Gói thầu: Gói xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ |
| Tên gói thầu | Gói xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211197672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 08:24:00 đến ngày 2021-12-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,344,704,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.018E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp - Đã thi công tối thiểu 01 công trình tại các trại giam có tính chất kỹ thuật và quy mô tương tự;* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp còn hạn (có lĩnh vực hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp); đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng; có các bản sao công chứng kèm theo để chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp ; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp còn hạn (có lĩnh vực hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp còn hạn (có lĩnh vực hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm duì | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông, trộn vữa >= 120 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Nâng tầng nhà ở cán bộ chiến sỹ Khu trung tâm chỉ huy - Trại giam Nam Hà 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan bản gốc hoặc bản công chứng đưa lên Mạng Đấu thầu quốc gia: + Giấy phép đăng ký kinh doanh; + Hợp đồng kinh tế tương tự kèm theo 1 trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng, biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc biên bản xác nhận khối lượng thực hiện mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng để chứng minh số lượng hợp đồng tương tự gói thầu đang xét mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT; + Cán bộ chủ chốt khai trong E-HSDT: chứng chỉ bằng cấp có liên quan đối với cán bộ chủ chốt. Riêng chỉ huy trưởng công trường: chứng chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn (có lĩnh vực hành nghề: Giám sát xây dựng dân dụng, công nghiệp); đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, kèm hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh; + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III; + Hóa đơn mua máy móc, thiết bị thi công trong trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Nếu đi thuê máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy, hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê máy hoặc giấy tờ chứng minh hình thức sở hữu của đơn vị cho thuê máy. + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trại giam Nam Hà,
+ Địa điểm: Xã Tân Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám thị Trại giam Nam Hà, Xã Tân Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đội Kế hoạch HNDN&XD - Trại giam Nam Hà, + Địa điểm: Xã Tân Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng P17 - Cục C10 + Địa điểm: Số 17, ngõ 175, phường Định Công, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,46 | tấn |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | NT | 2,7993 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ tường thu hồi | NT | 32,5721 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sê nô | NT | 8,7636 | m3 |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | NT | 27,04 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | NT | 2,2849 | m3 |
| 7 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, phế thải bốc lên | NT | 41,3357 | m3 |
| 8 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, phế thải bốc xuống | NT | 41,3357 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải từ mái xuống | NT | 41,3357 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | NT | 0,4134 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | NT | 0,4134 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | NT | 1,0986 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | NT | 6,5336 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | NT | 0,1874 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | NT | 1,7257 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | NT | 1,1124 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | NT | 11,2721 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | NT | 0,3283 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | NT | 2,4131 | tấn |
| 20 | Lỗ khoan D20 (thép D18) | NT | 184 | lỗ |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | NT | 3,9934 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | NT | 35,2279 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | NT | 3,0164 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | NT | 0,4841 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | NT | 2,6736 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | NT | 0,0368 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | NT | 0,1406 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | NT | 0,3447 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | NT | 3,4788 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | NT | 0,3943 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | NT | 0,0959 | tấn |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao | NT | 0,6683 | m3 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | NT | 26,4694 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | NT | 26,469 | m2 |
| 35 | Láng granitô cầu thang | NT | 15,147 | m2 |
| 36 | Tay vịn gỗ D80 gỗ tự nhiên nhóm 2 | NT | 10,46 | md |
| 37 | Lan can sắt sơn màu theo chỉ định | NT | 10,46 | m2 |
| 38 | Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao | NT | 5,0544 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày | NT | 85,9329 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày | NT | 3,7491 | m3 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | NT | 67,6512 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | NT | 691,8655 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | NT | 166,985 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | NT | 95,676 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | NT | 691,86 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | NT | 262,661 | m2 |
| 47 | Ốp tường WC gạch ceramic 300x600mm | NT | 84,231 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm màu theo chỉ định, vữa XM M75, PCB40 | NT | 189,2633 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm màu theo chỉ định, vữa XM M75, PCB40 | NT | 17,5133 | m2 |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | NT | 112,56 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | NT | 203,3116 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | NT | 203,3116 | m2 |
| 53 | Khuôn cửa gỗ tự nhiên nhóm III | NT | 189,2 | md |
| 54 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | NT | 189,2 | m cấu kiện |
| 55 | Cửa đi pano đặc | NT | 14,1 | m2 |
| 56 | Cửa đi pano kính trắng dày 5ly | NT | 34,02 | m2 |
| 57 | Của sổ kính trắng dày 5ly | NT | 14,94 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa vào khuôn | NT | 63,06 | m2 cấu kiện |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | NT | 10,6307 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuyp led máng đôi 2x40W, lắp nổi | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Đèn led 20W ánh sáng trắng ốp trần | NT | 19 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | NT | 7 | cái |
| 4 | Công tắc 1 chiều, 1 phím 250V-10A | NT | 15 | cái |
| 5 | Công tắc 1 chiều, 2 phím 250V-10A | NT | 9 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A | NT | 22 | cái |
| 7 | MCB - 2P-50A-10KA | NT | 2 | cái |
| 8 | MCB - 1P-10A-6KA | NT | 14 | cái |
| 9 | Tủ điện tổng vỏ kim loại kt:250x200x150mm | NT | 2 | hộp |
| 10 | Bảng điện tầng vỏ sino | NT | 7 | hộp |
| 11 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x16mm2) | NT | 30 | m |
| 12 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x4mm2) | NT | 100 | m |
| 13 | Dây CU/PVC 1x2,5mm | NT | 400 | m |
| 14 | Dây CU/PVC 1x1,5mm | NT | 300 | m |
| 15 | Ống ghen điện PVC D32 | NT | 100 | m |
| 16 | Ống ghen điện PVC D20 | NT | 200 | m |
| 17 | Ống ghen điện PVC D16 | NT | 200 | m |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| D | Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống PPR nước lạnh D40 - PN10 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống PPR nước lạnh D25 - PN10 | NT | 0,6 | 100m |
| 3 | Ống PPR nước lạnh D20 - PN10 | NT | 0,4 | 100m |
| 4 | Măng xông PPR nước lạnh D40 | NT | 10 | cái |
| 5 | Măng xông PPR nước lạnh D25 | NT | 15 | cái |
| 6 | Măng xông PPR nước lạnh D20 | NT | 10 | cái |
| 7 | Tê PPR nước lạnh D40 | NT | 5 | cái |
| 8 | Tê PPR nước lạnh D25 | NT | 14 | cái |
| 9 | Cút trơn PPR nước lạnh D40 | NT | 10 | cái |
| 10 | Cút trơn PPR nước lạnh D25 | NT | 28 | cái |
| 11 | Cút trơn PPR nước lạnh D20 | NT | 20 | cái |
| 12 | Tê thu PPR nước lạnh D40/25 | NT | 7 | cái |
| 13 | Côn PPR nước lạnh D40/25 | NT | 7 | cái |
| 14 | Côn PPR nước lạnh D25/20 | NT | 14 | cái |
| 15 | Van khóa PPR hàn nhiệt D40 | NT | 2 | cái |
| 16 | Van khóa PPR hàn nhiệt D25 | NT | 7 | cái |
| 17 | Rắc co nhựa PPR D40 | NT | 5 | cái |
| 18 | Rắc co nhựa PPR D25 | NT | 5 | cái |
| 19 | Rắc co nhựa PPR D20 | NT | 10 | cái |
| 20 | Nút bịt PPR D25 | NT | 7 | cái |
| 21 | Nút bịt PPR D20 | NT | 42 | cái |
| 22 | Két nước inox nằm ngang 1500 lít | NT | 2 | bể |
| 23 | Máy bơm tăng áp | NT | 1 | cái |
| 24 | Van phao điện | NT | 1 | cái |
| E | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống UPVC D110- PN16 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống UPVC D90- PN16 | NT | 1 | 100m |
| 3 | Ống UPVC D76- PN16 | NT | 0,32 | 100m |
| 4 | Ống UPVC D60- PN16 | NT | 0,32 | 100m |
| 5 | Ống UPVC D42- PN16 | NT | 0,2 | 100m |
| 6 | Măng sông UPVC D110 | NT | 10 | cái |
| 7 | Măng sông UPVC D90 | NT | 10 | cái |
| 8 | Măng sông UPVC D76 | NT | 7 | cái |
| 9 | Măng sông UPVC D60 | NT | 7 | cái |
| 10 | Măng sông UPVC D42 | NT | 5 | cái |
| 11 | Tê đều UPVC 135 độ D110 | NT | 7 | cái |
| 12 | Tê đều UPVC 135 độ D90 | NT | 15 | cái |
| 13 | Tê đều UPVC 135 độ D76 | NT | 14 | cái |
| 14 | Cút UPVC 135 độ D110 | NT | 21 | cái |
| 15 | Cút UPVC 135 độ D90 | NT | 23 | cái |
| 16 | Cút UPVC 135 độ D76 | NT | 21 | cái |
| 17 | Cút UPVC 135 độ D60 | NT | 7 | cái |
| 18 | Cút UPVC 135 độ D42 | NT | 7 | cái |
| 19 | Cút UPVC 90 độ D110 | NT | 5 | cái |
| 20 | Cút UPVC 90 độ D90 | NT | 5 | cái |
| 21 | Cút UPVC 90 độ D76 | NT | 7 | cái |
| 22 | Cút UPVC 90 độ D60 | NT | 2 | cái |
| 23 | Cút UPVC 90 độ D42 | NT | 7 | cái |
| 24 | Côn UPVC D110/60 | NT | 7 | cái |
| 25 | Côn UPVC D90/76 | NT | 7 | cái |
| 26 | Côn UPVC D90/60 | NT | 7 | cái |
| 27 | Côn UPVC D76/42 | NT | 7 | cái |
| 28 | Xi phong UPVC D76 | NT | 7 | cái |
| 29 | Xi phong UPVC D60 | NT | 7 | cái |
| F | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Bồn xí bệt+ vòi xịt+van góc+dây mềm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Bồn lavabo+vòi trộn +van góc+dây mềm | NT | 7 | bộ |
| 3 | Phễu thu nước sàn inox | NT | 7 | cái |
| 4 | Phễu thu mưa- cầu chắn rác | NT | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.018E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp - Đã thi công tối thiểu 01 công trình tại các trại giam có tính chất kỹ thuật và quy mô tương tự;* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp còn hạn (có lĩnh vực hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp); đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng; có các bản sao công chứng kèm theo để chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp ; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp còn hạn (có lĩnh vực hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng | 1 | - kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp còn hạn (có lĩnh vực hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư an toàn lao động | 1 | là kỹ sư có chứng chỉ an toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 0,4m3 | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy đầm duì | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông, trộn vữa >= 120 lít | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi