ ĐỒNG HỒ NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V6,624m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V27,432m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm thay thế ống thépMô tả theo yêu cầu chương V5100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmMô tả theo yêu cầu chương V5,715100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả theo yêu cầu chương V1.524cái
6Cắt ống cũ (30 cụm/công)Mô tả theo yêu cầu chương V12,7công
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả theo yêu cầu chương V27,432m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2743100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2743100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,2743100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.37E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV)Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình).Loại công trình: công trình giao thôngCấp công trình: cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông, đường bộ còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;75
2 Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;33
3 Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư đô thị- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;33
4 Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Trắc địa- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;33
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng/kỹ sư kinh tế- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;33
7 Tổ trưởng thi công, tối thiểu bậc 4/7 5 - Bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật (cầu đường, đường bộ, nề …) khối lượng thi công của gói thầu.- Kèm bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc đã qua đào tạo nghề, giấy chứng nhận được đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc hoặc máy đào Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
2 Ô tô tự đổ ≥7T Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực3
3 Máy trộn bê tông ≥250l Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy trộn vữa ≥ 80l Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
5 Đầm bàn Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
6 Đầm dùi Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
7 Đầm cóc Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy toàn đạc điện tử Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy thủy bình Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
10 Máy cắt bê tông Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
11 Máy bơm nước Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
12 Máy cắt, uốn thép Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
13 Máy hàn Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
14 Máy lu bánh sắt Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
15 Máy lu bánh lốp Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
16 Máy phun nhựa đường Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
17 Ô tô tưới nước Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
18 Máy nén khí diesel 360m3/h Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
19 Máy rải thảm bê tông nhựa Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
20 Phòng thí nghiệm kiểm định xây dựng công trình giao thông, kèm theo tài liệu chứng minh tính sở hữu các thiết bị, giấy tờ kiểm định đi cùng tùy theo tính chất của thiết bị; QĐ của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng LAS-XD… Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(có Hợp đồng nguyên tắc thuê đơn vị thí nghiệm)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->