Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211200030-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211190952
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 01:55:00 đến ngày 2021-12-11 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,661,571,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV)Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình).Loại công trình: công trình giao thôngCấp công trình: cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông, đường bộ còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư đô thị- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Trắc địa- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng/kỹ sư kinh tế- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng thi công, tối thiểu bậc 4/7
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật (cầu đường, đường bộ, nề …) khối lượng thi công của gói thầu.- Kèm bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc đã qua đào tạo nghề, giấy chứng nhận được đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc hoặc máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí diesel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
20-Phòng thí nghiệm kiểm định xây dựng công trình giao thông, kèm theo tài liệu chứng minh tính sở hữu các thiết bị, giấy tờ kiểm định đi cùng tùy theo tính chất của thiết bị; QĐ của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng LAS-XD…
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(có Hợp đồng nguyên tắc thuê đơn vị thí nghiệm)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo đường, rãnh thoát nước các tổ dân phố trên địa bàn phường Xuân Phương (giai đoạn 3)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm , địa chỉ: Số 2, đường liên cơ, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư quận Nam Từ Liêm - Địa chỉ: Số 2, đường Liên Cơ, quận Nam Từ Liêm,Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.7640 278
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình:Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng An Phú Hưng - Tư vấn lập thẩm tra, thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Công ty TNHH Giao thông vận tải; Phòng Quản lý Đô thị quận Nam Từ Liêm; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam; - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển thương mại Hoàng Giang;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm , địa chỉ: Số 2, đường liên cơ, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư quận Nam Từ Liêm - Địa chỉ: Số 2, đường Liên Cơ, quận Nam Từ Liêm,Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.7640 278


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của Nhà thầu. - Khi thương thảo Hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập chứng thư số chức năng Nhà thầu để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu các gói thầu có liên quan, xác minh tính thống nhất. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư quận Nam Từ Liêm - Địa chỉ: Số 2, đường Liên Cơ, quận Nam Từ Liêm,Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.7640 278
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư quận Nam Từ Liêm - Địa chỉ: Số 2, đường Liên Cơ, quận Nam Từ Liêm,Thành phố Hà Nội; - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Nam Từ Liêm. Địa chỉ: Số 125 Đường Hồ Tùng Mậu, quận nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NỀN MẶT ĐƯỜNG - CÁC NGÕ Bm
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,77m3
2Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V1,66m3
3Xử lý chất thải rắn xây dựngMô tả theo yêu cầu chương V3,5235tấn
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0243100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0243100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,0243100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả theo yêu cầu chương V6,67m3
8Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả theo yêu cầu chương V5,4701100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường BTXM bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả theo yêu cầu chương V4,929100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường (trên mặt bù vênh) bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả theo yêu cầu chương V1,495100m2
11Thảm mặt đường bằng BTN ( loại C Mô tả theo yêu cầu chương V642,4m2
12Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả theo yêu cầu chương V5,7m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả theo yêu cầu chương V5,7m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả theo yêu cầu chương V5,7m3
15Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - BTN nóngMô tả theo yêu cầu chương V27,2917m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm -BTN nóngMô tả theo yêu cầu chương V27,2917m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - BTN nóngMô tả theo yêu cầu chương V27,2917m3
18Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả theo yêu cầu chương V3,45m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả theo yêu cầu chương V3,45m3
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Cát các loạiMô tả theo yêu cầu chương V3,45m3
21Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả theo yêu cầu chương V2,461tấn
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả theo yêu cầu chương V2,461tấn
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Xi măng baoMô tả theo yêu cầu chương V2,461tấn
24Bốc lên bằng thủ công -BTN CacboncorMô tả theo yêu cầu chương V31,8tấn
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - BTN CacboncorMô tả theo yêu cầu chương V31,8tấn
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - BTN CacboncorMô tả theo yêu cầu chương V31,8tấn
27Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả theo yêu cầu chương V0,09m3
28Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiMô tả theo yêu cầu chương V0,09m3
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Gỗ các loạiMô tả theo yêu cầu chương V0,09m3
B CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC - CÁC NGÕ Bm
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cmMô tả theo yêu cầu chương V832,12md
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V25m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Vật liệu phá dỡMô tả theo yêu cầu chương V25m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Vật liệu phá dỡMô tả theo yêu cầu chương V25m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,25100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,25100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,25100m3
8Xử lý chất thải rắn xây dựng (MT12-QĐ4530Mô tả theo yêu cầu chương V503,532tấn
9Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V304,16m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiMô tả theo yêu cầu chương V304,16m3
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loạiMô tả theo yêu cầu chương V304,16m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V3,0416100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V3,0416100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V3,0416100m3
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả theo yêu cầu chương V33,48m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đáy rãnhMô tả theo yêu cầu chương V3,3325100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đáy rãnhMô tả theo yêu cầu chương V4,3314tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V41,48m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V80,06m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V436,92m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V31,29m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũMô tả theo yêu cầu chương V3,6613100m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V26,2m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V1,5226100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Mô tả theo yêu cầu chương V2,2516tấn
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V416cấu kiện
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lênMô tả theo yêu cầu chương V416cấu kiện
28Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả theo yêu cầu chương V17,002510 tấn/1km
29Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theoMô tả theo yêu cầu chương V17,002510 tấn/1km
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V416cấu kiện
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >200kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngMô tả theo yêu cầu chương V416cấu kiện
32Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V4161 cấu kiện
33Lắp đặt đáy rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V4161 cấu kiện
34Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả theo yêu cầu chương V82,18m3
35Thi công lớp cấp phối đá chèn móng, Đá cấp phối lớp trênMô tả theo yêu cầu chương V11,23m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ nắp rãnh trong phạm vi thi công rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V17,57m3
37Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cmMô tả theo yêu cầu chương V172,96md
38Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V5,87m3
39Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Vật liệu phá dỡMô tả theo yêu cầu chương V5,87m3
40Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Vật liệu phá dỡMô tả theo yêu cầu chương V5,87m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0587100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0587100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0587100m3
44Xử lý chất thải rắn xây dựngMô tả theo yêu cầu chương V111,274tấn
45Đào móng ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V66,62m3
46Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiMô tả theo yêu cầu chương V66,62m3
47Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loạiMô tả theo yêu cầu chương V66,62m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,6662100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,6662100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,6662100m3
51Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả theo yêu cầu chương V5,74m3
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đáy gaMô tả theo yêu cầu chương V0,5829100m2
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đáy gaMô tả theo yêu cầu chương V0,6877tấn
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V8,14m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V14,64m3
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V71,28m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V4,63m3
58Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà mũMô tả theo yêu cầu chương V0,61100m2
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp gaMô tả theo yêu cầu chương V0,2815100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp gaMô tả theo yêu cầu chương V0,581tấn
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp ga, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V3,13m3
62Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V23cấu kiện
63Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V23cấu kiện
64Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả theo yêu cầu chương V2,817510 tấn/1km
65Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển tiếp 1kmMô tả theo yêu cầu chương V2,817510 tấn/1km
66Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V23cấu kiện
67Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V23cấu kiện
68Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V461 cấu kiện
69Bộ khung, nắp ghi thu nước composite tải trọng 125kN, có ngăn mùiMô tả theo yêu cầu chương V23cái
70Lắp đặt nắp ga composite bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V231 cấu kiện
71Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp hoàn trả móng gaMô tả theo yêu cầu chương V20,7m3
72Thi công lớp đá dăm chèn móng, Đá CPĐD lớp trênMô tả theo yêu cầu chương V5,56m3
73Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả theo yêu cầu chương V33,3m3
74Bao tải đựng bùn đặc (30bao/m3)Mô tả theo yêu cầu chương V999cái
75Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả theo yêu cầu chương V33,3m3
76Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loạiMô tả theo yêu cầu chương V33,3m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,333100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V0,333100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V0,333100m3
80Tháo dỡ nắp rãnh bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V450,04cấu kiện
81Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Tấm đan cũMô tả theo yêu cầu chương V20,07m3
82Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Tấm đan cũMô tả theo yêu cầu chương V20,07m3
83Vận chuyển nắp ga, rãnh cũ bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả theo yêu cầu chương V5,017510 tấn/1km
84Vận chuyển nắp rãnh cũ tiếp 9km bằng ô tô 7TMô tả theo yêu cầu chương V5,017510 tấn/1km
85Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T tiếp 15kmMô tả theo yêu cầu chương V5,017510 tấn/1km
86Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V20,97m3
87Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V23,06m3
88Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Vật liệu phá dỡMô tả theo yêu cầu chương V44,03m3
89Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Vật liệu phá dỡMô tả theo yêu cầu chương V44,03m3
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,4403100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,4403100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,4403100m3
93Xử lý chất thải rắn xây dựngMô tả theo yêu cầu chương V194,699tấn
94Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả theo yêu cầu chương V181,05m3
95Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả theo yêu cầu chương V181,05m3
96Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả theo yêu cầu chương V181,05m3
97Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả theo yêu cầu chương V260,1m3
98Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả theo yêu cầu chương V260,1m3
99Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Cát các loạiMô tả theo yêu cầu chương V260,1m3
100Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả theo yêu cầu chương V52,0851000v
101Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiMô tả theo yêu cầu chương V52,0851000v
102Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Gạch xây các loạiMô tả theo yêu cầu chương V52,0851000v
103Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả theo yêu cầu chương V60,69tấn
104Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả theo yêu cầu chương V60,69tấn
105Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Xi măng baoMô tả theo yêu cầu chương V60,69tấn
106Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả theo yêu cầu chương V8,55m3
107Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiMô tả theo yêu cầu chương V8,55m3
108Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Gỗ các loạiMô tả theo yêu cầu chương V8,55m3
109Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả theo yêu cầu chương V8,008tấn
110Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả theo yêu cầu chương V8,008tấn
111Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả theo yêu cầu chương V8,008tấn
C CẢI TẠO NỀN MĂT ĐƯỜNG - CÁC NGÕ Bm>3m
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,083100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,0683100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1513100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1513100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,1513100m3
6Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V9,89m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V74,9562m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,8485100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,8485100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,8485100m3
11Xử lý chất thải rắn xây dựng (MT12-QĐ4530Mô tả theo yêu cầu chương V212,125tấn
12Tưới lớp dính bám lên mặt đường BTXM bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả theo yêu cầu chương V53,5653100m2
13Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa (loại CMô tả theo yêu cầu chương V56,4067100m2
14Tưới lớp dính bám trên mặt đường bù vênh bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả theo yêu cầu chương V53,5653100m2
15Bù vênh bằng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo yêu cầu chương V0,512100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo yêu cầu chương V0,9994100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả theo yêu cầu chương V12,4927100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả theo yêu cầu chương V66,058100m2
D CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC - CÁC NGÕ Bm>3m
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cmMô tả theo yêu cầu chương V2.457,12md
2Phá dỡ kết cấumặt đường bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V72,02m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,7202100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,7202100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,7202100m3
6Đào móng rãnh, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V9,3489100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V9,3489100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V9,3489100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V9,3489100m3
10Xử lý chất thải rắn xây dựngMô tả theo yêu cầu chương V1.535,6405tấn
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả theo yêu cầu chương V101,13m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đáy rãnhMô tả theo yêu cầu chương V9,8854100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đáy rãnhMô tả theo yêu cầu chương V13,0178tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V125,7m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V269,67m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V1.441,32m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V92,39m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũMô tả theo yêu cầu chương V10,8113100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V80,08m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V4,5501100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Mô tả theo yêu cầu chương V7,9317tấn
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V1.229cấu kiện
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lênMô tả theo yêu cầu chương V1.229cấu kiện
24Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả theo yêu cầu chương V51,69510 tấn/1km
25Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theoMô tả theo yêu cầu chương V51,69510 tấn/1km
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V1.229cấu kiện
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >200kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngMô tả theo yêu cầu chương V1.229cấu kiện
28Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V2.4581 cấu kiện
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả theo yêu cầu chương V265,34m3
30Thi công lớp cấp phối đá chèn móng, Đá cấp phối lớp trênMô tả theo yêu cầu chương V33,17m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường cũ trong phạm vi thi công rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V53,02m3
32Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cmMô tả theo yêu cầu chương V616,64md
33Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V18,72m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1872100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1872100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1872100m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V2,2354100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V2,2354100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V2,2354100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V2,2354100m3
41Xử lý chất thải rắn xây dựngMô tả theo yêu cầu chương V370,933tấn
42Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả theo yêu cầu chương V18,97m3
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đáy gaMô tả theo yêu cầu chương V1,9261100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đáy gaMô tả theo yêu cầu chương V2,2724tấn
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V26,91m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V50,61m3
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V243,2m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V16,51m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũMô tả theo yêu cầu chương V2,1746100m2
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp gaMô tả theo yêu cầu chương V1,0037100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp gaMô tả theo yêu cầu chương V2,0713tấn
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp ga, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V11,16m3
53Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V82cấu kiện
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V82cấu kiện
55Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả theo yêu cầu chương V9,517510 tấn/1km
56Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển tiếp 1kmMô tả theo yêu cầu chương V9,517510 tấn/1km
57Bốc xếp tấm đan ga bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V82cấu kiện
58Bốc xếp đáy ga bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả theo yêu cầu chương V82cấu kiện
59Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V1641 cấu kiện
60Bộ khung, nắp ghi thu nước composite tải trọng 400kN, có ngăn mùiMô tả theo yêu cầu chương V82cái
61Lắp đặt nắp ghi thu nước bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V821 cấu kiện
62Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp hoàn trả móng gaMô tả theo yêu cầu chương V70,6m3
63Thi công lớp cấp phối đá chèn móng, Đá cấp phối lớp trênMô tả theo yêu cầu chương V19,84m3
64Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả theo yêu cầu chương V109,14m3
65Bao tải đựng bùn đặc (30bao/m3)Mô tả theo yêu cầu chương V3.274,2cái
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,0914100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,0914100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V1,0914100m3
69Tháo dỡ nắp rãnh bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V1.365,56cấu kiện
70Vận chuyển nắp rãnh cũ Mô tả theo yêu cầu chương V16,042510 tấn/1km
71Vận chuyển nắp rãnh cũ tiếp 9km bằng ô tô 7TMô tả theo yêu cầu chương V16,042510 tấn/1km
72Vận chuyển nắp rãnh cũ tiếp 15km bằng ô tô 7TMô tả theo yêu cầu chương V16,042510 tấn/1km
73Phá dỡ kết cấu bê tông móng không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V65,96m3
74Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V92,61m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,5857100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo , đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V1,5857100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V1,5857100m3
78Xử lý chất thải rắn xây dựngMô tả theo yêu cầu chương V659,537tấn
E NÂNG HẠ ĐỒNG HỒ NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V7,74m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V27,6m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm thay thế ống thépMô tả theo yêu cầu chương V10,6100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmMô tả theo yêu cầu chương V7,244100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả theo yêu cầu chương V1.840cái
6Cắt ống cũ (30 cụm/công)Mô tả theo yêu cầu chương V15công
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả theo yêu cầu chương V27,6m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,276100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,276100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V0,276100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV)Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình).Loại công trình: công trình giao thôngCấp công trình: cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông, đường bộ còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;75
2 Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;33
3 Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư đô thị- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;33
4 Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Trắc địa- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, đã làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;33
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng/kỹ sư kinh tế- Trình độ: Đại học trở lênNhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, CMND, đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT;33
7 Tổ trưởng thi công, tối thiểu bậc 4/7 5 - Bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật (cầu đường, đường bộ, nề …) khối lượng thi công của gói thầu.- Kèm bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc đã qua đào tạo nghề, giấy chứng nhận được đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc hoặc máy đào Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
2 Ô tô tự đổ ≥7T Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực3
3 Máy trộn bê tông ≥250l Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy trộn vữa ≥ 80l Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
5 Đầm bàn Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
6 Đầm dùi Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
7 Đầm cóc Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy toàn đạc điện tử Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy thủy bình Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
10 Máy cắt bê tông Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
11 Máy bơm nước Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
12 Máy cắt, uốn thép Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
13 Máy hàn Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
14 Máy lu bánh sắt Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
15 Máy lu bánh lốp Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
16 Máy phun nhựa đường Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
17 Ô tô tưới nước Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
18 Máy nén khí diesel 360m3/h Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
19 Máy rải thảm bê tông nhựa Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
20 Phòng thí nghiệm kiểm định xây dựng công trình giao thông, kèm theo tài liệu chứng minh tính sở hữu các thiết bị, giấy tờ kiểm định đi cùng tùy theo tính chất của thiết bị; QĐ của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng LAS-XD… Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê(có Hợp đồng nguyên tắc thuê đơn vị thí nghiệm)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->