Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111031 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 08:30:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,457,675,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.686513E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.337302E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.373.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.361.119.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành điện, đáp ứng yêu cầu:Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình.+ 01 cán bộ chuyên ngành điện.+ 01 cán bộ chuyên ngành Trắc địa- Bản đồ;(Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Trung cấp trở lên, chuyên về xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị xác định thứ tự pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ampe kìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Dịch chuyển đường điện trung thế 35kv; 22kv và hệ thế 0,4kv đoạn huyện Việt Yên để GPMB xây dựng tuyến giao thông thuộc Dự án: Đường nối từ QL.37- QL.17-ĐT.292 (đoạn Việt Yên, Tân Yên, Lạng Giang), tỉnh Bắc Giang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình đường dây và trạm biến áp và lĩnh vực Thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp – hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất và cụm công nghiệp huyện Việt Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm phát triển quỹ đất và cụm công nghiệp huyện Việt Yên. - Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ tịch UBND huyện Việt Yên. - Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Việt Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 35kv; 22kv | |||
| B | Móng cột | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,544 | 100m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,1614 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,7504 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,286 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 119,796 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,8 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2466 | 100m3 |
| C | Tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,952 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,952 | 100m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,8 | 10 cọc |
| 4 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 847,45 | kg |
| 5 | Rải dây tiếp địa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,9 | 10m |
| 6 | Thép làm dây tiếp địa dọc cột mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 183,77 | kg |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 luồn tiếp địa chân cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 42,5 | m |
| D | Cột bê tông | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 33 | cột |
| 2 | Mua cột bê tông ly tâm LT18C Cột nối - LT 18: NPC - 11 (C) ( G8+N10) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 33 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 33 | 1 mối nối |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,3291 | tấn/km |
| E | Xà thép | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 34 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột néo | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Thép làm xà mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5.003,03 | kg |
| 6 | Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn, cự ly | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5003 | tấn |
| F | Sứ + phụ kiện | |||
| 1 | Mua Sứ đứng 24KV + ty mạ kẽm (HLS) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 86 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,6 | 10 sứ |
| 3 | Mua Sứ đứng PI-45+ ty mạ kẽm (HLS) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8 | 10 sứ |
| 5 | Mua sứ chuỗi IIC-70E | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 507 | Bát |
| 6 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 51 | 1 chuỗi sứ |
| 7 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 54 | 1 chuỗi sứ |
| 8 | Phụ kiện chuỗi đơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 54 | bộ |
| 9 | Phụ kiện chuỗi kép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 51 | bộ |
| 10 | Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (Giáp níu) tiết diện 95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 94 | bộ |
| G | Dây dẫn điện | |||
| 1 | Mua dây Cáp nhôm trần lõi thép bọc mỡ :ACKII 95/16 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 449,8135 | kg |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,966 | km/dây |
| 3 | Mua dây Cáp nhôm trần lõi thép bọc mỡ :ACKII 120/19 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 278,7288 | kg |
| 4 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,552 | km/dây |
| 5 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng >10m, tiết diện dây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | vị trí vượt |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,601 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,858 | km/dây |
| 8 | Kéo rải, căng dây cáp quang , tiết diện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,72 | km/dây |
| 9 | Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông 50-:-240 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 204 | Cái |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | cái |
| 11 | Kim thu sét | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | Cái |
| 12 | Chi tiết bắt kim thu sét | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 74,4 | kg |
| 13 | Biển báo an toàn cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17 | bộ |
| H | Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 110 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 483 | bát |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17 | 1 vị trí |
| I | Tháo dỡ thu hồi đường dây trung áp và trạm biến áp | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 1 cột |
| 2 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | 1 cột |
| 3 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | 1 cột |
| 4 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 cột |
| 5 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,946 | 1km/1 dây |
| 6 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,686 | 1km/1 dây |
| 7 | Thay dây cáp quang kết hợp dây chống sét bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng dây mồi). Tiết diện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,738 | 1km/1 dây |
| 8 | Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | 1 chuỗi cách điện |
| 9 | Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 15-22kV, cột tròn ( Tháo dỡ sau thu hồi không lắp lại) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,1 | 10 cách điện |
| 10 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo ( Tháo dỡ sau thu hồi không lắp lại) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | 1 bộ |
| 11 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ ( Tháo dỡ sau thu hồi không lắp lại) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | 1 bộ |
| 12 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡ ( Tháo dỡ sau thu hồi không lắp lại) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| J | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| K | Móng cột | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,0693 | 100m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,9983 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,6456 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,992 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 73,782 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,78 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,3287 | 100m3 |
| L | Tiếp địa lặp lại đường dây RC4-1,5 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6336 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6336 | 100m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,8 | 10 cọc |
| 4 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 615,12 | kg |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 luồn tiếp địa chân cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | m |
| 6 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông Ghíp nối cáp nhựa GN4 1BL 25- 120 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 7 | Dây nhôm bọc AV-35 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | m |
| 8 | Đầu cốt nhôm tự chế Dẹt 40x4-60 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| M | Cột bê tông | |||
| 1 | Cột - LT12 : NPC - 7.2 (B) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cột |
| 3 | Cột nối - LT 14: NPC - 9.2 (B) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17 | cột |
| 4 | Cột nối - LT 14: NPC - 11 ( C ) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 29 | cột |
| 6 | Cột nối - LT 18: NPC - 9.2 (B) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông, cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cột |
| 8 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 31 | 1 mối nối |
| N | Xà thép + Vật liệu phụ đường dây hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột nép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | bộ |
| 2 | Thép làm xà mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 326,76 | kg |
| 3 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 84 | 1 bộ |
| 4 | Thép làm xà mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 569,22 | kg |
| 5 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 80 | sứ |
| 6 | Mua sứ hạ thế A30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 80 | cái |
| 7 | Tăng đơ thép F20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Móc treo cáp MT-20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 9 | Đai thép không rỉ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | kg |
| 10 | Kẹp hãm cáp KH-4x25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 11 | Kẹp hãm cáp KH-4x50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 12 | Kẹp hãm cáp KH-4x70 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 52 | cái |
| 13 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | cái |
| 14 | Kẹp hãm cáp KH-4x120 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 31 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 17 | Ghip nhôm A50-240 ( hạ thế) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 560 | cái |
| 18 | Ghíp nối cáp nhựa GN2 2BL 25- 12 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | cái |
| O | Dây dẫn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,098 | km/dây |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,116 | km/dây |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,23 | km/dây |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,439 | km/dây |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm, tiết diện dây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,308 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm, tiết diện dây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,226 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm, tiết diện dây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,14 | km/dây |
| 8 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), tiết diện dây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,068 | km/dây |
| 9 | Mua dây vặn xoắn AL.XLPE 4x25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 113 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,113 | km/dây |
| 11 | Mua dây vặn xoắn AL.XLPE 4x70 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 816 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,816 | km/dây |
| 13 | Mua dây vặn xoắn AL.XLPE 4x95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 351 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,351 | km/dây |
| 15 | Mua dây vặn xoắn AL.XLPE 4x120 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 265 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,265 | km/dây |
| 17 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC4x95mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40,64 | m |
| 18 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây đồng (M), tiết diện dây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0406 | km/dây |
| 19 | Dây thép mạ kẽm F6 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,9408 | kg |
| 20 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng >10m, tiết diện dây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | vị trí vượt |
| 21 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m ( cần đèn cũ hiện có - Tận dụng lắp lại) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 1 cần đèn |
| 22 | Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng CĐ1-F | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36,884 | kg |
| 23 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m ( cần đèn làm mới bổ sung) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 cần đèn |
| 24 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m ( Chóa đèn hiện có- Lắp lại) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 25 | Đèn Mester250W ( hoặc tương đương) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m ( Chóa đèn làm bổ sung mới) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Bóng đèn cao áp 250W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| P | Phụ kiện - công tơ gia đình | |||
| 1 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | hộp |
| 2 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 3 | Mua dây vặn xoắn AL.XLPE 2x25mm2 ( đấu nối hoàn trả dây vào hòm công tơ gia đình) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,5 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0225 | km/dây |
| 5 | Mua dây vặn xoắn AL.XLPE 2x35mm2 ( đấu nối hoàn trả dây vào hòm công tơ gia đình) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,03 | km/dây |
| 7 | Mua dây vặn xoắn AL.XLPE 4x35mm2 ( đấu nối hoàn trả dây vào hòm công tơ gia đình) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,5 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0075 | km/dây |
| 9 | Mua dây Cáp Muyle2x6mm2, điện áp 0,6/1kV ( đấu nối hoàn trả dây ra sau hòm công tơ gia đình loại 1 pha) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 90 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 90 | 1 m |
| 11 | Đai thép không gỉ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | kg |
| 12 | Khóa đai | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | cái |
| 13 | Kẹp IPC 2 bulon 50-185/50-150 ( cái) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | cái |
| 14 | Vòng treo đầu tròn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 15 | Kẹp bổ trợ 4 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| Q | Thí nghiệm, hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | 1 vị trí |
| R | Tháo dỡ thu hồi đường dây 0,4kv | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 37 | 1 cột |
| 2 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 1 cột |
| 3 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ ( Tháo dỡ không lắp lại x HS 0,45) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | 1 bộ |
| 4 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,196 | 1km/1 dây |
| 5 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,078 | 1km/1 dây |
| 6 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,324 | 1km/1 dây |
| 7 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,224 | 1km/1 dây |
| 8 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,716 | 1km/1 dây |
| 9 | Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,88 | 1km/1 dây |
| S | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| T | Móng cột | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,176 | 100m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,082 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,272 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,18 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,16 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0388 | 100m3 |
| U | Tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3192 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3192 | 100m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,8 | 10 cọc |
| 4 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 220,62 | kg |
| 5 | Rải dây tiếp địa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,2 | 10m |
| 6 | Thép làm dây tiếp địa dọc cột mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 25,324 | kg |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 luồn tiếp địa chân cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | m |
| V | Đường vào trạm biến áp | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 125 | m3 |
| W | Cột bê tông | |||
| 1 | Lắp đặt cột, loại kết cấu cột bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cột |
| 2 | Mua cột bê tông ly tâm LT18D Cột nối - LT 18: NPC - 13 (D) ( G8+N10) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 mối nối |
| X | Kết cấu Xà thép- giá đỡ | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3019 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,248 | tấn |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3935 | tấn |
| 4 | Thép làm xà mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 943,36 | kg |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,1 | 10 sứ |
| 6 | Mua Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm (HLS) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | Quả |
| 7 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 8 | Mua sứ chuỗi IIC-70E | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | Bát |
| 9 | Phụ kiện chuỗi kép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 11 | Mua sứ chuỗi IIC-70E | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | Bát |
| 12 | Phụ kiện chuỗi đơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (Giáp níu) tiết diện 70 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17 | bộ |
| 14 | Ghíp nhôm loại 3BL 50-240 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 27 | bộ |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Kim thu sét | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | Cái |
| 17 | Chi tiết bắt kim thu sét | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,96 | kg |
| 18 | Lắp mỏ phóng, cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | công/bộ |
| 19 | Mỏ phóng sét | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,72 | kg |
| Y | Lắp đặt vật tư thiết bị trạm | |||
| 1 | Tháo máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 máy (3 pha) |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 560KVA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | máy |
| 3 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha ( Tháo dỡ sau thu hồi) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 4 | Tủ phân phối hạ thế ngoài trời trọn bộ (vỏ thép sơn tĩnh điện, Aptomat LS, đồng hồ V, A, Ti (Emic), thanh đồng, phụ kiện đồng bộ) ; Tủ phân phối Công suất 800A- 04 lộ ra | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 6 | Thay cầu chì 35 (22) kV( Tháo dỡ thu hồi) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 7 | Thay chống sét van | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 8 | Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm tiết diện dây dẫn 95mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 9 | Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE4.3/HDPE, điện áp đến 35kV, cách điện XLPE 4,3mm- AsXE/S 95/16-4.3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 60 | m |
| 10 | Thay cáp trên giá đỡ , trọng lượng cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 11 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 42 | 1 m |
| 12 | Mua Dây cáp đồng CU/XLPE/PVC 1x240mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 42 | m |
| 13 | Mua đầu cốt đồng M240 loại 2 lỗ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 15 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | m |
| 16 | Mua Dây cáp đồng CU/XLPE/PVC 1x95mm2 ( đấu tiếp đất MBA) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | m |
| 18 | Mua dây đồng CU/XLPE/PVC 1x50mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | m |
| 19 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 20 | Mua đầu cốt đồng M95 loại 2 lỗ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 10 đầu cốt |
| 22 | Mua đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 24 | Mua đầu cốt đồng M50 loại 1 lỗ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Cầu chì FCO 24 KV rơi tự do- Polyme | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 27 | Chống sét van LA 24 KV (Cooper) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Cầu dao cách ly DS 1P 25,8KV - 630A - cách điện Polymer (chém ngang) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 31 | Biển báo tên trạm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Biển cấm trèo | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Biển cầu chì | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Biển cầu dao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Chụp Silicol cho FCO đầu trên | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 36 | Chụp Silicol cho FCO đầu dưới | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 37 | Chụp Silicol sứ trung thế máy biến áp, hạ thế máy biến áp 3 pha | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 38 | Chụp Silicol chống sét van trung thế | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 39 | Khóa đồng Minh Khai | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| Z | Thí nghiệm Trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | cái |
| 8 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | bát |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ (1pha) |
| 10 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat , dòng điện 800A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 15 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| AA | SÂN KHẤU: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2988 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0996 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,8324 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,1913 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2782 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2561 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 26,3881 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,0342 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9196 | 100m3 |
| 11 | Mua đất cấp 3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7196 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0141 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9511 | m3 |
| 14 | Vận dụng ( đánh bóng mặ nền) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 62,9888 | m2 |
| 15 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 102,754 | 10m |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4792 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0871 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0099 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0315 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,6684 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 85,932 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 85,932 | m2 |
| 23 | Gia công cột kèo thép hộp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3314 | tấn |
| 24 | Lắp cột + vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3314 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,3726 | 1m2 |
| AB | NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2617 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,089 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,6172 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,4666 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,2257 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8567 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0779 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0594 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,7823 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,224 | m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3819 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0513 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0475 | tấn |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M25, XM PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 129,6382 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 147,8361 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 147,8361 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 129,6382 | m2 |
| 18 | Máng tiểu + máng rua tay | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,15 | m |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 33,0128 | m2 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0172 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0609 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0172 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0609 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,5158 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3716 | 100m2 |
| 26 | Ốp sườn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,28 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| AC | ĐƯỜNG ĐIỆN CẤP RA KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0256 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,56 | m3 |
| 3 | Khung móng cột 4xM24 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | 1 cột |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE -0,6/1kV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 165 | m |
| 6 | Tủ điện tôn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.686513E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.337302E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.373.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.361.119.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành điện, đáp ứng yêu cầu:Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình.+ 01 cán bộ chuyên ngành điện.+ 01 cán bộ chuyên ngành Trắc địa- Bản đồ;(Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm kèm theo) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT | 1 | Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT). | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ Trung cấp trở lên, chuyên về xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt | Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành | 1 |
| 6 | Cần cẩu | Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành | 1 |
| 7 | Máy đo điện trở | Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành | 1 |
| 9 | Thiết bị xác định thứ tự pha | Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành | 1 |
| 10 | Ampe kìm | Máy hoạt động tốt và sẵn sàng huy động. Máy được phép hoạt động theo các quy định hiện hành | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi