Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211196946-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211064573
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM +KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 07:48:00 đến ngày 2021-12-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,626,800,612 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: 2,5÷12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Chống quá tải các TBA và cải tạo lưới điện khu vực Hòn Gai - TP Hạ Long năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 TDTM +KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Hồng Hà - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Quảng Ninh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại : 0203.2210229; fax: 0203.3833065;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế, dự toán, HSMT: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.229; Fax: 0203.3833.065; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.229; Fax: 0203.3833.065. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Hồng Hà - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Quảng Ninh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại : 0203.2210229; fax: 0203.3833065;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ bao gồm 2 tiêu chí phải thỏa mãn: * Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không quá 100 người. Tài liệu chứng minh là chứng từ nộp bảo hiểm xã hội của năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội thể hiện được số lượng lao động tham gia đóng bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp. * Tổng doanh thu của năm không quá 50 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng. Tổng doanh thu hoặc tổng nguồn vốn được xác định trên báo cáo tài chính của năm trước liền kề (năm 2020). + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty điện lực Quảng Ninh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại : 0203.2210229; fax: 0203.3833065;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội. Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế - Công ty Điện lực Quảng Ninh, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 0203.2.210229.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng đường cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 22KV ( không tiếp đất)Bản vẽ thiết kế, vật tư A cấp4bộ
2Lắp đặt chống sét van 22 kVBản vẽ thiết kế, vật tư A cấp4bộ 3 pha
3Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(22)kV-(3x70)mm²Bản vẽ thiết kế, vật tư A cấp193m
4Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPEBản vẽ thiết kế, vật tư A cấp33m
5Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch-XP3-3LBản vẽ thiết kế1bộ
6Xà phụ đỡ lèo 1 pha-XP1Bản vẽ thiết kế2bộ
7Xà đỡ cầu dao, chống sét 22kV-XCD-CS-1Bản vẽ thiết kế3bộ
8Xà đỡ cầu dao, chống sét 22kV-XCD-CS-2Bản vẽ thiết kế1bộ
9Bộ truyền động Dao cách ly BTĐBản vẽ thiết kế4bộ
10Giá đỡ cáp lên cột bê tông ly tâm GĐCBản vẽ thiết kế4bộ
11Công sơn đỡ cáp thành cầu-CSĐCBản vẽ thiết kế25bộ
12Tiếp địa: RC-4(M)Bản vẽ thiết kế2bộ
13Dây leo tiếp địa: DLTĐ-12Bản vẽ thiết kế4bộ
14Dây dẫn 0,6/1kV Cu/PVC 1x35Bản vẽ thiết kế30m
15Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp ĐK 130/100mmBản vẽ thiết kế142m
16Ống thép mạ kẽm nhúng nóng chịu lực DN 150 - Φ168.3 (dày 6mm)Bản vẽ thiết kế15m
17Sứ đứng 22kV đường rò 550 mm (cả ty mạ kẽm)Bản vẽ thiết kế6quả
18Đầu cốt bản SYG-70Bản vẽ thiết kế24cái
19Đầu cốt đồng M35Bản vẽ thiết kế50cái
20Đầu cốt đồng nhôm: AM-70Bản vẽ thiết kế15cái
21Đầu cáp co nguội ngoài trời 22kV 3x70mm²Bản vẽ thiết kế4bộ(3 pha)
22Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x70mm²Bản vẽ thiết kế6bộ
23Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Bản vẽ thiết kế36cái
24Nắp chụp đầu cực CSVBản vẽ thiết kế4bộ (3 cái)
25Biển báo an toàn (Biển tên cột DCL và biển cấm trèo)Bản vẽ thiết kế4cái
26Biển tên lộ cáp ngầm: BBCNBản vẽ thiết kế5cái
27Giáp buộc đơnBản vẽ thiết kế6cái
28Băng cao su nonBản vẽ thiết kế24cuộn
29Mốc báo cáp trung, hạ thế bằng sứBản vẽ thiết kế5mốc
30Hào cáp 1 cáp trung áp trên nền đất (không bao gồm ống luồn cáp)Bản vẽ thiết kế26m
31Hào cáp 1 cáp trung áp đi dưới đường bê tông (không bao gồm ống luồn cáp)Bản vẽ thiết kế47m
32Hào cáp 1 cáp trung áp trên nền vỉa hè lát gạch (không bao gồm ống luồn cáp)Bản vẽ thiết kế8m
33Hố thế khoan qua đườngBản vẽ thiết kế7m
34Hố ga kéo cáp ngầm: HGKCBản vẽ thiết kế2vị trí
35Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đk 150-200mm (không bao gồm ống luồn cáp)Bản vẽ thiết kế15m
B Xây dựng trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV, 400kVA kiểu hợp bộ compactBản vẽ thiết kế, vật tư A cấp5máy
2Lắp đặt Trụ đỡ MBA tích hợp tủ PP hạ thế 600A 4 lộ ra; Có khoang chứa tủ RMU 3 ngăn 24kV; Trụ bao gồm máng cáp trung, hạ áp và hộp chụp cực MBABản vẽ thiết kế (bao gồm cả lắp trụ, tủ hạ thế, tủ RMU), vật tư A cấp5trụ
3Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-12,7(22)/24kV 1x50 mm²Bản vẽ thiết kế, vật tư A cấp105m
4Hệ thống tiếp địa TBA trụ thép TĐT-TRBản vẽ thiết kế5bộ
5Dây dẫn Cu/PVC-0,6/1kV 1x35 mm²Bản vẽ thiết kế10m
6Dây dẫn Cu/PVC-0,6/1kV 1x95 mm²Bản vẽ thiết kế40m
7Cáp hạ thế (1 pha) Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x300mm²Bản vẽ thiết kế80m
8Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x70mm²Bản vẽ thiết kế5bộ
9Đầu cáp Elbow co nguội 22kV 1x50mm²Bản vẽ thiết kế10bộ 3 cái
10Đầu cốt đồng M-35Bản vẽ thiết kế10cái
11Đầu cốt đồng M-95Bản vẽ thiết kế30cái
12Đầu cốt đồng 2 lỗ M-300Bản vẽ thiết kế40cái
13Keo bọt nở chống cháyBản vẽ thiết kế5Bình
14Dây thít 4 x 200 (20cm) - 500 chiếc/ góiBản vẽ thiết kế5Túi
15Biển: Tên trạm, biển cấm lửa, biển khoang trung áp, biển tủ hạ áp trạm trụ, biển tên lộ đường cáp ngầm BB-T.RmuBản vẽ thiết kế40cái
16Ống xoắn chịu lực: HDPE32/25Bản vẽ thiết kế35m
17Băng dính cách điệnBản vẽ thiết kế5cuộn
18Băng cao su nonBản vẽ thiết kế10cuộn
19Khóa đồng KĐBản vẽ thiết kế5cái
20Bu lông mạ kẽm trọn bộ M8x50Bản vẽ thiết kế20bộ
21Móng trạm trụ thép MT-TrBản vẽ thiết kế5móng
C Xây dựng đường dây hạ áp
1Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Bản vẽ thiết kế, vật tư A cấp547m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Bản vẽ thiết kế, vật tư A cấp473m
3Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Bản vẽ thiết kế, vật tư A cấp2.533m
4Cột BTLT NPC-I-6.5-160-3.0Bản vẽ thiết kế4cột
5Cột BTLT NPC-I-6.5-160-4.3Bản vẽ thiết kế26cột
6Cột BTLT NPC-I-6.5-160-4.3_2 ThânBản vẽ thiết kế15cột
7Cột BTLT NPC-I-7.5-160-3.0Bản vẽ thiết kế3cột
8Cột BTLT NPC-I-7.5-160-4.3Bản vẽ thiết kế5cột
9Cột BTLT NPC-I-7.5-160-5.4Bản vẽ thiết kế15cột
10Cột BTLT NPC-I-8.5-190-4.3Bản vẽ thiết kế4cột
11Cột BTLT NPC-I-8.5-190-5.0Bản vẽ thiết kế3cột
12Cột BTLT NPC-I-6.5-160-4.3Bản vẽ thiết kế2cột
13Cột BTLT NPC-I-7.5-160-3.0Bản vẽ thiết kế4cột
14Cột BTLT NPC-I-7.5-160-5.4Bản vẽ thiết kế2cột
15Cột BTLT NPC-I-8.5-190-3.0Bản vẽ thiết kế1cột
16Cột BTLT NPC-I-8.5-190-4.3Bản vẽ thiết kế11cột
17Cột BTLT NPC-I-8.5-190-5.0Bản vẽ thiết kế13cột
18Xà hạ thế 1 cột tròn XNVX-41-1TBản vẽ thiết kế14bộ
19Xà hạ thế 2 cột tròn XNVX-41-2TkBản vẽ thiết kế2bộ
20Xà hạ thế 1 cột tròn XNVX-41-1.5TBản vẽ thiết kế3bộ
21Xà hạ thế 1 cột tròn XĐVX-41-1.5TBản vẽ thiết kế2bộ
22Chụp ngọn cột tròn 1,5m CT - 1.5Bản vẽ thiết kế3bộ
23Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-1Bản vẽ thiết kế10bộ
24Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-2Bản vẽ thiết kế9bộ
25Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-3Bản vẽ thiết kế1bộ
26Giá đỡ cáp dọc cột đơn GĐ1-LTBản vẽ thiết kế555bộ
27Giá đỡ cáp dọc cột đôi GĐ2-LTBản vẽ thiết kế30bộ
28Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x6mm²Bản vẽ thiết kế326m
29Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10mm²Bản vẽ thiết kế10m
30Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x16mm²Bản vẽ thiết kế148m
31Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-A35-95Bản vẽ thiết kế704cái
32Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m - Cột đơn)Bản vẽ thiết kế642cái
33Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2.4m - Cột kép)Bản vẽ thiết kế40cái
34Kẹp đỡ cáp vặn xoắn 35-120 KT-CVXBản vẽ thiết kế22cái
35Kẹp hãm cáp vặn xoắn 35-120 KH-CVXBản vẽ thiết kế316cái
36Ốp vòng bổ trợ đơn (Tấm mã + Vòng treo)Bản vẽ thiết kế117bộ
37Ốp vòng bổ trợ đơn (Tấm mã + Vòng treo)Bản vẽ thiết kế60bộ
38Ốp cột và móc treo D20Bản vẽ thiết kế136bộ
39Bịt đầu cáp BĐCBản vẽ thiết kế812cái
40Ghíp IPC 60-120/60-120 2 bu lôngBản vẽ thiết kế38cái
41Hộp bảo vệ 2 công tơ 1 pha (Bao gồm gông, đai, khóa đai treo cột)Bản vẽ thiết kế2Hộp
42Hộp bảo vệ 4 công tơ 1 pha (Bao gồm gông, đai, khóa đai treo cột)Bản vẽ thiết kế29Hộp
43Hộp phân dây ATM 3P 100A-10kA (9 lộ ra)Bản vẽ thiết kế117Hộp
44Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-ABC 4x50-HPDBản vẽ thiết kế468m
45Cáp đồng hạ thế Cu/PVC 1x6mm²Bản vẽ thiết kế178m
46Đầu cốt đồng nhôm AM50 (Hộp phân dây)Bản vẽ thiết kế472cái
47Băng dính cách điện hạ thếBản vẽ thiết kế692cuộn
48Áp tô mát - MCB 2 cực loại 40ABản vẽ thiết kế120cái
49Bu lông móc + long đenBản vẽ thiết kế142bộ
50Móng cột MT6.5-1(TC)Bản vẽ thiết kế4móng
51Móng cột MT6.5-3(TC)Bản vẽ thiết kế41móng
52Móng cột MT6.5-3(M)Bản vẽ thiết kế2móng
53Móng cột MT7.5-1(TC)Bản vẽ thiết kế3móng
54Móng cột MT7.5-2(TC)Bản vẽ thiết kế1móng
55Móng cột MT7.5-3(TC)Bản vẽ thiết kế15móng
56Móng cột MT7.5-1(M)Bản vẽ thiết kế2móng
57Móng cột MT7.5-3(M)Bản vẽ thiết kế2móng
58Móng cột MTK7.5-1(M)Bản vẽ thiết kế1móng
59Móng cột MT8.5-2(TC)Bản vẽ thiết kế4móng
60Móng cột MT8.5-3(TC)Bản vẽ thiết kế4móng
61Móng cột MT8.5-1(M)Bản vẽ thiết kế1móng
62Móng cột MT8.5-2(M)Bản vẽ thiết kế9móng
63Móng cột MT8.5-3(M)Bản vẽ thiết kế10móng
64Móng cột MTK8.5-2(M)Bản vẽ thiết kế1móng
65Móng cột MTK8.5-3(M)Bản vẽ thiết kế1móng
66Móng cột MTK7.5-2(TC)Bản vẽ thiết kế2móng
D Lắp đặt lại đường dây hạ thế
1Kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35.Bản vẽ thiết kế, vật tư tận dụng701m/1 dây
2Kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- 2x50Bản vẽ thiết kế, vật tư tận dụng971m/1 dây
3Kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35Bản vẽ thiết kế, vật tư tận dụng571m/1 dây
4Kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Bản vẽ thiết kế, vật tư tận dụng4881m/1 dây
5Kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Bản vẽ thiết kế, vật tư tận dụng3971m/1 dây
6Kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Bản vẽ thiết kế, vật tư tận dụng1391m/1 dây
7Tháo dỡ và lắp đặt lại Hộp Bản vẽ thiết kế45hộp
8Tháo dỡ và lắp đặt lại Hộp Bản vẽ thiết kế51hộp
9Tháo dỡ và lắp đặt lại cần đènBản vẽ thiết kế61 bộ
10Tháo dỡ và lắp đặt lại công tơ 1 phaBản vẽ thiết kế51cái
E Xây dựng đường cáp ngầm hạ thế thế
1Lắp đặt Tủ điện hạ thế 9 công tơ (không phân đoạn)Bản vẽ thiết kế, TB A cấp9tủ
2Lắp đặt Tủ điện hạ thế 9 công tơ (có phân đoạn)Bản vẽ thiết kế, TB A cấp1Tủ
3Lắp đặt cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-0.6/1(1.2)kV-4x120mm²Bản vẽ thiết kế, vật tư A cấp1.032m
4Lắp đặt cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-0.6/1(1.2)kV-4x150mm²Bản vẽ thiết kế, vật tư A cấp350m
5Lắp đặt cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-0.6/1(1.2)kV-4x185mm²Bản vẽ thiết kế, vật tư A cấp827m
6Gông đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cột BTLT đơnBản vẽ thiết kế20bộ
7Gông đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cột BTLT képBản vẽ thiết kế1bộ
8Gông đỡ 4 cáp ngầm hạ thế lên cột BTLT képBản vẽ thiết kế1bộ
9Tiếp địa lặp lại tủ điện hạ thế R6C-TĐBản vẽ thiết kế2bộ
10Tiếp địa an toàn tủ điện hạ thế R2C-TĐBản vẽ thiết kế10bộ
11Dây dẫn Cu/PVC-0,6/1kV 1x95 mm²Bản vẽ thiết kế8m
12Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D90/112mmBản vẽ thiết kế940m
13Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D100/130mmBản vẽ thiết kế1.002m
14Hộp nối cáp rẽ nhánh chữ T đồng - nhôm hạ thế 4x120Bản vẽ thiết kế1bộ
15Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x70-4x120Bản vẽ thiết kế19bộ
16Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x150-4x240Bản vẽ thiết kế10bộ
17Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-A120-240Bản vẽ thiết kế5cái
18Đầu cốt đồng nhôm AM120Bản vẽ thiết kế48cái
19Đầu cốt đồng nhôm AM150Bản vẽ thiết kế56cái
20Đầu cốt đồng nhôm AM185Bản vẽ thiết kế64cái
21Đầu cốt đồng M95Bản vẽ thiết kế30cái
22Băng dính cách điện hạ thếBản vẽ thiết kế119cuộn
23Mốc báo hiệu cáp ngầmBản vẽ thiết kế97cái
24Biển nhận diện tên lộ cáp nhánh rẽ/ BBATBản vẽ thiết kế34cái
25Aptomat 3 pha 200A - 38kABản vẽ thiết kế4cái
26Aptomat 3 pha 250A - 38kABản vẽ thiết kế1cái
27Hào 1 cáp ngầm 0.4kV trên nền đấtBản vẽ thiết kế51m
28Hào 1 cáp ngầm 0.4kV đi dưới nền bê tông ngõ nhỏ, vỉa hè béBản vẽ thiết kế46m
29Hào 1 cáp ngầm 0.4kV đi dưới đường bê tôngBản vẽ thiết kế114m
30Hào 1 cáp ngầm 0.4kV đi trên vỉa hè lát gạchBản vẽ thiết kế729m
31Hào 2 cáp ngầm 0.4kV trên nền đấtBản vẽ thiết kế56m
32Hào 2 cáp ngầm 0.4kV đi dưới nền bê tông ngõ nhỏ, vỉa hè béBản vẽ thiết kế19m
33Hào 2 cáp ngầm 0.4kV đi dưới đường bê tôngBản vẽ thiết kế10m
34Hào 2 cáp ngầm 0.4kV đi trên vỉa hè lát gạchBản vẽ thiết kế95m
35Hào 3 cáp ngầm 0.4kV trên nền đấtBản vẽ thiết kế2m
36Hào 4 cáp ngầm 0.4kV trên nền đấtBản vẽ thiết kế10m
37Hào 1 cáp ngầm 0.4kV đi dưới nền bê tông ngõ nhỏ, vỉa hè bé (TC)Bản vẽ thiết kế332m
38Hào 2 cáp ngầm 0.4kV đi dưới nền bê tông ngõ nhỏ, vỉa hè bé (TC)Bản vẽ thiết kế73m
39Hố ga kéo cáp ngầm: HGKCBản vẽ thiết kế4vị trí
40Hố ga nối cáp ngầm: HGNCBản vẽ thiết kế1vị trí
41Móng tủ điện hạ thế MT-9CTBản vẽ thiết kế10móng
F Thu hồi
1Thu hồi cột bê tông, Chiều cao cột Bản vẽ thiết kế211 cột
2Thu hồi cột sắtBản vẽ thiết kế461 cột
3Thu hồi xà hạ thếBản vẽ thiết kế11 bộ
4Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp Bản vẽ thiết kế1381m/1 dây (4 sợi)
5Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp Bản vẽ thiết kế5261m/1 dây (4 sợi)
6Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp Bản vẽ thiết kế6721m/1 dây (4 sợi)
7Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp Bản vẽ thiết kế1381m/1 dây (4 sợi)
8Thu hồi cáp ngầm hạ thế, loại cáp (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50)Bản vẽ thiết kế15m
9Thu hồi Dây nhôm (2AV16)Bản vẽ thiết kế1321m/1 dây
10Thu hồi Dây nhôm (2AV35)Bản vẽ thiết kế6321m/1 dây
11Thu hồi hộp công tơ 1 pha H1, H2Bản vẽ thiết kế45hộp
G Chi phí đấu nối Hotline
1Thay xà đôi tại trụ góc đường dây 3 pha TBA Cao Thắng 8AHotline TBA Cao Thắng 8A1bộ
2Thay cách điện đứng đường dây 3 pha TBA Cao Thắng 8AHotline TBA Cao Thắng 8A11 cách điện
3Thay cò lèo đường dây 3 pha TBA Cao Thắng 8AHotline TBA Cao Thắng 8A31 cò lèo
4Thay giáp buộc cách điện TBA Cao Thắng 8AHotline TBA Cao Thắng 8A1bộ
5Thay FCO, LBCO, LA trên đường dây 3 pha TBA Cao Thắng 8AHotline TBA Cao Thắng 8A1bộ
6Thay DS, LBS, Recloser, MBA, TU, TI, tụ bù trên đường dây 3 pha TBA Cao Thắng 8AHotline TBA Cao Thắng 8A1bộ
7Thay xà lệch đường dây 3 pha TBA Hà Trung 4AHotline TBA Hà Trung 4A1bộ
8Thay xà VERTICAL đường dây 3 pha TBA Hà Trung 4AHotline TBA Hà Trung 4A1bộ
9Thay cách điện đứng đường dây 3 pha TBA Hà Trung 4AHotline TBA Hà Trung 4A11 cách điện
10Thay cò lèo đường dây 3 pha TBA Hà Trung 4AHotline TBA Hà Trung 4A31 cò lèo
11Thay giáp buộc cách điện TBA Hà Trung 4AHotline TBA Hà Trung 4A1bộ
12Thay FCO, LBCO, LA trên đường dây 3 pha TBA Hà Trung 4AHotline TBA Hà Trung 4A1bộ
13Thay DS, LBS, Recloser, MBA, TU, TI, tụ bù trên đường dây 3 pha TBA Hà Trung 4AHotline TBA Hà Trung 4A1bộ
14Thay xà đôi tại trụ góc đường dây 3 pha TBA Hà Tu 10AHotline TBA Hà Tu 10A2bộ
15Thay cách điện đứng đường dây 3 pha TBA Hà Tu 10AHotline TBA Hà Tu 10A13 cách điện
16Thay cò lèo đường dây 3 pha TBA Hà Tu 10AHotline TBA Hà Tu 10A31 cò lèo
17Thay giáp buộc cách điện TBA Hà Tu 10AHotline TBA Hà Tu 10A3bộ
18Thay FCO, LBCO, LA trên đường dây 3 pha TBA Hà Tu 10AHotline TBA Hà Tu 10A1bộ
19Thay DS, LBS, Recloser, MBA, TU, TI, tụ bù trên đường dây 3 pha TBA Hà Tu 10AHotline TBA Hà Tu 10A1bộ
20Thay xà lệch đường dây 3 pha TBA Cao Thắng 9AHotline TBA Cao Thắng 9A1bộ
21Thay xà VERTICAL đường dây 3 pha TBA Cao Thắng 9AHotline TBA Cao Thắng 9A1bộ
22Thay cách điện đứng đường dây 3 pha TBA Cao Thắng 9AHotline TBA Cao Thắng 9A11 cách điện
23Thay cò lèo đường dây 3 pha TBA Cao Thắng 9AHotline TBA Cao Thắng 9A31 cò lèo
24Thay giáp buộc cách điện TBA Cao Thắng 9AHotline TBA Cao Thắng 9A1bộ
25Thay FCO, LBCO, LA trên đường dây 3 pha TBA Cao Thắng 9AHotline TBA Cao Thắng 9A1bộ
26Thay DS, LBS, Recloser, MBA, TU, TI, tụ bù trên đường dây 3 pha TBA Cao Thắng 9AHotline TBA Cao Thắng 9A1bộ
H Thí nghiệm mẫu
1Thí nghiệm mẫu kẹp cáp, đầu cốtThí nghiệm mẫu, bao gồm cả lấy mẫu8mẫu
I Chi phí khác
1Chi phí Bảo hiểm công trìnhBảo hiểm1Hạng mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng > 5,0 tấn2
2 Ô tô tải tự đổ Tải trọng: 2,5÷12 tấn2
3 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt Dùng cho dây tiết diện 25-400mm22
4 Máy đầm đất Cầm tay2
5 Tời Công suất ≥ 5,0 tấn2
6 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->