Gói thầu: Gói thầu số 01: Cầu và đường Nguyễn Tất Thành nối dài, hạng mục: Đường chính, Đường nhánh, Cầu, Hệ thống thoát nước, Vỉa hè, Cây Xanh, Hệ thống chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211180726-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cầu và đường Nguyễn Tất Thành nối dài, hạng mục: Đường chính, Đường nhánh, Cầu, Hệ thống thoát nước, Vỉa hè, Cây Xanh, Hệ thống chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211158253 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách thành phố Sa Đéc và vốn Tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-24 18:55:00 đến ngày 2021-12-14 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 67,611,529,568 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0968E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3522E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: + Đường giao thông kết cấu bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường).+ Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực tải trọng HL93, có móng cọc khoan nhồi, tường chắn đầu cầu BTCT.+ Thoát nước.+ Điện chiếu sáng.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 45.074.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.5)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.074.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS hạng mục đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS hạng mục cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công công trình điện hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý, máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý môi trường xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 400 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 350 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Phương tiện (ghe/thuyền/phà) đặt máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 40 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 1,6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính khoan ≥ 01 mét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12 mét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 40m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy ép cọc robot thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 860 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy cắt, uốn thép (sắt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 27-Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cầu và đường Nguyễn Tất Thành nối dài, hạng mục: Đường chính, Đường nhánh, Cầu, Hệ thống thoát nước, Vỉa hè, Cây Xanh, Hệ thống chiếu sáng Cầu và đường Nguyễn Tất Thành nối dài 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách thành phố Sa Đéc và vốn Tỉnh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường 1, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường 1, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: ĐƯỜNG VÀO CẦU VÀ ĐƯỜNG NHÁNH | |||
| B | 1. Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,027 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,261 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,261 | 100m3/1km |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, R=12kN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,034 | 100m2 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,233 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,786 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,424 | 100m3 |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,716 | 100m3 |
| C | 2. MẶT ĐƯỜNG BTN HẠT TRUNG | |||
| 1 | rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,973 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (hai lớp dưới) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,249 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,08 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,759 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,759 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,577 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (23Km tiếp theo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,577 | 100tấn |
| D | 3.MẶT ĐƯỜNG BTCT | |||
| 1 | Trải nylong mặt đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,062 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,153 | tấn |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,849 | m3 |
| E | 4. BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,264 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,804 | m3 |
| F | 5.1. Bó nền loại 2 | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,078 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,233 | m3 |
| G | 5.3. Bó nền loại 3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,166 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,384 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,766 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,766 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,869 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,915 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125,297 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,253 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,097 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,503 | tấn |
| 11 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144,78 | m3 |
| H | 6.LÁT GẠCH VỈA HÈ + HOA VIÊN | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,499 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,904 | m3 |
| 3 | Lát gạch xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 499,042 | m2 |
| I | Lối đi cho người khuyết tật | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,51 | m3 |
| 2 | Lát gạch xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | m2 |
| J | 7.An toàn giao thông | |||
| 1 | Tháo dỡ biển báo hiện trạng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Trụ biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Biển báo PQ tam giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Biển báo PQ chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| K | HM: TỪ CỌC C38 ĐẾN CUỐI TUYẾN | |||
| L | 1. Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,952 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,185 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,185 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,671 | 100m3 |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, R=12kN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,777 | 100m2 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,67 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,731 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,811 | 100m3 |
| 9 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130,8 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130,8 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130,8 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 163,632 | 100m |
| 13 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (không ngập đất. HS: NC, M=0,75) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,816 | 100m |
| 14 | Tràm giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 681,8 | md |
| 15 | Thép buộc D6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,992 | kg |
| M | 2. MẶT ĐƯỜNG BTN HẠT TRUNG | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,01 | 100m2 |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,115 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (02 lớp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,423 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,484 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,26 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,26 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,341 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (23Km tiếp theo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,341 | 100tấn |
| N | 3. LÁNG NHỰA BẢO DƯỠNG | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,059 | 100m2 |
| O | 4. BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,391 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,886 | m3 |
| P | 5. Bó nền loại 1 | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,124 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,31 | m3 |
| Q | 6.LÁT GẠCH VỈA HÈ + HOA VIÊN | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125,913 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125,913 | m3 |
| 3 | Lát gạch xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.259,13 | m2 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m3 |
| R | 7. Lối đi cho người khuyết tật | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,06 | m3 |
| 2 | Lát gạch xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| S | 9.An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 779,32 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,2 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 4 | Trụ biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 5 | Biển báo PQ tam giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 6 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 359 | viên |
| T | 10. Bàn quan trắc lún | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 5 | Ống STK D49 dài 1,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,5 | ống |
| 6 | Măng sông thép D49 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 7 | Ống nhựa Pvc D90, L=4,2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,8 | m |
| 8 | Măng sông nhựa D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 9 | Nắp chụp nhựa D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| U | HM: CÂY XANH | |||
| V | Đường chính | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,68 | m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,12 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,079 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,353 | tấn |
| 5 | Cây phượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cây |
| 6 | Đất trồng cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,576 | m3 |
| W | Trồng cây hoa viên | |||
| 1 | Đắp đất trồng cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 143,182 | m3 |
| 2 | Cây cọ mỹ, thân lóng 1,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| 3 | Cây Nguyệt quế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 169 | gốc |
| 4 | Hoa hồng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 568 | gốc |
| 5 | Đất trồng cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,909 | m3 |
| X | HM: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| Y | Tháo dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,145 | lỗ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,256 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hố thu hiện trạng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Bốc dỡ đường ống thoát nước hiện trạng phía trái mố A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | 1 đoạn ống |
| Z | 1. ỐNG VỈA HÈ D800 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,959 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,905 | tấn |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng bê tông gối cống đá 1x2 f'c=20Mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,756 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D800 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 453 | cái |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 123 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt đoạn ống bê tông VH D800 L=4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138 | 1 đoạn ống |
| 7 | Ống cống D800 VH, L=4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt đoạn ống bê tông VH D800 L=3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | 1 đoạn ống |
| 9 | Ống cống D800 VH, L=3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | đoạn |
| 10 | Đắp đất hoàn trả lưng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,121 | 100m3 |
| AA | 2. Cống vượt đường | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,409 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,312 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,12 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,12 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm (mối nối) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,157 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,032 | tấn |
| 7 | Bê tông mối nối, M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,396 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cống, M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,291 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông D800 VĐ, L4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | 1 đoạn ống |
| 10 | Ống cống D800 VĐ, L=4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông D800 VĐ, L3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | 1 đoạn ống |
| 12 | Ống cống D800 VĐ, L=3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | đoạn |
| AB | 3. HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,026 | 100m3 |
| 2 | Bê tông hố ga đá 1x2 f'c=20Mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,2 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép khuôn, ĐK6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép khuôn, ĐK8mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,359 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,142 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,142 | tấn |
| 7 | Thép hình L80x80x6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,142 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,427 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,248 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,124 | tấn |
| 11 | Bê tông hố ga đúc sẳn đá 1x2 f'c=20Mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,706 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102 | cái |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,174 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,185 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,185 | tấn |
| 16 | Thép V40x40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,185 | tấn |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,211 | 100m3 |
| 18 | Đóng cừ đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,037 | 100m |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,768 | m3 |
| 20 | Bê tông lót hố ga f'c=12Mpa đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,768 | m3 |
| 21 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2 f'c=20Mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,14 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép khuôn, ĐK 6mm, | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép thành hố ga, ĐK 8mm, | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,312 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 27 | Thép hình V70x70x6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Nắp gang tải trọng 25T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,156 | tấn |
| 33 | Bê tông hố ga đúc sẳn đá 1x2 f'c=20Mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,57 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| AC | 4. HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,72 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,26 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót hố thu nước đá 1x2 f'c=12Mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,672 | m3 |
| 4 | Bê tông hố thu nước đá 1x2 f'c=20Mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,6 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,429 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,276 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,276 | tấn |
| 9 | Thép hình L40x40x4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,276 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 315mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,786 | 100m |
| 11 | Co nối PVC D315mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 13 | Cung cắp nắp gang thu nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| AD | 5. CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,371 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,269 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,135 | m3 |
| 4 | Bê tông lót sân cống f'c=12Mpa đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,135 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,903 | tấn |
| 6 | Bê tông móng cửa xả đá 1x2 f'c=20Mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,085 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,16 | tấn |
| 10 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 f'c=20Mpa (M.250) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,169 | m3 |
| AE | 6. Hoàn trả mặt đường bê tông (từ HG T23 ra CX3) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,078 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mặt đường, ĐK 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,866 | m3 |
| AF | Hoàn trả mặt đường từ HG P14-CX1 và T18-CX2 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,276 | 100m3 |
| 2 | Gia cố vải địa ngăn cách, R25kN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,76 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,166 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,552 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,552 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,094 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,094 | 100tấn |
| AG | HM: HÀO KỸ THUẬT NGANG ĐƯỜNG | |||
| AH | 1. Cống vượt đường | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,968 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ đá bằng máy đào 0,5m3,đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,477 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,02 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,02 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,188 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,454 | tấn |
| 7 | Bê tông mối nối, M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,83 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cống, M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,338 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông D800 VĐ, L4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | 1 đoạn ống |
| 10 | Ống cống D800 VĐ, L=4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông D800 VĐ, L3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 đoạn ống |
| 12 | Ống cống D800 VĐ, L=3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | đoạn |
| AI | 3. HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,238 | 100m3 |
| 2 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2 f'c=20Mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,847 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép khuôn, ĐK6mm, | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép khuôn, ĐK8mm, | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,084 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,269 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,269 | tấn |
| 7 | Thép hình L80x80x6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,269 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,265 | tấn |
| 11 | Bê tông hố ga đúc sẳn đá 1x2 f'c=20Mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,107 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 168mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,162 | 100m |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,279 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,279 | tấn |
| 17 | Thép V40x40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,279 | tấn |
| AJ | HM: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,278 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 f'c=12Mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,644 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ đèn đá 1x2 f'c=16Mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,31 | m3 |
| 4 | Bulong móng trụ M24x1000 + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | bộ |
| 5 | Bulong móng trụ M18x800+ phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Bulong móng trụ đèn trang trí M18x800 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 7 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp , thủ công, đất C1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,447 | 1m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,53 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 165 | m |
| 10 | Co nối STK D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,731 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng chiều cao cột 8m bằng máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | 1 cột |
| 13 | Lắp dựng cột đèn trang trí cao cột 4m, bằng máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | 1 cột |
| 14 | Lắp cần đèn D60, cần đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | 1 cần đèn |
| 15 | Lắp cần đèn D60, cần đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | 1 cần đèn |
| 16 | Lắp choá đèn LED 120W, chiếu sáng công cộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | bộ |
| 17 | Lắp choá đèn LED 60W, trang trí hoa viên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | cái |
| 19 | Rải cáp ngầm, 2x16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,594 | 100m |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | 1 đầu cáp |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | bảng |
| 22 | Lắp của cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | cửa |
| 23 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,26 | 100m |
| 24 | Băng cáo hiệu cáp ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.359,4 | md |
| 25 | Làm tiếp địa cho cột điện và tủ điều khiên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | 1 bộ |
| 26 | Làm tiếp địa cho cột điện trang trí | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | 1 bộ |
| 27 | Rải cáp ngầm đồng M25mm2 cọc tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,71 | 100m |
| 28 | Lắp giá đỡ tủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| AK | HM: ĐÈN TÍN HIỆU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,616 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng trụ đèn THGT, M150, PC40, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 3 | Cung cấp khung móng M30x6x1350mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Lắp khung móng trụ đèn THGT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,105 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,654 | m3 |
| 6 | Cung cấp ốc xiết cáp CU 1/0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 8 | Rải cáp ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 9 | Vận chuyển từ TP HCM về tới công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | ca |
| 10 | Lắp dựng cột đèn THGT thép, chiều cao cột 6m bằng máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cột |
| 11 | Lắp cần đèn THGT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cần đèn |
| 12 | Lắp đèn chớp vàng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tấm pin năng lượng mặt trời | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 tủ |
| 15 | Trụ đèn tín hiệu 6m, tay vươn 5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | trụ |
| 16 | Bộ đèn chớp vàng, pin năng lượng mặt trời và tủ điều khiển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| AL | HM: A/MỐ CẦU | |||
| AM | I./ THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI | |||
| AN | CỌC KHOAN NHỒI MỐ | |||
| 1 | Cung cấp thép ống vách D =1000mm (dày 8mm) (HP: 1,17%/1tháng*1 tháng sd +3,5%*1 lần đóng nhổ) cọc thử | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,084 | tấn |
| 2 | Ống vách giữ lại mỗi cọc thử mố dài 1,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,601 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mm (ngập đất) cọc thử | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 4 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mm (không ngập đất) cọc thử | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 5 | Cung cấp thép ống vách D =1000mm (dày 8mm) (HP: 1,17%/1tháng*3 tháng sd +3,5%*14 lần đóng nhổ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,632 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mm (ngập đất), cọc đại trà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mm (không ngập đất), cọc đại trà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 8 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 480 | m |
| 9 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 356,416 | m |
| 10 | Nhổ ống vách thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,79 | 100m |
| 11 | Cắt ống vách cọc thử thu hồi 4,5m, chiều dầy thép 6-10mm (cọc thử) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,283 | m |
| 12 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 670,573 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (đất cọc khoan nhồi) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,569 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (đất cọc khoan nhồi), tạm tính 2 km tiếp theo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,569 | 100m3/1km |
| AO | CỐT THÉP CỌC KHOAN NHỒI MỐ | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK =10mm (thép khung quang treo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,064 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK =22mm (thép khung quang treo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,428 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK =6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,149 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK =10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,618 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK =16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,162 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK =20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,674 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK =22mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,644 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cóc nối thép (Theo Công văn Số 159/BXD-KTTC, 29/08/2007) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.740 | cóc nối |
| 9 | Lắp đặt ống thép, dài 6m dày 2mm, ĐK (56/60mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,254 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép, dài 6m dày 2mm, ĐK (110/114mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,378 | 100m |
| 11 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,692 | m3 |
| 12 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, XM PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 651,88 | m3 |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,608 | m3 |
| AP | II./ MỐ CẦU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IV (Đào mố MA) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,529 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV (Đào mố MA) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,988 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I (Đào mố MB) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,443 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I (Đào mố MB) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,037 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,291 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,196 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,217 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,302 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,799 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,539 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,658 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =22mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,974 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =28mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,278 | tấn |
| 15 | Cung cấp chốt neo D32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 16 | Vữa không co ngót | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 258,812 | m3 |
| 18 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 127,631 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,88 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,275 | m2 |
| 21 | Quét nhựa đường sau mố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 185,977 | m2 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp hoàn trả) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,514 | 100m3 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật R=25KN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đắp sau mố) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,302 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp bệ phản áp trước mố ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,758 | m3 |
| 27 | Bê tông chân khai, mái taluy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,947 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng chân khai, mái taluy, ĐK =8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,823 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng chân khai, mái taluy, ĐK =12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,283 | tấn |
| AQ | III./ BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Đóng cừ đá 10x10cmbằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,767 | 100m |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,244 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép BQĐ, ĐK =10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,296 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép BQĐ, ĐK =12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,065 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép BQĐ, ĐK =20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,529 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép BQĐ, ĐK =25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,125 | tấn |
| 7 | Bê tông BQĐ, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99,934 | m3 |
| 8 | Đổ nhựa đường vị trí neo BQĐ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,515 | kg |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,141 | m2 |
| AR | HM: B./ TRỤ CẦU | |||
| AS | I./ BIỆN PHÁP THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI TRỤ | |||
| 1 | Khấu hao thép cọc định vị (1.17%x3 tháng + 3.5%x 2 lần đóng nhổ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,132 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,574 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,826 | 100m |
| 4 | Khấu hao thép liên kết (1.5%x3 tháng + 5%x 2 lần tháo lắp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,635 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,839 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,839 | tấn |
| AT | CỌC KHOAN NHỒI TRỤ D1000 | |||
| 1 | Cung cấp thép ống vách D =1000mm (dày 8mm) (HP: 1,17%/1tháng*1 tháng sd +3,5%*1 lần đóng nhổ) cọc thử | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,168 | tấn |
| 2 | Ống vách giữ lại mỗi cọc thử trụ dài 6m (2 cọc thử) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,405 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤1000mm (ngập đất), cọc thử | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,142 | m |
| 4 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤1000mm (không ngập đất), cọc thử | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,858 | m |
| 5 | Cung cấp thép ống vách D =1000mm (dày 8mm) (HP: 1,17%/1tháng*3 tháng sd +3,5%*14 lần đóng nhổ) cọc đại trà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,579 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤1000mm (ngập đất), cọc đại trà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 133,994 | m |
| 7 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤1000mm (không ngập đất), cọc đại trà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,006 | m |
| 8 | Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 480 | m |
| 9 | Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 415,856 | m |
| 10 | Nhổ ống vách thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,531 | 100m |
| 11 | Cắt ống vách cọc khoan nhồi cọc thử thu hồi 9m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,283 | m |
| 12 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 771,826 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (đất cọc khoan nhồi) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,036 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (đất cọc khoan nhồi), tạm tính 2 km tiếp theo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,036 | 100m3/1km |
| AU | LẮP ĐẶT CỐT THÉP CỌC KHOAN NHỒI TRỤ | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK =10mm (thép khung quang treo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,771 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK =22mm (thép khung quang treo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,004 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK =6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,183 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK =10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,773 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK =16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,234 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK =20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,96 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK =22mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,074 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cóc nối thép (Theo Công văn Số 159/BXD-KTTC, 29/08/2007) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.640 | cóc nối |
| 9 | Lắp đặt ống thép, dài 6m dày 2mm, ĐK (56/60mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,761 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép, dài 6m dày 2mm, ĐK (110/114mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,88 | 100m |
| 11 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,631 | m3 |
| 12 | Bê tông cọc nhồi dưới nước, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, XM PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 701,235 | m3 |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,651 | m3 |
| AV | VÒNG VÂY THI CÔNG TRỤ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,315 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,165 | 100m |
| 3 | Khấu hao cọc định vị (KH: 7%) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,256 | tấn |
| 4 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) ngập đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,094 | 100m |
| 5 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) không ngập đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,066 | 100m |
| 6 | Khấu hao cọc ván thép (KH: 7%) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,156 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,732 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,732 | tấn |
| 9 | Khấu hao thép liên kết (1.5%x3 tháng sd + 5%x 1 lần tháo lắp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,675 | tấn |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,889 | 100m |
| 11 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,094 | 100m |
| AW | CẦU CẤP BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,841 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,119 | 100m |
| 3 | Khấu hao thép cọc định vị (KH: 8.2%) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,597 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,96 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,96 | tấn |
| 6 | Khấu hao thép liên kết (1.5%x4 tháng + 5%x 1 lần tháo lắp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,326 | tấn |
| 7 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,841 | 100m |
| AX | II./ THI CÔNG TRỤ CẦU T1, T2 | |||
| 1 | Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu ≤6m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,717 | 100m3 |
| 2 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,857 | m3 |
| 3 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 253,434 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,342 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,218 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,981 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,768 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =22mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,438 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,604 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =28mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,322 | tấn |
| 13 | Cung cấp chốt neo D32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 14 | Vữa không co ngót | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 353,915 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,178 | m3 |
| AY | HM: C./ KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| AZ | I./ KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Cung cấp dầm I18.6-HL93 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 2 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m| Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | 1 dầm | |
| BA | II./ GỐI CẦU, KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 2 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,626 | m |
| 3 | Lắp dựng cốt thép KCG, ĐK =16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,364 | tấn |
| 4 | Vữa không co ngót | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,067 | m3 |
| BB | III./ DẦM NGANG | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK =12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,463 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK =32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,087 | tấn |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,438 | m3 |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,103 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,103 | tấn |
| 6 | Thép hộp neo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,103 | tấn |
| 7 | Nhựa đường chèn mũ neo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,964 | kg |
| 8 | Vữa không co ngót | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,153 | m3 |
| 9 | Dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,086 | m2 |
| BC | IV./ BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK =10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,352 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK =12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,667 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK =14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,381 | tấn |
| 4 | Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 196,204 | m3 |
| BD | V./ LIÊN TỤC NHIỆT | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép BMC LTN, ĐK =10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép BMC LTN, ĐK =14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,115 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép BMC LTN, ĐK =16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,189 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép BMC LTN, ĐK =25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,494 | tấn |
| 5 | Bê tông bản liên tục nhiệt, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,91 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,181 | 100m2 |
| BE | VI./ LỚP PHỦ MẶT CẦU | |||
| 1 | Lớp phòng nước dạng phun (bao gồm thi công) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 775,6 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,756 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,756 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,94 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,94 | 100tấn |
| BF | VII./ GỜ LAN CAN, BỒN TRỒNG HOA, Ụ NEO VÒM TRANG TRÍ | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép, ĐK=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,849 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép, ĐK=12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,301 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép, ĐK=14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,871 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép, ĐK=16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,289 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép, ĐK=20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 6 | Bê tông gờ lan can, thành bôn hoa, ụ neo, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,211 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,04 | m2 |
| 8 | Sơn mặt ngoài thành bồn hoa 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,04 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,039 | 100m |
| 10 | Vải địa bịt đầu ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | m2 |
| 11 | Đất phân | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,531 | m3 |
| 12 | Trồng hoa hồng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 230 | cây |
| BG | VIII./ GỜ CHẮN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK =10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,424 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK =12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,62 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK =20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 4 | Bê tông gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,587 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | m2 |
| 6 | Sơn gờ chắn bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,2 | m2 |
| BH | IX./ TẤM ĐAN LỀ BỘ HÀNH | |||
| 1 | Trải nilon lót | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,149 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,266 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,196 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 114 | 1cấu kiện |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,36 | m2 |
| 6 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,36 | m2 |
| BI | X./ BỆ TRỤ ĐÈN TRÊN NHỊP | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép bệ trụ đèn, ĐK =16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | tấn |
| 2 | Bê tông bệ trụ đèn máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,863 | m3 |
| 3 | Gia công kết cấu thép tấm chờ bệ trụ đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,201 | tấn |
| 4 | Lắp đặt các kết cấu thép tấm chờ bệ trụ đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,201 | tấn |
| 5 | Thép tấm 400x400x20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,201 | tấn |
| 6 | Cung cấp bulong M24 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| BJ | XI./ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 168mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,146 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nối ống PVC D168 nối bằng p/p dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt T nhựa PVC D168 nối bằng p/p dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Thiết bị neo ống thoát nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,462 | tấn |
| 6 | Bulong nở M6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| BK | XII./ HỆ THỐNG BIỂN BÁO ĐƯỜNG THỦY | |||
| BL | CỤM BIỂN BÁO TRÊN CẦU | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép treo biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,373 | tấn |
| 2 | Biển báo 400x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Biển báo 1200x1200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn cảnh báo năng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 6 | Sơn thước nước ngược | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 7 | Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Biển báo tròn D700 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| BM | CỤM BIỂN BÁO TRÊN BỜ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,172 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,122 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,318 | m3 |
| 6 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,648 | 100m |
| 7 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,208 | tấn |
| 11 | Bê tông móng biển báo dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 114mm, dài 7,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 13 | Biển báo 1200x1200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 14 | Biển báo tam giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Cột biển báo D114 dài 7,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | trụ |
| 16 | Thép tấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,724 | tấn |
| 17 | Bu lông móng M22x1000 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 18 | Thép góc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,404 | tấn |
| 19 | Bulong M18x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 20 | Bulong M10x50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| BN | XIII./ KHUNG VÒM TRANG TRÍ | |||
| 1 | Gia công kết cấu các loại thép ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,751 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,178 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (lắp đặt bulong các loại) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,513 | tấn |
| 4 | Lắp ống thép khẩu độ >18m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,199 | tấn |
| 5 | Lắp ống thép khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,511 | tấn |
| 6 | Lắp đặt các kết cấu thép cột đứng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,178 | tấn |
| 7 | Lắp đặt các kết cấu thép ống còn lại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,04 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 297,543 | 1m2 |
| 9 | Thép hình, thép tấm khung trang trí | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,178 | tấn |
| 10 | Ống thép D508x12.7mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,913 | tấn |
| 11 | Ống thép D168x8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,797 | tấn |
| 12 | Ống thép D60x2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,377 | tấn |
| 13 | Ống thép D34x1.4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,246 | tấn |
| 14 | Ống thép D27x2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,417 | tấn |
| 15 | Bulong M20, L=700mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 16 | Bulong M18, L=700mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 17 | Bulong M18, L=600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 18 | Bulong M18, L=450mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 19 | Bulong M16, L=125mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 20 | Bulong M14, L=350mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 192 | cái |
| 21 | Bulong M12, L=350mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 192 | cái |
| 22 | Bulong M12, L=50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 384 | cái |
| 23 | Bulong nở M6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 24 | Cung cấp tăng đơ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 172 | cái |
| 25 | Cáp cường độ cao D18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 219 | m |
| BO | HM: TRỤ CHỐNG VA | |||
| BP | I./ TRỤ CHỐNG VA | |||
| 1 | Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T, ĐK cọc D406mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,783 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T, ĐK cọc D406mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,617 | 100m |
| 3 | Thép mũi cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,224 | tấn |
| 4 | Nối cọc ống thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | 1 mối nối |
| 5 | Bê tông cọc nhồi dưới nước, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,191 | m3 |
| 6 | Sản xuất các kết cấu thép khung giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,77 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép khung giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,77 | tấn |
| 8 | Thép hình liên kết trụ phòng va | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,77 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,024 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mũ trụ phòng va, ĐK =16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,496 | tấn |
| 11 | Sơn cảnh báo bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,335 | m2 |
| BQ | II./ KHUNG ĐỊNH VỊ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,051 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,869 | 100m |
| 3 | Khấu hao thép cọc định vị (KH: 16.34%) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,596 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,13 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,13 | tấn |
| 6 | Khấu hao thép liên kết (1.5%x2 tháng + 5%x 4 lần tháo lắp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,042 | tấn |
| 7 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,051 | 100m |
| BR | HM: TƯỜNG CHẮN ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| BS | I./ THI CÔNG CỌC ỐNG DƯL D400X80 | |||
| 1 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm - Cấp đất I (cọc thử) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,92 | 100m |
| 2 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm - Cấp đất I (cọc đại trà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,62 | 100m |
| 3 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm - Cấp đất I (ép cọc dẫn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,873 | 100m |
| 4 | Cọc dẫn ống thép (KH: 1.5% x 2 tháng sử dụng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,359 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,359 | tấn |
| 7 | Thép tấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,359 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,256 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,049 | tấn |
| 10 | Bê tông neo cọc vào bệ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,966 | m3 |
| 11 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK =400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 202 | 1 mối nối |
| 12 | Đóng cừ đá 10x10cmbằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,445 | 100m |
| BT | II./ TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV (đào thi công móng tường chắn mố Ma đường nhựa hiện trạng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,13 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IV (tạm tính 10% khối lượng đào thi công) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,478 | m3 |
| 4 | Trải nilon lót | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,53 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,018 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,278 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,28 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,338 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,787 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 164,637 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 237,115 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,785 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,698 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,855 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,513 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,95 | tấn |
| 18 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 354,193 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,254 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,49 | 100m |
| 22 | Vải địa bịt đầu ống PVC D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,961 | 100m2 |
| 23 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 25 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 710,878 | m2 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (đắp hoàn trả) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 327,242 | m3 |
| BU | III./ LAN CAN THÉP | |||
| 1 | Cung cấp lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,281 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 219,728 | m2 |
| 3 | Bulong U - M14 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 220 | cái |
| 4 | Vữa không co ngót | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,043 | m3 |
| BV | IV./ GỜ CHẮN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,111 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,673 | tấn |
| 3 | Bê tông gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,124 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,23 | m2 |
| 5 | Sơn vạch trắng đỏ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,305 | m2 |
| BW | V./ TẤM ĐAN LỀ BỘ HÀNH | |||
| 1 | Trải nilon lót | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,99 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK =12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,159 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,917 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 294 | 1cấu kiện |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 298,966 | m2 |
| 6 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 298,966 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0968E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3522E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: + Đường giao thông kết cấu bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường).+ Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực tải trọng HL93, có móng cọc khoan nhồi, tường chắn đầu cầu BTCT.+ Thoát nước.+ Điện chiếu sáng.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 45.074.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.5)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.074.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ KCS hạng mục đường giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS hạng mục cầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công công trình điện hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 12 | Cán bộ phụ trách quản lý, máy móc, thiết bị thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 13 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 14 | Cán bộ phụ trách quản lý môi trường xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sà lan | Tải trọng ≥ 400 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 12 tấn | 6 |
| 3 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5 tấn | 2 |
| 4 | Máy bơm cát | Công suất ≥ 350 CV | 1 |
| 5 | Phương tiện (ghe/thuyền/phà) đặt máy bơm | Trọng tải ≥ 40 tấn | 1 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | 3 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 1,6 m3 | 2 |
| 8 | Máy lu bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 3 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 3 |
| 10 | Máy lu rung | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 3 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 12 | Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | Công suất ≥ 190CV | 1 |
| 13 | Máy khoan cọc nhồi | Đường kính khoan ≥ 01 mét | 1 |
| 14 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 15 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng ≥ 25 tấn | 2 |
| 16 | Xe nâng | Chiều cao nâng ≥ 12 mét | 1 |
| 17 | Máy bơm bê tông | Năng suất ≥ 40m3/h | 1 |
| 18 | Máy đóng cọc | Trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 tấn | 2 |
| 19 | Máy ép cọc robot thủy lực | Lực ép ≥ 860 tấn | 1 |
| 20 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 21 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 22 | Máy khoan | Không yêu cầu | 2 |
| 23 | Máy cắt, uốn thép (sắt) | Không yêu cầu | 1 |
| 24 | Máy nén khí | Không yêu cầu | 1 |
| 25 | Máy hàn | Không yêu cầu | 1 |
| 26 | Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) | Không yêu cầu | 3 |
| 27 | Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi