Gói thầu: Gói thầu số 01: Cầu và đường Nguyễn Tất Thành nối dài, hạng mục: Đường chính, Đường nhánh, Cầu, Hệ thống thoát nước, Vỉa hè, Cây Xanh, Hệ thống chiếu sáng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211180726-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cầu và đường Nguyễn Tất Thành nối dài, hạng mục: Đường chính, Đường nhánh, Cầu, Hệ thống thoát nước, Vỉa hè, Cây Xanh, Hệ thống chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20211158253
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách thành phố Sa Đéc và vốn Tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 18:55:00 đến ngày 2021-12-14 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 67,611,529,568 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0968E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3522E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: + Đường giao thông kết cấu bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường).+ Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực tải trọng HL93, có móng cọc khoan nhồi, tường chắn đầu cầu BTCT.+ Thoát nước.+ Điện chiếu sáng.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 45.074.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.5)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.074.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ KCS hạng mục đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS hạng mục cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công công trình điện hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý, máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý môi trường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 400 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
3-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 350 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Phương tiện (ghe/thuyền/phà) đặt máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 40 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 1,6 m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Đường kính khoan ≥ 01 mét
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12 mét
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 40m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy ép cọc robot thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 860 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy cắt, uốn thép (sắt)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
27-Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Cầu và đường Nguyễn Tất Thành nối dài, hạng mục: Đường chính, Đường nhánh, Cầu, Hệ thống thoát nước, Vỉa hè, Cây Xanh, Hệ thống chiếu sáng
Cầu và đường Nguyễn Tất Thành nối dài
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách thành phố Sa Đéc và vốn Tỉnh hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Trung tâm Tư vấn Khao học Kỹ thuật và Công nghệ giao thông Đồng Tháp & Công ty TNHH Kỹ thuật Thuận Việt. (Trung tâm Tư vấn Khao học Kỹ thuật và Công nghệ giao thông Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 153, QL30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Công ty TNHH Kỹ thuật Thuận Việt. Địa chỉ: 36 đường Phú Thọ Hòa, Hoà Thanh, Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh). + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Trung tâm Kiểm định & Bảo dưỡng Công trình Giao thông Đồng Tháp và Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng NN (Trung tâm Kiểm định & Bảo dưỡng Công trình Giao thông Đồng Tháp. Địa chỉ: 964 Phạm Hữu Lầu, Phường 6, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp; Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng NN. Địa chỉ: 458, QL30, Mỹ Tân, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp). + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: .Phòng Quản lý Đô thị thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 22, đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường 1, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường 1, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: ĐƯỜNG VÀO CẦU VÀ ĐƯỜNG NHÁNH
B 1. Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế38,027100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế7,261100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế7,261100m3/1km
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, R=12kN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,034100m2
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,233100m3
6Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế74,786100m3
7Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,424100m3
8Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế113,716100m3
C 2. MẶT ĐƯỜNG BTN HẠT TRUNG
1rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo chương V và hồ sơ thiết kế42,973100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (hai lớp dưới)Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,249100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,08100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế38,759100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế38,759100m2
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,577100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (23Km tiếp theo)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,577100tấn
D 3.MẶT ĐƯỜNG BTCT
1Trải nylong mặt đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,062100m2
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,153tấn
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế60,849m3
E 4. BÓ VỈA
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,264m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,804m3
F 5.1. Bó nền loại 2
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,078m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,233m3
G 5.3. Bó nền loại 3
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế3,166100m3
2Đóng cừ đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế56,384100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế41,766m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế41,766m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,869tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,915tấn
7Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế125,297m3
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,253tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,097tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,503tấn
11Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế144,78m3
H 6.LÁT GẠCH VỈA HÈ + HOA VIÊN
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,499m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế49,904m3
3Lát gạch xi măngTheo chương V và hồ sơ thiết kế499,042m2
I Lối đi cho người khuyết tật
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,51m3
2Lát gạch xi măngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,5m2
J 7.An toàn giao thông
1Tháo dỡ biển báo hiện trạngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
3Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Trụ biển báoTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
5Biển báo PQ tam giácTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
6Biển báo PQ chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
K HM: TỪ CỌC C38 ĐẾN CUỐI TUYẾN
L 1. Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế46,952100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế19,185100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế19,185100m3/1km
4Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,671100m3
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, R=12kN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế52,777100m2
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,67100m3
7Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế73,731100m3
8Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,811100m3
9Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế130,8100m3
10Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế130,8100m3
11Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế130,8100m3
12Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế163,632100m
13Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (không ngập đất. HS: NC, M=0,75)Theo chương V và hồ sơ thiết kế81,816100m
14Tràm giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế681,8md
15Thép buộc D6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế75,992kg
M 2. MẶT ĐƯỜNG BTN HẠT TRUNG
1Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo chương V và hồ sơ thiết kế49,01100m2
2Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo chương V và hồ sơ thiết kế41,115100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (02 lớp)Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,423100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,484100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế43,26100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế43,26100m2
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,341100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (23Km tiếp theo)Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,341100tấn
N 3. LÁNG NHỰA BẢO DƯỠNG
1Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,059100m2
O 4. BÓ VỈA
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,391m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế42,886m3
P 5. Bó nền loại 1
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,124m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế55,31m3
Q 6.LÁT GẠCH VỈA HÈ + HOA VIÊN
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế125,913m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế125,913m3
3Lát gạch xi măngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.259,13m2
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,52m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,52m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,04m3
R 7. Lối đi cho người khuyết tật
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,06m3
2Lát gạch xi măngTheo chương V và hồ sơ thiết kế9m2
S 9.An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế779,32m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế79,2m2
3Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
4Trụ biển báoTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
5Biển báo PQ tam giácTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
6Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựaTheo chương V và hồ sơ thiết kế359viên
T 10. Bàn quan trắc lún
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,002tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,076tấn
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,576m3
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,008tấn
5Ống STK D49 dài 1,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,5ống
6Măng sông thép D49Theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
7Ống nhựa Pvc D90, L=4,2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế37,8m
8Măng sông nhựa D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
9Nắp chụp nhựa D90Theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
U HM: CÂY XANH
V Đường chính
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế43,68m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế29,12m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,079tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,353tấn
5Cây phượngTheo chương V và hồ sơ thiết kế52cây
6Đất trồng câyTheo chương V và hồ sơ thiết kế30,576m3
W Trồng cây hoa viên
1Đắp đất trồng câyTheo chương V và hồ sơ thiết kế143,182m3
2Cây cọ mỹ, thân lóng 1,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cây
3Cây Nguyệt quếTheo chương V và hồ sơ thiết kế169gốc
4Hoa hồngTheo chương V và hồ sơ thiết kế568gốc
5Đất trồng câyTheo chương V và hồ sơ thiết kế85,909m3
X HM: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
Y Tháo dỡ hiện trạng
1Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,145lỗ
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,256m3
3Tháo dỡ hố thu hiện trạngTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
4Bốc dỡ đường ống thoát nước hiện trạng phía trái mố ATheo chương V và hồ sơ thiết kế351 đoạn ống
Z 1. ỐNG VỈA HÈ D800
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế5,959100m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,905tấn
3Sản xuất và lắp dựng bê tông gối cống đá 1x2 f'c=20MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế44,756m3
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D800Theo chương V và hồ sơ thiết kế453cái
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế123mối nối
6Lắp đặt đoạn ống bê tông VH D800 L=4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1381 đoạn ống
7Ống cống D800 VH, L=4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế138đoạn
8Lắp đặt đoạn ống bê tông VH D800 L=3mTheo chương V và hồ sơ thiết kế131 đoạn ống
9Ống cống D800 VH, L=3mTheo chương V và hồ sơ thiết kế13đoạn
10Đắp đất hoàn trả lưng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,121100m3
AA 2. Cống vượt đường
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế4,409100m3
2Đóng cừ đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế38,312100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế29,12m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế29,12m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm (mối nối)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,157tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,032tấn
7Bê tông mối nối, M250, đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,396m3
8Bê tông móng cống, M250, đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế54,291m3
9Lắp đặt ống bê tông D800 VĐ, L4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế411 đoạn ống
10Ống cống D800 VĐ, L=4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế41đoạn
11Lắp đặt ống bê tông D800 VĐ, L3mTheo chương V và hồ sơ thiết kế201 đoạn ống
12Ống cống D800 VĐ, L=3mTheo chương V và hồ sơ thiết kế20đoạn
AB 3. HỐ GA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,026100m3
2Bê tông hố ga đá 1x2 f'c=20MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế42,2m3
3Lắp dựng cốt thép khuôn, ĐK6mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,116tấn
4Lắp dựng cốt thép khuôn, ĐK8mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,359tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,142tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,142tấn
7Thép hình L80x80x6Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,142tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,427tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,248tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,124tấn
11Bê tông hố ga đúc sẳn đá 1x2 f'c=20MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,706m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo chương V và hồ sơ thiết kế102cái
13Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,174tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,185tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,185tấn
16Thép V40x40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,185tấn
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,211100m3
18Đóng cừ đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,037100m
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,768m3
20Bê tông lót hố ga f'c=12Mpa đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,768m3
21Bê tông khuôn hố ga đá 1x2 f'c=20MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,14m3
22Lắp dựng cốt thép khuôn, ĐK 6mm,Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01tấn
23Lắp dựng cốt thép thành hố ga, ĐK 8mm,Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,014tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,312tấn
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,054tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,054tấn
27Thép hình V70x70x6Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,054tấn
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
29Nắp gang tải trọng 25TTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,015tấn
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,051tấn
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,156tấn
33Bê tông hố ga đúc sẳn đá 1x2 f'c=20MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,57m3
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
AC 4. HỐ THU NƯỚC
1Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,72m2
2Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế29,261m3
3Bê tông lót hố thu nước đá 1x2 f'c=12MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,672m3
4Bê tông hố thu nước đá 1x2 f'c=20MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,6m3
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,089tấn
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,429tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,276tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,276tấn
9Thép hình L40x40x4Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,276tấn
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 315mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,786100m
11Co nối PVC D315mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế38cái
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế38cái
13Cung cắp nắp gang thu nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế38cái
AD 5. CỬA XẢ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,371100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3,Theo chương V và hồ sơ thiết kế35,269100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,135m3
4Bê tông lót sân cống f'c=12Mpa đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,135m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,903tấn
6Bê tông móng cửa xả đá 1x2 f'c=20MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,085m3
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,028tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,007tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,16tấn
10Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 f'c=20Mpa (M.250)Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,169m3
AE 6. Hoàn trả mặt đường bê tông (từ HG T23 ra CX3)
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,078100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,156100m2
3Lắp dựng cốt thép mặt đường, ĐK 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,127tấn
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,866m3
AF Hoàn trả mặt đường từ HG P14-CX1 và T18-CX2
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,276100m3
2Gia cố vải địa ngăn cách, R25kN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,76100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,166100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,066100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,552100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,552100m2
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,094100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,094100tấn
AG HM: HÀO KỸ THUẬT NGANG ĐƯỜNG
AH 1. Cống vượt đường
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,968100m3
2Đóng cừ đá bằng máy đào 0,5m3,đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế9,477100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,02m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,02m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,188tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,454tấn
7Bê tông mối nối, M250, đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,83m3
8Bê tông móng cống, M250, đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,338m3
9Lắp đặt ống bê tông D800 VĐ, L4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế91 đoạn ống
10Ống cống D800 VĐ, L=4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế9đoạn
11Lắp đặt ống bê tông D800 VĐ, L3mTheo chương V và hồ sơ thiết kế61 đoạn ống
12Ống cống D800 VĐ, L=3mTheo chương V và hồ sơ thiết kế6đoạn
AI 3. HỐ GA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,238100m3
2Bê tông khuôn hố ga đá 1x2 f'c=20MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,847m3
3Lắp dựng cốt thép khuôn, ĐK6mm,Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,027tấn
4Lắp dựng cốt thép khuôn, ĐK8mm,Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,084tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,269tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,269tấn
7Thép hình L80x80x6Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,269tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,058tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,265tấn
11Bê tông hố ga đúc sẳn đá 1x2 f'c=20MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,107m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
13Lắp đặt ống nhựa ĐK 168mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,162100m
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,041tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,279tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,279tấn
17Thép V40x40Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,279tấn
AJ HM: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế89,2781m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 f'c=12MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,644m3
3Bê tông móng trụ đèn đá 1x2 f'c=16MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế61,31m3
4Bulong móng trụ M24x1000 + phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế49bộ
5Bulong móng trụ M18x800+ phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
6Bulong móng trụ đèn trang trí M18x800Theo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
7Đào đất đặt đường ống, đường cáp , thủ công, đất C1Theo chương V và hồ sơ thiết kế104,4471m3
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,53100 m
9Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế165m
10Co nối STK D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,731100m3
12Lắp dựng cột đèn chiếu sáng chiều cao cột 8m bằng máyTheo chương V và hồ sơ thiết kế491 cột
13Lắp dựng cột đèn trang trí cao cột 4m, bằng máyTheo chương V và hồ sơ thiết kế101 cột
14Lắp cần đèn D60, cần đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế331 cần đèn
15Lắp cần đèn D60, cần đôiTheo chương V và hồ sơ thiết kế161 cần đèn
16Lắp choá đèn LED 120W, chiếu sáng công cộngTheo chương V và hồ sơ thiết kế65bộ
17Lắp choá đèn LED 60W, trang trí hoa viênTheo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
18Lắp đặt các automat 1 pha 5ATheo chương V và hồ sơ thiết kế59cái
19Rải cáp ngầm, 2x16mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,594100m
20Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế591 đầu cáp
21Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế59bảng
22Lắp của cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế59cửa
23Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,26100m
24Băng cáo hiệu cáp ngầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.359,4md
25Làm tiếp địa cho cột điện và tủ điều khiênTheo chương V và hồ sơ thiết kế511 bộ
26Làm tiếp địa cho cột điện trang tríTheo chương V và hồ sơ thiết kế101 bộ
27Rải cáp ngầm đồng M25mm2 cọc tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,71100m
28Lắp giá đỡ tủTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 bộ
29Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế21 tủ
AK HM: ĐÈN TÍN HIỆU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế5,6161m3
2Bê tông lót móng trụ đèn THGT, M150, PC40, đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,432m3
3Cung cấp khung móng M30x6x1350mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
4Lắp khung móng trụ đèn THGTTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,105tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,654m3
6Cung cấp ốc xiết cáp CU 1/0Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế31 bộ
8Rải cáp ngầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
9Vận chuyển từ TP HCM về tới công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1ca
10Lắp dựng cột đèn THGT thép, chiều cao cột 6m bằng máyTheo chương V và hồ sơ thiết kế31 cột
11Lắp cần đèn THGTTheo chương V và hồ sơ thiết kế31 cần đèn
12Lắp đèn chớp vàngTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
13Lắp đặt tấm pin năng lượng mặt trờiTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo chương V và hồ sơ thiết kế31 tủ
15Trụ đèn tín hiệu 6m, tay vươn 5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3trụ
16Bộ đèn chớp vàng, pin năng lượng mặt trời và tủ điều khiểnTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
AL HM: A/MỐ CẦU
AM I./ THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI
AN CỌC KHOAN NHỒI MỐ
1Cung cấp thép ống vách D =1000mm (dày 8mm) (HP: 1,17%/1tháng*1 tháng sd +3,5%*1 lần đóng nhổ) cọc thửTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,084tấn
2Ống vách giữ lại mỗi cọc thử mố dài 1,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,601tấn
3Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mm (ngập đất) cọc thửTheo chương V và hồ sơ thiết kế9m
4Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mm (không ngập đất) cọc thửTheo chương V và hồ sơ thiết kế3m
5Cung cấp thép ống vách D =1000mm (dày 8mm) (HP: 1,17%/1tháng*3 tháng sd +3,5%*14 lần đóng nhổ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,632tấn
6Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mm (ngập đất), cọc đại tràTheo chương V và hồ sơ thiết kế70m
7Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mm (không ngập đất), cọc đại tràTheo chương V và hồ sơ thiết kế14m
8Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoànTheo chương V và hồ sơ thiết kế480m
9Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoànTheo chương V và hồ sơ thiết kế356,416m
10Nhổ ống vách thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,79100m
11Cắt ống vách cọc thử thu hồi 4,5m, chiều dầy thép 6-10mm (cọc thử)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,283m
12Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế670,573m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (đất cọc khoan nhồi)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,569100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (đất cọc khoan nhồi), tạm tính 2 km tiếp theoTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,569100m3/1km
AO CỐT THÉP CỌC KHOAN NHỒI MỐ
1Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK =10mm (thép khung quang treo)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,064tấn
2Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK =22mm (thép khung quang treo)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,428tấn
3Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK =6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,149tấn
4Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK =10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,618tấn
5Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK =16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,162tấn
6Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK =20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,674tấn
7Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK =22mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế53,644tấn
8Lắp đặt cóc nối thép (Theo Công văn Số 159/BXD-KTTC, 29/08/2007)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4.740cóc nối
9Lắp đặt ống thép, dài 6m dày 2mm, ĐK (56/60mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,254100m
10Lắp đặt ống thép, dài 6m dày 2mm, ĐK (110/114mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,378100m
11Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế15,692m3
12Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, XM PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế651,88m3
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,608m3
AP II./ MỐ CẦU
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IV (Đào mố MA)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,529100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV (Đào mố MA)Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,9881m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I (Đào mố MB)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,443100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I (Đào mố MB)Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,0371m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,291m3
6Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,196tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,006tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,217tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,302tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,799tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,539tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,658tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =22mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,974tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =28mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15,278tấn
15Cung cấp chốt neo D32Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
16Vữa không co ngótTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,01m3
17Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế258,812m3
18Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế127,631m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,88m2
20Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,275m2
21Quét nhựa đường sau mốTheo chương V và hồ sơ thiết kế185,977m2
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp hoàn trả)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,514100m3
23Rải vải địa kỹ thuật R=25KN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,44100m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (đắp sau mố)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,302100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp bệ phản áp trước mố )Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,33100m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,758m3
27Bê tông chân khai, mái taluy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,947m3
28Lắp dựng cốt thép móng chân khai, mái taluy, ĐK =8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,823tấn
29Lắp dựng cốt thép móng chân khai, mái taluy, ĐK =12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,283tấn
AQ III./ BẢN QUÁ ĐỘ
1Đóng cừ đá 10x10cmbằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,767100m
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,244m3
3Lắp dựng cốt thép BQĐ, ĐK =10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,296tấn
4Lắp dựng cốt thép BQĐ, ĐK =12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,065tấn
5Lắp dựng cốt thép BQĐ, ĐK =20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,529tấn
6Lắp dựng cốt thép BQĐ, ĐK =25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,125tấn
7Bê tông BQĐ, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế99,934m3
8Đổ nhựa đường vị trí neo BQĐTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,515kg
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chương V và hồ sơ thiết kế26,141m2
AR HM: B./ TRỤ CẦU
AS I./ BIỆN PHÁP THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI TRỤ
1Khấu hao thép cọc định vị (1.17%x3 tháng + 3.5%x 2 lần đóng nhổ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,132tấn
2Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,574100m
3Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,826100m
4Khấu hao thép liên kết (1.5%x3 tháng + 5%x 2 lần tháo lắp)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,635tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,839tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,839tấn
AT CỌC KHOAN NHỒI TRỤ D1000
1Cung cấp thép ống vách D =1000mm (dày 8mm) (HP: 1,17%/1tháng*1 tháng sd +3,5%*1 lần đóng nhổ) cọc thửTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,168tấn
2Ống vách giữ lại mỗi cọc thử trụ dài 6m (2 cọc thử)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,405tấn
3Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤1000mm (ngập đất), cọc thửTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,142m
4Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤1000mm (không ngập đất), cọc thửTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,858m
5Cung cấp thép ống vách D =1000mm (dày 8mm) (HP: 1,17%/1tháng*3 tháng sd +3,5%*14 lần đóng nhổ) cọc đại tràTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,579tấn
6Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤1000mm (ngập đất), cọc đại tràTheo chương V và hồ sơ thiết kế133,994m
7Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤1000mm (không ngập đất), cọc đại tràTheo chương V và hồ sơ thiết kế76,006m
8Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoànTheo chương V và hồ sơ thiết kế480m
9Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoànTheo chương V và hồ sơ thiết kế415,856m
10Nhổ ống vách thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,531100m
11Cắt ống vách cọc khoan nhồi cọc thử thu hồi 9mTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,283m
12Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế771,826m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (đất cọc khoan nhồi)Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,036100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (đất cọc khoan nhồi), tạm tính 2 km tiếp theoTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,036100m3/1km
AU LẮP ĐẶT CỐT THÉP CỌC KHOAN NHỒI TRỤ
1Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK =10mm (thép khung quang treo)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,771tấn
2Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK =22mm (thép khung quang treo)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,004tấn
3Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK =6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,183tấn
4Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK =10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,773tấn
5Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK =16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,234tấn
6Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK =20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,96tấn
7Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK =22mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế58,074tấn
8Lắp đặt cóc nối thép (Theo Công văn Số 159/BXD-KTTC, 29/08/2007)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5.640cóc nối
9Lắp đặt ống thép, dài 6m dày 2mm, ĐK (56/60mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,761100m
10Lắp đặt ống thép, dài 6m dày 2mm, ĐK (110/114mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,88100m
11Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,631m3
12Bê tông cọc nhồi dưới nước, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, XM PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế701,235m3
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế22,651m3
AV VÒNG VÂY THI CÔNG TRỤ
1Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,315100m
2Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,165100m
3Khấu hao cọc định vị (KH: 7%)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,256tấn
4Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) ngập đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,094100m
5Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) không ngập đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,066100m
6Khấu hao cọc ván thép (KH: 7%)Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,156tấn
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế59,732tấn
8Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế59,732tấn
9Khấu hao thép liên kết (1.5%x3 tháng sd + 5%x 1 lần tháo lắp)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,675tấn
10Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,889100m
11Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kWTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,094100m
AW CẦU CẤP BÊ TÔNG
1Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,841100m
2Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,119100m
3Khấu hao thép cọc định vị (KH: 8.2%)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,597tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,96tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,96tấn
6Khấu hao thép liên kết (1.5%x4 tháng + 5%x 1 lần tháo lắp)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,326tấn
7Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,841100m
AX II./ THI CÔNG TRỤ CẦU T1, T2
1Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu ≤6m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùnTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,717100m3
2Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế96,857m3
3Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế253,434m3
4Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,342tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,012tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,126tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,218tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,981tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,768tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =22mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,438tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,604tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =28mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế36,322tấn
13Cung cấp chốt neo D32Theo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
14Vữa không co ngótTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,019m3
15Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế353,915m3
16Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế79,178m3
AY HM: C./ KẾT CẤU PHẦN TRÊN
AZ I./ KẾT CẤU NHỊP
1Cung cấp dầm I18.6-HL93Theo chương V và hồ sơ thiết kế31cái
2Lắp dựng dầm bản cầu (18mTheo chương V và hồ sơ thiết kế311 dầm
BA II./ GỐI CẦU, KHE CO GIÃN
1Lắp đặt gối cầu cao suTheo chương V và hồ sơ thiết kế62cái
2Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế28,626m
3Lắp dựng cốt thép KCG, ĐK =16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,364tấn
4Vữa không co ngótTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,067m3
BB III./ DẦM NGANG
1Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK =12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,463tấn
2Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK =32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,087tấn
3Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,438m3
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,103tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,103tấn
6Thép hộp neoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,103tấn
7Nhựa đường chèn mũ neoTheo chương V và hồ sơ thiết kế56,964kg
8Vữa không co ngótTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,153m3
9Dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,086m2
BC IV./ BẢN MẶT CẦU
1Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK =10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,352tấn
2Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK =12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,667tấn
3Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK =14mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,381tấn
4Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo chương V và hồ sơ thiết kế196,204m3
BD V./ LIÊN TỤC NHIỆT
1Lắp dựng cốt thép BMC LTN, ĐK =10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,034tấn
2Lắp dựng cốt thép BMC LTN, ĐK =14mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,115tấn
3Lắp dựng cốt thép BMC LTN, ĐK =16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,189tấn
4Lắp dựng cốt thép BMC LTN, ĐK =25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,494tấn
5Bê tông bản liên tục nhiệt, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,91m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,181100m2
BE VI./ LỚP PHỦ MẶT CẦU
1Lớp phòng nước dạng phun (bao gồm thi công)Theo chương V và hồ sơ thiết kế775,6m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,756100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,756100m2
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,94100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,94100tấn
BF VII./ GỜ LAN CAN, BỒN TRỒNG HOA, Ụ NEO VÒM TRANG TRÍ
1Lắp dựng cốt thép, ĐK=10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,849tấn
2Lắp dựng cốt thép, ĐK=12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,301tấn
3Lắp dựng cốt thép, ĐK=14mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,871tấn
4Lắp dựng cốt thép, ĐK=16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,289tấn
5Lắp dựng cốt thép, ĐK=20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,028tấn
6Bê tông gờ lan can, thành bôn hoa, ụ neo, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,211m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế63,04m2
8Sơn mặt ngoài thành bồn hoa 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế63,04m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,039100m
10Vải địa bịt đầu ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,26m2
11Đất phânTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,531m3
12Trồng hoa hồngTheo chương V và hồ sơ thiết kế230cây
BG VIII./ GỜ CHẮN
1Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK =10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,424tấn
2Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK =12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,62tấn
3Lắp dựng cốt thép gờ chắn, ĐK =20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,028tấn
4Bê tông gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,587m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế28m2
6Sơn gờ chắn bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế39,2m2
BH IX./ TẤM ĐAN LỀ BỘ HÀNH
1Trải nilon lótTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,149100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,266tấn
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,196m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1141cấu kiện
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế115,36m2
6Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế115,36m2
BI X./ BỆ TRỤ ĐÈN TRÊN NHỊP
1Lắp dựng cốt thép bệ trụ đèn, ĐK =16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,21tấn
2Bê tông bệ trụ đèn máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,863m3
3Gia công kết cấu thép tấm chờ bệ trụ đènTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,201tấn
4Lắp đặt các kết cấu thép tấm chờ bệ trụ đènTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,201tấn
5Thép tấm 400x400x20Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,201tấn
6Cung cấp bulong M24Theo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
BJ XI./ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 168mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,146100m
2Lắp đặt cút nối ống PVC D168 nối bằng p/p dán keoTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
3Lắp đặt T nhựa PVC D168 nối bằng p/p dán keoTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
4Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rácTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
5Thiết bị neo ống thoát nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,462tấn
6Bulong nở M6Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
BK XII./ HỆ THỐNG BIỂN BÁO ĐƯỜNG THỦY
BL CỤM BIỂN BÁO TRÊN CẦU
1Gia công các kết cấu thép treo biển báoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,373tấn
2Biển báo 400x400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
3Biển báo 1200x1200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
4Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
5Lắp đặt đèn cảnh báo năng lượngTheo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
6Sơn thước nước ngượcTheo chương V và hồ sơ thiết kế20m2
7Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
8Biển báo tròn D700Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
BM CỤM BIỂN BÁO TRÊN BỜ
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,172tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,044tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,122tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,017tấn
5Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,318m3
6Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,648100m
7Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (không ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,27m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,007tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,208tấn
11Bê tông móng biển báo dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,32m3
12Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 114mm, dài 7,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
13Biển báo 1200x1200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
14Biển báo tam giácTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
15Cột biển báo D114 dài 7,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế12trụ
16Thép tấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,724tấn
17Bu lông móng M22x1000Theo chương V và hồ sơ thiết kế48cái
18Thép gócTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,404tấn
19Bulong M18x300Theo chương V và hồ sơ thiết kế48cái
20Bulong M10x50Theo chương V và hồ sơ thiết kế72cái
BN XIII./ KHUNG VÒM TRANG TRÍ
1Gia công kết cấu các loại thép ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,751tấn
2Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,178tấn
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (lắp đặt bulong các loại)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,513tấn
4Lắp ống thép khẩu độ >18mTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,199tấn
5Lắp ống thép khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,511tấn
6Lắp đặt các kết cấu thép cột đứngTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,178tấn
7Lắp đặt các kết cấu thép ống còn lạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,04tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế297,5431m2
9Thép hình, thép tấm khung trang tríTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,178tấn
10Ống thép D508x12.7mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế17,913tấn
11Ống thép D168x8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,797tấn
12Ống thép D60x2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,377tấn
13Ống thép D34x1.4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,246tấn
14Ống thép D27x2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,417tấn
15Bulong M20, L=700mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế56cái
16Bulong M18, L=700mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế64cái
17Bulong M18, L=600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế52cái
18Bulong M18, L=450mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế96cái
19Bulong M16, L=125mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế96cái
20Bulong M14, L=350mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế192cái
21Bulong M12, L=350mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế192cái
22Bulong M12, L=50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế384cái
23Bulong nở M6Theo chương V và hồ sơ thiết kế84cái
24Cung cấp tăng đơTheo chương V và hồ sơ thiết kế172cái
25Cáp cường độ cao D18Theo chương V và hồ sơ thiết kế219m
BO HM: TRỤ CHỐNG VA
BP I./ TRỤ CHỐNG VA
1Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T, ĐK cọc D406mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,783100m
2Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T, ĐK cọc D406mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,617100m
3Thép mũi cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,224tấn
4Nối cọc ống thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế841 mối nối
5Bê tông cọc nhồi dưới nước, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế63,191m3
6Sản xuất các kết cấu thép khung giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,77tấn
7Lắp đặt kết cấu thép khung giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,77tấn
8Thép hình liên kết trụ phòng vaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,77tấn
9Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,024m3
10Lắp dựng cốt thép mũ trụ phòng va, ĐK =16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,496tấn
11Sơn cảnh báo bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế29,335m2
BQ II./ KHUNG ĐỊNH VỊ
1Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,051100m
2Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,869100m
3Khấu hao thép cọc định vị (KH: 16.34%)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,596tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,13tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,13tấn
6Khấu hao thép liên kết (1.5%x2 tháng + 5%x 4 lần tháo lắp)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,042tấn
7Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,051100m
BR HM: TƯỜNG CHẮN ĐƯỜNG VÀO CẦU
BS I./ THI CÔNG CỌC ỐNG DƯL D400X80
1Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm - Cấp đất I (cọc thử)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,92100m
2Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm - Cấp đất I (cọc đại trà)Theo chương V và hồ sơ thiết kế44,62100m
3Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm - Cấp đất I (ép cọc dẫn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,873100m
4Cọc dẫn ống thép (KH: 1.5% x 2 tháng sử dụng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,012tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,359tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,359tấn
7Thép tấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,359tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,256tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,049tấn
10Bê tông neo cọc vào bệ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,966m3
11Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK =400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2021 mối nối
12Đóng cừ đá 10x10cmbằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế11,445100m
BT II./ TƯỜNG CHẮN
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV (đào thi công móng tường chắn mố Ma đường nhựa hiện trạng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,13100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IV (tạm tính 10% khối lượng đào thi công)Theo chương V và hồ sơ thiết kế571m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,478m3
4Trải nilon lótTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,53100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế55,018m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,278m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,28tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,28tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,338tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,787tấn
11Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế164,637m3
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế237,115m3
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,785tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,698tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,855tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,513tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,95tấn
18Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế354,193m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế9m2
20Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,254m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,49100m
22Vải địa bịt đầu ống PVC D60Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,961100m2
23Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,013100m3
24Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,048100m3
25Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế710,878m2
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (đắp hoàn trả)Theo chương V và hồ sơ thiết kế327,242m3
BU III./ LAN CAN THÉP
1Cung cấp lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,281tấn
2Lắp dựng lan can sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế219,728m2
3Bulong U - M14Theo chương V và hồ sơ thiết kế220cái
4Vữa không co ngótTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,043m3
BV IV./ GỜ CHẮN
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,111tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,673tấn
3Bê tông gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế32,124m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế29,23m2
5Sơn vạch trắng đỏ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế102,305m2
BW V./ TẤM ĐAN LỀ BỘ HÀNH
1Trải nilon lótTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,99100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK =12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,159tấn
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,917m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2941cấu kiện
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế298,966m2
6Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế298,966m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0968E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3522E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: + Đường giao thông kết cấu bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường).+ Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực tải trọng HL93, có móng cọc khoan nhồi, tường chắn đầu cầu BTCT.+ Thoát nước.+ Điện chiếu sáng.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 45.074.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.5)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.074.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ KCS hạng mục đường giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ KCS hạng mục cầu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công công trình điện hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
9 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
10 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
11 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
12 Cán bộ phụ trách quản lý, máy móc, thiết bị thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
13 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
14 Cán bộ phụ trách quản lý môi trường xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sà lan Tải trọng ≥ 400 tấn2
2 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng ≥ 12 tấn6
3 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5 tấn2
4 Máy bơm cát Công suất ≥ 350 CV1
5 Phương tiện (ghe/thuyền/phà) đặt máy bơm Trọng tải ≥ 40 tấn1
6 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,5 m33
7 Máy đào Dung tích gàu ≥ 1,6 m32
8 Máy lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn3
9 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn3
10 Máy lu rung Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn3
11 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CV1
12 Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190CV1
13 Máy khoan cọc nhồi Đường kính khoan ≥ 01 mét1
14 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV2
15 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 25 tấn2
16 Xe nâng Chiều cao nâng ≥ 12 mét1
17 Máy bơm bê tông Năng suất ≥ 40m3/h1
18 Máy đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 tấn2
19 Máy ép cọc robot thủy lực Lực ép ≥ 860 tấn1
20 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
21 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
22 Máy khoan Không yêu cầu2
23 Máy cắt, uốn thép (sắt) Không yêu cầu1
24 Máy nén khí Không yêu cầu1
25 Máy hàn Không yêu cầu1
26 Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) Không yêu cầu3
27 Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->