Gói thầu: Cung cấp vật tư hóa chất, dụng cụ thí nghiệm thuộc đề tài: Nghiên cứu chọn tạo giống chè xanh năng suất, chất lượng cao cho một số vùng chè chính của Việt nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200623184-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học kỹ thuật nông lâm nghiệp miền núi phía Bắc |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư hóa chất, dụng cụ thí nghiệm thuộc đề tài: Nghiên cứu chọn tạo giống chè xanh năng suất, chất lượng cao cho một số vùng chè chính của Việt nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20200543556 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 15:33:00 đến ngày 2020-06-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 142,350,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ống đong 25ml | 28 | Cái | Loại có mỏ; V=25ml | ||
| 2 | Ống đong 50ml | 28 | Cái | Loại có mỏ; V=50ml | ||
| 3 | Đồng sulfate | 10 | Kg | Tinh khiết phân tích | ||
| 4 | Axit sulfuric | 10 | Lit | Tinh khiết phân tích; 98% | ||
| 5 | Methyl red | 250 | g | Tinh khiết phân tích | ||
| 6 | Cốc 500ml | 28 | Cái | Cốc có mỏ; V=500ml | ||
| 7 | Cốc 250ml | 28 | Cái | Cốc có mỏ; V=250ml | ||
| 8 | Cốc 100ml | 20 | Cái | Cốc có mỏ; V=100ml | ||
| 9 | Buret | 5 | Cái | Chia vạch 0,1ml; V=25ml | ||
| 10 | Micropipet | 5 | Cái | V= 100 ~ 1,000µl | ||
| 11 | Methyl blue | 250 | g | Tinh khiết phân tích | ||
| 12 | Axit boric | 15 | Kg | Tinh khiết phân tích | ||
| 13 | Giấy sắc ký | 100 | Tờ | Bản mỏng | ||
| 14 | Indigo carmine | 250 | g | Tinh khiết phân tích | ||
| 15 | Ống đong 100ml | 30 | Cái | Loại có mỏ; V=100ml | ||
| 16 | Giấy lọc định tính | 50 | Hộp | Ø 11cm | ||
| 17 | Bình định mức 25ml | 28 | Cái | Bằng thủy tinh, chịu nhiệt; V= 25ml | ||
| 18 | Bình định mức 50ml | 28 | Cái | Bằng thủy tinh, chịu nhiệt; V= 50ml | ||
| 19 | Axit clohydric | 12 | Lit | Tinh khiết phân tích; 37% | ||
| 20 | Ống chuẩn KMnO4 | 25 | Ống | Tinh khiết phân tích | ||
| 21 | Bột silicagel | 7 | Kg | Tinh khiết phân tích | ||
| 22 | Chì axetat | 15 | Kg | Tinh khiết phân tích | ||
| 23 | Kali natri tartrate | 15 | Kg | Tinh khiết phân tích | ||
| 24 | Axit axetic | 15 | Lit | Tinh khiết phân tích; 99% | ||
| 25 | Bột Cellulo | 5 | Kg | Tinh khiết phân tích | ||
| 26 | Ninhydrin | 250 | g | Tinh khiết phân tích | ||
| 27 | Cồn | 25 | Lit | Tinh khiết phân tích; 96% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi