Gói thầu: Xây lắp di chuyển đường điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211200111-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên
Tên gói thầu Xây lắp di chuyển đường điện
Số hiệu KHLCNT 20211111403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 08:14:00 đến ngày 2021-12-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,079,717,065 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.523E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 4.000.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật điện;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT; Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện, công nghệ kỹ thuật điên, điện tử…);- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình điện, lắp đặt thiết bị;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện…),- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông,...- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Bấm cos thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên
E-CDNT 1.2 Xây lắp di chuyển đường điện
Đường kết nối KCN Thăng Long Vĩnh Phúc với KCN Bá Thiện II Vĩnh Phúc, đoạn nối từ nút giao đường Tôn Đức Thắng với đường Nguyễn Tất Thành đến ĐT.310
120 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên , địa chỉ: Thị trấn Hương Canh - Huyện Bình Xuyên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT:


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên , địa chỉ: Thị trấn Hương Canh - Huyện Bình Xuyên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công nghiệp hạng III còn hiệu lực; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (làm rõ nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Bình Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bình Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRUNG THẾ 22KV
1Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : NéoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 91 bộ
2Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 81 bộ
3Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41 bộ
4Thu hồi chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 361 chuỗi cách điện
5Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Tháo trên cột, 15-22kV, cột trònChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,510 cách điện
6Thu hồi dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4111km / 1dây
7Thu hồi dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4291km / 1dây
8Thu hồi dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1851km / 1dây
9Tháo, lắp dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9241km / 1dây
10Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41 cột
11Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41 cột
12Đào móng công trình, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2012100m3
13Đóng cọc tre vào đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12100m
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột trònChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7995100m2
15Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,9m3
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,189tấn
17Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,25m3
18Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9047100m3
20Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2965100m3
21Đào móng công trình, đất cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2231100m3
22Đóng cọc tre vào đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2100m
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,134100m2
24Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,35m3
25Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,66m3
26Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,09m3
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1694100m3
28Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0537100m3
29Đào móng công trình, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,324100m3
30Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,410 cọc
31Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1596100kg
32Rải dây thép tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,410 m
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,324100m3
34Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 111 mối nối
35Lắp đặt gông cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
36Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11cột
37Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
38Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
39Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11bộ
40Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7bộ
41Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
42Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
43Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
44Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 211 chuỗi sứ
45Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 61 chuỗi sứ
46Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 24kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,410 sứ
47Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4541km/1 dây
48Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5361km/1 dây
49Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 91 m
50Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 121 m
51Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 241 m
52Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,210 đầu cốt
53Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,910 đầu cốt
54Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,610 đầu cốt
55Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,210 đầu cốt
56Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1081m
57Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mm dài 0,2m/1 thanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1810m
58Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 180m
59Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,04m3
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,3946100m3
61Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm (ống thép D150)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,18100m
62Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,59100m
63Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 130,7m3
64Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,09100m2
65Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,9051000v
66Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8309100m3
67Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5637100m3
68Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,04m3
69Đóng mốc báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 510 cọc
70Đào móng công trình, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,8783100m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0809100m2
72Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,8952m3
73Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,1307m3
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 101,3149m2
75Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,26m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2106tấn
77Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26cái
78Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,66100m
79Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3100m
80Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,9100m
81Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6100m
82Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41 đầu cáp (3pha)
83Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21 đầu cáp (3pha)
84Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp dầu điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 hộp nối (3pha)
85Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 121 bộ
86Ca xe vận chuyển vật tưChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2ca
B MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 93,32m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9332100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,337100m3
4Rải vại bạt chống mất nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.335,85m2
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,5026100m2
6Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 259,67m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42,9113100m2
8Rải lưới cốt sợi thủy tinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,1832100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,3144100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,3144100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42,9113100m2
12Mua BTNC 12,5 hàm lượng nhựa 5%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 739,5782tấn
13Vận chuyển đá dăm đenChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,3958100tấn
C LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1Thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22) kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 bộ (3pha)
2Thu hồi chống sét van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 bộ (3pha)
3Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Xà néo dây đầu trạm Thiện kế 3)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 bộ
4Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Tháo xà thép các loại cột : ĐỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 bộ
5Thu hồi sứ đứng trung thế và hạ thế. Tháo trên cột, 35kV, cột trònChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,610 cách điện
6Thu hồi giá đỡ máy biến áp kèm ghế thao tác SI. Trọng lượng xà 140kg. Tháo xà thép các loại cột : ĐỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 bộ
7Đào móng công trình, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1913100m3
8Đóng cọc tre vào đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4100m
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1626100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0378tấn
11Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,38m3
12Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,88m3
13Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,18m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1444100m3
15Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,047100m3
16Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cột
17Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6376tấn
18Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8bộ
19Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
20Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
21Lắp đặt giá đỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4387tấn
22Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,31 cái
23Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV (lắp đặt cầu chì ống)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 bộ
24Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 531 m
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4810 đầu cốt
26Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 81 bộ
27Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31100m
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,110 đầu cốt
29Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,051 m
30Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,081 m
31Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,241 m
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,210 đầu cốt
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,210 đầu cốt
34Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,610 đầu cốt
35Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1810 m
36Đào móng công trình, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,088100m3
37Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,210 cọc
38Rải thanh nối tiếp địa địa 40x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,0810 m
39Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2664100kg
40Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 961 m
41Ép đầu cốt đồng M35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 310 đầu cốt
D PHẦN HẠ THẾ 0,4KV
1Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41 cột
2Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,511km/ 1dây (4sợi)
3Thu hồi hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 hộp
4Thu hồi hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21 hộp
5Tháo công tơ 1 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 101 cái
6Đào móng công trình, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0916100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1609100m2
8Đổ bê móng, đá 4x6, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,74m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0541100m3
10Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cột
11Đào móng công trình, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,976100m3
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,75100m
13Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,4m3
14Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,89100m2
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6414100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3346100m3
17Đóng mốc báo cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,510 cọc
18Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,75100m
19Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6100m
20Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 101 đầu cáp (3pha)
21Tháo, lắp cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1641km/ 1dây (4sợi)
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 410 đầu cốt
23Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg (Colie ôm cáp lên cột)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
24Lắp hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31 hộp
25Lắp công tơ 1 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 101 cái
26Lắp đặt hộp phân dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 hộp
27kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 từ hộp phân dây xuống hòm công tơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,15100m
28Kéo rải cáp sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2100m
29Đào móng công trình, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0096100m3
30Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,210 cọc
31Rải dây thép địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 210 m
32Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,056100m
33Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,06100m
34Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,610 đầu cốt
E THÍ NGHIỆM TUYẾN CÁP 24KV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 54cái
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24chuỗi
F THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
3Thí nghiệm biến dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
5Thí nghiệm Ampemet loại ACChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
6Thí nghiệm Vonmet loại ACChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
7Thí nghiệm chống sét van điện áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
8Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
9Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6sợi
10Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5sợi
11Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36cái
G THÍ NGHIỆM TUYẾN CÁP HẠ THẾ
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21 vị trí
H LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Tháo, lắp máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 máy (3pha)
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 71 bộ
3Lắp đặt chống sét van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 73 pha
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 tủ
I THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Thí nghiệm cầu dao cách ly, cầu dao phụ tải điện áp 35(22)KV không tiếp đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7bộ
3Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.523E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng ≥ 01 hoặc khác 01 và hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 4.000.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật điện;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT; Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện, công nghệ kỹ thuật điên, điện tử…);- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình điện, lắp đặt thiết bị;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa hoặc cơ điện…),- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện.33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông,...- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện.33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
2 Máy đầm dùi 1,5KW Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
3 Máy đầm bàn 1KW Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
4 Máy đào Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
5 Máy hàn điện Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
6 Máy trộn bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
7 Máy trộn vữa Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
8 Ô tô tự đổ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
9 Xe nâng 12m Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
10 Máy thủy bình Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
11 Máy đo điện trở Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
12 Bấm cos thủy lực Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->