Gói thầu: Mua sắm trang phục cho lực lượng Công an xã, Bảo vệ dân phố 2020 của tỉnh Bắc Kạn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200621621-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang phục cho lực lượng Công an xã, Bảo vệ dân phố 2020 của tỉnh Bắc Kạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200437615 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách địa phương cấp 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 10:49:00 đến ngày 2020-06-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,144,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Quần áo thu đông 2 lớp và phù hiệu Công an xã (Mác tay áo) | 88 | Bộ | Quy định tại khoản 2 Chương V | Mua trang phục Công an xã mới bổ nhiệm năm 2020 (Theo NĐ73/2009/NĐ-CP NGÀY 07/9/2009) | |
| 2 | Áo sơ mi Công an xã | 88 | Chiếc | Quy định tại khoản 2 Chương V | Mua trang phục Công an xã mới bổ nhiệm năm 2020 (Theo NĐ73/2009/NĐ-CP NGÀY 07/9/2009) | |
| 3 | Calavat Công an xã | 44 | Cái | Quy định tại khoản 2 Chương V | Mua trang phục Công an xã mới bổ nhiệm năm 2020 (Theo NĐ73/2009/NĐ-CP NGÀY 07/9/2009) | |
| 4 | Giầy da đen thấp cổ có dây theo quy định của Bộ Công an | 44 | Đôi | Quy định tại khoản 2 Chương V | Mua trang phục Công an xã mới bổ nhiệm năm 2020 (Theo NĐ73/2009/NĐ-CP NGÀY 07/9/2009) | |
| 5 | Bít tất Công an xã | 88 | Đôi | Quy định tại khoản 2 Chương V | Mua trang phục Công an xã mới bổ nhiệm năm 2020 (Theo NĐ73/2009/NĐ-CP NGÀY 07/9/2009) | |
| 6 | Mũ mềm Công an xã | 44 | Cái | Quy định tại khoản 2 Chương V | Mua trang phục Công an xã mới bổ nhiệm năm 2020 (Theo NĐ73/2009/NĐ-CP NGÀY 07/9/2009) | |
| 7 | Mũ cứng Công an xã | 44 | Cái | Quy định tại khoản 2 Chương V | Mua trang phục Công an xã mới bổ nhiệm năm 2020 (Theo NĐ73/2009/NĐ-CP NGÀY 07/9/2009) | |
| 8 | Phù hiệu mũ mềm và sao mũ cứng Công an xã | 88 | Cái | Quy định tại khoản 2 Chương V | Mua trang phục Công an xã mới bổ nhiệm năm 2020 (Theo NĐ73/2009/NĐ-CP NGÀY 07/9/2009) | |
| 9 | Áo ấm Công an xã | 44 | Cái | Quy định tại khoản 2 Chương V | Mua trang phục Công an xã mới bổ nhiệm năm 2020 (Theo NĐ73/2009/NĐ-CP NGÀY 07/9/2009) | |
| 10 | Dây lưng da nhỏ Công an xã | 44 | Cái | Quy định tại khoản 2 Chương V | Mua trang phục Công an xã mới bổ nhiệm năm 2020 (Theo NĐ73/2009/NĐ-CP NGÀY 07/9/2009) | |
| 11 | Mũ bảo hiểm Công an xã | 44 | Cái | Quy định tại khoản 2 Chương V | Mua trang phục Công an xã mới bổ nhiệm năm 2020 (Theo NĐ73/2009/NĐ-CP NGÀY 07/9/2009) | |
| 12 | Quần áo xuân hè và phù hiệu Công an xã (Mác tay áo) | 88 | Bộ | Quy định tại khoản 2 Chương V | Mua trang phục Công an xã mới bổ nhiệm năm 2020 (Theo NĐ73/2009/NĐ-CP NGÀY 07/9/2009) | |
| 13 | Quần áo đi mưa Công an xã (Có phản quang) | 44 | Bộ | Quy định tại khoản 2 Chương V | Mua trang phục Công an xã mới bổ nhiệm năm 2020 (Theo NĐ73/2009/NĐ-CP NGÀY 07/9/2009) | |
| 14 | Quần áo thu đông 2 lớp và phù hiệu Bảo vệ dân phố (Mác tay áo) | 8 | Bộ | Quy định tại khoản 2 Chương V | Mua trang phục cho Bảo vệ dân phố mới bổ nhiệm năm 2020 (Theo NĐ:38/2006/NĐ-CP NGÀY 17/4/2006) | |
| 15 | Áo sơ mi Bảo vệ dân phố | 8 | Chiếc | Quy định tại khoản 2 Chương V | Mua trang phục cho Bảo vệ dân phố mới bổ nhiệm năm 2020 (Theo NĐ:38/2006/NĐ-CP NGÀY 17/4/2006) | |
| 16 | Calavat Bảo vệ dân phố | 4 | Cái | Quy định tại khoản 2 Chương V | Mua trang phục cho Bảo vệ dân phố mới bổ nhiệm năm 2020 (Theo NĐ:38/2006/NĐ-CP NGÀY 17/4/2006) | |
| 17 | Giầy da đen thấp cổ có dây theo quy định của Bộ Công an | 4 | Đôi | Quy định tại khoản 2 Chương V | Mua trang phục cho Bảo vệ dân phố mới bổ nhiệm năm 2020 (Theo NĐ:38/2006/NĐ-CP NGÀY 17/4/2006) | |
| 18 | Bít tất Bảo vệ dân phố | 8 | Đôi | Quy định tại khoản 2 Chương V | Mua trang phục cho Bảo vệ dân phố mới bổ nhiệm năm 2020 (Theo NĐ:38/2006/NĐ-CP NGÀY 17/4/2006) | |
| 19 | Mũ mềm Bảo vệ dân phố | 4 | Cái | Quy định tại khoản 2 Chương V | Mua trang phục cho Bảo vệ dân phố mới bổ nhiệm năm 2020 (Theo NĐ:38/2006/NĐ-CP NGÀY 17/4/2006) | |
| 20 | Mũ cứng Bảo vệ dân phố | 4 | Cái | Quy định tại khoản 2 Chương V | Mua trang phục cho Bảo vệ dân phố mới bổ nhiệm năm 2020 (Theo NĐ:38/2006/NĐ-CP NGÀY 17/4/2006) | |
| 21 | Phù hiệu mũ mềm và sao mũ cứng Bảo vệ dân phố | 8 | Cái | Quy định tại khoản 2 Chương V | Mua trang phục cho Bảo vệ dân phố mới bổ nhiệm năm 2020 (Theo NĐ:38/2006/NĐ-CP NGÀY 17/4/2006) | |
| 22 | Áo ấm Bảo vệ dân phố | 4 | Chiếc | Quy định tại khoản 2 Chương V | Mua trang phục cho Bảo vệ dân phố mới bổ nhiệm năm 2020 (Theo NĐ:38/2006/NĐ-CP NGÀY 17/4/2006) | |
| 23 | Dây lưng da nhỏ Bảo vệ dân phố | 4 | Cái | Quy định tại khoản 2 Chương V | Mua trang phục cho Bảo vệ dân phố mới bổ nhiệm năm 2020 (Theo NĐ:38/2006/NĐ-CP NGÀY 17/4/2006) | |
| 24 | Mũ bảo hiểm Bảo vệ dân phố | 4 | Cái | Quy định tại khoản 2 Chương V | Mua trang phục cho Bảo vệ dân phố mới bổ nhiệm năm 2020 (Theo NĐ:38/2006/NĐ-CP NGÀY 17/4/2006) | |
| 25 | Quần áo xuân hè và phù hiệu Bảo vệ dân phố (Mác tay áo) | 8 | Bộ | Quy định tại khoản 2 Chương V | Mua trang phục cho Bảo vệ dân phố mới bổ nhiệm năm 2020 (Theo NĐ:38/2006/NĐ-CP NGÀY 17/4/2006) | |
| 26 | Quần áo đi mưa Bảo vệ dân phố (Có phản quang) | 4 | Bộ | Quy định tại khoản 2 Chương V | Mua trang phục cho Bảo vệ dân phố mới bổ nhiệm năm 2020 (Theo NĐ:38/2006/NĐ-CP NGÀY 17/4/2006) | |
| 27 | Quấn áo thu đông 2 lớp và phù hiệu Công an xã (Mác tay áo) | 1.311 | Bộ | Quy định tại khoản 2 Chương V | Mua trang phục Công an xã niên hạn năm 2020 (Theo NĐ73/2009/NĐ-CP NGÀY 07/9/2009) | |
| 28 | Quần áo xuân hè và phù hiệu Công an xã (Mác tay áo) | 1.311 | Bộ | Quy định tại khoản 2 Chương V | Mua trang phục Công an xã niên hạn năm 2020 (Theo NĐ73/2009/NĐ-CP NGÀY 07/9/2009) | |
| 29 | Giầy da đen thấp cổ | 1.311 | Đôi | Quy định tại khoản 2 Chương V | Mua trang phục Công an xã niên hạn năm 2020 (Theo NĐ73/2009/NĐ-CP NGÀY 07/9/2009) | |
| 30 | Bít tất Công an xã | 2.622 | Đôi | Quy định tại khoản 2 Chương V | Mua trang phục Công an xã niên hạn năm 2020 (Theo NĐ73/2009/NĐ-CP NGÀY 07/9/2009) | |
| 31 | Áo sơ mi Công an xã | 160 | Chiếc | Quy định tại khoản 2 Chương V | Mua trang phục Công an xã niên hạn năm 2020 (Theo NĐ73/2009/NĐ-CP NGÀY 07/9/2009) | |
| 32 | Quần áo thu đông và phù hiệu Bảo vệ dân phố (Mác tay áo) | 95 | Bộ | Quy định tại khoản 2 Chương V | Mua trang phục Bảo vệ dân phố niên hạn năm 2020 (Theo NĐ:38/2006/NĐ-CP NGÀY 17/4/2006) | |
| 33 | Quần áo xuân hè và phù hiệu Bảo vệ dân phố (Mác tay áo) | 95 | Bộ | Quy định tại khoản 2 Chương V | Mua trang phục Bảo vệ dân phố niên hạn năm 2020 (Theo NĐ:38/2006/NĐ-CP NGÀY 17/4/2006) | |
| 34 | Giầy da đen thấp cổ | 95 | Đôi | Quy định tại khoản 2 Chương V | Mua trang phục Bảo vệ dân phố niên hạn năm 2020 (Theo NĐ:38/2006/NĐ-CP NGÀY 17/4/2006) | |
| 35 | Bít tất Bảo vệ dân phố | 190 | Đôi | Quy định tại khoản 2 Chương V | Mua trang phục Bảo vệ dân phố niên hạn năm 2020 (Theo NĐ:38/2006/NĐ-CP NGÀY 17/4/2006) | |
| 36 | Áo sơ mi Bảo vệ dân phố | 95 | Chiếc | Quy định tại khoản 2 Chương V | Mua trang phục Bảo vệ dân phố niên hạn năm 2020 (Theo NĐ:38/2006/NĐ-CP NGÀY 17/4/2006) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi