Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211111167-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211111031
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 08:30:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,457,675,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.686513E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.337302E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.373.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.361.119.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành điện, đáp ứng yêu cầu:Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình.+ 01 cán bộ chuyên ngành điện.+ 01 cán bộ chuyên ngành Trắc địa- Bản đồ;(Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Trung cấp trở lên, chuyên về xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị xác định thứ tự pha
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ampe kìm
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Dịch chuyển đường điện trung thế 35kv; 22kv và hệ thế 0,4kv đoạn huyện Việt Yên để GPMB xây dựng tuyến giao thông thuộc Dự án: Đường nối từ QL.37- QL.17-ĐT.292 (đoạn Việt Yên, Tân Yên, Lạng Giang), tỉnh Bắc Giang
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG , địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất và cụm công nghiệp huyện Việt Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong + Tư vấn thiêt kế BVTC: Công ty CP tư vấn xây dựng môi trường và hạ tầng kỹ thuật Việt Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG , địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất và cụm công nghiệp huyện Việt Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình đường dây và trạm biến áp và lĩnh vực Thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp – hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất và cụm công nghiệp huyện Việt Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm phát triển quỹ đất và cụm công nghiệp huyện Việt Yên. - Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ tịch UBND huyện Việt Yên. - Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Việt Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 35kv; 22kv
B Móng cột
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,544100m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,1614tấn
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,7504100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,286m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt119,796m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,8m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,2466100m3
C Tiếp địa
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,952100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,952100m3
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,810 cọc
4Thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt847,45kg
5Rải dây tiếp địaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28,910m
6Thép làm dây tiếp địa dọc cột mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt183,77kg
7Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 luồn tiếp địa chân cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt42,5m
D Cột bê tông
1Dựng cột bê tông, cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt33cột
2Mua cột bê tông ly tâm LT18C Cột nối - LT 18: NPC - 11 (C) ( G8+N10)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt33cột
3Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt331 mối nối
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,3291tấn/km
E Xà thép
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
2Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt34bộ
3Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột néoTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28bộ
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kgTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
5Thép làm xà mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5.003,03kg
6Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn, cự ly Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5003tấn
F Sứ + phụ kiện
1Mua Sứ đứng 24KV + ty mạ kẽm (HLS)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt86bộ
2Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,610 sứ
3Mua Sứ đứng PI-45+ ty mạ kẽm (HLS)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
4Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,810 sứ
5Mua sứ chuỗi IIC-70ETheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt507Bát
6Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt511 chuỗi sứ
7Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt541 chuỗi sứ
8Phụ kiện chuỗi đơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt54bộ
9Phụ kiện chuỗi képTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt51bộ
10Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (Giáp níu) tiết diện 95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt94bộ
G Dây dẫn điện
1Mua dây Cáp nhôm trần lõi thép bọc mỡ :ACKII 95/16Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt449,8135kg
2Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,966km/dây
3Mua dây Cáp nhôm trần lõi thép bọc mỡ :ACKII 120/19Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt278,7288kg
4Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,552km/dây
5Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng >10m, tiết diện dây Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8vị trí vượt
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,601km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,858km/dây
8Kéo rải, căng dây cáp quang , tiết diện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,72km/dây
9Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông 50-:-240Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt204Cái
10Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15cái
11Kim thu sétTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15Cái
12Chi tiết bắt kim thu sétTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt74,4kg
13Biển báo an toàn cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17bộ
H Thí nghiệm hiệu chỉnh
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt110cái
2Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt483bát
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2sợi
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt171 vị trí
I Tháo dỡ thu hồi đường dây trung áp và trạm biến áp
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31 cột
2Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt61 cột
3Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt61 cột
4Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21 cột
5Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,9461km/1 dây
6Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,6861km/1 dây
7Thay dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng dây mồi). Tiết diện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7381km/1 dây
8Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt121 chuỗi cách điện
9Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 15-22kV, cột tròn ( Tháo dỡ sau thu hồi không lắp lại)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,110 cách điện
10Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo ( Tháo dỡ sau thu hồi không lắp lại)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt141 bộ
11Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ ( Tháo dỡ sau thu hồi không lắp lại)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt61 bộ
12Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡ ( Tháo dỡ sau thu hồi không lắp lại)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21 bộ
J HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
K Móng cột
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,0693100m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,9983tấn
3Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,6456100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,992m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt73,782m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,78m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,3287100m3
L Tiếp địa lặp lại đường dây RC4-1,5
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6336100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6336100m3
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,810 cọc
4Thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt615,12kg
5Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 luồn tiếp địa chân cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30m
6Cặp cáp nhôm 3 bu lông Ghíp nối cáp nhựa GN4 1BL 25- 120Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
7Dây nhôm bọc AV-35Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18m
8Đầu cốt nhôm tự chế Dẹt 40x4-60Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
M Cột bê tông
1Cột - LT12 : NPC - 7.2 (B)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cột
2Dựng cột bê tông, cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cột
3Cột nối - LT 14: NPC - 9.2 (B)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17cột
4Cột nối - LT 14: NPC - 11 ( C )Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cột
5Dựng cột bê tông, cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt29cột
6Cột nối - LT 18: NPC - 9.2 (B)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cột
7Dựng cột bê tông, cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cột
8Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt311 mối nối
N Xà thép + Vật liệu phụ đường dây hạ áp
1Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột népTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14bộ
2Thép làm xà mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt326,76kg
3Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt841 bộ
4Thép làm xà mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt569,22kg
5Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt80sứ
6Mua sứ hạ thế A30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt80cái
7Tăng đơ thép F20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
8Móc treo cáp MT-20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
9Đai thép không rỉTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1kg
10Kẹp hãm cáp KH-4x25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
11Kẹp hãm cáp KH-4x50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
12Kẹp hãm cáp KH-4x70Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt52cái
13Kẹp hãm cáp KH-4x95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt36cái
14Kẹp hãm cáp KH-4x120Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31cái
15Đầu cốt đồng nhôm AM-120Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
16Đầu cốt đồng nhôm AM-70Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
17Ghip nhôm A50-240 ( hạ thế)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt560cái
18Ghíp nối cáp nhựa GN2 2BL 25- 12Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt32cái
O Dây dẫn
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,098km/dây
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,116km/dây
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,23km/dây
4Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,439km/dây
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm, tiết diện dây Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,308km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm, tiết diện dây Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,226km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm, tiết diện dây Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,14km/dây
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), tiết diện dây Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,068km/dây
9Mua dây vặn xoắn AL.XLPE 4x25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt113m
10Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,113km/dây
11Mua dây vặn xoắn AL.XLPE 4x70Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt816m
12Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,816km/dây
13Mua dây vặn xoắn AL.XLPE 4x95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt351m
14Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,351km/dây
15Mua dây vặn xoắn AL.XLPE 4x120Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt265m
16Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,265km/dây
17Cáp đồng Cu/XLPE/PVC4x95mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40,64m
18Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), tiết diện dây Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0406km/dây
19Dây thép mạ kẽm F6Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,9408kg
20Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng >10m, tiết diện dây Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16vị trí vượt
21Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m ( cần đèn cũ hiện có - Tận dụng lắp lại)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31 cần đèn
22Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng CĐ1-FTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt36,884kg
23Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m ( cần đèn làm mới bổ sung)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 cần đèn
24Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m ( Chóa đèn hiện có- Lắp lại)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ
25Đèn Mester250W ( hoặc tương đương)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
26Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m ( Chóa đèn làm bổ sung mới)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
27Bóng đèn cao áp 250WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
P Phụ kiện - công tơ gia đình
1Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5hộp
2Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
3Mua dây vặn xoắn AL.XLPE 2x25mm2 ( đấu nối hoàn trả dây vào hòm công tơ gia đình)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22,5m
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0225km/dây
5Mua dây vặn xoắn AL.XLPE 2x35mm2 ( đấu nối hoàn trả dây vào hòm công tơ gia đình)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30m
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,03km/dây
7Mua dây vặn xoắn AL.XLPE 4x35mm2 ( đấu nối hoàn trả dây vào hòm công tơ gia đình)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,5m
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0075km/dây
9Mua dây Cáp Muyle2x6mm2, điện áp 0,6/1kV ( đấu nối hoàn trả dây ra sau hòm công tơ gia đình loại 1 pha)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt90m
10Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt901 m
11Đai thép không gỉTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3kg
12Khóa đaiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30cái
13Kẹp IPC 2 bulon 50-185/50-150 ( cái)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15cái
14Vòng treo đầu trònTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
15Kẹp bổ trợ 4Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
Q Thí nghiệm, hiệu chỉnh
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt121 vị trí
R Tháo dỡ thu hồi đường dây 0,4kv
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt371 cột
2Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31 cột
3Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ ( Tháo dỡ không lắp lại x HS 0,45)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt81 bộ
4Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1961km/1 dây
5Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0781km/1 dây
6Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,3241km/1 dây
7Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,2241km/1 dây
8Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7161km/1 dây
9Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,881km/1 dây
S PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
T Móng cột
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,176100m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,082tấn
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,272100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,18m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,16m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0388100m3
U Tiếp địa
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3192100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3192100m3
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,810 cọc
4Thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt220,62kg
5Rải dây tiếp địaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,210m
6Thép làm dây tiếp địa dọc cột mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt25,324kg
7Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 luồn tiếp địa chân cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5m
V Đường vào trạm biến áp
1Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt125m3
W Cột bê tông
1Lắp đặt cột, loại kết cấu cột bê tôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cột
2Mua cột bê tông ly tâm LT18D Cột nối - LT 18: NPC - 13 (D) ( G8+N10)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cột
3Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21 mối nối
X Kết cấu Xà thép- giá đỡ
1Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3019tấn
2Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,248tấn
3Lắp đặt giá đỡTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3935tấn
4Thép làm xà mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt943,36kg
5Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,110 sứ
6Mua Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm (HLS)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21Quả
7Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31 chuỗi sứ
8Mua sứ chuỗi IIC-70ETheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18Bát
9Phụ kiện chuỗi képTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ
10Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31 chuỗi sứ
11Mua sứ chuỗi IIC-70ETheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9Bát
12Phụ kiện chuỗi đơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ
13Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (Giáp níu) tiết diện 70Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17bộ
14Ghíp nhôm loại 3BL 50-240Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt27bộ
15Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
16Kim thu sétTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Cái
17Chi tiết bắt kim thu sétTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,96kg
18Lắp mỏ phóng, cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3công/bộ
19Mỏ phóng sétTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12,72kg
Y Lắp đặt vật tư thiết bị trạm
1Tháo máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 máy (3 pha)
2Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 560KVATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1máy
3Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha ( Tháo dỡ sau thu hồi)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 tủ
4Tủ phân phối hạ thế ngoài trời trọn bộ (vỏ thép sơn tĩnh điện, Aptomat LS, đồng hồ V, A, Ti (Emic), thanh đồng, phụ kiện đồng bộ) ; Tủ phân phối Công suất 800A- 04 lộ raTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
5Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 tủ
6Thay cầu chì 35 (22) kV( Tháo dỡ thu hồi)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 bộ (3pha)
7Thay chống sét van Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 bộ (3 pha)
8Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm tiết diện dây dẫn 95mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6100m
9Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE4.3/HDPE, điện áp đến 35kV, cách điện XLPE 4,3mm- AsXE/S 95/16-4.3Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt60m
10Thay cáp trên giá đỡ , trọng lượng cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,42100m
11Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt421 m
12Mua Dây cáp đồng CU/XLPE/PVC 1x240mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt42m
13Mua đầu cốt đồng M240 loại 2 lỗTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
14Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,410 đầu cốt
15Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5m
16Mua Dây cáp đồng CU/XLPE/PVC 1x95mm2 ( đấu tiếp đất MBA)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5m
17Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10m
18Mua dây đồng CU/XLPE/PVC 1x50mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10m
19Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,210 đầu cốt
20Mua đầu cốt đồng M95 loại 2 lỗTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
21Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt210 đầu cốt
22Mua đầu cốt đồng nhôm AM95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21cái
23Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,410 đầu cốt
24Mua đầu cốt đồng M50 loại 1 lỗTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
25Cầu chì FCO 24 KV rơi tự do- PolymeTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
26Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 bộ (3 pha)
27Chống sét van LA 24 KV (Cooper)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
28Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
29Cầu dao cách ly DS 1P 25,8KV - 630A - cách điện Polymer (chém ngang)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
30Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đấtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 bộ (3 pha)
31Biển báo tên trạmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
32Biển cấm trèoTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
33Biển cầu chìTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
34Biển cầu daoTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
35Chụp Silicol cho FCO đầu trênTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
36Chụp Silicol cho FCO đầu dướiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
37Chụp Silicol sứ trung thế máy biến áp, hạ thế máy biến áp 3 phaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
38Chụp Silicol chống sét van trung thếTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
39Khóa đồng Minh KhaiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
Z Thí nghiệm Trạm biến áp
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1mẫu
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1mẫu
4Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
5Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1sợi
7Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21cái
8Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18bát
9Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ (1pha)
10Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
11Thí nghiệm Aptomat , dòng điện 800ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
12Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
13Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
14Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
15Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ
16Thí nghiệm biến dòng điện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
AA SÂN KHẤU:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2988100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0996100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,8324m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PC40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,1913m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2782100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2561tấn
7Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,085tấn
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt26,3881m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13,0342m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9196100m3
11Mua đất cấp 3Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7196100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,0141100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9511m3
14Vận dụng ( đánh bóng mặ nền)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt62,9888m2
15Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt102,75410m
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4792m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0871100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0099tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0315tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,6684m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt85,932m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt85,932m2
23Gia công cột kèo thép hộpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3314tấn
24Lắp cột + vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3314tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28,37261m2
AB NHÀ VỆ SINH:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2617100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,089100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,6172m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,4666m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,2257m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8567m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0779100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0594tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22,7823m3
10Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,224m2
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3819m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0513100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0475tấn
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M25, XM PCB30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt129,6382m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt147,8361m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt147,8361m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt129,6382m2
18Máng tiểu + máng rua tayTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,15m
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt33,0128m2
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0172tấn
21Gia công xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0609tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0172tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0609tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,51581m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3716100m2
26Ốp sườnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17,28m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3100m
28Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
AC ĐƯỜNG ĐIỆN CẤP RA KHÁN ĐÀI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0256100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PC40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,56m3
3Khung móng cột 4xM24Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5bộ
4Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt51 cột
5Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE -0,6/1kVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt165m
6Tủ điện tônTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1tủ
7Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.686513E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.337302E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.373.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.361.119.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành điện, đáp ứng yêu cầu:Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo)33
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình.+ 01 cán bộ chuyên ngành điện.+ 01 cán bộ chuyên ngành Trắc địa- Bản đồ;(Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm kèm theo)11
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 1 Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).11
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ Trung cấp trở lên, chuyên về xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành1
2 Đầm dùi Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành1
3 Máy đào Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành1
4 Máy trộn bê tông Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành1
5 Máy ép đầu cốt Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành1
6 Cần cẩu Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành1
7 Máy đo điện trở Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành1
8 Máy phát điện Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành1
9 Thiết bị xác định thứ tự pha Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành1
10 Ampe kìm Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->