Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211111188-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211162251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 08:35:00 đến ngày 2021-12-11 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,626,508,540 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự: Xây mới công trình dân dụng công cộng, cấp công trình: Cấp III, có quy mô ≥ 3 tầng (tổng diện tích sàn >850,0 m2) + có các hạng mục phụ trợ (bể nước ngầm, nhà đặt máy bơm pccc+ hệ thống điện + nước ngoài nhà +nhà xe+ sân đường, bồn hoa, cây xanh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng, có thời gian kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp và đã làm có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành phụ trách thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là nhân sự có trình độ đại học và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành phụ trách thi công hệ thống Thông tin - Camera
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là nhân sự có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công chống mối công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là nhân sự có trình độ đại học chuyên ngành thuộc lĩnh vực hoá chất hoặc y tế; và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là nhân sự có trình độ đại học chuyên ngành cơ khí và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là nhân sự có trình độ đại học chuyên ngành máy xây dựng và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là nhân sự có trình độ đại học chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ngành nghề (sơ cấp) phù hợp với tính chất công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng : 10,0 T,
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị sức nâng : 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - công suất : 7,50 kW,
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất : 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu : 0,80 m3,
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng tĩnh: 14 T,
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - công suất : 110,0 CV,
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng : 2,0 T - H nâng 100 m,
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng : 3,0 T - H nâng 100 m,
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trắc đạt (hoặc máy thuỷ bình)
- Đặc điểm thiết bị chất lượng còn tốt, sẳn sàng để sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
14-Giàn giào thép (bộ 42 chân 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị chất lượng còn tốt, sẳn sàng để sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
15-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị chất lượng còn tốt, sẳn sàng để sử dụng
- Số lượng tối thiểu 500
E-CDNT 1.1 Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Khánh Hòa , địa chỉ: 03 Biệt thự - TP Nha Trang - Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Khánh Hoà – Địa chỉ: Số 03 - Biệt Thự, phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, T. Khánh Hòa - Đt: 0258 3521173
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn kiến trúc NTA. Địa chỉ: Số 149 Nguyễn Thị Minh Khai - TP. Nha Trang - Khánh Hòa + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và xây dựng Hoa Việt. Địa chỉ: Thôn Võ Dõng, xã Vĩnh Trung, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nam Thịnh. Địa chỉ: 23 Bạch Vân , phường 5, quận 5 ;


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Khánh Hòa , địa chỉ: 03 Biệt thự - TP Nha Trang - Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Khánh Hoà – Địa chỉ: Số 03 - Biệt Thự, phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, T. Khánh Hòa - Đt: 0258 3521173


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Tổ chức theo quy định, phù hợp với quy mô gói thầu tham dự
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Khánh Hoà – Địa chỉ: Số 03 - Biệt Thự, phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, T. Khánh Hòa - Đt: 0258 3521173
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Minh- Số 03 - Biệt Thự, phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, T. Khánh Hòa. Điện thoại liên hệ: 0258 3521173
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Thẩm định - Số 03 - Biệt Thự, phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, T. Khánh Hòa. Điện thoại liên hệ: 0258 3521173
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ Thẩm định - Số 03 - Biệt Thự, phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, T. Khánh Hòa. Điện thoại liên hệ: 0258 3521173
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,343100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,407100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (mua đất về đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,034100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,555m3
7Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,544m3
8Buy hầm rút (cao 1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
11Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,707m3
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V8,605m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,64m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
16Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V42,816m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V57,678m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,292100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V23,135m3
20Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,323100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,515m3
22Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,052100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V43,566m3
24Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,733100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V92,239m3
26Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,008100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,175m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,026100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,707m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,003100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,352m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,871tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,463tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,326tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,033tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,322tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,063tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,482tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,604tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,534tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V24,281m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,46m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,456m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
53Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,529m3
54Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,716m3
55Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,201m3
56Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,226m3
57Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V49,326m3
58Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V120,459m3
59Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V119,906m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V60,84m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V534,211m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.651,689m2
64Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V16,515m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V230,46m2
66Trát hồ dầu lên bê tông trụMô tả kỹ thuật theo chương V224,46m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V100,3m2
68Trát hồ dầu lên bê tông cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V100,3m2
69Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V800,8m2
70Trát hồ dầu lên bê tông trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V800,8m2
71Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V260,185m2
72Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lamMô tả kỹ thuật theo chương V260,185m2
73Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V352,95m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V368,33m2
75Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V368,13m2
76Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V419,845m2
77Trát hồ dầu lên bê tông xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V419,845m2
78Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V11,12m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V293,04m
80Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,371m2
81Lát nền, sàn gạch Granit bóng mờ 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V669,9m2
82Lát nền, sàn gạch Granit nhám 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4m2
83Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,144m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch men 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,32m2
85Thi công ốp gỗ vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V57,824m2
86Công tác ốp đá bùn vào tường vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,249m2
87Quét dầu bóng lên diện tích ốp đá bùnMô tả kỹ thuật theo chương V34,057m2
88Lát đá Granit màu đỏ mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,113m2
89Lát đá Granit màu màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,348m2
90Lát đá Granit màu đỏ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,122m2
91Công tác ốp đá Granit màu đỏ vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V6,392m2
92Cửa đi nhựa lõi thép + kính cường lực dày 10ly (04 cửa mở, cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,711m2
93Cửa đi nhựa lõi thép + kính cường lực dày 10ly (01 cửa mở, cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,586m2
94Cửa đi nhựa lõi thép + kính dày 10ly chà mờ (01 cửa mở, cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,824m2
95Cửa sổ 2 cánh mở lùa nhựa lõi thép + kính cường lực dày 8ly (cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V107,827m2
96Cửa sổ cố định nhựa lõi thép + kính cường lực dày 8ly (01 cánh mở quay, cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,598m2
97Cửa sổ lật, cửa nhựa lõi thép + kính 8 ly chà mờ (cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,613m2
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V212,159m2
99Khung sắt cửa sổ sắt tròn đặcMô tả kỹ thuật theo chương V123,038m2
100Khung sắt tráng kẽm trang trí mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
101Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V125,198m2
102Cửa khung sắt hộp tráng kẽm bọc tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
103Vách chống cháy khung sắt + kính chống cháy dày 12lyMô tả kỹ thuật theo chương V40,269m2
104Khung nhôm sơn tĩnh điện + kính cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V34,825m2
105Khung nhựa lõi thép cố định + kính cường lực dày 10lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,75m2
106Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V3,75m2
107Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V75,094m2
108Vách ngăn Compact (cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
109Vách ngăn nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
110Lan can cầu thang (sắt hộp tráng kẽm + tay vịn gỗ cao 1.05m)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,15m
111Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V36,908m2
112Trụ gỗ đk 160 cao 1.1mMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
113Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung nhôm gân chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V96,58m2
114Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung nhôm chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,876m2
115Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung nhôm nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V27m2
116Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,402tấn
117Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,402tấn
118Lợp mái che tường bằng tôn màu đỏ sóng vuông dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,582100m2
119Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,395100m2
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V125,198m2
121Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.130,934m2
122Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.614,317m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.115,239m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.630,013m2
125Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V140,188m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,019100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 33mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m
130Cầu chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
131Cắt roan tườngMô tả kỹ thuật theo chương V93,91510m
132Đất màu đổ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V8,258m3
133Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,003100m2
134Đèn panel led 600x600-29W -3400lmMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
135Đèn tube bóng led 1.2m, 2x20WMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
136Đèn tube bóng led 1.2m, 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
137Đèn tube bóng led 0.6m, 1x10WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
138Đèn tube bóng led nắp mica 1.2m, 1x32WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
139Đèn ốp trần bóng led 18WMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
140Đèn downlight bóng led 9WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
141Đèn downlight bóng led 2x5WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
142Đèn led dây hắt trần 13W/mMô tả kỹ thuật theo chương V50m
143Quạt hút gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
144Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
145Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
146Mặt 3 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
147Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 2 chiều kèm phụ kiện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
148Công tắc 25A+đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
149Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
150Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V238hộp
151Ống dẫn môi chất 6.4/15.9+ bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V12m
152Ống dẫn môi chất 6.4/12.7+ bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V15m
153Ống dẫn môi chất 6.4/9.5+ bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V15m
154Ống PVC - D21+ bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
155Cáp CXV - 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
156Cáp CXV - 4x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
157Cáp CXV - 2x8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
158Cáp CXV - 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
159Cáp CXV - 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
160Cáp CXV - 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
161Dây CV -10.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
162Dây CV -8.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
163Dây CV -6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
164Dây CV -4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
165Dây CV -2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.450m
166Dây CV -1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.000m
167Ống luồn dây PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
168Ống luồn dây PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
169Ống luồn dây PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
170Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
171MCB 3P-100A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172MCB 3P-50A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173RCCB 3P-100A-18kA-300mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174MCB 3P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
175MCB 3P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
176MCB 3P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
177MCB 2P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178MCB 3P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
179MCB 2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
180MCB 2P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
181MCB 2P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
182MCB 1P-10A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
183RCBO 2P-16A-4.5kA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
184Shunt tripMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
185Lắp đặt đèn báo xanh + đỏ + vàngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
186Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
187Thiết bị cắt lọc sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
188Tủ kim loại 700x500x200 sơn tĩnh điện trọn bộ (thanh cái, thanh nối đất...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
189MCB 3P-125A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
190MCCB 3P-50A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
191ATS -125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
192Lắp đặt đèn báo xanh + đỏ + vàngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
193Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
194Tủ ATS kim loại sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
195MCB 2P-32A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
196MCB 1P-16A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
197MCB 1P-10A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
198RCBO 2P-16A-4.5kA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199Tủ điện âm tường 6moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
200MCB 2P-32A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
201MCB 1P-10A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
202RCBO 2P-16A-4.5kA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
203Tủ điện âm tường 7moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
204MCB 2P-25A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
205MCB 1P-10A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
206RCBO 2P-16A-4.5kA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
207Tủ điện âm tường 5moduleMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
208MCB 2P-32A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
209MCB 1P-16A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
210MCB 1P-10A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
211RCBO 2P-16A-4.5kA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
212Tủ điện âm tường 7moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
213MCB 3P-50A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
214MCB 2P-50A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
215MCB 2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
216MCB 2P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
217MCB 1P-10A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
218RCBO 2P-16A-4.5kA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
219Tủ kim loại 500x400x140 sơn tĩnh điện trọn bộ (thanh cái, thanh nối đất...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
220MCB 2P-32A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
221MCB 1P-16A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
222MCB 1P-10A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
223RCBO 2P-16A-4.5kA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
224Tủ điện âm tường 6moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
225MCB 2P-50A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
226MCB 1P-25A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
227MCB 1P-10A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
228RCBO 2P-16A-4.5kA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
229Tủ điện âm tường 9moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
230MCB 2P-25A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
231MCB 1P-10A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
232RCBO 2P-16A-4.5kA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
233Tủ điện âm tường 5moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
234MCB 2P-32A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
235MCB 1P-16A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
236MCB 1P-10A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
237RCBO 2P-16A-4.5kA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
238Tủ điện âm tường 7moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
239MCB 3P-50A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
240MCB 2P-50A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
241MCB 2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
242MCB 2P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
243MCB 1P-10A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
244RCBO 2P-16A-4.5kA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
245Tủ kim loại 500x400x140 sơn tĩnh điện trọn bộ (thanh cái, thanh nối đất...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
246MCB 2P-50A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
247MCB 1P-25A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
248MCB 1P-10A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
249RCBO 2P-16A-4.5kA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
250Tủ điện âm tường 7moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
251MCB 2P-25A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
252MCB 1P-10A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
253RCBO 2P-16A-4.5kA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
254Tủ điện âm tường 5moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
255MCB 2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
256MCB 1P-16A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
257MCB 1P-10A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
258RCBO 2P-16A-4.5kA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
259Tủ điện âm tường 7moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
260MCB 2P-50A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
261MCB 1P-16A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
262MCB 1P-10A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
263RCBO 2P-16A-4.5kA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
264Tủ điện âm tường 10moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
265Tủ rack 27UMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
266Swich 48 portMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
267Mặt lắp 1 ổ mạng RJ-45Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
268Hạt mạng RJ-45Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
269Path panel 24 port (lắp tại tủ 27U)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
270Dây nhày 1.2m-Cat5EMô tả kỹ thuật theo chương V35m
271Wifi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
272Tổng đài 6 trung kế 40 ngõ raMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
273Krone đấu nối 10PMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
274Hạt điện thoại RJ-11Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
275Mặt lắp hạt điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
276Cáp mạng Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
277Cáp điện thoại Cat3Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
278Cáp RG6Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
279Trunking 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
280Ống luồn dây PVC -D20Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
281Thiết bị cắt lọc sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
282Ống nhựa uPVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
283Ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
284Ống nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
285Ống nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
286Ống nhựa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
287Tê nhựa uPVC 90-42x42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
288Tê nhựa uPVC 90-42x27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
289Tê nhựa uPVC 90-27x27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
290Tê nhựa uPVC 90-27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
291Cút nhựa uPVC 90-D49Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
292Cút nhựa uPVC 90-D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
293Cút nhựa uPVC 90-D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
294Cút nhựa uPVC 90-D27Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
295Cút nhựa uPVC 90-D21Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
296Lắp đặt côn nhựa uPVC 27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
297Van khóa D49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
298Van khóa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
299Van 1 chiều D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
300Van phao D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
301Van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
302Van 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
303Van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
304Lắp đặt ống nhựa uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
305Lắp đặt ống nhựa uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
306Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
307Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
308Ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
309Tê nhựa uPVC 90-140x140Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
310Tê nhựa uPVC 45-140x114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
311Tê nhựa uPVC 90-114x114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
312Tê nhựa uPVC 45-114x114Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
313Tê nhựa uPVC 45-114x90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
314Tê nhựa uPVC 45-114x60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
315Tê nhựa uPVC 45-90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
316Tê nhựa uPVC 45-90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
317Tê nhựa uPVC 45-60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
318Tê nhựa uPVC 90-60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
319Tê nhựa uPVC 90-42x42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
320Cút nhựa uPVC 135-D140Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
321Cút nhựa uPVC 135-D114Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
322Cút nhựa uPVC 135-D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
323Cút nhựa uPVC 135-D60Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
324Cút nhựa uPVC 135-D42Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
325Côn nhựa uPVC 140x114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
326Côn nhựa uPVC 114x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
327Côn nhựa uPVC 90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
328Côn nhựa uPVC 60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
329Nút bịt nhựa u.PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
330Nút bịt nhựa u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
331Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
332Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + van tê + vòi rửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
333Lavabo loại 1 vòi + xả + vòi + dây rắcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
334Lavabo loại 2 vòi + xả + vòi + dây rắcMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
335Bộ 7 mónMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
336Lắp đặt chậu tiểu nam + xả +...Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
337Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
338Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
339Lắp đặt thùng đun nước nóng 30lMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
340Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
341Dàn máy nước nóng lạnh 300lMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
342Ống nhựa PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
343Ống nhựa PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
344Tê nhựa PP-R 90-32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
345Tê nhựa PP-R 90-20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
346Cút nhựa PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
347Cút nhựa PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
348Van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
349Van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
B NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,459100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (mua đất về đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,477100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,097m3
7Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,544m3
8Buy hầm rút (cao 1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
11Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,942m3
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V11,474m3
14Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095m3
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,85m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,52m2
17Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V17,436m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,294m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,367100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
21Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,82m3
23Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,482100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,859m3
25Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,645100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,786m3
27Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,088100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,06m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,127100m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,248m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,274tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,585tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,554tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52m3
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2m2
44Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,486m3
45Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,857m3
46Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,733m3
47Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,859m3
48Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,347m3
49Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,679m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V39,245m2
51Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V125,27m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V349,376m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,72m2
55Trát hồ dầu lên bê tông trụMô tả kỹ thuật theo chương V16,72m2
56Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V107,39m2
57Trát hồ dầu lên bê tông trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V108,8m2
58Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V93,21m2
59Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lamMô tả kỹ thuật theo chương V93,21m2
60Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V181,335m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V181,335m2
62Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V43,656m2
63Trát hồ dầu lên bê tông xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V43,656m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V172,06m
65Lát nền, sàn gạch Granit chống trượt 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,57m2
66Lát nền, sàn gạch granit nhám 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1m2
67Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,9m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch men 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,028m2
69Công tác ốp đá bùn vào tường vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,996m2
70Quét dầu bóng lên diện tích ốp đá bùnMô tả kỹ thuật theo chương V3,996m2
71Lát đá Granit màu xám bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,599m2
72Lát đá Granit màu xám mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m2
73Lát đá Granit màu đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
74Cửa đi nhựa lõi thép + kính cường lực dày 10ly (01 cửa mở, cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,14m2
75Cửa đi nhựa lõi thép + kính cường lực dày 10ly (02 cửa mở, cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,511m2
76Cửa đi nhựa lõi thép + kính dày 10ly chà mờ(01 cửa mở, cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,757m2
77Cửa sổ nhựa lõi thép + kính cường lực dày 8ly (02 cửa mở, cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,96m2
78Cửa sổ lật, cửa nhựa lõi thép + kính 8 ly chà mờ (cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,778m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V49,146m2
80Khung sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V27,738m2
81Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V27,738m2
82Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,516tấn
83Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,516tấn
84Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,523100m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,738m2
86Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V402,894m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V262,386m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V271,205m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V394,045m2
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 33mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m
92Cầu chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Cắt roan tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17,7310m
94Đất màu đổ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
95Lắp đặt đèn tube led 1.2m, 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
96Lắp đặt đèn tube led 0.6m, 1x10WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
97Đèn ốp trần bóng led 18WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
98Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
100Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
101Công tắc 25A+đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
102Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
103Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V26hộp
104Ống dẫn môi chất 6.4/9.5+ bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V9m
105Ống PVC - D21+ bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
106Cáp CXV 2x6mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V40m
107Dây CV-6.0mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVMô tả kỹ thuật theo chương V40m
108Dây CV-4.0mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVMô tả kỹ thuật theo chương V20m
109Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVMô tả kỹ thuật theo chương V250m
110Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVMô tả kỹ thuật theo chương V250m
111Ống luồn dây PVC -D25Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
112Ống luồn dây PVC -D20Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
113MCB 3P-40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114MCB 2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
115MCB 2P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
116MCB 1P-10A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117RCBO 2P-16A-4.5kA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Tủ điện âm tường 14 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
119MCB 2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
120MCB 1P-16A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
121MCB 1P-10A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
122RCBO 2P-16A-4.5kA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
123Tủ điện âm tường 7 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
124Tủ đắt router + routerMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
125Mặt lắp 1 ổ mạng RJ-46Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
126Hạt mạng RJ-45Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
127Wifi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Cáp mạng Cat6eMô tả kỹ thuật theo chương V55m
129Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
130Ống nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
131Ống nhựa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
132Tê nhựa uPVC 90-27x27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Tê nhựa uPVC 90-27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
134Cút nhựa uPVC 90-D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
135Cút nhựa uPVC 90-D21Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
136Lắp đặt côn nhựa uPVC 27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
137Van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
138Van khóa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
139Ống nhựa PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
140Tê nhựa PP-R 90-20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
141Cút nhựa PP-R 90-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
142Van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
143Lắp đặt ống nhựa uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
144Lắp đặt ống nhựa uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
145Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
146Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
147Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
148Tê nhựa uPVC 90-140x140Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Tê nhựa uPVC 45-140x114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
150Tê nhựa uPVC 45-90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
151Tê nhựa uPVC 90-42x42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Cút nhựa uPVC 135-D140Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
153Cút nhựa uPVC 135-D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
154Cút nhựa uPVC 135-D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
155Cút nhựa uPVC 135-D60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
156Cút nhựa uPVC 90-D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
157Côn nhựa uPVC 60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
158Nút bịt uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Nút bịt uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
161Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + van tê + vòi rửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
162Lavabo + xả + vòi + dây rắc + ...Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
163Bộ 07 mónMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
164Lắp đặt chậu rửa + vòi kép + xả + ...Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
165Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
166Lắp đặt thùng đun nước nóng 30litMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
167Lắp đặt vòi đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C NHÀ BẢO VỆ VÀ TIẾP DÂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,362100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,957m3
7Buy hầm rút cao 1m (cả nắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Buy hầm rút cao 1.7m (cả nắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V5,223m3
10Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,15m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,087m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
14Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,214100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,036m3
16Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,266m3
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,262100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,935m3
20Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,334100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,862m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,617100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,331tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,538tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,505tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,343m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,888m3
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,875m2
34Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,898m3
35Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,358m3
36Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,902m3
37Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,751m3
38Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,586m3
39Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,474m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V26,801m2
41Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V74,8m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V115,076m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,88m2
45Trát hồ dầu lên bê tông trụMô tả kỹ thuật theo chương V6,88m2
46Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V33,4m2
47Trát hồ dầu lên bê tông trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V33,4m2
48Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V49,524m2
49Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lamMô tả kỹ thuật theo chương V49,52m2
50Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,474m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V73,474m2
52Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V73,474m2
53Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V19,43m2
54Trát hồ dầu lên bê tông xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V19,43m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,08m
56Lát nền, sàn gạch Granit chống trượt 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,23m2
57Lát nền, sàn gạch Granit chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
58Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,32m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch men 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,22m2
60Công tác ốp đá bùn vào tường vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,368m2
61Quét dầu bóng lên diện tích ốp đá bùnMô tả kỹ thuật theo chương V2,368m2
62Lát đá Granit màu xám bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,022m2
63Lát đá Granit màu xám mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198m2
64Cửa đi nhựa lõi thép + kính cường lực dày 10ly (01 cửa mở, cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,16m2
65Cửa đi nhựa lõi thép + kính dày 10ly chà mờ(01 cửa mở, cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,689m2
66Cửa sổ nhựa lõi thép + kính cường lực dày 8ly (02 cửa mở, cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,219m2
67Cửa sổ chống cháy (04 cửa mở, cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,302m2
68Cửa sổ lật, cửa nhựa lõi thép + kính 8 ly chà mờ (cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,694m2
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V18,064m2
70Khung sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V10,522m2
71Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,522m2
72Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,821tấn
73Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,821tấn
74Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,506100m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,216m2
76Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V190,773m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V101,154m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V156,405m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V135,522m2
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 33mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
82Cầu chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
83Cắt roan tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,1610m
84Đất màu đổ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
85Lắp đặt đèn tube led 1.2m, 2x20WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
86Lắp đặt đèn tube led 1.2m, 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
87Lắp đặt đèn tube led 0.6m, 1x10WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
88Lắp đặt đèn tube led nắp mica 1.2m, 1x32WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
89Đèn ốp trần bóng led 18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
90Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
94Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
95Ống dẫn môi chất 6.4/9.5+ bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V5m
96Ống PVC - D27+ bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
97Cáp CXV 2x6mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V10m
98Dây CV-6.0mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVMô tả kỹ thuật theo chương V10m
99Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVMô tả kỹ thuật theo chương V120m
100Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVMô tả kỹ thuật theo chương V100m
101Ống luồn dây PVC -D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
102Ống luồn dây PVC -D20Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
103MCB 2P-40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104MCB 2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105MCB 1P-16A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106MCB 1P-10A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107RCBO 2P-16A-4.5kA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Tủ điện âm tường 9 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
109MCB 2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110MCB 1P-16A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111MCB 1P-10A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112RCBO 2P-16A-4.5kA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Tủ điện âm tường 7 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
114Mặt lắp 1 ổ mạng RJ-45Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
115Hạt mạng RJ-45Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
116Wifi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Hạt điện thoại RJ-11Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Mặt lắp hạt điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
119Cáp điện thoại Cat3Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
120Cáp RG6Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
121Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
122Ống nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
123Ống nhựa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
124Tê nhựa uPVC 90-27x27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Cút nhựa uPVC 90-D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
126Cút nhựa uPVC 90-D21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
127Lắp đặt côn nhựa uPVC 27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Lắp đặt ống nhựa uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
130Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
131Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
132Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
133Tê nhựa uPVC 90-114x114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Tê nhựa uPVC 45-90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Tê nhựa uPVC 90-42x42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Cút nhựa uPVC 135-D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
137Cút nhựa uPVC 135-D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
138Cút nhựa uPVC 135-D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
139Cút nhựa uPVC 90-D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Côn nhựa uPVC 90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Côn nhựa uPVC 60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + van tê + vòi rửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
144Lavabo + xả + vòi + dây rắc + ...Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
145Bộ 07 mónMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
146Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
D NHÀ XE Ô TÔ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (mua đất về đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,706m3
7Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,12m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,958m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
11Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,588m3
15Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,142m3
17Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,435tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,368tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
29Nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
30Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,026m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V79,028m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V46,256m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9m2
34Trát hồ dầu lên bê tông trụMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m2
35Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m2
36Trát hồ dầu lên bê tông trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m2
37Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,33m2
38Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lamMô tả kỹ thuật theo chương V9,33m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,226m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V34,226m2
41Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V34,226m2
42Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,11m2
43Trát hồ dầu lên bê tông xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V12,11m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4m
45Lát nền, sàn gạch Terrazo 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,12m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch men 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
47Cửa đi nhôm xếp (tương đương cửa Đức)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
48Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
49Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu xanh dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m2
52Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V110,044m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V52,74m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V93,258m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,526m2
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 33mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
58Cầu chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt đèn tube led 1.2m, 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
60Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVMô tả kỹ thuật theo chương V25m
63Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVMô tả kỹ thuật theo chương V25m
64Ống luồn dây PVC -D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
65MCB 2P-25A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66MCB 1P-10A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67RCBO 2P-16A-4.5kA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Tủ điện âm tường 5 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
E NHÀ XE 02 BÁNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (mua đất về đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,907m3
6Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,088m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,291m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
12Tấm nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,072m3
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,189m2
15Lăn bu sốcMô tả kỹ thuật theo chương V36,189m2
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
18Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
19Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
23Bu lông đường kính 14Mô tả kỹ thuật theo chương V40con
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,219m2
25Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m2
26Máng nước bọc tôn kẽm dày 2 lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,4m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
28Lắp đặt đèn tube bóng led 1.2m, 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVMô tả kỹ thuật theo chương V40m
30Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
F NHÀ ĐẶT MÁY BƠM PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (mua đất về đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,403m3
6Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
10Tấm nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11m3
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7m2
13Lăn bu sốcMô tả kỹ thuật theo chương V11,7m2
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
16Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,303tấn
17Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,303tấn
18Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
20Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m
21Bu lông đường kính 14Mô tả kỹ thuật theo chương V24con
22Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu xanh dày 0.48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,301100m2
23Lợp mái che tường bằng cemboardMô tả kỹ thuật theo chương V0,297100m2
24Khung lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,36m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,7m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,7m2
27Lắp đặt đèn tube led 1.2m, 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVMô tả kỹ thuật theo chương V40m
31Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVMô tả kỹ thuật theo chương V25m
32Ống luồn dây PVC -D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
33MCB 2P-25A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34MCB 1P-10A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35RCBO 2P-16A-4.5kA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Tủ điện âm tường 5 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
G SAN NỀN
1Đắp đất tận dụng công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,971100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,006100m3
H SÂN ĐƯỜNG - BỒN HOA - CÂY XANH - MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,615m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,523m3
6Xây gạch thẻ không nung 5x9x19M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,361m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,17m2
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V16,17m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,593m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,314m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,526100m2
15Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,26m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,376m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V401 cấu kiện
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,712m3
21Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,742100m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V55,2m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,2m2
24Rải lớp nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9,93100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V99,3m3
26Cắt roan nền sân 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,82510m
27Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V993m2
28Gia công giằng mái thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
29Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
30Lắp đặt ống thép đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,273m2
32Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V9,069m3
33Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 220mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
34Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m2
35Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ giếng khoang, bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1100m2/tháng
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
37Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6Mô tả kỹ thuật theo chương V16cây
38Cây me tây D>=10cm, cao >= 3mMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
39Cây kèn hồng D>=100, cao >=3mMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
40Cây 01 cây lim xẹt D>=10cm, cao >=3mMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
41Cây thiên tuế D>=10cm, cao >= 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
42Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, Nước giếng bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V16cây/90ngày
43Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V30cây
44Cây dâm bụt cao >=0.8mMô tả kỹ thuật theo chương V10bụi
45Cây hoa giấy D>=20, cao >=2mMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
46Cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
47Trồng cây lá màu, bồn cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100 m2
48Cây lá mỡ cao >=400 (mật độ 25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
49Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, Nước giếng bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30cây/90ngày
50Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ giếng khoang, bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2/tháng
I CỔNG TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V95,837m2
2Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V95,8371m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,16m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V14,16m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V47,366m2
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,3661m2
7Vệ sinh mảng tường ốp đáMô tả kỹ thuật theo chương V9,867m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,525m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,512m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,594100m2
14Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,178m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3m3
16Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,356m3
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,985100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,236m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V53cái
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,793tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,744tấn
24Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9m3
25Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,43m3
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V169,458m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V527,689m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V98,7m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V72,245m2
30Trát hồ dầu lên bê tông xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V72,245m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V514,84m
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,222m2
33Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V527,689m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V241,703m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V769,392m2
36Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V41,586m2
37Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V41,586m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,586m2
39Cắt roan tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,7410m
J BỂ NƯỚC NGẦM 120M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,908100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,489100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,419100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,582m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,188m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m3
8Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,792m3
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,523100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,637m3
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,197100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,038m3
14Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,411100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,959tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,802tấn
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,2m2
21Trát hồ dầu lên bê tông trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,2m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,1m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V135,28m2
24Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V91,2m2
25Mạch ngừng WaterstopMô tả kỹ thuật theo chương V63,2m
K HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đèn chiếu sáng Led-80WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Cáp 2 ruột đồng CVV/DSTA 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V124m
3Cáp 2 ruột đồng CVV 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Dây đồng trần nối đất liên hoàn M11Mô tả kỹ thuật theo chương V124m
5RCBO-2P-6A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Đômino đấu dây 50A4 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Tấm phíp cách điện dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Buloong M10 dài 30Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Đầu cốt đồng kiểu bấm 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Đầu cốt đồng kiểu ép 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
11Đầu cốt đồng kiểu ép 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
13Dây nối đất (Al đk 10mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
14Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
15Bản nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4bản
16Bulong, đai ốc 2 vòng đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,448m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
25Đầu bulong mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V16con
26Đai ốc, vòng đệm bulong móngMô tả kỹ thuật theo chương V32con
27Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V36m3
30Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp 50/40 (chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V124m
31Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp 50/40 (nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
32Cáp CVV/DSTA 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
33Cáp CVV/DSTA 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
34Cáp CVV/DSTA 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
35Cáp CVV/DSTA 4x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
36Cáp CVV/DSTA 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
37Cáp CVV/DSTA 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
38Cáp CVV/FR-4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
39Lắp đặt dây CV -16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
40Lắp đặt dây CV -10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
41Lắp đặt dây CV -6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
42Lắp đặt dây CV -4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
43Lắp đặt dây CV -2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
44Ống nhựa xoắn luồn dây 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
45Ống nhựa xoắn luồn dây 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
46Ống nhựa xoắn luồn dây 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
47Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m3
49Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V45m3
50Gạch thẻ 5x9x19Mô tả kỹ thuật theo chương V15100 viên
51Cọc tiếp đất bằng đồng thau D16 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
52Dây đồng trần M-25Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
53Kẹp liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
L HỆ THỐNG NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
3Tê uPVC 45-168x168Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Cút nhựa uPVC 135-D168Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Nút bịt D168Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Ống nhựa uPVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
7Ống nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
8Ống nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
9Tê nhựa uPVC 90-49x49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Tê nhựa uPVC 90-49x42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Tê nhựa uPVC 90-49x34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Tê nhựa uPVC 90-49x27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Tê nhựa uPVC 90-34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Tê nhựa uPVC 90-27x27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Cút nhựa uPVC 90-D49Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
16Cút nhựa uPVC 90-D34Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
17Cút nhựa uPVC 90-D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt côn nhựa uPVC 49x34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt côn nhựa uPVC 49x27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Van khóa D49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Van 1 chiều D49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Đồng hồ đo lưu lượng D49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Van phao D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Nút bịt D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Nút bịt D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Buy BTCT D1000 cao 2000 cả nắpMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Ống nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
28Ống nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
29Tê nhựa uPVC 90-27x27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Cút nhựa uPVC 90-D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Cút nhựa uPVC 90-D27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Khớp nối mềm D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
34Van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Van 1 chiều D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Đồng hồ đo áp lực + van biMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Van phao D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
39Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
M HỆ THỐNG THÔNG TIN - CAMERA
1Cáp RG6Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
2Cáp CVV/DSTA 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
3Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kVMô tả kỹ thuật theo chương V85m
4Ống nhựa xoắn luồn dây 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
5Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V19,6m3
8Gạch thẻ 5x9x19Mô tả kỹ thuật theo chương V7100 viên
N HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) - Trung tâm báo cháy 1 loop (chỉ tính phần nhân công,)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Đế + đầu báo cháy khói địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V4,710 đầu
3Đế + đầu báo cháy nhiệt địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu
4Nút ấn báo cháy địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V15 nút
5Chuông báo cháy thườngMô tả kỹ thuật theo chương V15 chuông
6Module giao tiếp cổng vàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 đầu
7Module điều khiển cổng raMô tả kỹ thuật theo chương V0,710 đầu
8Tiếp địa tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Dây tín hiệu báo cháy CV/FR 2(1C*1.0mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
10Dây cấp nguồn cho chuông CV/FR 2(1C*1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
11Ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
12Ống nhựa xoắn D40/30 bảo vệ dây tín hiệu đi âm đấtMô tả kỹ thuật theo chương V25m
13Hộp đấu dây kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
14Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
15Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 đèn
16Đèn chỉ dẫn lối thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
17Dây cấp nguồn cho đèn CV/FR 2(1C*1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
18Ống nhựa bảo vệ dây cấp nguồn cho đèn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
19Aptomat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
21Lắp đặt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Trụ đỡ kim thu sét H=5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Chân đế trụ đỡ kimMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Chằng néoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Dây tiếp địa đồng trần 70mm2 đi theo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30m
26Dây tiếp địa đồng trần bãi tiếp địa 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
27Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28Ống nhựa bảo vệ cáp thoát sét D27Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
29Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
30Cọc tiếp địa D16mm, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
31Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) - Bơm chữa cháy động cơ điện chính (chỉ tính phần nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
32Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) - Bơm chữa cháy động cơ Diesel (chỉ tính phần nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
33Tủ điều khiển bơm chữa cháy (tính nhân công, phần thiết bị chuyển qua chi phí thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
34Dây điện cấp nguồn 10mm2/FRMô tả kỹ thuật theo chương V20m
35Bệ đỡ + giá đỡ cụm bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
37Lắp đặt tủ đựng dụng cụ PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
38Lắp đặt tủ chữa đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
39Van khoá DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
40Van 1 chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Clepin DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Y lược rác DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Van khoá DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Chống rung DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Đồng hồ đo áp lực + van khóaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Ống thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m
47Ống thép DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
48Ống thép DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
49Co hàn DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
50Tê hàn DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
51Co hàn DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Tê hàn DN65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
53Co ren DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
54Mặt bích DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V30cặp bích
55Mặt bích DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
56Khớp nối DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
58Buloong + ê cuMô tả kỹ thuật theo chương V100bộ
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50m2
60Vải mùngMô tả kỹ thuật theo chương V50m2
61BitumMô tả kỹ thuật theo chương V100m2
62Trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Họng tiếp nước ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
O CHỐNG MỐI
1Đào hào chống mối - Nhà làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V6,45m3
2Lấp hào chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V6,45m3
3Xử lý hào chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V6,45m3
4Dung dịch thuốc Agenda 25EC (Fipronil) hoặc dung dịch dạng EC tương đương xử lý hào; Định mức 5,0 lít dung dịch/mét dài hàoMô tả kỹ thuật theo chương V403lít
5Xử lý mặt nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V330,72m2
6Dung dịch thuốc Agenda 25EC (Fipronil) hoặc dung dịch EC tương đương xử lý nền; Định mức 5,0 lít dung dịch/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.653,6lít
7Đào hào chống mối - Nhà lưu trú công vụMô tả kỹ thuật theo chương V3,95m3
8Lấp hào chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V3,95m3
9Xử lý hào chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V3,95m3
10Dung dịch thuốc Agenda 25EC (Fipronil) hoặc dung dịch dạng EC tương đương xử lý hào; Định mức 5,0 lít dung dịch/mét dài hàoMô tả kỹ thuật theo chương V247lít
11Xử lý mặt nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V120,12m2
12Dung dịch thuốc Agenda 25EC (Fipronil) hoặc dung dịch EC tương đương xử lý nền; Định mức 5,0 lít dung dịch/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V600,6lít
13Đào hào chống mối - Nhà bảo vệ & tiếp dânMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
14Lấp hào chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
15Xử lý hào chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
16Dung dịch thuốc Agenda 25EC (Fipronil) hoặc dung dịch dạng EC tương đương xử lý hào; Định mức 5,0 lít dung dịch/mét dài hàoMô tả kỹ thuật theo chương V180lít
17Xử lý mặt nền công trình - NHÀ BẢO VỆ & TIẾP DÂNMô tả kỹ thuật theo chương V63,44m2
18Dung dịch thuốc Agenda 25EC (Fipronil) hoặc dung dịch EC tương đương xử lý nền; Định mức 5,0 lít dung dịch/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V317,2lít
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự: Xây mới công trình dân dụng công cộng, cấp công trình: Cấp III, có quy mô ≥ 3 tầng (tổng diện tích sàn >850,0 m2) + có các hạng mục phụ trợ (bể nước ngầm, nhà đặt máy bơm pccc+ hệ thống điện + nước ngoài nhà +nhà xe+ sân đường, bồn hoa, cây xanh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng, có thời gian kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp và đã làm có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công chung 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương.33
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành phụ trách thi công phần điện 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương33
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành phụ trách thi công hệ thống PCCC 1 Là nhân sự có trình độ đại học và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương33
5 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ 1 -Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương22
7 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành phụ trách thi công hệ thống Thông tin - Camera 1 Là nhân sự có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương22
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công chống mối công trình 1 Là nhân sự có trình độ đại học chuyên ngành thuộc lĩnh vực hoá chất hoặc y tế; và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương22
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát lắp đặt thiết bị 1 Là nhân sự có trình độ đại học chuyên ngành cơ khí và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương22
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy thi công 1 Là nhân sự có trình độ đại học chuyên ngành máy xây dựng và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương22
11 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cây xanh 1 Là nhân sự có trình độ đại học chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương22
12 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán 1 -Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương22
13 Công nhân kỹ thuật 30 Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ngành nghề (sơ cấp) phù hợp với tính chất công trình11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích - sức nâng : 10,0 T,1
2 Cần trục tháp sức nâng : 6 T1
3 Máy cắt bê tông - công suất : 7,50 kW,1
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW2
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW2
6 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3,1
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW1
8 Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 14 T,1
9 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít2
10 Máy ủi - công suất : 110,0 CV,1
11 Máy vận thăng - sức nâng : 2,0 T - H nâng 100 m,1
12 Máy vận thăng lồng - sức nâng : 3,0 T - H nâng 100 m,1
13 Máy trắc đạt (hoặc máy thuỷ bình) chất lượng còn tốt, sẳn sàng để sử dụng1
14 Giàn giào thép (bộ 42 chân 42 chéo) chất lượng còn tốt, sẳn sàng để sử dụng3
15 Cây chống thép chất lượng còn tốt, sẳn sàng để sử dụng500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->