Gói thầu: Mua trang thiết bị văn phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1 |
| Tên gói thầu | Mua trang thiết bị văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211177538 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 07:44:00 đến ngày 2021-12-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 297,815,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.93445E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng tương tự có giá trị là 208.470.500 đồng (Hai trăm linh tám triệu, bốn trăm bảy mươi nghìn, năm trăm đồng) hoặc có 2 hoặc khác 2 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị 208.470.500 đồng, tổng giá trị hợp đồng là 416.941.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 208.470.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 416.941.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đúng chủng loại yêu cầu khi cần thiết. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.Yêu cầu cung cấp bản scan từ bản gốc Bằng cấp và Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Lắp đặt, cài đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: CNTT, tin học, điện, điện tử, điện tử - viễn thông. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy (Còn hiệu lực tới trước thời điểm đóng thầu). (Nộp kèm bản sao công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, tài chính, kinh tế. (Nộp kèm bản sao công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành in, điện, điện tử, công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua trang thiết bị văn phòng Mua trang thiết bị văn phòng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019 và 2020 đầy đủ theo quy định của Nhà nước và kèm theo bản chụp được công chứng, chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc Nhà thầu không nợ đọng thuế đến hết quý III/2021. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001:2015 (hoặc tương đương) còn hiệu lực phù hợp với phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT; - Chứng chỉ hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 (hoặc tương đương) còn hiệu lực phù hợp với phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT; - Có chứng chỉ ISO 27001:2013 (hoặc tương đương) còn hiệu lực phù hợp với phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục các chủng loại thiết bị cung cấp cho gói thầu phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu - Nhà thầu có cam kết: Hàng hóa thiết bị cung cấp phải mới nguyên đầy đủ nhãn mác của nhà sản xuất ghi trên thiết bị, hàng hóa mới 100%. - Nhà Thầu cung cấp catalgue thông số kỹ thuật của hàng hóa kèm theo E-HSDT để chứng minh sự đáp ứng của hàng hóa chào thầu |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để đảm bảo chất lượng…): Tối thiểu 24 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Toàn bộ các tài liệu nộp kèm theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1, Địa chỉ: Hạ Đoạn 2, Đông Hải 2, Hải An, Hải Phòng.
Số điện thoại+fax: 02253769063 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1, Địa chỉ: Hạ Đoạn 2, Đông Hải 2, Hải An, Hải Phòng. Số điện thoại+fax: 02253769063 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm Ban Tài chính/BTL Vùng Cảnh sát biển 1, Địa chỉ: Hạ Đoạn 2, Đông Hải 2, Hải An, Hải Phòng Số điện thoại+ fax: 02253769063 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng mua sắm Ban Tài chính/BTL Vùng Cảnh sát biển 1, Địa chỉ: Hạ Đoạn 2, Đông Hải 2, Hải An, Hải Phòng Số điện thoại+ fax: 02253769063 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy photocopy Fujihoặc tương đương | 1 | máy | Tốc độ copy A4: 45 bản /phútKhổ giấy : A5/A4/A3 Màn hình cảm ứng 10.1''Độ phân giải: 600 x 600dpiBộ nhớ: 4GDung lượng thiết bi lưu trữ: Ổ SSD128GbDung lượng khay giấy ra: 500 tờTrữ lượng giấy tiêu chuẩn: 500 tờ x 2 khay Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đươngBảo hành: 12 tháng | ||
| 2 | Máy fax Laser Canonhoặc tương đương | 1 | máy | - Loại máy fax: Laser trắng đen, In, Copy- Khổ giấy in: Tối đa khổ A4- Tốc độ in: 18 trang /phút- Tốc độ xử lý: 33.6Kbps- Độ phân giải bản fax(max): 200 x 400dpi- Độ phân giải in: 600 x 600dpi; 1200 (tương đương) x 600dpi- Kết nối: USB 2.0- Chức năng đặc biệt: khay nạp bản gốc 30 trang, có Handset, chức năng Fax từ máy tính | ||
| 3 | Máy hủy công nghiệp Silicon PS-526Choặc tương đương | 1 | máy | - Hủy 1 lần : 18 tờ(A4)- Huỷ liên tục: 200 - 300 tờ- Kiểu huỷ: huỷ vụn- Paper Entry Widty (mm) : 270- Tự khởi động và dừng khi huỷ tài liệu xong: có- Chức năng trả ngược khi kẹt giấy : có- Kích thước hủy: 2X18 (mm)- Nguồn: 600W=0.714HP- Độ ồn: | ||
| 4 | Máy đếm tiền Silicon.hoặc tương đương | 3 | máy | Chức năng: ấn định số tờ cần đếm, đếm cộng dồn, đếm mẻ, có chức năng tách tờ, có hệ thống hút bụi dưới đáy, sử dụng 16 mắt cực tím hồng ngoại để kiểm tra hình chìm.(tiền siêu giả Polymer), tự động kiểm tra tình trạng kỹ thuật máy khi bật nguồn. Công suất tiêu thụ: 75W. Tốc độ đếm: 7giây/100 tờ tiền. Kích cỡ: 370 x 330 x 272mm. Trọng lượng: 7Kg. Xuất xứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 5 | Máy đóng chứng từ Manic hoặc tương đương | 1 | máy | - Model: B-50TĐ- Thương hiệu: Manic- Công suất: 300 W- Độ dày chứng từ : 5cm- Đường kính ống nhựa: 5.2mm.- Kích thước : 600 x 410 x 600 mm- Trọng lượng: 29 kg. Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương. Bảo hành 12 tháng. | ||
| 6 | Máy hủy tài liệu Bingo hoặc tương đương | 4 | máy | - Miệng cắt: 240 mm-Hủy các chất liệu: giấy, kim kẹp, kim bấm, thẻ, đĩa CD/DVD.-Ngăn hủy đĩa CD riêng biệt.-Loại cắt: Vụn-Kích cỡ cắt: 3 x 20 mm-Số tờ cắt : 16-19 tờ ( A4, 70 gm)-Tốc độ cắt: 3,0m/phút-Thùng giấy: 25 Lít / 7 Lít CD-Kích cỡ máy : 400 x 310 x 650mm-Trọng lượng : 18 kg- Xuất xứ : Đức hoặc tương đương | ||
| 7 | Ổ cứng di động Seagate hoặc tương đương | 6 | chiếc | Chuẩn kết nối: USB Type-C. Dung lượng: 2Tb. Loại ổ cứng: HDD. Tốc độ đọc: 1030MB/s. Tốc độ ghi: 1030MB/s. Trọng lượng: 74 gr.Xuất xứ: Thái Lan hoặc tương đương | ||
| 8 | USB Sandisk type C hoặc tương đương | 15 | cái | .Dung lượng: 128gb. Tốc độ đọc: 150 MB/s. Xuất xứ: Trung Quốc. | ||
| 9 | Ổn áp LiOA 1 pha 10kVA DRI-10000IIhoặc tương đương | 3 | máy | Số pha: 1 pha. Công suất: 10KVA. Điện áp đầu vào: 90V - 250V. Điện áp đầu ra: 220V/110VThời gian đáp ứng: 0.4 - 1s 500VA - 10.000VA. Bảo vệ quá tải, ngắn mạch: Bảo vệ quá tải CB/ Bảo vệ quá áp CB đầu vào. Kích thước Ngang 24.0 cm - Dọc 41.5 cm - Cao 35.5 cm - Khối lượng: 30.2 kg | ||
| 10 | Sổ bìa da Deli hoặc tương đương | 6 | quyển | A5-96 trang, bìa mặt da PU cao cấp mền mịn, dễ lau chùi và sử dụng, màu sắc hiện đại, chất liệu giấy đạt tiêu chuẩn, chống lóa mắt. | ||
| 11 | Bút bi Thiên Long TL 036 hoặc tương đương | 6 | hộp | Bút có đệm cao su chống trơn, nét mực ra đều, lâu phai, không đọng mực đầu bút (20chiếc/ hộp) | ||
| 12 | Giấy A4 Double A70Gsm hoặc tương đương | 15 | thùng | Loại giấy in cao cấp, trắng, đẹp, thích hợp với tất cả các loại Máy in phun, Máy in Laser, Máy Fax laser, Máy Photocopy; in đảo 2 mặt không lo kẹt giấy. Giấy được đóng gói và nhập khẩu từ Thái Lan. Quy cách: 500sheets/Ram, 5 Ram/thùng. Xuất xứ: Thái Lan hoặc tương đương | ||
| 13 | Giấy in Double A khổ A3 hoặc tương đương | 1 | thùng | Định lượng 80gsm. Đóng gói: 500 tờ/ram, 5 ram/thùng. Chất liệu: giấy cao cấp, trắng, đẹp thích hợp với tất cả các loại máy in, phô tô. Xuất xứ: Thái Lan hoặc tương đương. | ||
| 14 | Bìa hộp Flexoffice PP35-A4. hoặc tương đương | 50 | hộp | Màu sắc: xanh dương. Kích thước: 315 x 235 mm, gáy 8 cm. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 15 | Bìa hộp Flexoffice PP 90A4 FO-BF03 hoặc tương đương | 50 | hộp | Bìa hộp Flexoffice PP 90A4 FO-BF03. hoặc tương đương Màu sắc: xanh dương. Kích thước: 315 x 235 mm, gáy 10 cm. Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 16 | Máy tính Casio DS-3B hoặc tương đương | 6 | chiếc | Máy tính Casio DS-3B hoặc tương đương. Màn hình lớn hơn giúp đọc nhiều dữ liệu dễ dàng hơn. Các phím có độ bền cao. Các ký hiệu trên phím được ghi bằng chất dẻo, không bị mòn hoặc mờ trong quá trình sử dụng. Chế độ sử dụng năng lượng mặt trời được bật khi đủ sáng, chế độ pin được bật khi không đủ sáng. Chân cao su lớn. Phím bấm êm. Xuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đương. | ||
| 17 | Khay đựng tài liệu 3 tầng | 6 | cái | Nhựa màu xanh Guangbo WJK9226 hoặc tương đương. Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 18 | Bìa còng Flexoffice 90A4 hoặc tương đương | 50 | bìa | Màu sắc: xanh. Chất liệu 1 mặt si. Kích thước 32x28x9cm. Khả năng lưu trữ 330 tờ F4. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 19 | Bìa còng Flexoffice hoặc tương đương | 50 | bìa | Màu sắc: xanh. Chất liệu 1 mặt si. Kích thước 35x28x7cm. Khả năng lưu trữ 330-500 tờ F4. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 20 | Bìa trình ký Fahasa hoặc tương đương | 6 | bìa | Chất liệu: da cao cấp. Đặc điểm: thiết kế chắc chắn, không cong vênh, luôn giữ hồ sơ phẳng, lịch sự và tạo cám giác thoải mái khi sử dụng. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 21 | Đục lỗ loại lớn Kw-Trio hoặc tương đương | 1 | chiếc | Đục được 150 tờ. Đặc điểm: bàn dập chắc chắn, lưỡi dập sắc bén không gỉ, có thể thay lưỡi dập. Xuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương. | ||
| 22 | Dập ghim đại Kw-Trio hoặc tương đương | 2 | cái | Khả năng dập tối đa: 240 tờ/lần. Dập dày: 250mm. Đặc điểm: có thể bấm giữa giấy A3, thiết kế ghim chắc chắn, chất liệu kim loại giúp tăng độ bền. Xuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương. | ||
| 23 | Giấy bìa màu A4 Flex office hoặc tương đương | 5 | tập | Kích thước: 210x297mm. Quy cách: 100 tờ/tập. Màu sắc: vàng, hồng, xanh, cam. Đặc điểm: giấy đẹp, láng, mịn. | ||
| 24 | Giấy bìa màu A3 Flex office hoặc tương đương | 3 | tập | Khổ: 30cmx42cm. Quy cách: 100 tờ/tập. Chất lượng giấy: đẹp, nhiều màu đa dạng. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 25 | Bìa bóng kính A4 loại trung | 10 | tập | Kích thước: 210x297mm. Đóng gói: 100 tờ/tập. Độ dày: 13mm/tập. Chất liệu: mica trong, dày dặn. | ||
| 26 | Bìa bóng kính A3 | 2 | tập | Kích thước: 297 x 420mm. Đóng gói: 100 tờ/tập. Độ dày: 15mm/tập. Chất liệu: mica trong, dày dặn. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 27 | Túi cúc đựng tài liệu | 10 | túi | Clear FA206 hoặc tương đương khổ A4 loại dày (10 cái/túi) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.93445E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng tương tự có giá trị là 208.470.500 đồng (Hai trăm linh tám triệu, bốn trăm bảy mươi nghìn, năm trăm đồng) hoặc có 2 hoặc khác 2 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị 208.470.500 đồng, tổng giá trị hợp đồng là 416.941.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 208.470.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 416.941.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đúng chủng loại yêu cầu khi cần thiết. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.Yêu cầu cung cấp bản scan từ bản gốc Bằng cấp và Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự. | 5 | 5 |
| 2 | Lắp đặt, cài đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ | 3 | Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: CNTT, tin học, điện, điện tử, điện tử - viễn thông. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy (Còn hiệu lực tới trước thời điểm đóng thầu). (Nộp kèm bản sao công chứng hoặc chứng thực) | 5 | 5 |
| 3 | Lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, tài chính, kinh tế. (Nộp kèm bản sao công chứng hoặc chứng thực) | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân | 5 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành in, điện, điện tử, công nghệ thông tin | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi