Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây dựng và thiết bị): Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Đường giao thông nội đồng, đập dâng, trạm bơm, hế thống tưới, giếng khoan thuộc Công trình Hệ thống thủy lợi cánh đồng 78A, 78B xã Lộ 25, huyện Thống Nhất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211195697-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và tư vấn xây dựng Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 (xây dựng và thiết bị): Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Đường giao thông nội đồng, đập dâng, trạm bơm, hế thống tưới, giếng khoan thuộc Công trình Hệ thống thủy lợi cánh đồng 78A, 78B xã Lộ 25, huyện Thống Nhất |
| Số hiệu KHLCNT | 20211195217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, kế hoạch vốn bố trí 3 năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 07:38:00 đến ngày 2021-12-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,641,641,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 444,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối > 20,8 tỷ VND hoặc bằng 02 hợp đồng có tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29,7 tỷ VND.- Tương tư về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) cấp IV trở lên. + Tương tự về độ phức tạp: có các hạng mục hạng mục xây dựng đập dâng, hệ thống tưới tiêu và thiết bị, mặt đường bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành thủy lợi.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III công trình thủy lợi.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực-Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) cấp IV trở lên, có hạng mục xây dựng đập dâng, hệ thống tưới tiêu và thiết bị, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 20,8 tỷ VND, từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (phần thủy lợi) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi), từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (phần giao thông) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục giao thông, từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.-Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm (Tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện công trình, từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành trắc đạc.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công tác trắc đạc, từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Kế toán.-Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi), từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.-Đã từng làm cán bộ phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi), từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe tải ben (ô tô tự đổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần cẩu hoặc ô tô cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2.200W |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 100 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng và tư vấn xây dựng Sài Gòn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05 (xây dựng và thiết bị): Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Đường giao thông nội đồng, đập dâng, trạm bơm, hế thống tưới, giếng khoan thuộc Công trình Hệ thống thủy lợi cánh đồng 78A, 78B xã Lộ 25, huyện Thống Nhất Hệ thống thủy lợi cánh đồng 78A, 78B xã Lộ 25, huyện Thống Nhất 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, kế hoạch vốn bố trí 3 năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Xem trong mục E-CDNT 10.1 trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 444.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất, địa chỉ: Khu phố Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai; Ban Quản lý dự án huyện Thống Nhất, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất, địa chỉ: Khu phố Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai; - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Thống Nhất, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án huyện Thống Nhất, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất, địa chỉ: Khu phố Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1,88 | 100m3 |
| 2 | Đào bóc móng nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 16,45 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô 5T, cự ly 1 km, đất cấp I | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 16,45 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô 5T, 1 km tiếp theo, đất cấp I | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 16,45 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 22,7 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 6,85 | 100m3 |
| 7 | Làm mặt đường đá dăm , chiều dầy mặt đường đã lèn ép 12cm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 70,47 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp đất đắp | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 2.745,67 | m3 |
| 9 | Rải nilon lót | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 73,84 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1.268,39 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 8,52 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 268,56 | m2 |
| 13 | Bê tông móng B | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 16,48 | m3 |
| 14 | Bê tông tường đá 1x2, M200 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 4,41 | m3 |
| 15 | Bê tông ống cống đá 1x2, M200 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 4,53 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng đá 4x6, M150 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 10,47 | m3 |
| 17 | Xây gạch , vữa XM mác 75 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tường | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn ống cống | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 5,98 | m2 |
| 22 | SXLD cốt thép móng d≤10mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép móng d≤18mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,45 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép tường, hố ga d≤10mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép tường, hố ga d≤18mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,18 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép ống cống d≤10mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,34 | tấn |
| 27 | Đào móng, đất cấp II | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 130,24 | m3 |
| 28 | Đắp đất | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 183,98 | m3 |
| 29 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 30 | Đào bóc móng nền đường bằng máy đất cấp I | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 43,96 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô 5T, cự ly 1 km, đất cấp I | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 43,96 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô 5T, 1 km tiếp theo, đất cấp I | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 43,96 | 100m3 |
| 33 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, K=0,95 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 74,44 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, K=0,95 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 9,92 | 100m3 |
| 35 | Làm mặt đường đá dăm, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 12cm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 109,38 | 100m2 |
| 36 | Cung cấp đất đắp | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 8.482,97 | m3 |
| 37 | Rải nilon lót | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 138,75 | 100m2 |
| 38 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M250 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1.968,75 | m3 |
| 39 | Ván khuôn mặt đường | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 13,25 | 100m2 |
| 40 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 442,68 | m2 |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| B | NHÀ TRẠM BƠM KẾT HỢP NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,71 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 16,97 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,74 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1,58 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 18,02 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 13,49 | m3 |
| 7 | Bê tông cột đá 1x2, M200 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm đá 1x2, M200 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 7,71 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái đá 1x2, M200 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 13,56 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,67 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1,39 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch 19x19x39, vữa XM M75 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 26 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch 10x20x40, vữa XM M75 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 9,89 | m3 |
| 16 | Vữa xi măng M75 chống thấm, dày 3,0 cm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 135,56 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, M75 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 364,8 | m2 |
| 18 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, M75 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 417,68 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 721,84 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 160 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 721,84 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn, dày 3,0 cm, M100 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 60,34 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 24,64 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 25 | Cửa lùa, kéo nhôm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 26 | Cửa đi sắt, kiếng | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 5,2 | m2 |
| 27 | Cửa sắt - kính | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 16,34 | m2 |
| 28 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 29,44 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 25,5 | m2 |
| 30 | SXLD cốt thép móng d≤18mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép cột d≤10mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép cột d≤18mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,4 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng d≤10mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,3 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng d≤18mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1,11 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép sàn mái d≤10mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,79 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép bệ máy d≤10mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép bệ máy d≤18mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường + cầu chì | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn led 40w sát trần có chụp | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt MCB 2P-C/63A | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt tủ điện âm 12 LINES + phụ kiện | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 47 | Box nối âm tường | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1 | t bộ |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 51 | Phụ kiên + co đầu nối + vật tư phụ phần điện | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1 | t bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa d =90mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa d=110mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa d =110mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, đk=27mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, đk=32mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa d32mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa d32mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PVC, d32/27 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren, d32mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt kệ kính | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt giá treo | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 74 | Bể tự hoại | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Khoan giếng D90, sâu 20m | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Cung cấp lắp đặt máy bơm Q=5M3/h,H=35m (Máy bơm hỏa tiễn) | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 77 | Đào móng cột, đất cấp II | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 22,28 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 4,61 | 100m3 |
| 79 | Cung cấp đất để đắp | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 486,66 | m3 |
| 80 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1,66 | m3 |
| 81 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,95 | m3 |
| 82 | Bê tông cột, đá 1x2, M200 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 4,54 | m3 |
| 83 | Ván khuôn trụ bê tông | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1,28 | 100m2 |
| 84 | SXLD cốt thép móng, cột, d≤10 mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1,67 | tấn |
| 85 | Xây gạch ống 10x10x20, vữa XM M100 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 22,96 | m3 |
| 86 | Vữa XM lót M100 dày 2,0 cm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 58,2 | m2 |
| 87 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 344,4 | m2 |
| 88 | Cung cấp cổng sắt | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 11 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cổng nhà quản lý | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 11 | m2 |
| 90 | Lắp đặt ống hút thép máy bơm d150mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống đẩy thép máy bơm d125mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 92 | Thử áp lực đường ống thép d125mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 93 | Thử áp lực đường ống thép d150mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa d=125mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa d=89mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 96 | Lắp bích thép, d=100mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 97 | Lắp đặt van 1 chiều | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt van giảm áp | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống HDPE d400 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 100 | Lắp đặt co 90 độ, HDPE d400 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt mặt bích d400 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 102 | Quạt treo tường | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 103 | Bàn, ghế làm việc, ăn cơm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 104 | Tivi 32 inch | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 105 | Giường ngủ kích thước (1,6x2,0)m | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 106 | Giường ngủ kích thước (1,2x2,0)m | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 107 | Bếp ga trọn bộ | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| C | ĐẬP DÂNG, TRẠM BƠM GIẾNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 233,4 | m3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2, M200 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 30,89 | m3 |
| 3 | Bê tông mái đá 1x2, M200 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 98,27 | m3 |
| 4 | Bê tông cột đá 1x2, M200 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 2,97 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm đá 1x2, M200 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1,74 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn, đá 1x2, M200 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 4,62 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 44,84 | m3 |
| 8 | Bê tông cầu thang đá 1x2, M150 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,79 | m3 |
| 9 | Bê tông lót đá 4x6, M150 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 32,01 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1,25 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1,54 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn, mái | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,59 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn dầm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 77,97 | m2 |
| 16 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,3m | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 65 | rọ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa d 32mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1,65 | 100m2 |
| 19 | Gia công thang sắt | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1,29 | tấn |
| 20 | Lắp thang sắt | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1,29 | tấn |
| 21 | Sản xuất cửa lưới thép | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 13,2 | 1m2 |
| 22 | Sản xuất khung chắn rác | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 23 | Lắp đặt khung chắn rác | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép móng d≤10mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 2,55 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép móng d≤18mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 10,23 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép tường d≤10mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,55 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép tường d≤18mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 2,29 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép cột, trụ d≤18mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,97 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép cột, trụ d≤10mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,17 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng d≤10mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng d≤18mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,37 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép sàn mái d≤10mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,25 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép mái d≤10mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 3,51 | tấn |
| 34 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt thép néo anke và bơm vữa | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,23 | tấn |
| 36 | Sản xuất cửa van phẳng | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 7,46 | tấn |
| 37 | Khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 38 | Cao su tấm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 19,2 | m |
| 39 | Lắp đặt cửa van phẳng | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 7,46 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép 3 lớp | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 202,56 | m2 |
| 41 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m3 |
| 42 | Đào đất bằng máy đào | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 5,84 | 100m3 |
| 43 | Đào thủ công, đất cấp II | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 431,3 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 35,99 | 100m3 |
| 45 | Đắp đê quây | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 9,15 | 100m3 |
| 46 | Đắp đường thi công bằng máy đầm 9T, K=0,90 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1,81 | 100m3 |
| 47 | Đào bỏ đê quây | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 10,42 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô 5T, cự ly 300m, đất cấp II | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 10,42 | 100m3 |
| 49 | Cung cấp đất đắp | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 3.610,15 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông d=100mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 14 | đoạn ống |
| 51 | Khoan giếng độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -III | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 21 | m khoan |
| 52 | Khoan giếng sâu hố khoan từ 0m đến 100m. Cấp đất đá IV-VI | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 189 | m khoan |
| 53 | Lắp đặt kết cấu giếng, d = 140mm (ống chống) | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 107,1 | m |
| 54 | Lắp đặt kết cấu giếng, d = 140mm (ống lọc) | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 103,5 | m |
| 55 | Bơm vữa xi măng | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,66 | m3 |
| 56 | Sỏi lọc | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,87 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=63mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt van ren 1 chiều, d=50mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren 2 chiều, d=50mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt van xả khí, d=21mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng d60mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực P=0-6kg/cm2 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=50x50mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút thép d=50mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=50mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt đoạn nối thép tráng kẽm BU, d60mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt nối nhựa HDPE d=90mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt đoạn nối thép tráng kẽm, d60mm, L = 0.6m | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt co thép tráng kẽm d=50mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm d=50mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 71 | Đai kẹp ống thép | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 72 | Hàn nối bích nhựa HDPE, d110mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 73 | Lắp bích thép rỗng, d=50mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 6 | cặp bích |
| 74 | Lắp bích thép rỗng, d=150mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 75 | Lắp bích thép rỗng, d=150x50mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 76 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm d=80mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm d=21mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt cà rá giảm thép tráng kẽm d=21mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 79 | Kéo thả cáp treo bơm inox 304 bọc nhựa D8mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 80 | Ốc xiết cáp inox 304 D8mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 81 | Bu lông M16x80 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 82 | Tắc kê inox M16x100 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 83 | Bê tông hố ga, đá 1x2, M200 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 2,5 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 85 | SXLD cốt thép móng, d≤10 mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,47 | tấn |
| 86 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 2,82 | m3 |
| 87 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 13,68 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 20,8 | m2 |
| 89 | Láng nền, dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 90 | Gia công nắp hố ga | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1,77 | tấn |
| 91 | Lắp đặt cột và biển báo bảng tên đường | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 92 | Đào móng, đất cấp II | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 5,18 | m3 |
| 93 | Đắp đất thủ công | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1,36 | m3 |
| 94 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 13,73 | 100m3 |
| 95 | Đào bóc móng, đất cấp I | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 21,41 | m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ôtô 5T, cự ly 1 km, đất cấp I | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô 5T, 1 km tiếp theo, đất cấp I | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m3 |
| 98 | Đắp cát móng đường ống | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 332,22 | m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 10,35 | 100m3 |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 400mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 2,63 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d 350mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 7,05 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d 320mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 3,34 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d 280mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 2,45 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d 250mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 9,06 | 100m |
| 105 | Thử áp lực đường ống nhựa, d=400mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 2,63 | 100m |
| 106 | Thử áp lực đường ống nhựa, d=355mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 7,05 | 100m |
| 107 | Thử áp lực đường ống nhựa, d=315mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 3,34 | 100m |
| 108 | Thử áp lực đường ống nhựa, d=280mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 2,45 | 100m |
| 109 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=250mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 9,06 | 100m |
| 110 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 32,79 | 100m3 |
| 111 | Đào bóc móng, đất cấp I | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 54,75 | m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô 5T, cự ly 1 km, đất cấp I | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô 5T, 1 km tiếp theo, đất cấp I | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m3 |
| 114 | Đắp cát móng đường ống | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 672 | m3 |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 24,92 | 100m3 |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d 180mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 84 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d 200mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 4,9 | 100m |
| 118 | Thử áp lực đường ống nhựa, d=180mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 84 | 100m |
| 119 | Thử áp lực đường ống nhựa, d=200mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 4,9 | 100m |
| 120 | Lắp đặt co 90 nhựa HPDE d 400mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc 90o D400-180 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc 90o D355-180 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc 90o D315-180 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc 90o D280-180 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc 90o D280-200 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc 90o D250-180 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc 90o D250-200 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt ba chạc 90o D180 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 129 | Lắp đặt ba chạc 90o D355 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt ba chạc 60o D355 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt nối gốc HDPE 90o D400 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt nối gốc HDPE 45o D355 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt nối gốc HDPE 45o D315 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt nối gốc HDPE 45o D280 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt nối gốc HDPE 45o D250 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 136 | Lắp đặt nối gốc HDPE 90o D250 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt nối chuyển bậc HDPE D400-355 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt nối chuyển bậc HDPE D355-200 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt nối chuyển bậc HDPE D355-315 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt nối chuyển bậc HDPE D315-280 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt đầu nối bằng bích D180 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 222 | cái |
| 142 | Lắp đặt đầu nối bằng bích D200 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt đầu nối bằng bích D400 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt vòng đai thép D180 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 222 | cái |
| 145 | Lắp đặt vòng đai thép D200 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt vòng đai thép D400 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 147 | Lắp bích thép, d=180mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 7 | cặp bích |
| 148 | Lắp đặt van gang cổng ty chìm tay quay DN150 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 149 | Lắp đặt van gang cổng ty chìm tay quay DN200 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 150 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1,26 | m3 |
| 151 | Bê tông tường, đá 1x2, M200 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 3,08 | m3 |
| 152 | Ván khuôn tường | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m2 |
| 153 | Đào móng, đất cấp II | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 10,78 | m3 |
| 154 | Đắp đất | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 8,82 | m3 |
| 155 | Van khóa lấy nước | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa d =40mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| D | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm 150x125FS4LA, động cơ 55KW, n=1450v/p | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 3 | Máy |
| 2 | Tủ điện biến tần điều khiển hoạt động máy bơm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 3 | Bơm mồi BCK 220-680, động cơ 11KW, n=1450v/p | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 4 | Hệ thống vật tư bơm mồi | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Dây cáp điện điều khiển bơm mồi. Cáp 3x10, bao gồm đầu cos | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 15 | Mét |
| 6 | Dây cáp điện điều khiển bơm, từ tủ đến động cơ Cáp 3x16, bao gồm đầu cos | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 60 | Mét |
| 7 | Van chặn VC350, vật liệu bằng Gang và thép Cacbon | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 8 | Van một chiều V1L350, vật liệu bằng Gang và thép Cacbon | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | Ống thép hàn chìm (D150x1000x5)mm, 2 đầu bíchx14mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 23,5 | Ống |
| 10 | Ống thép hàn chìm (D125x1000x5)mm, 2 đầu bíchx14mm | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 8,5 | Ống |
| 11 | Co D150, 2 đầu bích x14mm, các loại | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 12 | Co D125, 2 đầu bích x14mm, các loại | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 13 | Đai ống và bu long (100x5x1200)mm neo đai ống | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 18 | Bộ |
| 14 | Bu long + đai ốc M20x60 cho toàn bộ đường ống | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 450 | Bộ |
| 15 | Zoăng cao su D350mm cho toàn bộ đường ống | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| 16 | Máy đóng mở V5 (chạy điện động cơ 2,2kW, kết hợp quay tay) | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 17 | Ty van D60 | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 18 | Tủ điện điều khiển (từ tủ đến máy) | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 19 | Máy bơm và thiết bị vận hành giếng khoan | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 20 | Thiết bị quan trắc, giám sát tài nguyên nước | Phù hợp với hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối > 20,8 tỷ VND hoặc bằng 02 hợp đồng có tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29,7 tỷ VND.- Tương tư về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) cấp IV trở lên. + Tương tự về độ phức tạp: có các hạng mục hạng mục xây dựng đập dâng, hệ thống tưới tiêu và thiết bị, mặt đường bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành thủy lợi.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III công trình thủy lợi.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực-Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) cấp IV trở lên, có hạng mục xây dựng đập dâng, hệ thống tưới tiêu và thiết bị, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 20,8 tỷ VND, từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (phần thủy lợi) | 2 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi), từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (phần giao thông) | 2 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục giao thông, từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.-Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm (Tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện công trình, từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách trắc đạc | 1 | -Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành trắc đạc.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công tác trắc đạc, từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu.. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Kế toán.-Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi), từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.-Đã từng làm cán bộ phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (Thủy lợi), từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,7m3 | 2 |
| 2 | Xe tải ben (ô tô tự đổ) | Tải trọng ≥ 10T | 2 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥ 108CV | 2 |
| 4 | Máy san | Công suất ≥ 108CV | 1 |
| 5 | Xe lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10T | 3 |
| 6 | Xe lu rung | Tải trọng ≥ 16T | 2 |
| 7 | Cần cẩu hoặc ô tô cẩu | Tải trọng ≥ 25T | 1 |
| 8 | Xe tưới nước | Dung tích bồn ≥ 0,5m3 | 1 |
| 9 | Máy cắt sắt | Công suất ≥ 2.200W | 3 |
| 10 | Đầm cóc | Công suất ≥ 1,5KW | 2 |
| 11 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW | 3 |
| 12 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kw | 3 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 4 |
| 14 | Máy phát điện | Công suất ≥ 100 KVA | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi