Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng đường Hải Thượng Lãn Ông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211184559-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng đường Hải Thượng Lãn Ông
Số hiệu KHLCNT 20210839321
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 08:26:00 đến ngày 2021-12-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 52,421,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,050,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.932E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.553E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V- Số lượng hợp đồng tối thiểu: 02 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu 36.700.000.000 VNĐ; Loại công trình: Công trình giao thông cấp IV trở lên. Quy mô công việc: tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng và phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản phootocoppy được chứng thực);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực)+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tư.(Ghi chú: các hợp đồng tương tự xét theo ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥73.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III (còn hiệu lực);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên, lĩnh vực giao thông có quy mô tương tự gói thầu đang xét;Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (chứng thực)+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, kế hoạch lựa chọn nhà thầu hoặc các tài liệu có tính chất tương tự+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của nhà thầu (02 giao thông cầu, đường bộ, 01 hạ tầng kỹ thuật)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành phù hợp hạng III trở lên (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (chứng thực)+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ …..(chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (01 giao thông, 01 chiếu sáng, 01 cây xanh)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ …..(chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục bánh xích 25T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô thùng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 8
13-Ô tô tự đổ 12T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn 120 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần trục bánh xích 40T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe lao dầm
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cổng trục 60T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đóng cọc 1,8T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô thùng 20T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
22-Trạm trộn 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng đường Hải Thượng Lãn Ông
Xây dựng, nâng cấp đường Hải Thượng Lãn Ông, thành phố Bảo Lộc
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc , địa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc- số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc, Địa chỉ: số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc; điện thoại: 02633863482
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra: Công ty CP tư vấn xây dựng giao thông thủy lợi Lâm Đồng + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Lâm Đồng; + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn GTVT Lâm Đồng + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc , địa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc- số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc, Địa chỉ: số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc; điện thoại: 02633863482


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.050.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc- số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc, Địa chỉ: số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc; điện thoại: 02633863482
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc, địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc, địa chỉ: số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc, địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN GIAO THÔNG - I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,463100 m3
2Đào đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100 m3
3Đào đất hữu cơ và đất không thích hợp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,756100 m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,676100 m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,388100 m3
6Xáo xới lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V14,523100 m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,107100 m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,084100 m3
9Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ, trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,556100 m3
10Vận chuyển đất hữu cơ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (HS4)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,556100 m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (HS5)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,556100 m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,779100 m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (HS4)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,779100 m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HS5)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,779100 m3
B II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V11,813100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V11,813100 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V65,627100 m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V65,627100 m2
5Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 120T/h-Đại Lào (6562,7*0,1662)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,907100 tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V10,907100 tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn (HS9)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,907100 tấn
C III. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V643,48m2
2Lắp đặt cột và biển báo, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
3Công tác tạm tính - Biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
4Tạm tính - Biển báo chữ nhật 30x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
5Tạm tính -Biển báo chữ nhật 45x90cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Công tác tạm tính - Trụ đở biến báo sắt đường kính 76 (L3,39m)Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
D IV. PHẦN BÓ VỈA VÀ VỈA HÈ
1Đào đất thi công bó vỉa và vỉa hè, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,997100 m3
2Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V270,21m3
3Bê tông móng vỉa hè, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V362,13m3
4Bê tông bó vỉa trong, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V284,3m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V15,438100 m2
6Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3.870,46m2
E V. PHẦN KÈ CHẮN TALUY ÂM
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,659100 m3
2Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,1m3
3Bê tông móng kè chắn, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V52,2m3
4Bê tông tường kè chắn, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m3
5Bê tông đỉnh kè, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
6Bê tông dưới tầng lọc, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
7Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100 m
8Vải địa kỹ thuật tầng lọc mái gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,585100 m2
9Thi công lớp đá dăm làm tầng lọc ngược, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9m3
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V18,66m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,911100 m2
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255100 m3
F VI. PHẦN KÈ CHẮN TALUY DƯƠNG
1Đào đất kè chắn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,832100 m3
2Thi công lớp đệm đá dăm móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V8,58m3
3Thi công lớp đệm đá dăm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V13,86m3
4Bê tông dưới tầng lọc, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,59m3
5Xây móng kè đá hộc chiều dày > 60cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,63m3
6Xây thân kè đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V107,7m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,292100 m
8Thép D12 tạo liên kết tại mạch ngừng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
9Đắp đất lưng kè chắn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,746100 m3
G VII. PHẦN HỐ THU VÀ CỬA THU
1Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V13,29m3
2Bê tông móng hố thu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,24m3
3Bê tông thành hố thu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V178,29m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thố thuMô tả kỹ thuật theo chương V13,128100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang hố thu, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,164tấn
6Gia công cấu kiện sắt thép, thép hình tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V3,143tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu, DMô tả kỹ thuật theo chương V2,339tấn
8Gia công cấu kiện sắt thép, thép hình tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V4,647tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,74m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V92cấu kiện
11Đào đất cửa thu, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,39m3
12Bê tông móng cửa thu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,515100 m2
14Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
16Gia công cấu kiện sắt thép hình cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,574tấn
17Gia công cấu kiện sắt thép lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1,248tấn
18Bản lề lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V92công
19Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
H VIII. PHẦN THOÁT NƯỚC DỌC VÀ NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V68,63100 m3
2Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V105,92m3
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤ 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V804cái
4Trám mối nối, dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V108,94m2
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm-VHMô tả kỹ thuật theo chương V358đoạn
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm-VHMô tả kỹ thuật theo chương V35đoạn
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm-VHMô tả kỹ thuật theo chương V18đoạn
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm-H30Mô tả kỹ thuật theo chương V12đoạn
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm-H30Mô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn
10Bê tông móng cống, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V17,99m3
11Sản xuất cấu kiện bê tông thanh chống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
12Bê tông mương nước, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V92,5m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh chống, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,767tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,845100 m2
15Lắp đặt thanh chống, trọng lượng 42kgMô tả kỹ thuật theo chương V50cấu kiện
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V50,568100 m3
I IX. PHẦN CÂY XANH
1Khai thác đất màuMô tả kỹ thuật theo chương V0,589100 m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,589100 m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (HS4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,589100 m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HS5)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,589100 m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V53,508m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,992m3
7Trát thành hố móng, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,68m2
8Tạm tính -BS.CX.1001-Trồng cây bằng lăng tímMô tả kỹ thuật theo chương V156cây
9Tạm tính -BS.CX-.1201- Chăm sóc cây xanh (1 tháng 1 lần trong 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68lần/100 cây
10Tạm tính - BS.CX.1201-Tưới nước ( 2 ngày 1 lần trong 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,2lần/100 cây
J PHẦN CẦU - I. PHẦN CỌC KHOAN NHỒI
1Khoan vào đất trên cạn bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), khoan bằng máy khoan momen xoay 80÷200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V132,96m
2Khoan vào đá cấp III, trên cạn bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), khoan bằng máy khoan momen xoay > 200÷400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V108,04m
3Sản xuất ống vách-Phần không thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V15,941tấn
4Sản xuất ống vách-Phần thu hồi (1tháng x1,17%+3,5%=4,67%)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,912tấn
5Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V247,06m3
6Bê tông cọc nhồi mố cầu, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 (giảm trừ nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V99,79m3
7Bê tông cọc nhồi trụ cầu, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 (giảm trừ nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,76m3
8Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, trạm trộn công suất ≤ 50m3/h- (99,79+88,76)*1,05Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98100 m3
9Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, cự ly vận chuyển ≤ 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,98100 m3
10Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (HS8)-Đặt trạm Tại Mỏ Tân ViệtMô tả kỹ thuật theo chương V1,98100 m3
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lồng thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,258tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lồng thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,368tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lồng thép cọc khoan nhồi, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,368tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lồng thép cọc khoan nhồi, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,099tấn
15Gia công cấu kiện sắt thép -Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,696tấn
16Lắp đặt ống thép siêu âm, D60/67mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,944100 m
17Lắp đặt ống thép siêu âm, D114/122mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,28100 m
18Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp (ĐM BXD 159)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72m3
19Đập bỏ bê tông đầu cọc trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V18,84m3
20Công tác thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V18lần TN
21Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan fi > 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cọc
K II. PHẦN MỐ CẦU
1Bê tông lót đá, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6m3
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,354tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,48tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,246100 m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đá kê gốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100 m2
6Bê tông thân mố, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V116,756m3
7Bê tông đá kê gối, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,785m3
8Tạm tính - Vữa không co ngót dày trung bình 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,267m3
L III. PHẦN TRỤ CẦU
1Đóng cọc cừ Larsen-Phần ngập đất, đất cấp III-(Khấu hao VL: 2tháng*1,17%+3,5%=5,84%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22100 m
2Đóng cọc cừ Larsen-Phần không ngập đất, đất cấp II (Khấu hao VL: 2tháng*1,17%+3,5%=5,84%, NC và M: 0,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,44100 m
3Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130TMô tả kỹ thuật theo chương V2,22100 m
4Gia công cấu kiện sắt thép, hệ sàn đạo, sàn thao tác (2tháng*1,5%+5%=8%)-Khung giằng hố móng, khung định vị thân trụ và thép thanh PC38 (48,717+24,768+0,906)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,391tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V74,391tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V74,391tấn
7Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 10m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,554100 m3
8Bê tông lót móng, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V27,78m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,284tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,571tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,542tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,424100 m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân trụ và xà mũ trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V3,32100 m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100 m2
15Bê tông bệ trụ cầu, cạn vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V218m3
16Bê tông thân trụ cầu, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V99,776m3
17Bê tông xà mũ, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V79,94m3
18Bê tông đá kê gối, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,14m3
19Vữa xi măng tạo dốc, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,15m2
20Đắp đất hố móng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,354100 m3
M IV. PHẦN BAN QUÁ ĐỘ ĐẦU CẦU
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,752100 m3
2Bê tông lót móng, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,952m3
3Bê tông bản quá độ, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,822m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,318tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,915tấn
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100 m2
N V. PHẦN BỆ SẢN XUẤT DẦM CẦU BẢN BTCT DUL KÉO TRƯỚC L=20M
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II (1250*0,3)-Tại mỏ đá Tân ViệtMô tả kỹ thuật theo chương V3,75100 m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,25100 m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100 m3
4Bê tông bãi đúc dầm, vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V105m3
5Bê tông móng bản đệm bãi đúc dầm, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,33m3
6Tạm tính-Tà vẹt gỗ (KH 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,371m3
7Công tác tạm tính - Bu lông M16x20 (Dầm kích)Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
9Tạm tính-Tăng đơ Ф50/34Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
10Gia công cấu kiện sắt thép, hệ sàn đạo, sàn thao tác-(2tháng*1,5%+5%) (14,237+5,482)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,719tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V19,719tấn
12Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V19,719tấn
O VI. PHẦN NHỊP DẦM CẦU 20M
1Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, loại dầm chữ I, T BT 40Mpa (M450)Mô tả kỹ thuật theo chương V488,418m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, trạm trộn công suất ≤ 50m3/h (488,418*1,015)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,957100 m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,934tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,495tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcMô tả kỹ thuật theo chương V28,943tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauMô tả kỹ thuật theo chương V1,451tấn
7Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V36đầu neo
8Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
9Lắp đặt gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo chương V158cái
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.528m
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,784100 m
12Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống luồn cáp ≤ 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V378m
13Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V504cái
14Lao lắp dầm cầu bê tông bằng cẩu lao dầm, chiều dài dầm 12 ≤ L ≤ 22mMô tả kỹ thuật theo chương V42dầm
15Vận chuyển dầm bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km (488,418x2,5T)Mô tả kỹ thuật theo chương V122,10510 tấn/km
16Vận chuyển dầm bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km (HS9)Mô tả kỹ thuật theo chương V122,10510 tấn/km
17Vận chuyển dâm bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 60km ( HS2)Mô tả kỹ thuật theo chương V122,10510 tấn/km
18Lắp dựng dầm bản cầu (18m≤L≤24m) bằng cần cẩu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V42dầm
P VII. PHẦN BẢN MẶT CẦU-BẢN LIÊN TỤC NHIỆT
1Bê tông mối nối, vữa Mác 350 PCB40 đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo chương V28,08m3
2Bê tông mặt cầu vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V175,81m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,412tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,554tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép khe liên tục, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,645tấn
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,615100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,951100 m2
8Quét dung dịch chống thấm racond #7Mô tả kỹ thuật theo chương V481,2m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,812100 m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,812100 m2
11Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 120T/h-Đại Lào (481,2*0,1662)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100 tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100 tấn
13Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn (HS9)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100 tấn
14Lắp đặt gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo chương V168cái
15Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauMô tả kỹ thuật theo chương V29m
16Tạm tính - Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V296cái
17Tạm tính - Vữa sika tạo phẳng và bám dính-Sika grout 214-11Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
Q VIII. PHẦN LAN CAN CẦU VÀ GỜ LAN CAN
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép chân cột đèn, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,134tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép gờ lan can, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,113tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,49tấn
4Tạm tính - Bu lông M20x340 - Chờ sẵn trụ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100 m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,723100 m
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V33,2m
8Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Bê tông gờ chắn, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V75,812m3
11Bê tông tấm đan, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,62m3
12Bê tông lan can và bó vỉa, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,08m3
13Lát gạch Tezarro lề bô hànhMô tả kỹ thuật theo chương V300m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đỗ BT gờ đèn và gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V7,021100 m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100 m2
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,739100 m
17Lắp đặt nắp đậy bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
18Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ -Thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,305tấn
19Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ -Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V3,064tấn
20Lắp dựng lan can (3,304+3,064)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,368tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V220,4m2
22Tạm tính - Bu lông M20x200Mô tả kỹ thuật theo chương V240cái
23Tạm tính - Bu lông M22x300Mô tả kỹ thuật theo chương V240cái
24Tạm tính - Quả cầu Inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V120cấu kiện
R IX. PHẦN PHỤ TRỢ THI CÔNG
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V16,98100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,012100 m3
3Đào phá bỏ kết cấu bê tông, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,992100 m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,992100 m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (HS4)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,992100 m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (HS5)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,992100 m3
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm-HS50%Mô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
8Tháo dỡ, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm-KH0,6Mô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
S X. PHẦN TƯỜNG CHẮN CÓ CỐT
1Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,8100 m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,8100 m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (HS4)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8100 m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HS5)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8100 m3
5Trải vải địa kỹ thuật lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V24,429100 m2
6Thi công tầng lọc đá dăm 1x2-Đường đầu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4,747100 m3
7Bê tông tạo phẳng móng, vữa Mác 250 PCB40 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,02m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông pa nen 3 mặt vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V256,03m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,529tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V22,357100 m2
11Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 2 tấn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V720cấu kiện
12Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 2 tấn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V720cấu kiện
13Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V64,00710 tấn/km
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V720cái
15Tạm tính-Sản xuất và lắp đặt thép neo cường độ cao 50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V27.985m
16Tạm tính-Sản xuất và lắp đặt đầu neo mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3.841cái
17Tạm tính-Sản xuất và lắp đặt bu lông, đai ốc, long đền M12Mô tả kỹ thuật theo chương V3.961bộ
18Tạm tính-Sản xuất và lắp đặt đệm cao suMô tả kỹ thuật theo chương V1.178cái
19Tạm tính-Sản xuất và lắp đặt thanh chốt PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1.312cái
20Tạm tính-Sản xuất và lắp đặt móc cẩu mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1.482cái
21Đắp vật liệu hạt công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,082100 m3
22Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,006100 m2
23Rải vải địa kỹ thuật bọc tường, dán kheMô tả kỹ thuật theo chương V8,765100 m2
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,002100 m
25Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
26Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,533tấn
27Tạm tính - Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5.533,06kg
28Tạm tính - Dải cao su đệm 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,03m2
29Đắp vật liệu hạt công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V63,526100 m3
30Đắp vật liệu hạt nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.318,02m3
31Bê tông bù độ cao đỉnh tường, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
32Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm-Mũ đỉnh tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
33Bê tông mũ tường, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,54m3
34Tạm tính-Sản xuất và lắp đặt móc cẩu mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
35Tạm tính-Sản xuất và lắp đặt đệm cao suMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,465100 m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V24cấu kiện
38Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm-Góc chuyển hướngMô tả kỹ thuật theo chương V0,339tấn
39Bê tông góc chuyển hướng, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,64m3
40Tạm tính-Sản xuất và lắp đặt móc cẩu mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
41Tạm tính-Sản xuất và lắp đặt đệm cao suMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,473100 m2
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
T XI. PHẦN TRỤ THÁP VÀ DÂY VĂNG LẮP HỆ THỐNG ĐÈN TRANG TRÍ
1Gia công kết cấu thép khung cổng cầu-Thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,289tấn
2Gia công kết cấu thép khung cổng cầu-Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
3Gia công kết cấu thép khung cổng cầu-Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,393tấn
4Gia công kết cấu thép trụ tháp-Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,56tấn
5Lắp dựng kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,336tấn
6Tạm tính-Bu lông neo D30 L=0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
7Tạm tính-Bu lông M24 L=70Mô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V191,781m2
10Tạm tính-Cáp thép D14 dây văngMô tả kỹ thuật theo chương V832,4m
11Tạm tính-Cóc cáp D14Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
12Tạm tính-Tăng đơ cápMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
13Tạm tính-Khuyết lót cápMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
14Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100 m
15Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Trang trí đèn Led cầu dây văng theo báo giá Công ty Xuân Minh ngày 16/6/2021Mô tả kỹ thuật theo chương V1cầu
U PHẦN CHIẾU SÁNG-I.CHI PHÍ NHÂN CÔNG VÀ MÁY THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG
1Đào đất mương cáp chiếu sáng trên nền nền đất bằng máy đào, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4404100m³
2Xếp gạch thẻ vào mương cáp chiếu sáng (0,175x0,075x12)= 0,158m2/mdMô tả kỹ thuật theo chương V112,2906m2
3Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay k=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0322100m³
4Rãi lớp Plastic báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng, rộng 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2132100 m2
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay k=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5401100 m³
6Đào đất mương cáp bằng thủ công rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,048100m³
7Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay k=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0351100m³
8Rãi lớp Plastic báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng, rộng 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100 m2
9Đào đất mương cáp chiếu sáng trên nền bê tông xi măng bằng máy đào, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0734100m³
10Xếp gạch thẻ vào mương cáp chiếu sáng (0,175x0,075x12)= 0,158m2/mdMô tả kỹ thuật theo chương V6,794m2
11Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay k=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0795100m³
12Rãi lớp Plastic báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng, rộng 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0129100 m2
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay k=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100 m³
14Lắp mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V41mốc
15Đào hố móng trụ đèn cao 8m trên vỉa hè bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96
16Đào hố móng trụ đèn cao 8m trên cầu bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352
17Bêtông móng trụ đèn chiều rộng £ 250cm vữa mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16
18Bêtông móng trụ đèn chiều rộng £ 250cm vữa mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,368
V II. PHẦN LẮP ĐẮT
1Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40mm bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V8,79100m
2Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Ø50 bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,03100m
3Lắp dây cáp ngầm điện CXV/DSTA 4x10 mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V9,39100m
4Kéo rãi dây tiếp địa Ø6 dưới mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V931m
5Lắp cột đèn mạ kẽm cao 8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V26cột
6Lắp cần đèn kiểu 1 nhánh cao 2m vươn xa 1,5m, dài Mô tả kỹ thuật theo chương V26cần
7Lắp choá đèn led ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
8Lắp dây luồn CVV 3x2,5mm² từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V2,6100m
9Lắp bảng điện cửa cột (1 đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V26bảng
10RCBO 3A (chống rò điện) vào bảng điện trụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
11Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V52đầu cáp
12Làm đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V52đầu cáp
13Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
14Lắp tủ điện chiếu sáng 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
15Làm tiếp địa cho cho tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Kéo rãi dây đồng Ø8 dưới mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V9m
W CHI PHÍ VẬT TƯ-PHẦN XÂY DỰNG
1Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x3,5x17,5 cm (12viên/m x md) (hs x 1,03)Mô tả kỹ thuật theo chương V8.784viên
2Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay: (0,350+0,373)/2x0,350x md - trừ diện tích ống & gạch thẻ (5,315m3), (hs x 1,22)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,2197
3Lớp Plastic báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng, rộng 300Mô tả kỹ thuật theo chương V710,7m
4Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay: (0,200+0,200)/2x0,254x md - trừ diện tích ống (0,170m3), (hs x 1,22)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5112
5Lớp Plastic báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng, rộng 300Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
6Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x3,5x17,5 cm (12viên/m x md) (hs x 1,03)Mô tả kỹ thuật theo chương V531viên
7Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay: (0,350+0,369)/2x0,350x md - trừ diện tích ống & gạch thẻ (0,321m3), (hs x 1,22)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9491
8Lớp Plastic báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng, rộng 300Mô tả kỹ thuật theo chương V43m
9Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ (20m/mốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V41mốc
10Bêtông móng đá 1x2 -M200: (0,400x0,400x1,000)/móng, (C3322)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16
11Bêtông móng đá 1x2 -M200: [(0,400x0,400x0,100)+(0,800x0,800x0,550]/móng, (C3322)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,368
X CHI PHÍ VẬT TƯ-PHẦN LẮP ĐẶT
1Ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40 cáp chiếu sáng, (x1,001)Mô tả kỹ thuật theo chương V879,879m
2Ống STK Ø50 dày 3,6mm chiếu sáng (5,03 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V518,09kg
3Dây cáp điện CXV/DSTA 4x10 mm² (x1,015)Mô tả kỹ thuật theo chương V953,085m
4Dây tiếp địa Ø6 nhúng kẽm (x1,015), (0,222kg/m Ø6)Mô tả kỹ thuật theo chương V209,7822kg
5Đầu cốt 6 mm² hàn đầu tiếp địa Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
6Trụ đèn mạ kẽm cao 8m dày 4mm (Ø86/190)Mô tả kỹ thuật theo chương V26trụ
7Cần đèn kiểu 1 nhánh cao 2m vươn xa 1,5m dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cần
8Đèn Led 120W (3000K)(dimming 5 cấp công suất)Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
9Dây cáp CVV 3x2,5mm² (x1,015)Mô tả kỹ thuật theo chương V263,9m
10Bảng điện cửa cột (1 đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
11Bảng nhựa + boulonMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
12Bảng đôminô TB 4P-60AMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
13RCBO 3A (chống rò điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
14Đầu cốt 10 mm² đấu nối dây CXV/DSTA 4x10 mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V208cái
15Tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
16Cọc tiếp địa Ø16 L2400Mô tả kỹ thuật theo chương V26cọc
17Kẹp tiếp địa đồngMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
18Dây đồng trần C25 mm²( 2,2m/trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,2m
19Đánh số cột thép (Sơn xịt: 0,014 kg/cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364kg
20Cọc tiếp địa Ø16 L2400 (3 cọc/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
21Kẹp tiếp địa đồngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Dây đồng trần C25 mm²( 9m/tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
Y DI DỜI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Di dời ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V840m
Z DI DỜI HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1Trụ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V14trụ
2Di dời đường dây hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V500m
AA Phí bảo vệ môi trường và thuế tài nguyên
1-Phí bảo vệ môi trường và thuế tài nguyên (đất khai thác)
Mô tả kỹ thuật theo chương V59m3
2Phí bảo vệ môi trường (đất đào tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V12.537m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.932E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.553E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V- Số lượng hợp đồng tối thiểu: 02 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu 36.700.000.000 VNĐ; Loại công trình: Công trình giao thông cấp IV trở lên. Quy mô công việc: tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng và phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản phootocoppy được chứng thực);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực)+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tư.(Ghi chú: các hợp đồng tương tự xét theo ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥73.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III (còn hiệu lực);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên, lĩnh vực giao thông có quy mô tương tự gói thầu đang xét;Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (chứng thực)+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, kế hoạch lựa chọn nhà thầu hoặc các tài liệu có tính chất tương tự+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..107
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của nhà thầu (02 giao thông cầu, đường bộ, 01 hạ tầng kỹ thuật) 3 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành phù hợp hạng III trở lên (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (chứng thực)+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..85
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ …..(chứng thực)85
4 Đội trưởng thi công (01 giao thông, 01 chiếu sáng, 01 cây xanh) 3 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ …..(chứng thực)64
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh hơi 16T Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
2 Cần trục bánh xích 25T Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
3 Máy đào 1,6m3 Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
4 Máy lu bánh hơi 16T Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
5 Máy lu bánh thép 10T Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
6 Máy lu bánh thép 16 tấn Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
7 Máy lu rung 25T Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
8 Máy rải 130-140CV Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
9 Máy rải 50-60m3/h Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
10 Máy ủi 110CV Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
11 Ô tô thùng 2,5T Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
12 Ô tô tự đổ 10T Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng8
13 Ô tô tự đổ 12T Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
14 Ô tô tưới nước 5m3 Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
15 Trạm trộn 120 tấn/h Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
16 Cần trục bánh xích 40T Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
17 Xe lao dầm Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
18 Cổng trục 60T Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
19 Máy đóng cọc 1,8T Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
20 Ô tô thùng 20T Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
21 Máy bơm bê tông 50m3/h Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
22 Trạm trộn 50m3/h Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->