Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211198132-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211064512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM +KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 08:13:00 đến ngày 2021-12-13 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,560,652,435 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: 2,5÷12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Chống quá tải và cải tạo các trạm biến áp khu vực Liên Hòa, Liên Vị, Quảng Yên, thị xã Quảng Yên năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 TDTM +KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Hồng Hà - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Quảng Ninh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại : 0203.2210229; fax: 0203.3833065;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế, dự toán, HSMT: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.229; Fax: 0203.3833.065; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Điện lực Quảng Ninh; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.2210.229; Fax: 0203.3833.065. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Hồng Hà - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Quảng Ninh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại : 0203.2210229; fax: 0203.3833065;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ bao gồm 2 tiêu chí phải thỏa mãn: * Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không quá 100 người. Tài liệu chứng minh là chứng từ nộp bảo hiểm xã hội của năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội thể hiện được số lượng lao động tham gia đóng bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp. * Tổng doanh thu của năm không quá 50 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng. Tổng doanh thu hoặc tổng nguồn vốn được xác định trên báo cáo tài chính của năm trước liền kề (năm 2020). + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty điện lực Quảng Ninh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại : 0203.2210229; fax: 0203.3833065;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội. Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế - Công ty Điện lực Quảng Ninh, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 0203.2.210229.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng đường dây trung thế
1Dây nhôm lõi thép (Có mỡ): ACSR 70/11Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp1.645m
2Lắp đặt Sứ đứng 22kV(ty mạ kẽm) đường rò 550 mmBản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp22Cái
3Lắp đặt Chuỗi néo polymer 22kV-100kN (cả phụ kiện)Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp36Bộ
4Lắp đặt Kẹp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai)(Hotline 4/0 + kep quai 4/0)Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp6Cái
5Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà NPC.I-14-190-9.2Bản vẽ thiết kế10Cột
6Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà NPC.I-14-190-13Bản vẽ thiết kế3Cột
7Xà phụ XP1Bản vẽ thiết kế3Bộ
8Xà đỡ thẳng XĐT-1T-1M-22D-XBản vẽ thiết kế2Bộ
9Xà néo XN-1T-1M-22CBản vẽ thiết kế1Bộ
10Xà néo XNKN-1L-1M-22DBản vẽ thiết kế1Bộ
11Xà néo XNKN-1L-1M-22CBản vẽ thiết kế1Bộ
12Xà néo XNKD-1T-1M-22CBản vẽ thiết kế4Bộ
13Xà néo XNKN-1T-1M-22CBản vẽ thiết kế1Bộ
14Cô dê lắp cách điện treoBản vẽ thiết kế3Bộ
15Giằng cột kép GCK-14Bản vẽ thiết kế5Bộ
16Tiếp địa, RC-4Bản vẽ thiết kế8Bộ
17Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-A35-95Bản vẽ thiết kế12Cái
18Biển báo an toàn: BBBản vẽ thiết kế8Cái
19Đai thép không gỉ kèm khóa đai lắp biển báo an toàn: ĐTKG-KĐBản vẽ thiết kế16Cái
20Móng cột MT-4Bản vẽ thiết kế2móng
21Móng cột MT-4 (cọc)Bản vẽ thiết kế1móng
22Móng cột MTK-6Bản vẽ thiết kế2móng
23Móng cột MTK-6 (cọc)Bản vẽ thiết kế3móng
24Thu hồi xà đỡBản vẽ thiết kế1bộ
25Thu hồi sứ đứngBản vẽ thiết kế6quả
B Xây dựng đường cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt Dao cách ly chém ngang 24kV-630ABản vẽ thiết kế, Thiết bị A cấp3bộ
2Lắp đặt Chống sét van Polymer 24kVBản vẽ thiết kế, Thiết bị A cấp41 bộ 3 pha
3Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-(3x70)mm2Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp712m
4Lắp đặt Dây AC70/11-XLPE2.5/HDPEBản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp78m
5Lắp đặt Sứ đứng 22kV đường rò 550 mm (cả ty mạ kẽm)Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp23Quả
6Xà cầu dao và chống sét XCD-CS22-1Bản vẽ thiết kế2Bộ
7Bộ truyền động Dao cách ly BTĐBản vẽ thiết kế3Bộ
8Ghế cách điện dưới đấtBản vẽ thiết kế2Bộ
9Giá đỡ cáp lên cột bê tông ly tâm CĐCBản vẽ thiết kế4Bộ
10Xà XĐD2-22Bản vẽ thiết kế2Bộ
11Xà đỡ chống sét van XCS-1Bản vẽ thiết kế2Bộ
12Xà XCD-1Bản vẽ thiết kế1Bộ
13Ghế GCĐ-1Bản vẽ thiết kế1Bộ
14Thang TS-3Bản vẽ thiết kế1Bộ
15Dây dẫn 0,6/1kV Cu/PVC 1x35Bản vẽ thiết kế24m
16Thanh đồng dẹt 40x3mmBản vẽ thiết kế3m
17Ống HDPE D160/125Bản vẽ thiết kế625m
18Ống thép mạ kẽm ĐK 200mm (219,1x6,35mm)Bản vẽ thiết kế46m
19Đầu cốt bản SYG-70Bản vẽ thiết kế12cái
20Đầu cốt đồng M35Bản vẽ thiết kế24cái
21Đầu cốt đồng nhôm AM70Bản vẽ thiết kế30Cái
22Đầu cáp co nguội ngoài trời 22kV 3x70mm2Bản vẽ thiết kế4bộ(3 pha)
23Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x70mm2Bản vẽ thiết kế2Bộ
24Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Bản vẽ thiết kế30cái
25Nắp chụp đầu cực CSVBản vẽ thiết kế4bộ (3 cái)
26Biển báo an toàn (Biển tên cột DCL và biển cấm trèo)Bản vẽ thiết kế8cái
27Đai thép không gỉ và khóa đai cố định biển báo an toànBản vẽ thiết kế12Bộ
28Mốc báo cáp trung, hạ thế bằng sứBản vẽ thiết kế41mốc
29Bệ đỡ ghế cách điện dưới đấtBản vẽ thiết kế2cái
30Cục bê tông gắn mốc sứ báo cápBản vẽ thiết kế19cái
31Hào cáp 1 cáp trung áp đi dưới đường bê tôngBản vẽ thiết kế338m
32Hào cáp 1 cáp trung áp dưới nền vỉa hè lát gạchBản vẽ thiết kế282m
33Hố thếBản vẽ thiết kế12m
34Khoan xuyên qua đường đk 150-200mmBản vẽ thiết kế21m
C Xây dựng trạm biến áp
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 400KVA-22/0,4KVBản vẽ thiết kế, Thiết bị A cấp3máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 400KVA-22/0,4KV (kiểu kín)Bản vẽ thiết kế, Thiết bị A cấp2máy
3Lắp đặt Tủ PP hạ thế - kèm giá đỡ và Colie treo tủ: TĐ-600A/600V (4 lộ ra)Bản vẽ thiết kế, Thiết bị A cấp3Tủ
4Lắp đặt Trụ đỡ MBA tích hợp tủ PP hạ thế 600A và tủ RMU.Bản vẽ thiết kế, Thiết bị A cấp, trụ tích hợp cả tủ phân phối hạ thế 600A và tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA - cảnh báo sự cố đầu cáp, tủ không mở rộng2Trụ
5Lắp đặt Chống sét van Polymer 24kVBản vẽ thiết kế, Thiết bị A cấp3Bộ (3 quả)
6Lắp đặt Cầu chì tự rơi cắt tải polymer LBFCO-24kV (Dây chảy: 15A)Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp3Bộ 3 pha
7Lắp đặt Dây dẫn AC 70/11-XLPE2.5/HDPE 24kVBản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp63m
8Lắp đặt Sứ đứng 22kV đường rò 550 mm (cả ty mạ kẽm) VHD-24Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp54Quả
9Lắp đặt Chuỗi néo polymer 24kV (cả phụ kiện) CN-24Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp6Bộ
10Lắp đặt Kẹp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai)(Hotline 4/0 + kep quai 4/0)Bản vẽ thiết kế, Vật tư A cấp9Bộ
11Cột BTLT NPC-I-10-190-5,0Bản vẽ thiết kế6Cột
12Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD1-22Bản vẽ thiết kế3Bộ
13Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD2-22Bản vẽ thiết kế3Bộ
14Xà lắp cầu chì XSI-2.6Bản vẽ thiết kế3Bộ
15Xà lắp chống sét van mặt máy XCSBản vẽ thiết kế3Bộ
16Giá đỡ máy biến áp GĐM-2.6Bản vẽ thiết kế3Bộ
17Ghế cách điện GCĐ-2,6Bản vẽ thiết kế3Bộ
18Thang đỡ cáp tổng TĐCTBản vẽ thiết kế3Bộ
19Thang sắt 4 mét TS-4Bản vẽ thiết kế3Bộ
20Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới XTG-2.6Bản vẽ thiết kế3Bộ
21Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-10DBản vẽ thiết kế3Bộ
22Giá đỡ 4 cáp xuất tuyến leo cột GĐCXT-4Bản vẽ thiết kế15Bộ
23Giá đỡ cáp xuất tuyến dầm máy biến áp GĐCMBABản vẽ thiết kế9Bộ
24Tiếp địa trạm treo TĐT-2Bản vẽ thiết kế3Bộ
25Tiếp địa trạm trụ thép TĐ-TTBản vẽ thiết kế2Bộ
26Xà hạ thế XNVX-44-1TBản vẽ thiết kế1Bộ
27Dây dẫn Cu/XLPE/PVC-12,7(22)/24kV 1x50 mm2Bản vẽ thiết kế42m
28Dây dẫn Cu/PVC-0,6/1kV 1x35 mm2Bản vẽ thiết kế37m
29Dây dẫn Cu/PVC-0,6/1kV 1x95 mm2Bản vẽ thiết kế26m
30Cáp hạ thế (1 pha) Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x240mm2Bản vẽ thiết kế72m
31Cáp hạ thế (1 pha) Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x300mm2Bản vẽ thiết kế32m
32Đầu cáp Elbow co nguội 22kV 1x50mm2Bản vẽ thiết kế4Bộ 3 cái
33Đầu cốt đồng M-35Bản vẽ thiết kế28Cái
34Đầu cốt đồng M-95Bản vẽ thiết kế18Cái
35Đầu cốt đồng M-240Bản vẽ thiết kế24Cái
36Đầu cốt đồng 2 lỗ M-300Bản vẽ thiết kế16Cái
37Đầu cốt đồng - nhôm AM-70Bản vẽ thiết kế36Cái
38Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Bản vẽ thiết kế18Cái
39Nắp chụp đầu cực CSVBản vẽ thiết kế9Cái
40Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếBản vẽ thiết kế9Cái
41Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếBản vẽ thiết kế12Cái
42Keo bọt nở chống cháy Selfoam B1 hoặc loại tương đươngBản vẽ thiết kế2Bình
43Đai thép không rỉ + Khóa đai ĐTKG+KĐBản vẽ thiết kế12Cái
44Dây thít 4 x 200 (20cm) - 500 chiếc/ góiBản vẽ thiết kế3Túi
45Biển: Tên trạm, biển báo an toàn, biển cấm lửa BB-T.TreoBản vẽ thiết kế9Cái
46Biển: Tên trạm, biển cấm lửa, biển khoang trung áp, biển tủ hạ áp trạm trụ, biển tên lộ đường cáp ngầm BB-T.RmuBản vẽ thiết kế20Cái
47Biển nhận diện lộ cáp hạ áp xuất tuyến BNDCBản vẽ thiết kế20Cái
48Ống xoắn chịu lực: HDPE85/65Bản vẽ thiết kế30m
49Ống xoắn chịu lực: HDPE32/25Bản vẽ thiết kế39m
50Băng dính cách điện hạ ápBản vẽ thiết kế15cuộn
51Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Bản vẽ thiết kế27cái
52Móng cột bê tông cốt thép MT4-10Bản vẽ thiết kế2móng
53Móng cột bê tông cốt thép MT4-10 (cọc)Bản vẽ thiết kế4Móng
54Móng trạm trụ thépBản vẽ thiết kế2Móng
55Bê tông nền trạm BTNTBản vẽ thiết kế1Trạm
56Kè trạm KT-4ABản vẽ thiết kế2Vị trí
D Xây dựng đường dây hạ thế
1Kéo rải Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x50Bản vẽ thiết kế, vật tư A cấp1.595m
2Kéo rải Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x70Bản vẽ thiết kế, vật tư A cấp2.386m
3Kéo rải Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x95Bản vẽ thiết kế, vật tư A cấp6.493m
4Cột BTLT NPC-I-6.5-160-3.0 thi công bằng thủ côngBản vẽ thiết kế19Cột
5Cột BTLT NPC-I-6.5-160-3.5 thi công bằng thủ côngBản vẽ thiết kế3Cột
6Cột BTLT NPC-I-6.5-160-4.3 thi công bằng thủ côngBản vẽ thiết kế14Cột
7Cột BTLT NPC-I-7.5-160-3.0 thi công bằng thủ côngBản vẽ thiết kế38Cột
8Cột BTLT NPC-I-7.5-160-5.4 thi công bằng thủ côngBản vẽ thiết kế45Cột
9Cột BTLT NPC-I-7.5-160-3.0(M)Bản vẽ thiết kế33Cột
10Cột BTLT NPC-I-7.5-160-5.4(M)Bản vẽ thiết kế29Cột
11Cột BTLT NPC-I-8.5-190-3.0(M)Bản vẽ thiết kế12Cột
12Cột BTLT NPC-I-8.5-190-4.3(M)Bản vẽ thiết kế14Cột
13Cột BTLT NPC-I-8.5-190-5.0(M)Bản vẽ thiết kế12Cột
14Xà hạ thế 1 cột vuông XNVX-41-1VBản vẽ thiết kế1Bộ
15Xà hạ thế 2 cột vuông XNVX-41-2VkBản vẽ thiết kế2Bộ
16Xà hạ thế 1 cột tròn XNVX-41-1TBản vẽ thiết kế16Bộ
17Xà hạ thế 2 cột tròn XNVX-41-2TđBản vẽ thiết kế1Bộ
18Xà hạ thế 2 cột tròn XNVX-41-2TkBản vẽ thiết kế1Bộ
19Giá đỡ cáp dọc cột đơn GĐ1-LTBản vẽ thiết kế515Bộ
20Giá đỡ cáp dọc cột đôi GĐ2-LTBản vẽ thiết kế105Bộ
21Tiếp địa lặp lại RLL-1(TC)Bản vẽ thiết kế15Bộ
22Tiếp địa lặp lại thi công máy RLL-1(M)Bản vẽ thiết kế22Bộ
23Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-A35-95Bản vẽ thiết kế780Cái
24Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-A120-185Bản vẽ thiết kế28Cái
25Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m - Cột đơn)Bản vẽ thiết kế1.054Cái
26Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2.4m - Cột kép)Bản vẽ thiết kế132Cái
27Kẹp đỡ cáp vặn xoắn 35-120 KT-CVXBản vẽ thiết kế23Cái
28Kẹp hãm cáp vặn xoắn 35-120 KH-CVXBản vẽ thiết kế658Cái
29Ốp vòng bổ trợ đơn (Tấm mã + Vòng treo)Bản vẽ thiết kế124Bộ
30Ốp cột và móc treo D20Bản vẽ thiết kế311Bộ
31Bịt đầu cáp BĐCBản vẽ thiết kế1.156Cái
32Ghíp IPC 60-120/60-120 2 bu lôngBản vẽ thiết kế412Cái
33Bu lông móc + long đenBản vẽ thiết kế304Bộ
34Hộp phân dây ATM (MCB) 3P 100A-20kA (9 lộ ra)Bản vẽ thiết kế124Hộp
35Đầu cốt đồng nhôm AM50 (Hộp phân dây)Bản vẽ thiết kế496Cái
36Băng dính cách điện hạ thếBản vẽ thiết kế780Cuộn
37Đầu cốt đồng nhôm AM95Bản vẽ thiết kế68Cái
38Móng cột MT6.5-1 thi công thủ côngBản vẽ thiết kế15Móng
39Móng cột MT6.5-2 thi công thủ côngBản vẽ thiết kế3Móng
40Móng cột MT6.5-3 thi công thủ côngBản vẽ thiết kế14Móng
41Móng cột MTK6.5-1 thi công thủ côngBản vẽ thiết kế2Móng
42Móng cột MT7.5-1 thi công thủ côngBản vẽ thiết kế22Móng
43Móng cột MT7.5-3 thi công thủ côngBản vẽ thiết kế45Móng
44Móng cột MT7.5-1(M)Bản vẽ thiết kế7Móng
45Móng cột MT7.5-3(M)Bản vẽ thiết kế29Móng
46Móng cột MTK7.5-1 thi công thủ côngBản vẽ thiết kế8Móng
47Móng cột MTK7.5-1(M)Bản vẽ thiết kế13Móng
48Móng cột MT8.5-1(M)Bản vẽ thiết kế6Móng
49Móng cột MT8.5-2(M)Bản vẽ thiết kế8Móng
50Móng cột MT8.5-3(M)Bản vẽ thiết kế12Móng
51Móng cột MTK8.5-1(M)Bản vẽ thiết kế3Móng
52Móng cột MTK8.5-2(M)Bản vẽ thiết kế3Móng
E Lắp đặt lại
1Lắp đặt lại công tơ 1 phaBản vẽ thiết kế45cái
2Kéo rải lại cáp vặn xoắn 4x50mm2Bản vẽ thiết kế7m
3Kéo rải lại cáp vặn xoắn 4x95mm2Bản vẽ thiết kế555m
4Hòm công tơ lắp đặt lại: H1-TDBản vẽ thiết kế41hộp
5Hòm công tơ lắp đặt lại: H2-TDBản vẽ thiết kế47hộp
6Hòm công tơ lắp đặt lại: H4-TDBản vẽ thiết kế117hộp
7Hòm công tơ lắp đặt lại: H3F-TDBản vẽ thiết kế22hộp
F Tháo dỡ và thu hồi hạ thế
1Thu hồi cột (H6.5)Bản vẽ thiết kế511 cột
2Thu hồi cột (H7.5)Bản vẽ thiết kế111 cột
3Thu hồi cột (LT6.5)Bản vẽ thiết kế31 cột
4Thu hồi cột (LT7.5)Bản vẽ thiết kế31 cột
5Thu hồi cột (BTTĐ)Bản vẽ thiết kế501 cột
6Thu hồi cáp vặn xoắn 2x25mm2Bản vẽ thiết kế2.169m
7Thu hồi cáp vặn xoắn 4x35mm2Bản vẽ thiết kế1.254m
8Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2Bản vẽ thiết kế1.787m
9Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70mm2Bản vẽ thiết kế1.817m
G Xây dựng đường cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-0,4kV-(4x185)mm2Bản vẽ thiết kế, vật tư A cấp421m
2Gông đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên cột BTLT đôiBản vẽ thiết kế2Bộ
3Ống nhựa gân xoắn HDPE D90/112mmBản vẽ thiết kế340m
4Ống thép mạ kẽm nhúng nóng chịu lực DN 150 - Φ168.3 (dày 6mm)Bản vẽ thiết kế36m
5Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x150-4x240Bản vẽ thiết kế8Bộ
6Đầu cốt đồng nhôm AM185Bản vẽ thiết kế32Cái
7Khoan xuyên qua đường đk 150-200mmBản vẽ thiết kế36m
8Hố thế 4 cáp hạ áp dưới vỉa hè lát gạchBản vẽ thiết kế6m
9Hào cáp 4 cáp hạ áp đi dưới vỉa hè lát gạchBản vẽ thiết kế68m
H Thí nghiệm mẫu
1Thí nghiệm kẹp cáp, đầu cốtThí nghiệm mẫu11mẫu
I Thi công hotline
1Thay xà VERTICAL đường dây 3 pha TBA Liên Hòa 7Đấu nối Hotline TBA Liên Hòa 73bộ
2Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối: Cô dê néo chuỗi TBA Liên Hòa 7Đấu nối Hotline TBA Liên Hòa 73bộ
3Thay cách điện đứng đường dây 3 pha TBA Liên Hòa 7Đấu nối Hotline TBA Liên Hòa 713 cách điện
4Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối TBA Liên Hòa 7Đấu nối Hotline TBA Liên Hòa 73bộ
5Thay cò lèo đường dây 3 pha TBA Liên Hòa 7Đấu nối Hotline TBA Liên Hòa 731 cò lèo
6Thay xà VERTICAL đường dây 3 pha TBA Xóm Nam 2Đấu nối Hotline TBA Xóm Nam 21bộ
7Thay DS, LBS, Recloser, MBA, TU, TI, tụ bù trên đường dây 3 pha TBA Xóm Nam 2Đấu nối Hotline TBA Xóm Nam 21bộ
8Thay FCO, LBCO, LA trên đường dây 3 pha TBA Xóm Nam 2Đấu nối Hotline TBA Xóm Nam 21bộ
9Thay cò lèo đường dây 3 pha TBA Xóm Nam 2Đấu nối Hotline TBA Xóm Nam 231 cò lèo
10Thay xà VERTICAL đường dây 3 pha TBA Trần Nhật Duật 2Đấu nối Hotline TBA Trần Nhật Duật 21bộ
11Thay DS, LBS, Recloser, MBA, TU, TI, tụ bù trên đường dây 3 pha TBA Trần Nhật Duật 2Đấu nối Hotline TBA Trần Nhật Duật 21bộ
12Thay cò lèo đường dây 3 pha TBA Trần Nhật Duật 2Đấu nối Hotline TBA Trần Nhật Duật 231 cò lèo
13Thay xà VERTICAL đường dây 3 pha TBA Bến Than 2Đấu nối Hotline TBA Bến Than 21bộ
14Thay DS, LBS, Recloser, MBA, TU, TI, tụ bù trên đường dây 3 pha TBA Bến Than 2Đấu nối Hotline TBA Bến Than 21bộ
15Thay FCO, LBCO, LA trên đường dây 3 pha TBA Bến Than 2Đấu nối Hotline TBA Bến Than 21bộ
16Thay cò lèo đường dây 3 pha TBA Bến Than 2Đấu nối Hotline TBA Bến Than 231 cò lèo
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng > 5,0 tấn2
2 Ô tô tải tự đổ Tải trọng: 2,5÷12 tấn2
3 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt Dùng cho dây tiết diện 25-400mm22
4 Máy đầm đất Cầm tay2
5 Tời Công suất ≥ 5,0 tấn2
6 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->