Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211197908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211064440 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM +KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 08:05:00 đến ngày 2021-12-13 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,229,897,275 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: 2,5÷12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Chống quá tải và cải tạo các trạm biến áp khu vực Tiền An, Đông Mai, Hiệp Hòa, Cộng Hòa, Sông Khoai, thị xã Quảng Yên năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM +KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ bao gồm 2 tiêu chí phải thỏa mãn: * Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không quá 100 người. Tài liệu chứng minh là chứng từ nộp bảo hiểm xã hội của năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội thể hiện được số lượng lao động tham gia đóng bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp. * Tổng doanh thu của năm không quá 50 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng. Tổng doanh thu hoặc tổng nguồn vốn được xác định trên báo cáo tài chính của năm trước liền kề (năm 2020). + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty điện lực Quảng Ninh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại : 0203.2210229; fax: 0203.3833065; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội. Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế - Công ty Điện lực Quảng Ninh, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 0203.2.210229. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà NPC.I-14-190-9.2 | Bản vẽ thiết kế | 8 | Cột |
| 2 | Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà NPC.I-14-190-11 | Bản vẽ thiết kế | 8 | Cột |
| 3 | Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà NPC.I-14-190-13 | Bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| 4 | Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà NPC.I-16-190-9.2 | Bản vẽ thiết kế | 5 | Cột |
| 5 | Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà NPC.I-18-190-11 | Bản vẽ thiết kế | 4 | Vị trí |
| 6 | Xà phụ XP1 | Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ thẳng XĐT-1T-1M-22D-X | Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ thẳng XĐ∆-2T-1M-22D-X | Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 9 | Xà néo XN-1L-1M-22D | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Xà néo XN-L2T-1M-22D | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Xà néo XNKN-1L-1M-22D | Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 12 | Xà néo XNKN-3T-1M-22C | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Xà néo XNKD-L2T-1M-22C | Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 14 | Xà néo XNKN∆-2T-1M-22C | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 15 | Xà néo XNKD∆-2T-1M-22C | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Xà néo XNKN-L2T-1M-22C | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Xà néo XNKD-1T-1M-22C | Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 18 | Xà néo XNKN-1T-1M-22C | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 19 | Giằng cột đúp GC-14 | Bản vẽ thiết kế | 5 | Bộ |
| 20 | Giằng cột đúp GC-16 | Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 21 | Giằng cột đúp GC-18 | Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 22 | Tiếp địa, RC-4 | Bản vẽ thiết kế | 17 | Bộ |
| 23 | Kéo dải Dây nhôm lõi thép (Có mỡ): ACSR 70/11 | Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp | 3.535 | m |
| 24 | Kéo dải Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPE | Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp | 560 | m |
| 25 | Lắp đặt Sứ đứng 22kV(ty mạ kẽm) đường rò 550 mm | Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp | 68 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Chuỗi néo polymer 22kV-100kN (cả phụ kiện) | Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp | 42 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo 22kV: (chuỗi Polime 24kV 100kN, giáp níu) | Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp | 12 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo 22kV: (chuỗi Polime 24kV 100kN, khóa néo kiểu ép) | Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp | 12 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt Kẹp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai)(Hotline 4/0 + kep quai 4/0) | Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp | 9 | Cái |
| 30 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-A35-95 | Bản vẽ thiết kế | 66 | Cái |
| 31 | Biển báo an toàn: BB | Bản vẽ thiết kế | 17 | Cái |
| 32 | Đai thép không gỉ kèm khóa đai lắp biển báo an toàn: ĐTKG-KĐ | Bản vẽ thiết kế | 34 | Cái |
| 33 | Móng cột MT-4 | Bản vẽ thiết kế | 6 | Móng |
| 34 | Móng cột MT-6 | Bản vẽ thiết kế | 1 | Móng |
| 35 | Móng cột MTK-6 | Bản vẽ thiết kế | 6 | Móng |
| 36 | Móng cột MTK-8 | Bản vẽ thiết kế | 2 | Móng |
| 37 | Móng cột MTK-9 | Bản vẽ thiết kế | 2 | Móng |
| B | Xây dựng đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt Dao cách ly chém ngang 24kV-630A | Bản vẽ thiết kế, Thiết bị A cấp | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van Polymer 24kV | Bản vẽ thiết kế, Thiết bị A cấp | 2 | 1 bộ 3 pha |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng 22kV(ty mạ kẽm) đường rò 550 mm | Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp | 2 | quả |
| 4 | Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(22)kV-(3x70)mm2 | Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp | 310 | m |
| 5 | Lắp đặt Dây AC70/11-XLPE2.5/HDPE | Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp | 33 | m |
| 6 | Xà cầu dao và chống sét XCD-CS22-1 | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ truyền động Dao cách ly BTĐ | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Ghế cách điện dưới đất | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp lên cột bê tông ly tâm GĐC | Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ chống sét van XCS-1 | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Dây dẫn 0,6/1kV Cu/PVC 1x35 | Bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 12 | Thanh đồng dẹt 40x3mm | Bản vẽ thiết kế | 2 | m |
| 13 | Ống HDPE D160/125 | Bản vẽ thiết kế | 285 | m |
| 14 | Đầu cốt bản SYG-70 | Bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M35 | Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 17 | Đầu cáp co nguội ngoài trời 22kV 3x70mm2 | Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ(3 pha) |
| 18 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 19 | Nắp chụp đầu cực CSV | Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ (3 cái) |
| 20 | Biển báo an toàn (Biển tên cột DCL và biển cấm trèo) | Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Đai thép không gỉ và khóa đai cố định biển báo an toàn | Bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 22 | Mốc báo cáp trung, hạ thế bằng sứ | Bản vẽ thiết kế | 19 | mốc |
| 23 | Hào cáp 1 cáp trung áp trên nền đất | Bản vẽ thiết kế | 155 | m |
| 24 | Hào cáp 1 cáp trung áp đi dưới đường bê tông | Bản vẽ thiết kế | 129 | m |
| 25 | Bệ đỡ ghế cách điện dưới đất | Bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 26 | Cục bê tông gắn mốc báo cáp | Bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| C | Xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 400KVA-22/0,4KV | Bản vẽ thiết kế, Thiết bị A cấp | 7 | máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ PP hạ thế - kèm giá đỡ và Colie treo tủ: TĐ-600A/600V (4 lộ ra) | Bản vẽ thiết kế, Thiết bị A cấp | 6 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Tủ PP hạ thế - kèm giá đỡ và Colie treo tủ: TĐ-600A/600V (5 lộ ra) | Bản vẽ thiết kế, Thiết bị A cấp | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt Chống sét van Polymer 24kV | Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp | 7 | bộ (3 quả) |
| 5 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi cắt tải polymer LBFCO-24kV (Dây chảy: 15A) | Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp | 7 | Bộ 3 pha |
| 6 | Lắp đặt Dây dẫn AC 70/11-XLPE2.5/HDPE 24kV | Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp | 147 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp hạ thế (1 pha) Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x240mm2 | Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp | 168 | m |
| 8 | Lắp đặt Sứ đứng 22kV đường rò 550 mm (cả ty mạ kẽm) VHD-24 | Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp | 105 | Quả |
| 9 | Lắp đặt Chuỗi néo polymer 24kV (cả phụ kiện) CN-24 | Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp | 15 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Kẹp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai)(Hotline 4/0 + kep quai 4/0) | Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp | 21 | Bộ |
| 11 | Cột BTLT NPC-I-10-190-5,0 | Bản vẽ thiết kế | 14 | Cột |
| 12 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD1-22 | Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 13 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD2-22 | Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 14 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6 | Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 15 | Xà lắp cầu chì XSI-2.6 | Bản vẽ thiết kế | 7 | Bộ |
| 16 | Xà lắp chống sét van mặt máy XCS | Bản vẽ thiết kế | 7 | Bộ |
| 17 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2.6 | Bản vẽ thiết kế | 7 | Bộ |
| 18 | Ghế cách điện GCĐ-2,6 | Bản vẽ thiết kế | 7 | Bộ |
| 19 | Thang đỡ cáp tổng TĐCT | Bản vẽ thiết kế | 7 | Bộ |
| 20 | Thang sắt 4 mét TS-4 | Bản vẽ thiết kế | 7 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới XTG-2.6 | Bản vẽ thiết kế | 7 | Bộ |
| 22 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-10D | Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 23 | Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-10N | Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 24 | Giá đỡ 4 cáp xuất tuyến leo cột GĐCXT-4 | Bản vẽ thiết kế | 28 | Bộ |
| 25 | Giá đỡ cáp xuất tuyến dầm máy biến áp GĐCMBA | Bản vẽ thiết kế | 21 | Bộ |
| 26 | Tiếp địa trạm treo TĐT-2 | Bản vẽ thiết kế | 7 | Bộ |
| 27 | Dây dẫn Cu/PVC-0,6/1kV 1x35 mm2 | Bản vẽ thiết kế | 77 | m |
| 28 | Dây dẫn Cu/PVC-0,6/1kV 1x95 mm2 | Bản vẽ thiết kế | 14 | m |
| 29 | Đầu cốt đồng M-35 | Bản vẽ thiết kế | 56 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M-95 | Bản vẽ thiết kế | 14 | Cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M-240 | Bản vẽ thiết kế | 56 | Cái |
| 32 | Đầu cốt đồng - nhôm AM-70 | Bản vẽ thiết kế | 84 | Cái |
| 33 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-A35-95 | Bản vẽ thiết kế | 63 | Cái |
| 34 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Bản vẽ thiết kế | 42 | Cái |
| 35 | Nắp chụp đầu cực CSV | Bản vẽ thiết kế | 21 | Cái |
| 36 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Bản vẽ thiết kế | 21 | Cái |
| 37 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Bản vẽ thiết kế | 28 | Cái |
| 38 | Đai thép không rỉ + Khóa đai ĐTKG+KĐ | Bản vẽ thiết kế | 28 | Cái |
| 39 | Dây thít 4 x 200 (20cm) - 500 chiếc/túi | Bản vẽ thiết kế | 7 | Túi |
| 40 | Biển: Tên trạm, biển báo an toàn, biển cấm lửa BB-T.Treo | Bản vẽ thiết kế | 21 | Cái |
| 41 | Biển nhận diện lộ cáp hạ áp xuất tuyến BNDC | Bản vẽ thiết kế | 29 | Cái |
| 42 | Ống xoắn chịu lực: HDPE85/65 | Bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 43 | Ống xoắn chịu lực: HDPE32/25 | Bản vẽ thiết kế | 63 | m |
| 44 | Băng dính cách điện hạ áp | Bản vẽ thiết kế | 35 | cuộn |
| 45 | Móng cột bê tông cốt thép MT4-10 | Bản vẽ thiết kế | 12 | móng |
| 46 | Móng cột bê tông cốt thép MT4-10 (cọc) | Bản vẽ thiết kế | 2 | móng |
| 47 | Bê tông nền trạm BTNT | Bản vẽ thiết kế | 5 | trạm |
| 48 | Kè trạm KT-3B | Bản vẽ thiết kế | 1 | vị trí |
| 49 | Kè trạm KT-4A | Bản vẽ thiết kế | 1 | vị trí |
| D | Xây dựng đường dây hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x50 | Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp | 672 | m |
| 2 | Kéo rải Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x70 | Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp | 838 | m |
| 3 | Kéo rải Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x95 | Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp | 10.524 | m |
| 4 | Cột BTLT NPC-I-7.5-160-3.0 thi công bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế | 11 | Cột |
| 5 | Cột BTLT NPC-I-7.5-160-5.4 thi công bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế | 16 | Cột |
| 6 | Cột BTLT NPC-I-7.5-160-3.0(M) | Bản vẽ thiết kế | 40 | Cột |
| 7 | Cột BTLT NPC-I-7.5-160-5.4(M) | Bản vẽ thiết kế | 28 | Cột |
| 8 | Cột BTLT NPC-I-8.5-190-3.0(M) | Bản vẽ thiết kế | 26 | Cột |
| 9 | Cột BTLT NPC-I-8.5-190-4.3(M) | Bản vẽ thiết kế | 41 | Cột |
| 10 | Cột BTLT NPC-I-8.5-190-5.0(M) | Bản vẽ thiết kế | 23 | Cột |
| 11 | Cột BTLT NPC-I-10-190-5.0(M) | Bản vẽ thiết kế | 7 | Cột |
| 12 | Xà hạ thế 1 cột vuông XĐVX-41-1V | Bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 13 | Xà hạ thế 1 cột vuông XNVX-41-1V | Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 14 | Xà hạ thế 1 cột tròn XNVX-41-1T | Bản vẽ thiết kế | 12 | Bộ |
| 15 | Xà hạ thế 2 cột tròn XNVX-41-2Tk | Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 16 | Giá đỡ cáp dọc cột đơn GĐ1-LT | Bản vẽ thiết kế | 230 | Bộ |
| 17 | Giá đỡ cáp dọc cột đôi GĐ2-LT | Bản vẽ thiết kế | 80 | Bộ |
| 18 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-A35-95 | Bản vẽ thiết kế | 404 | Cái |
| 19 | Kẹp cáp đồng nhôm 3 bu lông CC-A35-95 | Bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 20 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m - Cột đơn) | Bản vẽ thiết kế | 634 | Cái |
| 21 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2.4m - Cột kép) | Bản vẽ thiết kế | 136 | Cái |
| 22 | Kẹp đỡ cáp vặn xoắn 35-120 KT-CVX | Bản vẽ thiết kế | 99 | Cái |
| 23 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 35-120 KH-CVX | Bản vẽ thiết kế | 482 | Cái |
| 24 | Ốp vòng bổ trợ đơn (Tấm mã + Vòng treo) | Bản vẽ thiết kế | 62 | Bộ |
| 25 | Ốp cột và móc treo D20 | Bản vẽ thiết kế | 232 | Bộ |
| 26 | Bu lông móc + long đen | Bản vẽ thiết kế | 261 | Bộ |
| 27 | Bịt đầu cáp BĐC | Bản vẽ thiết kế | 580 | Cái |
| 28 | Ghíp IPC 60-120/60-120 2 bu lông | Bản vẽ thiết kế | 218 | Cái |
| 29 | Hộp phân dây ATM (MCB) 3P 100A-20kA (9 lộ ra) | Bản vẽ thiết kế | 62 | Hộp |
| 30 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-ABC 4x50-HPD | Bản vẽ thiết kế | 248 | m |
| 31 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 (Hộp phân dây) | Bản vẽ thiết kế | 248 | Cái |
| 32 | Băng dính cách điện hạ thế | Bản vẽ thiết kế | 412 | Cuộn |
| 33 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Bản vẽ thiết kế | 100 | Cái |
| 34 | Móng cột MT7.5-1 thi công thủ công | Bản vẽ thiết kế | 5 | Móng |
| 35 | Móng cột MT7.5-3 thi công thủ công | Bản vẽ thiết kế | 16 | Móng |
| 36 | Móng cột MT7.5-1(M) | Bản vẽ thiết kế | 26 | Móng |
| 37 | Móng cột MT7.5-3(M) | Bản vẽ thiết kế | 26 | Móng |
| 38 | Móng cột MTK7.5-1 thi công thủ công | Bản vẽ thiết kế | 3 | Móng |
| 39 | Móng cột MTK7.5-1(M) | Bản vẽ thiết kế | 7 | Móng |
| 40 | Móng cột MTK7.5-3(M) | Bản vẽ thiết kế | 1 | Móng |
| 41 | Móng cột MT8.5-1(M) | Bản vẽ thiết kế | 6 | Móng |
| 42 | Móng cột MT8.5-2(M) | Bản vẽ thiết kế | 19 | Móng |
| 43 | Móng cột MT8.5-3(M) | Bản vẽ thiết kế | 21 | Móng |
| 44 | Móng cột MTK8.5-1(M) | Bản vẽ thiết kế | 10 | Móng |
| 45 | Móng cột MTK8.5-2(M) | Bản vẽ thiết kế | 11 | Móng |
| 46 | Móng cột MTK8.5-3(M) | Bản vẽ thiết kế | 1 | Móng |
| 47 | Móng cột MT10HA-3(M) | Bản vẽ thiết kế | 1 | Móng |
| 48 | Móng cột MTK10HA-3(M) | Bản vẽ thiết kế | 3 | Móng |
| 49 | Tiếp địa lặp lại 2C thi công máy RLL-2(M) | Bản vẽ thiết kế | 50 | Vị trí |
| 50 | Tiếp địa lặp lại RLL-1(TC) | Bản vẽ thiết kế | 10 | Vị trí |
| E | Lắp đặt lại | |||
| 1 | Kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x35 (KRL) | Bản vẽ thiết kế | 25 | 1m/1 dây (4 sợi) |
| 2 | Kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x50 (KRL) | Bản vẽ thiết kế | 139 | 1m/1 dây (4 sợi) |
| 3 | Kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x70 (KRL) | Bản vẽ thiết kế | 205 | 1m/1 dây (4 sợi) |
| 4 | Kéo rải lại Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x95 (KRL) | Bản vẽ thiết kế | 350 | 1m/1 dây (4 sợi) |
| 5 | Hòm công tơ lắp đặt lại: H1-TD | Bản vẽ thiết kế | 25 | hộp |
| 6 | Hòm công tơ lắp đặt lại: H2-TD | Bản vẽ thiết kế | 26 | hộp |
| 7 | Hòm công tơ lắp đặt lại: H4-TD | Bản vẽ thiết kế | 50 | hộp |
| 8 | Hòm công tơ lắp đặt lại: H3F-TD | Bản vẽ thiết kế | 10 | hộp |
| 9 | Lắp đặt lại tủ tụ bù | Bản vẽ thiết kế | 3 | tủ |
| F | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột | Bản vẽ thiết kế | 107 | cột |
| 2 | Thu hồi cột | Bản vẽ thiết kế | 14 | cột |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x25mm2 | Bản vẽ thiết kế | 313 | m |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Bản vẽ thiết kế | 132 | m |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x35mm2 | Bản vẽ thiết kế | 1.404 | m |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 | Bản vẽ thiết kế | 574 | m |
| 7 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Bản vẽ thiết kế | 2.596 | m |
| 8 | Thu hồi cáp nhôm 2AV16 | Bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| G | Thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Kẹp cáp, đầu cốt | Bản vẽ thiết kế | 7 | mẫu |
| H | Thí công hotline | |||
| 1 | Thay xà VERTICAL đường dây 3 pha TBA Tiền An 8 | Đấu nối Hotline TBA Tiền An 8 | 1 | bộ |
| 2 | Thay xà đôi tại trụ góc đường dây 3 pha TBA Tiền An 8 | Đấu nối Hotline TBA Tiền An 8 | 1 | bộ |
| 3 | Thay cách điện đứng đường dây 3 pha TBA Tiền An 8 | Đấu nối Hotline TBA Tiền An 8 | 1 | 1 cách điện |
| 4 | Thay cách điện đứng đường dây 3 pha TBA Tiền An 8 | Đấu nối Hotline TBA Tiền An 8 | 2 | 3 cách điện |
| 5 | Thay cò lèo đường dây 3 pha TBA Tiền An 8 | Đấu nối Hotline TBA Tiền An 8 | 3 | 1 cò lèo |
| 6 | Thay xà đôi tại trụ góc đường dây 3 pha TBA Tiền An 9 | Đấu nối Hotline TBA Tiền An 9 | 3 | bộ |
| 7 | Thay cách điện đứng đường dây 3 pha TBA Tiền An 9 | Đấu nối Hotline TBA Tiền An 9 | 1 | 3 cách điện |
| 8 | Thay giáp buộc cách điện TBA Tiền An 9 | Đấu nối Hotline TBA Tiền An 9 | 3 | bộ |
| 9 | Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối TBA Tiền An 9 | Đấu nối Hotline TBA Tiền An 9 | 3 | bộ |
| 10 | Thay cò lèo đường dây 3 pha TBA Tiền An 9 | Đấu nối Hotline TBA Tiền An 9 | 3 | 1 cò lèo |
| 11 | Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối TBA Đông Mai 5 | Đấu nối Hotline TBA Đông Mai 5 | 3 | bộ |
| 12 | Thay cò lèo đường dây 3 pha TBA Đông Mai 5 | Đấu nối Hotline TBA Đông Mai 5 | 3 | 1 cò lèo |
| 13 | Thay xà VERTICAL đường dây 3 pha TBA Hiệp Hòa 9 | Đấu nối Hotline TBA Hiệp Hòa 9 | 1 | bộ |
| 14 | Thay xà đôi tại trụ góc đường dây 3 pha TBA Hiệp Hòa 9 | Đấu nối Hotline TBA Hiệp Hòa 9 | 1 | bộ |
| 15 | Thay cách điện đứng đường dây 3 pha TBA Hiệp Hòa 9 | Đấu nối Hotline TBA Hiệp Hòa 9 | 1 | 1 cách điện |
| 16 | Thay cách điện đứng đường dây 3 pha TBA Hiệp Hòa 9 | Đấu nối Hotline TBA Hiệp Hòa 9 | 2 | 3 cách điện |
| 17 | Thay cò lèo đường dây 3 pha TBA Hiệp Hòa 9 | Đấu nối Hotline TBA Hiệp Hòa 9 | 3 | 1 cò lèo |
| 18 | Thay xà lệch đường dây 3 pha TBA Hiệp Hòa 8 | Đấu nối Hotline TBA Hiệp Hòa 8 | 1 | bộ |
| 19 | Thay cách điện đứng đường dây 3 pha TBA Hiệp Hòa 8 | Đấu nối Hotline TBA Hiệp Hòa 8 | 2 | 3 cách điện |
| 20 | Thay cò lèo đường dây 3 pha TBA Hiệp Hòa 8 | Đấu nối Hotline TBA Hiệp Hòa 8 | 3 | 1 cò lèo |
| 21 | Thay xà VERTICAL đường dây 3 pha TBA Sông Khoai 10 | Đấu nối Hotline TBA Sông Khoai 10 | 1 | bộ |
| 22 | Thay xà đôi tại trụ góc đường dây 3 pha TBA Sông Khoai 10 | Đấu nối Hotline TBA Sông Khoai 10 | 1 | bộ |
| 23 | Thay cách điện đứng đường dây 3 pha TBA Sông Khoai 10 | Đấu nối Hotline TBA Sông Khoai 10 | 1 | 1 cách điện |
| 24 | Thay cách điện đứng đường dây 3 pha TBA Sông Khoai 10 | Đấu nối Hotline TBA Sông Khoai 10 | 2 | 3 cách điện |
| 25 | Thay cò lèo đường dây 3 pha TBA Sông Khoai 10 | Đấu nối Hotline TBA Sông Khoai 10 | 3 | 1 cò lèo |
| 26 | Thay xà VERTICAL đường dây 3 pha TBA Hiệp Hòa 7 | Đấu nối Hotline TBA Hiệp Hòa 7 | 1 | bộ |
| 27 | Thay DS, LBS, Recloser, MBA, TU, TI, tụ bù trên đường dây 3 pha TBA Hiệp Hòa 7 | Đấu nối Hotline TBA Hiệp Hòa 7 | 1 | bộ |
| 28 | Thay FCO, LBCO, LA trên đường dây 3 pha TBA Hiệp Hòa 7 | Đấu nối Hotline TBA Hiệp Hòa 7 | 1 | bộ |
| 29 | Thay cò lèo đường dây 3 pha TBA Hiệp Hòa 7 | Đấu nối Hotline TBA Hiệp Hòa 7 | 3 | 1 cò lèo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng > 5,0 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng: 2,5÷12 tấn | 2 |
| 3 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt | Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2 | 2 |
| 4 | Máy đầm đất | Cầm tay | 2 |
| 5 | Tời | Công suất ≥ 5,0 tấn | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi