Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211200181-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trung Chính |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211162443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ 2,5 tỷ, còn lại là ngân sách xã huy động từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 08:49:00 đến ngày 2021-12-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,949,547,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 149,243,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi chín triệu hai trăm bốn mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49243205E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.487386E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các Hợp đồng tương tự là các hợp đồng dân dụng cấp III, trong đó có ít nhất một hợp đồng phải có hạng mục phòng cháy chữa cháy công trình gồm những nội dung sau: - Có hệ thống báo cháy tự động - Có hệ thống đèn Exit, sự cố - Có phòng bơm và bể nước chữa cháy - Có Hệ thống chữa cháy- Nhà thầu phải gửi kèm theo hợp đồng tương tự các tài liệu sau: Quyết định Phê duyệt Báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.964.682.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.894.048.700 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.- Đã trực tiếp phụ trách thanh toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 60Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn ≥ 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi ≥ 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 350L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bẻ đai sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Trung Chính |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non Trung Chính 2, xã Trung Chính, huyện Nông Cống 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ 2,5 tỷ, còn lại là ngân sách xã huy động từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu (Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp cấp III); Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa và sử dụng, Tài liệu chứng minh công trình xây dựng dân dụng công nghiệp cấp III, Báo cáo tài chính (03 năm: 2018, 2019, 2020), Xác nhận không nợ thuế đến hết Quý III/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 149.243.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Trung Chính, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: xã Trung Chính, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Trung Chính, huyện Nông Cống. Địa chỉ: xã Trung Chính, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Trung Chính, huyện Nông Cống. Địa chỉ: xã Trung Chính, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,005 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ xà gồ, vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 92,52 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 158,2284 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 74,6527 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 258,9184 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 41,067 | m3 |
| 8 | Đào phá hạ cốt nền nhà bằng máy đào - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,6631 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,4026 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,4026 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3456 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 31,1699 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,8363 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28,3633 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,0345 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,5001 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,1391 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 81,1373 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90,5421 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,9502 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5395 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5134 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,4722 | m3 |
| 14 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,6037 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,5477 | 100m3 |
| 16 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,911 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 49,6063 | m3 |
| 18 | Trát tường móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 274,37 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 62,112 | m2 |
| 20 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,6812 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2702 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,644 | tấn |
| 23 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,6843 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,8929 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,0361 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,3485 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,6375 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,8596 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,5769 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 77,0727 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2682 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1216 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,3211 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 22cm, vữa XM M50, PCB40 (tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48,6433 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 22cm, vữa XM M50, PCB40 (tầng mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35,8736 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 11cm, vữa XM M50, PCB40 (tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 46,5813 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 11cm, vữa XM M50, PCB40 (tầng mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,3571 | m3 |
| 38 | Xây tường sê nô gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,1269 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,8728 | m3 |
| 40 | Ốp tường nhà vệ sinh 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 204,66 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 243,705 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 464,0656 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch 300x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 73,4385 | m2 |
| 44 | Ốp gạch thẻ chân móng và bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21,316 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 130,3128 | 1m2 |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,955 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,955 | tấn |
| 48 | Lợp mái che bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,8721 | 100m2 |
| 49 | Ke chống bão tạm tính khoảng cách A= 900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 804,4 | cái |
| 50 | Tôn úp nóc dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 69,02 | m |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 594,3724 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 47,3804 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 228,271 | m2 |
| 54 | Trát tường trong vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.181,4886 | m2 |
| 55 | Trát má cửa, cạnh cửa vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 59,07 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 218,104 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 289,29 | m2 |
| 58 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 585,96 | m2 |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 298,46 | m |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 161,4264 | m2 |
| 61 | Đắp chữ " Trẻ em hôm nay thế giới ngày mai" | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.994,3804 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.211,5228 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m ( tính 04 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,2928 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48,6 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,86 | m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 1 cánh mở hất (kính dày 6,38mm, phụ kiện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,15 | m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm (sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng lan can thép (phụ kiện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32,208 | m2 |
| 71 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,3555 | 1m3 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 73 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,053 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 46,0492 | m2 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,7852 | m3 |
| 76 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,7616 | 1m3 |
| 77 | Đắp đất trả móng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2539 | m3 |
| 78 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3808 | m3 |
| 79 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 80 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3808 | m3 |
| 82 | Lát gạch lá dừa đường dốc, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,808 | m2 |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 89 | Điều tốc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt hộp tủ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt cáp điện 3 ruột 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 101 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 103 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 104 | Dây dẫn sét, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 105 | Đào móng tiếp địa lập là 40x4mm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,04 | 1m3 |
| 106 | Dây tiếp địa lập là 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 107 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 108 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 110 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 111 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 113 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 115 | Lắp đặt ga thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 119 | Lắp đặt van khóa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt van khóa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 122 | Lắp đặt van tự động D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt van xả cặn D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 128 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 133 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa chếch PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa chếch PVC D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa vuông PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 139 | Lắp nút bịt nhựa PVC D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 140 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa vuông PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa vuông PVC D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 145 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 146 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 148 | Lắp đặt măng xông DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 149 | Cầu chắn rác D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 150 | Đào móng bể thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,311 | 1m3 |
| 151 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,298 | 100m3 |
| 152 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1104 | 100m3 |
| 153 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,4914 | m3 |
| 154 | Ván khuôn gỗ móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0147 | 100m2 |
| 155 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0938 | tấn |
| 156 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,3406 | m3 |
| 157 | Xây bể gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,5255 | m3 |
| 158 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 159 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 160 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0588 | 100m2 |
| 161 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 162 | Trát tường ngoài vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,208 | m2 |
| 163 | Trát tường trong vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30,36 | m2 |
| 164 | Láng đáy bể vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,1184 | m2 |
| C | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28,3388 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,5008 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2482 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0316 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1408 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,2308 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,3859 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2003 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2502 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,2027 | m3 |
| 12 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1092 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1742 | 100m3 |
| 14 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,6079 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,2336 | m3 |
| 16 | Trát tường móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 46,6239 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 18 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3329 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0495 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1829 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1408 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,711 | m3 |
| 23 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0765 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng tam cấp, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,068 | m3 |
| 25 | Làm trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 192,3363 | m2 |
| 26 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 59,983 | m2 |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,7122 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,7122 | tấn |
| 29 | Sơn xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,2396 | 1m2 |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,9883 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,9883 | tấn |
| 32 | Lợp mái che bằng tôn xốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,1012 | 100m2 |
| 33 | Ke chống bão tạm tính khoảng cách A= 900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 357,5111 | cái |
| 34 | Tôn biên dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,2 | m |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 57,192 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 56,136 | m2 |
| 37 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,664 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 186,1443 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,765 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 71,8 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 57,192 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định (kính dày 6,38mm, phụ kiện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 63,126 | m2 |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| D | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,6728 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29,6986 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21,6552 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 55,3716 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,4014 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,2958 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,5177 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,9424 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1417 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,75 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,3435 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3039 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2366 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 37,1606 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,9899 | 100m3 |
| 16 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,1982 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,9799 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25,9754 | m3 |
| 19 | Trát tường móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 112,6079 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50,052 | m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,8268 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,1215 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3188 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,0833 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,6921 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,6398 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,6045 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,6552 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 41,3139 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,152 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,9741 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4512 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2062 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2093 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,7213 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 57,5656 | m3 |
| 37 | Xây tường sê nô gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,639 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,39 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn - gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 269,991 | m2 |
| 40 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,82 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28,35 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sổ 3 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40,5 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 44 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 44,82 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,2408 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,2408 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 82,7064 | 1m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,259 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc rộng 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34,32 | m |
| 50 | Ke chống bão tạm tính khoảng cách A= 900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 510,5333 | cái |
| 51 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 261,6618 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 206,144 | m2 |
| 53 | Trát tường sê nô mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 140,1216 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 69,41 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 163,98 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,152 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 268,84 | m |
| 58 | Đắp chữ: Nhà Hiệu Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,4262 | 100m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 42,0812 | m2 |
| 61 | Láng sàn mái dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 323,54 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 415,6756 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 428,7938 | m2 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,7976 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,8248 | m3 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48,54 | m2 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 11cm, vữa xi măng mác 50 (tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,7125 | m3 |
| 68 | Bê tông lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,2417 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 44,9248 | m2 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5456 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,9328 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,616 | m2 |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 88 | Lắp đặt Hộp điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 89 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 92 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 93 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 94 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 95 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 96 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,12 | 1m3 |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0512 | 100m3 |
| 98 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 89 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 102 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | tuýp |
| 103 | Đai vít neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 104 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| E | NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1613 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,0593 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,83 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,6029 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,3655 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,4118 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,4637 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35,5121 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28,9655 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2396 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,6356 | m3 |
| 13 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3063 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,6159 | 100m3 |
| 15 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,0728 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót nền nhà, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,4755 | m3 |
| 17 | Trát tường móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 87,7742 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,607 | m2 |
| 19 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,6516 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1028 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,6364 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,9655 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,0613 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4614 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,3646 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,2975 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,8975 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,6235 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,974 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3245 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0866 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1497 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,8956 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 22cm, vữa XM M50, PCB40 (tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34,1726 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 22cm, vữa XM M50, PCB40 (tầng mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,696 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - dày 11cm, vữa XM M50, PCB40 (tầng mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 37 | Xây tường sê nô gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,2582 | m3 |
| 38 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,8124 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng tam cấp, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,9768 | m3 |
| 40 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,3781 | m2 |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3819 | tấn |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3819 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 61,3116 | m2 |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8679 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8679 | tấn |
| 46 | Lợp mái che bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,4376 | 100m2 |
| 47 | Ke chống bão tạm tính khoảng cách A= 900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 311,4222 | cái |
| 48 | Tôn úp nóc dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38,82 | m |
| 49 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 88,754 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 210,7251 | m2 |
| 51 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,79 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,548 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 74,291 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 189,75 | m2 |
| 55 | Đắp phào chỉ sê nô, gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 88,86 | m |
| 56 | Trát sê nô, lanh tô, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100,576 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 201,3844 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35,462 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 128,7809 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 152,9132 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 43,1 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38,124 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 453,5561 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 208,878 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,1169 | 100m2 |
| 66 | Xây tường chân bàn bếp bằng gạch bê tông vữa xi măng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3168 | m3 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,408 | m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0278 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 70 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,228 | m3 |
| 71 | Lát đá mặt bàn bếp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,78 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (phụ kiện lặp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28,35 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay (phụ kiện lặp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm (sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 80 | Điều tốc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt hộp tủ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 91 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 93 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 94 | Dây dẫn sét, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 95 | Đào móng tiếp địa lập là 40x4mm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,52 | 1m3 |
| 96 | Dây tiếp địa lập là 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 97 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0252 | 100m3 |
| 98 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 100 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 101 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng xông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 104 | Cầu chắn rác D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,395 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1256 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,03 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0131 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,419 | m3 |
| 10 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0623 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,6178 | m3 |
| 12 | Trát chân móng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,046 | m2 |
| 13 | Sơn chân móng 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,046 | m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1581 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0367 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2659 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,122 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1785 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,1606 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0163 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1815 | m3 |
| 24 | Lắp đặt lanh tô bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 22cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,0585 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 11cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,2493 | m3 |
| 27 | Xây tường sê nô gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 11cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5137 | m3 |
| 28 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3173 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 43,308 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 79,9384 | m2 |
| 31 | Trát má cạnh cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,8345 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,81 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17,85 | m2 |
| 34 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,3948 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ móc nước sê nô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,68 | m |
| 36 | Trát lanh tô, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 66,396 | m2 |
| 38 | Láng chống thấm sàn, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21,6064 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21,6064 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,9474 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,1725 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 52,0369 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 57,9428 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,7075 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng Vách kính cố định (kính dày 6,38mm, phụ kiện lặp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt van khóa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt van khóa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van phao D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van 1 chiều D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu Inox D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê thông tắc nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 74 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Đào móng bể thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,1029 | 1m3 |
| 83 | Đào móng bể, máy đào, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1893 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 85 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,9736 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0126 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0726 | tấn |
| 88 | Bê tông móng bể, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,9736 | m3 |
| 89 | Xây bể phốt gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,8482 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,12 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,5568 | m2 |
| 93 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3228 | m3 |
| 94 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0466 | tấn |
| 95 | Đào móng, máy đào, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 96 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| G | SAN NỀN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 49,455 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,8189 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,891 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,891 | 100m3/1km |
| 5 | Tôn nền CPĐD loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,4111 | 100m3 |
| 6 | Nilông tái sinh chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.359,27 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,3049 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 163,1124 | m3 |
| 9 | Đánh bóng mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.359,27 | m2 |
| 10 | Cắt khe sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 108,7416 | 10m |
| 11 | Đào móng rãnh thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 116,5878 | 1m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,8795 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,8795 | m3 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27,4824 | m3 |
| 15 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 124,92 | m2 |
| 16 | Láng đáy rãnh, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 46,845 | m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,527 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,0147 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,752 | m3 |
| 20 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 156 | cái |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,296 | 1m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,354 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0708 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0815 | tấn |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,989 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,7744 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,7744 | m2 |
| 31 | Cửa sắt 2 cánh, sơn chống gỉ, bao gồm phụ kiện, bánh xe, tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,07 | m2 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1189 | 100m3 |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,32 | 1m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,7424 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1664 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,2336 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8448 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,4975 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 173,76 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 31,2276 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 204,9876 | m2 |
| 45 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 46 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | 1m khoan |
| 47 | Lắp đặt ống lọc PVC, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống vách PVC, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống lắng PVC, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống hút PVC, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 51 | Lắp đặt đầu bịt PVC, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn PVC, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,225 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1833 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0413 | 100m2 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,625 | m3 |
| 57 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,4054 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,32 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 60 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 61 | Chống thấm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0322 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, giằng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1101 | tấn |
| 64 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,2618 | m3 |
| 65 | Bê tông nắp thăm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,01 | 100m |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 11 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Ắc quy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 13 | Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt đèn Exít | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 22 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | cặp bích |
| 23 | Gioong cao su các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| 24 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | bình |
| 25 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Vòi chữa cháy 16at D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 32 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | kg |
| 33 | Lắp đặt rọ hút, D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y lọc D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt khớp nối mềm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Đồng hồ áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 41 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống D= | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 43 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 44 | Bộ dụng cụ phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng Q=10 lit/s, H=30m.n.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,0774 | 100m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,6704 | 1m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,7929 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2211 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1339 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2893 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,9888 | m3 |
| 53 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,8462 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 49,176 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 46,008 | m2 |
| 56 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 46,008 | m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1478 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1836 | tấn |
| 59 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,7986 | m3 |
| 60 | Bê tông nắp thăm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0036 | tấn |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3772 | 100m3 |
| 65 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,8438 | 1m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5046 | m3 |
| 67 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,5708 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0381 | 100m2 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4189 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0079 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0472 | tấn |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0161 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0323 | 100m3 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4416 | m3 |
| 75 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8831 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 77 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0816 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,0234 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,96 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,396 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,957 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cửa sắt đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0297 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0297 | tấn |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0795 | 100m2 |
| 87 | Tôn úp nóc dày 0,4mm khổ 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,884 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49243205E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.487386E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các Hợp đồng tương tự là các hợp đồng dân dụng cấp III, trong đó có ít nhất một hợp đồng phải có hạng mục phòng cháy chữa cháy công trình gồm những nội dung sau: - Có hệ thống báo cháy tự động - Có hệ thống đèn Exit, sự cố - Có phòng bơm và bể nước chữa cháy - Có Hệ thống chữa cháy- Nhà thầu phải gửi kèm theo hợp đồng tương tự các tài liệu sau: Quyết định Phê duyệt Báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.964.682.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.894.048.700 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 2 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán: | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.- Đã trực tiếp phụ trách thanh toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | ≥ 108 CV | 2 |
| 3 | Máy lu | ≤ 10 tấn | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | ≤ 60Kg | 2 |
| 5 | Đầm bàn ≥ 1kw | ≥ 1kw | 1 |
| 6 | Đầm dùi ≥ 1kw | ≥ 1kw | 1 |
| 7 | Ô tô | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 350L | 2 |
| 9 | Máy phát điện | ≥ 5,5kw | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | ≥ 5 kw | 1 |
| 11 | Máy cắt sắt | ≥ 2 kw | 1 |
| 12 | Máy bẻ đai sắt | ≥ 2 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi