Gói thầu: Đầu tư xây dựng hạ tầng cố định băng rộng năm 2021 tại Thành phố Hà Nội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211199971-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Đầu tư xây dựng hạ tầng cố định băng rộng năm 2021 tại Thành phố Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20210973318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 07:48:00 đến ngày 2021-12-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,613,675,381 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ(8), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông, trong đó có các công việc thi công ra kéo và hàn nối cáp quang
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng chỉ huy trưởng công trình:Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tuyến truyền dẫn cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).Lưu ý: 01 công trình tuyến truyền dẫn được hiểu là 01 tuyến truyền dẫn có mã tuyến hoặc mã điểm đầu và mã điểm cuối
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên: Có 2 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông và 2 cán bộ chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo cáp quang OTDR (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang OTDR (cái)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đo công suất quang (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang (cái)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn cáp sợi quang (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp sợi quang (cái)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Kìm siết đai INOX (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kìm siết đai INOX (cái)
- Số lượng tối thiểu 11
5-Kích đỡ rulo (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kích đỡ rulo (cái)
- Số lượng tối thiểu 6
6-Cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Đầu tư xây dựng hạ tầng cố định băng rộng năm 2021 tại Thành phố Hà Nội
Đầu tư xây dựng hạ tầng cố định băng rộng năm 2021 tại Thành phố Hà Nội
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 ( Miss Liên : 0977439999)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Viettel


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 ( Miss Liên : 0977439999)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh có tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 không quá 100 người. + Bản chứng thực Báo cáo tài chính năm 2020.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 ( Miss Liên : 0977439999)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Ba Đình, Cầu Giấy, Đống Đa, Hà Đông, Long Biên, Hai Bà Trưng, Hoàng Mai, Tây Hồ, Thanh Xuân, Hà Nội
C PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V1.292cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V27,5161 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V13,2051 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V4,5921 km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V3,9421 km cáp
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V3,9631 km cáp
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,1711 km cáp
8Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V5,6231 km cáp
9Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V6,0031 km cáp
10Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,5141 km cáp
11Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,0021 km cáp
12Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V338tủ
13Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V338tủ
14Lắp đặt bổ sung bộ chia quang vào hộp cáp GPONTham khảo Phần II, chương V125bộ
D HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V16bộ ODF
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V19bộ ODF
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V477đầu dây
4Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V472đầu dây
5Hàn nối bổ sung bộ chia quang vào tủ cáp đang hoạt động. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V125đầu dây
6Hàn nối bổ sung bộ chia quang vào tủ cáp đang hoạt động. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V95đầu dây
E LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V50cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,6100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V6,44381 m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V24,7m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V14,945m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V50cột
F VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V16,3324tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V16,3324tấn
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V3,5657m3
4Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V3,5657m3
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V1,7998tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V1,7998tấn
7Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V1,7998tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V5,8729m3
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V5,8729m3
G Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Ba Vì, Hà Nội
H PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V2.240cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V38,1551 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V41,7021 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V8,7311 km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V4,1691 km cáp
6Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V130tủ
7Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V130tủ
I HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V6bộ ODF
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V170đầu dây
4Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V183đầu dây
J VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V20,2583tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V20,2583tấn
K Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Bắc Từ Liêm, Hà Nội
L PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V55cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V0,661 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V1,3661 km cáp
4Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V15tủ
5Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V15tủ
M HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V20đầu dây
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V20đầu dây
N LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V3cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0396100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,45971 m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V1,92m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V1,2341m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V3cột
O VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,4052công/ tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,4052công/ tấn
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2544m3
4Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,2544m3
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,1284tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,1284tấn
7Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,1284tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,419m3
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,419m3
P Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Chương Mỹ, Hà Nội
Q PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V92cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V3,741 km cáp
3Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V8tủ
4Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V8tủ
R HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V12đầu dây
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V9đầu dây
S VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,748tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,748tấn
T Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Đan Phượng, Hà Nội năm 2021
U PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V436cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V8,7511 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V5,6021 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V2,8591 km cáp
5Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V60tủ
6Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V60tủ
V HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ ODF
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V87đầu dây
4Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V94đầu dây
W LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V16cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,192100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V2,0621 m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V7,904m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V4,7824m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V16cột
X VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V3,7283tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V3,7283tấn
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V1,141m3
4Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V1,141m3
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,5759tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,5759tấn
7Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,5759tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V1,8793m3
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V1,8793m3
Y Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Đông Anh, Hà Nội
Z PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V42cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V1,4761 km cáp
3Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V5tủ
4Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V5tủ
AA HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V6đầu dây
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V7đầu dây
AB VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,2952tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,2952tấn
AC Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Gia Lâm, Hà Nội
AD PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V73cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V2,9891 km cáp
3Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V14tủ
4Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V14tủ
AE HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V16đầu dây
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V19đầu dây
AF VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,5978tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,5978tấn
AG Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Mỹ Đức, Hà Nội
AH PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V338cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V13,6531 km cáp
3Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V18tủ
4Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V18tủ
AI HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ ODF
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V32đầu dây
4Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V17đầu dây
AJ VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V2,7306tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V2,7306tấn
AK Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Phú Xuyên, Hà Nội năm 2021
AL PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V311cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V10,7141 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V5,7991 km cáp
4Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V18tủ
5Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V18tủ
AM HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ ODF
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V26đầu dây
4Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V22đầu dây
AN VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V4,4624tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V4,4624tấn
AO Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Phúc Thọ, Hà Nội
AP PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V252cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V4,6741 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V4,5271 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V1,4171 km cáp
5Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V22tủ
6Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V22tủ
AQ HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V27đầu dây
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V32đầu dây
AR LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V6cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,072100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,77331 m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2,964m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V1,7934m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V6cột
AS VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V2,407tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V2,407tấn
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,4279m3
4Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,4279m3
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,216tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,216tấn
7Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,216tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,7048m3
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,7048m3
AT Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Quốc Oai, Hà Nội
AU PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V207cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V4,3011 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V3,3651 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V1,4771 km cáp
5Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V27tủ
6Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V27tủ
AV HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V33đầu dây
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V42đầu dây
AW LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V10cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,12100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,28881 m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V4,94m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V2,989m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V10cột
AX VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V2,124tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V2,124tấn
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,7132m3
4Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,7132m3
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,36tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,36tấn
7Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,36tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V1,1746m3
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V1,1746m3
AY Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Sóc Sơn, Hà Nội
AZ PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V393cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V11,3231 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V3,9411 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V2,0831 km cáp
5Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V35tủ
6Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V35tủ
BA HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V44đầu dây
4Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V50đầu dây
BB LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V5cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,06100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,64441 m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2,47m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V1,4945m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V5cột
BC VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V3,886tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V3,886tấn
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,3566m3
4Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,3566m3
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,18tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,18tấn
7Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,18tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5873m3
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,5873m3
BD Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Sơn Tây, Hà Nội
BE PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V197cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V7,7341 km cáp
3Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V8tủ
4Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V8tủ
BF HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V11đầu dây
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V11đầu dây
BG LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V8cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,096100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,0311 m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V3,952m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V2,3912m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V8cột
BH VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,5468tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,5468tấn
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5705m3
4Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,5705m3
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,288tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,288tấn
7Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,288tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,9397m3
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,9397m3
BI Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Thanh Oai, Hà Nội
BJ PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V544cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V12,8381 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V4,9831 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V1,4161 km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V3,1111 km cáp
6Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V78tủ
7Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V78tủ
BK HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V96đầu dây
4Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V143đầu dây
BL LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V43cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,516100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V5,54161 m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V21,242m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V12,8527m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V43cột
BM VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V5,375tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V5,375tấn
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V3,0664m3
4Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V3,0664m3
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V1,5478tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V1,5478tấn
7Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V1,5478tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V5,0506m3
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V5,0506m3
BN Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Thanh Trì, Hà Nội
BO PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V42cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V1,7391 km cáp
3Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V3tủ
4Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V3tủ
BP HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V5đầu dây
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V3đầu dây
BQ VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,3478tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,3478tấn
BR Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Thường Tín, Hà Nội
BS PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V58cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V0,6081 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V1,4521 km cáp
4Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V15tủ
5Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V15tủ
BT HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V17đầu dây
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V24đầu dây
BU LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V8cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,096100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,0311 m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V3,952m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V2,3912m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V8cột
BV VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,412tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,412tấn
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5705m3
4Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,5705m3
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,288tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,288tấn
7Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,288tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,9397m3
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,9397m3
BW Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Ứng Hòa, Hà Nội
BX PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V171cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V5,1361 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V2,551 km cáp
4Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V17tủ
5Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V17tủ
BY HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V33đầu dây
4Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V14đầu dây
BZ VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V2,0472tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V2,0472tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ(8), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông, trong đó có các công việc thi công ra kéo và hàn nối cáp quang
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 Số lượng chỉ huy trưởng công trình:Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tuyến truyền dẫn cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).Lưu ý: 01 công trình tuyến truyền dẫn được hiểu là 01 tuyến truyền dẫn có mã tuyến hoặc mã điểm đầu và mã điểm cuối55
2 cán bộ kỹ thuật 4 Có bằng cao đẳng trở lên: Có 2 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông và 2 cán bộ chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo cáp quang OTDR (cái) Máy đo cáp quang OTDR (cái)3
2 Máy đo công suất quang (cái) Máy đo công suất quang (cái)3
3 Máy hàn cáp sợi quang (cái) Máy hàn cáp sợi quang (cái)3
4 Kìm siết đai INOX (cái) Kìm siết đai INOX (cái)11
5 Kích đỡ rulo (cái) Kích đỡ rulo (cái)6
6 Cẩu 5 tấn Cẩu 5 tấn1
7 Ô tô vận chuyển Ô tô vận chuyển1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->