Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng đường Hải Thượng Lãn Ông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211184559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng đường Hải Thượng Lãn Ông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210839321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 08:26:00 đến ngày 2021-12-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 52,421,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,050,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.932E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.553E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V- Số lượng hợp đồng tối thiểu: 02 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu 36.700.000.000 VNĐ; Loại công trình: Công trình giao thông cấp IV trở lên. Quy mô công việc: tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng và phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản phootocoppy được chứng thực);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực)+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tư.(Ghi chú: các hợp đồng tương tự xét theo ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥73.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III (còn hiệu lực);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên, lĩnh vực giao thông có quy mô tương tự gói thầu đang xét;Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (chứng thực)+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, kế hoạch lựa chọn nhà thầu hoặc các tài liệu có tính chất tương tự+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề….. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của nhà thầu (02 giao thông cầu, đường bộ, 01 hạ tầng kỹ thuật) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành phù hợp hạng III trở lên (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (chứng thực)+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề….. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ …..(chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (01 giao thông, 01 chiếu sáng, 01 cây xanh) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ …..(chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục bánh xích 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô thùng 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 13-Ô tô tự đổ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn 120 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần trục bánh xích 40T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe lao dầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cổng trục 60T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đóng cọc 1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô thùng 20T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Trạm trộn 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng đường Hải Thượng Lãn Ông Xây dựng, nâng cấp đường Hải Thượng Lãn Ông, thành phố Bảo Lộc 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.050.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc- số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc,
Địa chỉ: số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc; điện thoại: 02633863482 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc, địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc, địa chỉ: số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc, địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN GIAO THÔNG - I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,463 | 100 m3 |
| 2 | Đào đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100 m3 |
| 3 | Đào đất hữu cơ và đất không thích hợp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,756 | 100 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,676 | 100 m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,388 | 100 m3 |
| 6 | Xáo xới lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,523 | 100 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,107 | 100 m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,084 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ, trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,556 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất hữu cơ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (HS4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,556 | 100 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (HS5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,556 | 100 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,779 | 100 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (HS4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,779 | 100 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HS5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,779 | 100 m3 |
| B | II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,813 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,813 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,627 | 100 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,627 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 120T/h-Đại Lào (6562,7*0,1662) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,907 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,907 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn (HS9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,907 | 100 tấn |
| C | III. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643,48 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 3 | Công tác tạm tính - Biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 4 | Tạm tính - Biển báo chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 5 | Tạm tính -Biển báo chữ nhật 45x90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Công tác tạm tính - Trụ đở biến báo sắt đường kính 76 (L3,39m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| D | IV. PHẦN BÓ VỈA VÀ VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào đất thi công bó vỉa và vỉa hè, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,997 | 100 m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,21 | m3 |
| 3 | Bê tông móng vỉa hè, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,13 | m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa trong, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,3 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,438 | 100 m2 |
| 6 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.870,46 | m2 |
| E | V. PHẦN KÈ CHẮN TALUY ÂM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,659 | 100 m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng kè chắn, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | m3 |
| 4 | Bê tông tường kè chắn, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m3 |
| 5 | Bê tông đỉnh kè, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 6 | Bê tông dưới tầng lọc, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100 m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc mái gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | 100 m2 |
| 9 | Thi công lớp đá dăm làm tầng lọc ngược, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,66 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,911 | 100 m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100 m3 |
| F | VI. PHẦN KÈ CHẮN TALUY DƯƠNG | |||
| 1 | Đào đất kè chắn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,832 | 100 m3 |
| 2 | Thi công lớp đệm đá dăm móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đệm đá dăm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m3 |
| 4 | Bê tông dưới tầng lọc, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,59 | m3 |
| 5 | Xây móng kè đá hộc chiều dày > 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,63 | m3 |
| 6 | Xây thân kè đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,7 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100 m |
| 8 | Thép D12 tạo liên kết tại mạch ngừng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 9 | Đắp đất lưng kè chắn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | 100 m3 |
| G | VII. PHẦN HỐ THU VÀ CỬA THU | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,29 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hố thu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,24 | m3 |
| 3 | Bê tông thành hố thu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,29 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,128 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang hố thu, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,164 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, thép hình tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,143 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,339 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, thép hình tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,647 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,74 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cấu kiện |
| 11 | Đào đất cửa thu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,39 | m3 |
| 12 | Bê tông móng cửa thu, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | 100 m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện sắt thép hình cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện sắt thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | tấn |
| 18 | Bản lề lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | công |
| 19 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| H | VIII. PHẦN THOÁT NƯỚC DỌC VÀ NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,63 | 100 m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,92 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤ 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 804 | cái |
| 4 | Trám mối nối, dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,94 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm-VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358 | đoạn |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm-VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm-VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm-H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm-H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 10 | Bê tông móng cống, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,99 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông thanh chống, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 12 | Bê tông mương nước, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,5 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh chống, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,767 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,845 | 100 m2 |
| 15 | Lắp đặt thanh chống, trọng lượng 42kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cấu kiện |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,568 | 100 m3 |
| I | IX. PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Khai thác đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (HS4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HS5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | 100 m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,508 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,992 | m3 |
| 7 | Trát thành hố móng, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,68 | m2 |
| 8 | Tạm tính -BS.CX.1001-Trồng cây bằng lăng tím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cây |
| 9 | Tạm tính -BS.CX-.1201- Chăm sóc cây xanh (1 tháng 1 lần trong 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | lần/100 cây |
| 10 | Tạm tính - BS.CX.1201-Tưới nước ( 2 ngày 1 lần trong 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2 | lần/100 cây |
| J | PHẦN CẦU - I. PHẦN CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), khoan bằng máy khoan momen xoay 80÷200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,96 | m |
| 2 | Khoan vào đá cấp III, trên cạn bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), khoan bằng máy khoan momen xoay > 200÷400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,04 | m |
| 3 | Sản xuất ống vách-Phần không thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,941 | tấn |
| 4 | Sản xuất ống vách-Phần thu hồi (1tháng x1,17%+3,5%=4,67%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,912 | tấn |
| 5 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,06 | m3 |
| 6 | Bê tông cọc nhồi mố cầu, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 (giảm trừ nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,79 | m3 |
| 7 | Bê tông cọc nhồi trụ cầu, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 (giảm trừ nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,76 | m3 |
| 8 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, trạm trộn công suất ≤ 50m3/h- (99,79+88,76)*1,05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, cự ly vận chuyển ≤ 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (HS8)-Đặt trạm Tại Mỏ Tân Việt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100 m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lồng thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,258 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lồng thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,368 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lồng thép cọc khoan nhồi, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,368 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lồng thép cọc khoan nhồi, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,099 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép -Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống thép siêu âm, D60/67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,944 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống thép siêu âm, D114/122mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100 m |
| 18 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp (ĐM BXD 159) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| 19 | Đập bỏ bê tông đầu cọc trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,84 | m3 |
| 20 | Công tác thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | lần TN |
| 21 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan fi > 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cọc |
| K | II. PHẦN MỐ CẦU | |||
| 1 | Bê tông lót đá, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,354 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đá kê gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông thân mố, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,756 | m3 |
| 7 | Bê tông đá kê gối, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,785 | m3 |
| 8 | Tạm tính - Vữa không co ngót dày trung bình 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | m3 |
| L | III. PHẦN TRỤ CẦU | |||
| 1 | Đóng cọc cừ Larsen-Phần ngập đất, đất cấp III-(Khấu hao VL: 2tháng*1,17%+3,5%=5,84%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | 100 m |
| 2 | Đóng cọc cừ Larsen-Phần không ngập đất, đất cấp II (Khấu hao VL: 2tháng*1,17%+3,5%=5,84%, NC và M: 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | 100 m |
| 3 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | 100 m |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ sàn đạo, sàn thao tác (2tháng*1,5%+5%=8%)-Khung giằng hố móng, khung định vị thân trụ và thép thanh PC38 (48,717+24,768+0,906) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,391 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,391 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,391 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 10m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,554 | 100 m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,78 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,284 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,571 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,542 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,424 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân trụ và xà mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | 100 m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông bệ trụ cầu, cạn vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | m3 |
| 16 | Bê tông thân trụ cầu, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,776 | m3 |
| 17 | Bê tông xà mũ, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,94 | m3 |
| 18 | Bê tông đá kê gối, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m3 |
| 19 | Vữa xi măng tạo dốc, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,15 | m2 |
| 20 | Đắp đất hố móng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,354 | 100 m3 |
| M | IV. PHẦN BAN QUÁ ĐỘ ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,952 | m3 |
| 3 | Bê tông bản quá độ, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,822 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,318 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,915 | tấn |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100 m2 |
| N | V. PHẦN BỆ SẢN XUẤT DẦM CẦU BẢN BTCT DUL KÉO TRƯỚC L=20M | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II (1250*0,3)-Tại mỏ đá Tân Việt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | 100 m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100 m3 |
| 4 | Bê tông bãi đúc dầm, vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m3 |
| 5 | Bê tông móng bản đệm bãi đúc dầm, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 6 | Tạm tính-Tà vẹt gỗ (KH 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,371 | m3 |
| 7 | Công tác tạm tính - Bu lông M16x20 (Dầm kích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 9 | Tạm tính-Tăng đơ Ф50/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ sàn đạo, sàn thao tác-(2tháng*1,5%+5%) (14,237+5,482) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,719 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,719 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,719 | tấn |
| O | VI. PHẦN NHỊP DẦM CẦU 20M | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, loại dầm chữ I, T BT 40Mpa (M450) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,418 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, trạm trộn công suất ≤ 50m3/h (488,418*1,015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,957 | 100 m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,934 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,495 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,943 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,451 | tấn |
| 7 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | đầu neo |
| 8 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 9 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.528 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,784 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống luồn cáp ≤ 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | cái |
| 14 | Lao lắp dầm cầu bê tông bằng cẩu lao dầm, chiều dài dầm 12 ≤ L ≤ 22m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | dầm |
| 15 | Vận chuyển dầm bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km (488,418x2,5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,105 | 10 tấn/km |
| 16 | Vận chuyển dầm bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km (HS9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,105 | 10 tấn/km |
| 17 | Vận chuyển dâm bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 60km ( HS2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,105 | 10 tấn/km |
| 18 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m≤L≤24m) bằng cần cẩu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | dầm |
| P | VII. PHẦN BẢN MẶT CẦU-BẢN LIÊN TỤC NHIỆT | |||
| 1 | Bê tông mối nối, vữa Mác 350 PCB40 đá 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt cầu vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,81 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,412 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,554 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép khe liên tục, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,645 | tấn |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,951 | 100 m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm racond #7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,2 | m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,812 | 100 m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,812 | 100 m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 120T/h-Đại Lào (481,2*0,1662) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100 tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100 tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn (HS9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100 tấn |
| 14 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 15 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 16 | Tạm tính - Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | cái |
| 17 | Tạm tính - Vữa sika tạo phẳng và bám dính-Sika grout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| Q | VIII. PHẦN LAN CAN CẦU VÀ GỜ LAN CAN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép chân cột đèn, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,134 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép gờ lan can, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,113 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | tấn |
| 4 | Tạm tính - Bu lông M20x340 - Chờ sẵn trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,723 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2 | m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Bê tông gờ chắn, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,812 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,62 | m3 |
| 12 | Bê tông lan can và bó vỉa, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m3 |
| 13 | Lát gạch Tezarro lề bô hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đỗ BT gờ đèn và gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,021 | 100 m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100 m2 |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt nắp đậy bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 18 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ -Thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,305 | tấn |
| 19 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ -Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,064 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can (3,304+3,064) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,368 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,4 | m2 |
| 22 | Tạm tính - Bu lông M20x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 23 | Tạm tính - Bu lông M22x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 24 | Tạm tính - Quả cầu Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cấu kiện |
| R | IX. PHẦN PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,98 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,012 | 100 m3 |
| 3 | Đào phá bỏ kết cấu bê tông, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,992 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,992 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (HS4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,992 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (HS5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,992 | 100 m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm-HS50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 8 | Tháo dỡ, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm-KH0,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| S | X. PHẦN TƯỜNG CHẮN CÓ CỐT | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (HS4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HS5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | 100 m3 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,429 | 100 m2 |
| 6 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2-Đường đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,747 | 100 m3 |
| 7 | Bê tông tạo phẳng móng, vữa Mác 250 PCB40 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,02 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông pa nen 3 mặt vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,03 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,529 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,357 | 100 m2 |
| 11 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 2 tấn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 2 tấn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,007 | 10 tấn/km |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | cái |
| 15 | Tạm tính-Sản xuất và lắp đặt thép neo cường độ cao 50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27.985 | m |
| 16 | Tạm tính-Sản xuất và lắp đặt đầu neo mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.841 | cái |
| 17 | Tạm tính-Sản xuất và lắp đặt bu lông, đai ốc, long đền M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.961 | bộ |
| 18 | Tạm tính-Sản xuất và lắp đặt đệm cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.178 | cái |
| 19 | Tạm tính-Sản xuất và lắp đặt thanh chốt PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.312 | cái |
| 20 | Tạm tính-Sản xuất và lắp đặt móc cẩu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.482 | cái |
| 21 | Đắp vật liệu hạt công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,082 | 100 m3 |
| 22 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | 100 m2 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật bọc tường, dán khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,765 | 100 m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,002 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 26 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,533 | tấn |
| 27 | Tạm tính - Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.533,06 | kg |
| 28 | Tạm tính - Dải cao su đệm 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,03 | m2 |
| 29 | Đắp vật liệu hạt công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,526 | 100 m3 |
| 30 | Đắp vật liệu hạt nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.318,02 | m3 |
| 31 | Bê tông bù độ cao đỉnh tường, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm-Mũ đỉnh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 33 | Bê tông mũ tường, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m3 |
| 34 | Tạm tính-Sản xuất và lắp đặt móc cẩu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 35 | Tạm tính-Sản xuất và lắp đặt đệm cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100 m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cấu kiện |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm-Góc chuyển hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | tấn |
| 39 | Bê tông góc chuyển hướng, vữa Mác 350 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 40 | Tạm tính-Sản xuất và lắp đặt móc cẩu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 41 | Tạm tính-Sản xuất và lắp đặt đệm cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | 100 m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| T | XI. PHẦN TRỤ THÁP VÀ DÂY VĂNG LẮP HỆ THỐNG ĐÈN TRANG TRÍ | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép khung cổng cầu-Thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 2 | Gia công kết cấu thép khung cổng cầu-Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 3 | Gia công kết cấu thép khung cổng cầu-Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,393 | tấn |
| 4 | Gia công kết cấu thép trụ tháp-Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | tấn |
| 6 | Tạm tính-Bu lông neo D30 L=0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 7 | Tạm tính-Bu lông M24 L=70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,781 | m2 |
| 10 | Tạm tính-Cáp thép D14 dây văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832,4 | m |
| 11 | Tạm tính-Cóc cáp D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 12 | Tạm tính-Tăng đơ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Tạm tính-Khuyết lót cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Trang trí đèn Led cầu dây văng theo báo giá Công ty Xuân Minh ngày 16/6/2021 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cầu |
| U | PHẦN CHIẾU SÁNG-I.CHI PHÍ NHÂN CÔNG VÀ MÁY THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất mương cáp chiếu sáng trên nền nền đất bằng máy đào, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4404 | 100m³ |
| 2 | Xếp gạch thẻ vào mương cáp chiếu sáng (0,175x0,075x12)= 0,158m2/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,2906 | m2 |
| 3 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay k=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0322 | 100m³ |
| 4 | Rãi lớp Plastic báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng, rộng 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2132 | 100 m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay k=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5401 | 100 m³ |
| 6 | Đào đất mương cáp bằng thủ công rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,048 | 100m³ |
| 7 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay k=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | 100m³ |
| 8 | Rãi lớp Plastic báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng, rộng 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100 m2 |
| 9 | Đào đất mương cáp chiếu sáng trên nền bê tông xi măng bằng máy đào, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | 100m³ |
| 10 | Xếp gạch thẻ vào mương cáp chiếu sáng (0,175x0,075x12)= 0,158m2/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,794 | m2 |
| 11 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay k=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0795 | 100m³ |
| 12 | Rãi lớp Plastic báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng, rộng 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | 100 m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay k=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100 m³ |
| 14 | Lắp mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | mốc |
| 15 | Đào hố móng trụ đèn cao 8m trên vỉa hè bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m³ |
| 16 | Đào hố móng trụ đèn cao 8m trên cầu bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m³ |
| 17 | Bêtông móng trụ đèn chiều rộng £ 250cm vữa mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m³ |
| 18 | Bêtông móng trụ đèn chiều rộng £ 250cm vữa mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m³ |
| V | II. PHẦN LẮP ĐẮT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40mm bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,79 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm Ø50 bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m |
| 3 | Lắp dây cáp ngầm điện CXV/DSTA 4x10 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,39 | 100m |
| 4 | Kéo rãi dây tiếp địa Ø6 dưới mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 931 | m |
| 5 | Lắp cột đèn mạ kẽm cao 8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cột |
| 6 | Lắp cần đèn kiểu 1 nhánh cao 2m vươn xa 1,5m, dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cần |
| 7 | Lắp choá đèn led ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 8 | Lắp dây luồn CVV 3x2,5mm² từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột (1 đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bảng |
| 10 | RCBO 3A (chống rò điện) vào bảng điện trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 11 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | đầu cáp |
| 12 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | đầu cáp |
| 13 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 14 | Lắp tủ điện chiếu sáng 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 15 | Làm tiếp địa cho cho tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Kéo rãi dây đồng Ø8 dưới mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| W | CHI PHÍ VẬT TƯ-PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x3,5x17,5 cm (12viên/m x md) (hs x 1,03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.784 | viên |
| 2 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay: (0,350+0,373)/2x0,350x md - trừ diện tích ống & gạch thẻ (5,315m3), (hs x 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,2197 | m³ |
| 3 | Lớp Plastic báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng, rộng 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710,7 | m |
| 4 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay: (0,200+0,200)/2x0,254x md - trừ diện tích ống (0,170m3), (hs x 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5112 | m³ |
| 5 | Lớp Plastic báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng, rộng 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 6 | Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x3,5x17,5 cm (12viên/m x md) (hs x 1,03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531 | viên |
| 7 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay: (0,350+0,369)/2x0,350x md - trừ diện tích ống & gạch thẻ (0,321m3), (hs x 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9491 | m³ |
| 8 | Lớp Plastic báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng, rộng 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ (20m/mốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | mốc |
| 10 | Bêtông móng đá 1x2 -M200: (0,400x0,400x1,000)/móng, (C3322) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m³ |
| 11 | Bêtông móng đá 1x2 -M200: [(0,400x0,400x0,100)+(0,800x0,800x0,550]/móng, (C3322) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m³ |
| X | CHI PHÍ VẬT TƯ-PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40 cáp chiếu sáng, (x1,001) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 879,879 | m |
| 2 | Ống STK Ø50 dày 3,6mm chiếu sáng (5,03 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,09 | kg |
| 3 | Dây cáp điện CXV/DSTA 4x10 mm² (x1,015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 953,085 | m |
| 4 | Dây tiếp địa Ø6 nhúng kẽm (x1,015), (0,222kg/m Ø6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,7822 | kg |
| 5 | Đầu cốt 6 mm² hàn đầu tiếp địa Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 6 | Trụ đèn mạ kẽm cao 8m dày 4mm (Ø86/190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | trụ |
| 7 | Cần đèn kiểu 1 nhánh cao 2m vươn xa 1,5m dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cần |
| 8 | Đèn Led 120W (3000K)(dimming 5 cấp công suất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 9 | Dây cáp CVV 3x2,5mm² (x1,015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,9 | m |
| 10 | Bảng điện cửa cột (1 đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 11 | Bảng nhựa + boulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 12 | Bảng đôminô TB 4P-60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 13 | RCBO 3A (chống rò điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 14 | Đầu cốt 10 mm² đấu nối dây CXV/DSTA 4x10 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | cái |
| 15 | Tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 16 | Cọc tiếp địa Ø16 L2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cọc |
| 17 | Kẹp tiếp địa đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 18 | Dây đồng trần C25 mm²( 2,2m/trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | m |
| 19 | Đánh số cột thép (Sơn xịt: 0,014 kg/cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | kg |
| 20 | Cọc tiếp địa Ø16 L2400 (3 cọc/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 21 | Kẹp tiếp địa đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Dây đồng trần C25 mm²( 9m/tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| Y | DI DỜI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Di dời ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | m |
| Z | DI DỜI HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Trụ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | trụ |
| 2 | Di dời đường dây hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| AA | Phí bảo vệ môi trường và thuế tài nguyên | |||
| 1 | -Phí bảo vệ môi trường và thuế tài nguyên (đất khai thác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m3 |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường (đất đào tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.537 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.932E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.553E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V- Số lượng hợp đồng tối thiểu: 02 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu 36.700.000.000 VNĐ; Loại công trình: Công trình giao thông cấp IV trở lên. Quy mô công việc: tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng và phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (bản phootocoppy được chứng thực);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (chứng thực)+ Các tài liệu khác có liên quan như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tư.(Ghi chú: các hợp đồng tương tự xét theo ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥73.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III (còn hiệu lực);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên, lĩnh vực giao thông có quy mô tương tự gói thầu đang xét;Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (chứng thực)+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, kế hoạch lựa chọn nhà thầu hoặc các tài liệu có tính chất tương tự+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề….. | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của nhà thầu (02 giao thông cầu, đường bộ, 01 hạ tầng kỹ thuật) | 3 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng chuyên ngành phù hợp hạng III trở lên (còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (chứng thực)+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề….. | 8 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ …..(chứng thực) | 8 | 5 |
| 4 | Đội trưởng thi công (01 giao thông, 01 chiếu sáng, 01 cây xanh) | 3 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.Tài liệu chứng minh gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ …..(chứng thực) | 6 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh hơi 16T | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 2 | Cần trục bánh xích 25T | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 3 | Máy đào 1,6m3 | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hơi 16T | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép 10T | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép 16 tấn | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 7 | Máy lu rung 25T | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 8 | Máy rải 130-140CV | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 9 | Máy rải 50-60m3/h | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 10 | Máy ủi 110CV | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 11 | Ô tô thùng 2,5T | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ 10T | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 8 |
| 13 | Ô tô tự đổ 12T | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 14 | Ô tô tưới nước 5m3 | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 15 | Trạm trộn 120 tấn/h | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 16 | Cần trục bánh xích 40T | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 17 | Xe lao dầm | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 18 | Cổng trục 60T | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 19 | Máy đóng cọc 1,8T | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 20 | Ô tô thùng 20T | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 21 | Máy bơm bê tông 50m3/h | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 22 | Trạm trộn 50m3/h | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi