Gói thầu: Gói xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211111528-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
Tên gói thầu Gói xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211197672
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 08:24:00 đến ngày 2021-12-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,344,704,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.018E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp - Đã thi công tối thiểu 01 công trình tại các trại giam có tính chất kỹ thuật và quy mô tương tự;* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp còn hạn (có lĩnh vực hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp); đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng; có các bản sao công chứng kèm theo để chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp ; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp còn hạn (có lĩnh vực hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp còn hạn (có lĩnh vực hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm duì
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông, trộn vữa >= 120 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
E-CDNT 1.2 Gói xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Nâng tầng nhà ở cán bộ chiến sỹ Khu trung tâm chỉ huy - Trại giam Nam Hà
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ , địa chỉ: Nhà số 1, ngõ 1, tổ 6, phường Phú Lương, quận Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trại giam Nam Hà, + Địa điểm: Xã Tân Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Cát Tường, địa chỉ: Tổ 6, phường Phú Lương, quận Hà Đông, Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Điện Tử, địa chỉ: Nhà số 1, Tổ 6, phường Phú Lương, quận Hà Đông, Hà Nội.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ , địa chỉ: Nhà số 1, ngõ 1, tổ 6, phường Phú Lương, quận Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trại giam Nam Hà, + Địa điểm: Xã Tân Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan bản gốc hoặc bản công chứng đưa lên Mạng Đấu thầu quốc gia: + Giấy phép đăng ký kinh doanh; + Hợp đồng kinh tế tương tự kèm theo 1 trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng, biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc biên bản xác nhận khối lượng thực hiện mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng để chứng minh số lượng hợp đồng tương tự gói thầu đang xét mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT; + Cán bộ chủ chốt khai trong E-HSDT: chứng chỉ bằng cấp có liên quan đối với cán bộ chủ chốt. Riêng chỉ huy trưởng công trường: chứng chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn (có lĩnh vực hành nghề: Giám sát xây dựng dân dụng, công nghiệp); đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, kèm hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh; + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III; + Hóa đơn mua máy móc, thiết bị thi công trong trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Nếu đi thuê máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy, hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê máy hoặc giấy tờ chứng minh hình thức sở hữu của đơn vị cho thuê máy. + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam Nam Hà, + Địa điểm: Xã Tân Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám thị Trại giam Nam Hà, Xã Tân Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đội Kế hoạch HNDN&XD - Trại giam Nam Hà, + Địa điểm: Xã Tân Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng P17 - Cục C10 + Địa điểm: Số 17, ngõ 175, phường Định Công, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÂN
1Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT2,46tấn
2Tháo tấm lợp tônNT2,7993100m2
3Phá dỡ tường thu hồiNT32,5721m3
4Phá dỡ sê nôNT8,7636m3
5Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn NT27,04m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayNT2,2849m3
7Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, phế thải bốc lênNT41,3357m3
8Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, phế thải bốc xuốngNT41,3357m3
9Vận chuyển phế thải từ mái xuốngNT41,3357m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVNT0,4134100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVNT0,4134100m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao NT1,0986100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột NT6,5336m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép NT0,1874tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép NT1,7257tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao NT1,1124100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200NT11,2721m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT0,3283tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT2,4131tấn
20Lỗ khoan D20 (thép D18)NT184lỗ
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao NT3,9934100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200NT35,2279m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép NT3,0164tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNT0,4841100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200NT2,6736m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép NT0,0368tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao NT0,1406tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngNT0,3447100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200NT3,4788m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép NT0,3943tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao NT0,0959tấn
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao NT0,6683m3
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75NT26,4694m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNT26,469m2
35Láng granitô cầu thangNT15,147m2
36Tay vịn gỗ D80 gỗ tự nhiên nhóm 2NT10,46md
37Lan can sắt sơn màu theo chỉ địnhNT10,46m2
38Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao NT5,0544m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày NT85,9329m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày NT3,7491m3
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75NT67,6512m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75NT691,8655m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75NT166,985m2
44Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75NT95,676m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủNT691,86m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNT262,661m2
47Ốp tường WC gạch ceramic 300x600mmNT84,231m2
48Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm màu theo chỉ định, vữa XM M75, PCB40NT189,2633m2
49Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm màu theo chỉ định, vữa XM M75, PCB40NT17,5133m2
50Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75NT112,56m2
51Trát trần, vữa XM mác 75NT203,3116m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNT203,3116m2
53Khuôn cửa gỗ tự nhiên nhóm IIINT189,2md
54Lắp dựng khuôn cửa đơnNT189,2m cấu kiện
55Cửa đi pano đặcNT14,1m2
56Cửa đi pano kính trắng dày 5lyNT34,02m2
57Của sổ kính trắng dày 5lyNT14,94m2
58Lắp dựng cửa vào khuônNT63,06m2 cấu kiện
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao NT10,6307100m2
B PHẦN ĐIỆN
1Đèn tuyp led máng đôi 2x40W, lắp nổiTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT14bộ
2Đèn led 20W ánh sáng trắng ốp trầnNT19bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnNT7cái
4Công tắc 1 chiều, 1 phím 250V-10ANT15cái
5Công tắc 1 chiều, 2 phím 250V-10ANT9cái
6Ổ cắm đôi 3 cực 250V-16ANT22cái
7MCB - 2P-50A-10KANT2cái
8MCB - 1P-10A-6KANT14cái
9Tủ điện tổng vỏ kim loại kt:250x200x150mmNT2hộp
10Bảng điện tầng vỏ sinoNT7hộp
11Cáp CU/XLPE/PVC (2x16mm2)NT30m
12Cáp CU/XLPE/PVC (2x4mm2)NT100m
13Dây CU/PVC 1x2,5mmNT400m
14Dây CU/PVC 1x1,5mmNT300m
15Ống ghen điện PVC D32NT100m
16Ống ghen điện PVC D20NT200m
17Ống ghen điện PVC D16NT200m
C CẤP THOÁT NƯỚC
D Phần cấp nước
1Ống PPR nước lạnh D40 - PN10Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,4100m
2Ống PPR nước lạnh D25 - PN10NT0,6100m
3Ống PPR nước lạnh D20 - PN10NT0,4100m
4Măng xông PPR nước lạnh D40NT10cái
5Măng xông PPR nước lạnh D25NT15cái
6Măng xông PPR nước lạnh D20NT10cái
7Tê PPR nước lạnh D40NT5cái
8Tê PPR nước lạnh D25NT14cái
9Cút trơn PPR nước lạnh D40NT10cái
10Cút trơn PPR nước lạnh D25NT28cái
11Cút trơn PPR nước lạnh D20NT20cái
12Tê thu PPR nước lạnh D40/25NT7cái
13Côn PPR nước lạnh D40/25NT7cái
14Côn PPR nước lạnh D25/20NT14cái
15Van khóa PPR hàn nhiệt D40NT2cái
16Van khóa PPR hàn nhiệt D25NT7cái
17Rắc co nhựa PPR D40NT5cái
18Rắc co nhựa PPR D25NT5cái
19Rắc co nhựa PPR D20NT10cái
20Nút bịt PPR D25NT7cái
21Nút bịt PPR D20NT42cái
22Két nước inox nằm ngang 1500 lítNT2bể
23Máy bơm tăng ápNT1cái
24Van phao điệnNT1cái
E Phần thoát nước
1Ống UPVC D110- PN16Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,4100m
2Ống UPVC D90- PN16NT1100m
3Ống UPVC D76- PN16NT0,32100m
4Ống UPVC D60- PN16NT0,32100m
5Ống UPVC D42- PN16NT0,2100m
6Măng sông UPVC D110NT10cái
7Măng sông UPVC D90NT10cái
8Măng sông UPVC D76NT7cái
9Măng sông UPVC D60NT7cái
10Măng sông UPVC D42NT5cái
11Tê đều UPVC 135 độ D110NT7cái
12Tê đều UPVC 135 độ D90NT15cái
13Tê đều UPVC 135 độ D76NT14cái
14Cút UPVC 135 độ D110NT21cái
15Cút UPVC 135 độ D90NT23cái
16Cút UPVC 135 độ D76NT21cái
17Cút UPVC 135 độ D60NT7cái
18Cút UPVC 135 độ D42NT7cái
19Cút UPVC 90 độ D110NT5cái
20Cút UPVC 90 độ D90NT5cái
21Cút UPVC 90 độ D76NT7cái
22Cút UPVC 90 độ D60NT2cái
23Cút UPVC 90 độ D42NT7cái
24Côn UPVC D110/60NT7cái
25Côn UPVC D90/76NT7cái
26Côn UPVC D90/60NT7cái
27Côn UPVC D76/42NT7cái
28Xi phong UPVC D76NT7cái
29Xi phong UPVC D60NT7cái
F Thiết bị vệ sinh
1Bồn xí bệt+ vòi xịt+van góc+dây mềmTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT7bộ
2Bồn lavabo+vòi trộn +van góc+dây mềmNT7bộ
3Phễu thu nước sàn inoxNT7cái
4Phễu thu mưa- cầu chắn rácNT8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.018E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp - Đã thi công tối thiểu 01 công trình tại các trại giam có tính chất kỹ thuật và quy mô tương tự;* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp còn hạn (có lĩnh vực hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp); đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng; có các bản sao công chứng kèm theo để chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp ; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp còn hạn (có lĩnh vực hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp)33
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng 1 - kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp còn hạn (có lĩnh vực hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp)33
4 Kỹ sư an toàn lao động 1 là kỹ sư có chứng chỉ an toàn lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,4m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
3 Máy đầm duì Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
4 Máy trộn bê tông, trộn vữa >= 120 lít Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Máy thủy bình Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
6 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->