Gói thầu: Xây lắp di chuyển đường điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211200111-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp di chuyển đường điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111403 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 08:14:00 đến ngày 2021-12-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,079,717,065 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.523E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 4.000.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật điện;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT; Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện, công nghệ kỹ thuật điên, điện tử…);- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình điện, lắp đặt thiết bị;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện…),- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông,...- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Bấm cos thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp di chuyển đường điện Đường kết nối KCN Thăng Long Vĩnh Phúc với KCN Bá Thiện II Vĩnh Phúc, đoạn nối từ nút giao đường Tôn Đức Thắng với đường Nguyễn Tất Thành đến ĐT.310 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công nghiệp hạng III còn hiệu lực; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (làm rõ nếu cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bình Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | 1 bộ |
| 2 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | 1 bộ |
| 3 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | 1 bộ |
| 4 | Thu hồi chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | 1 chuỗi cách điện |
| 5 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Tháo trên cột, 15-22kV, cột tròn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,5 | 10 cách điện |
| 6 | Thu hồi dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,411 | 1km / 1dây |
| 7 | Thu hồi dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,429 | 1km / 1dây |
| 8 | Thu hồi dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,185 | 1km / 1dây |
| 9 | Tháo, lắp dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,924 | 1km / 1dây |
| 10 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | 1 cột |
| 11 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | 1 cột |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2012 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre vào đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | 100m |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7995 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,189 | tấn |
| 17 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,25 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9047 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2965 | 100m3 |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2231 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tre vào đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2 | 100m |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,134 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,35 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,66 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,09 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1694 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0537 | 100m3 |
| 29 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,324 | 100m3 |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4 | 10 cọc |
| 31 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1596 | 100kg |
| 32 | Rải dây thép tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,4 | 10 m |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,324 | 100m3 |
| 34 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | 1 mối nối |
| 35 | Lắp đặt gông cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 36 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cột |
| 37 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | 1 chuỗi sứ |
| 45 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 46 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 24kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,4 | 10 sứ |
| 47 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,454 | 1km/1 dây |
| 48 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,536 | 1km/1 dây |
| 49 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | 1 m |
| 50 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | 1 m |
| 51 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | 1 m |
| 52 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,2 | 10 đầu cốt |
| 53 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 55 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 56 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 108 | 1m |
| 57 | Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mm dài 0,2m/1 thanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,18 | 10m |
| 58 | Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 180 | m |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,04 | m3 |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,3946 | 100m3 |
| 61 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm (ống thép D150) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,18 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,59 | 100m |
| 63 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 130,7 | m3 |
| 64 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,09 | 100m2 |
| 65 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,905 | 1000v |
| 66 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8309 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5637 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,04 | m3 |
| 69 | Đóng mốc báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | 10 cọc |
| 70 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8783 | 100m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0809 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,8952 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,1307 | m3 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 101,3149 | m2 |
| 75 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,26 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2106 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26 | cái |
| 78 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,66 | 100m |
| 79 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 80 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9 | 100m |
| 81 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 82 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | 1 đầu cáp (3pha) |
| 83 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | 1 đầu cáp (3pha) |
| 84 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp dầu điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 hộp nối (3pha) |
| 85 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | 1 bộ |
| 86 | Ca xe vận chuyển vật tư | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | ca |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 93,32 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9332 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,337 | 100m3 |
| 4 | Rải vại bạt chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.335,85 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5026 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 259,67 | m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42,9113 | 100m2 |
| 8 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,1832 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,3144 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,3144 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42,9113 | 100m2 |
| 12 | Mua BTNC 12,5 hàm lượng nhựa 5% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 739,5782 | tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,3958 | 100tấn |
| C | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 2 | Thu hồi chống sét van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 3 | Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Xà néo dây đầu trạm Thiện kế 3) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 4 | Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Tháo xà thép các loại cột : Đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 5 | Thu hồi sứ đứng trung thế và hạ thế. Tháo trên cột, 35kV, cột tròn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6 | 10 cách điện |
| 6 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp kèm ghế thao tác SI. Trọng lượng xà 140kg. Tháo xà thép các loại cột : Đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1913 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre vào đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4 | 100m |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1626 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0378 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,38 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,88 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,18 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1444 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,047 | 100m3 |
| 16 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cột |
| 17 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6376 | tấn |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4387 | tấn |
| 22 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,3 | 1 cái |
| 23 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV (lắp đặt cầu chì ống) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 24 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 53 | 1 m |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48 | 10 đầu cốt |
| 26 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | 1 bộ |
| 27 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31 | 100m |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1 | 10 đầu cốt |
| 29 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,05 | 1 m |
| 30 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,08 | 1 m |
| 31 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,24 | 1 m |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 35 | Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,18 | 10 m |
| 36 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,088 | 100m3 |
| 37 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2 | 10 cọc |
| 38 | Rải thanh nối tiếp địa địa 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,08 | 10 m |
| 39 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2664 | 100kg |
| 40 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 96 | 1 m |
| 41 | Ép đầu cốt đồng M35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | 10 đầu cốt |
| D | PHẦN HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | 1 cột |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,51 | 1km/ 1dây (4sợi) |
| 3 | Thu hồi hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 hộp |
| 4 | Thu hồi hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | 1 hộp |
| 5 | Tháo công tơ 1 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | 1 cái |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0916 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1609 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,74 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0541 | 100m3 |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cột |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,976 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,75 | 100m |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,4 | m3 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,89 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6414 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3346 | 100m3 |
| 17 | Đóng mốc báo cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5 | 10 cọc |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,75 | 100m |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 20 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | 1 đầu cáp (3pha) |
| 21 | Tháo, lắp cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,164 | 1km/ 1dây (4sợi) |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | 10 đầu cốt |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg (Colie ôm cáp lên cột) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 24 | Lắp hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | 1 hộp |
| 25 | Lắp công tơ 1 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | 1 cái |
| 26 | Lắp đặt hộp phân dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 hộp |
| 27 | kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 từ hộp phân dây xuống hòm công tơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 28 | Kéo rải cáp sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2 | 100m |
| 29 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0096 | 100m3 |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 10 cọc |
| 31 | Rải dây thép địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | 10 m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,056 | 100m |
| 33 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| E | THÍ NGHIỆM TUYẾN CÁP 24KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | chuỗi |
| F | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | sợi |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | sợi |
| 11 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cái |
| G | THÍ NGHIỆM TUYẾN CÁP HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | 1 vị trí |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo, lắp máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 máy (3pha) |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | 3 pha |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| I | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao cách ly, cầu dao phụ tải điện áp 35(22)KV không tiếp đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.523E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 4.000.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật điện;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT; Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện, công nghệ kỹ thuật điên, điện tử…);- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình điện, lắp đặt thiết bị;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện…),- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Là kỹ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông,...- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5KW | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1KW | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 4 | Máy đào | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 9 | Xe nâng 12m | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 11 | Máy đo điện trở | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 12 | Bấm cos thủy lực | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi