Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211162251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 08:35:00 đến ngày 2021-12-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,626,508,540 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự: Xây mới công trình dân dụng công cộng, cấp công trình: Cấp III, có quy mô ≥ 3 tầng (tổng diện tích sàn >850,0 m2) + có các hạng mục phụ trợ (bể nước ngầm, nhà đặt máy bơm pccc+ hệ thống điện + nước ngoài nhà +nhà xe+ sân đường, bồn hoa, cây xanh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng, có thời gian kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp và đã làm có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành phụ trách thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là nhân sự có trình độ đại học và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành phụ trách thi công hệ thống Thông tin - Camera |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là nhân sự có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công chống mối công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là nhân sự có trình độ đại học chuyên ngành thuộc lĩnh vực hoá chất hoặc y tế; và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là nhân sự có trình độ đại học chuyên ngành cơ khí và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là nhân sự có trình độ đại học chuyên ngành máy xây dựng và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là nhân sự có trình độ đại học chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ngành nghề (sơ cấp) phù hợp với tính chất công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức nâng : 10,0 T, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng : 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất : 7,50 kW, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất : 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích gầu : 0,80 m3, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng tĩnh: 14 T, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất : 110,0 CV, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức nâng : 2,0 T - H nâng 100 m, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức nâng : 3,0 T - H nâng 100 m, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trắc đạt (hoặc máy thuỷ bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | chất lượng còn tốt, sẳn sàng để sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Giàn giào thép (bộ 42 chân 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | chất lượng còn tốt, sẳn sàng để sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | chất lượng còn tốt, sẳn sàng để sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| E-CDNT 1.1 | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Tổ chức theo quy định, phù hợp với quy mô gói thầu tham dự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Khánh Hoà – Địa chỉ: Số 03 - Biệt Thự, phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, T. Khánh Hòa - Đt: 0258 3521173 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Minh- Số 03 - Biệt Thự, phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, T. Khánh Hòa. Điện thoại liên hệ: 0258 3521173 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Thẩm định - Số 03 - Biệt Thự, phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, T. Khánh Hòa. Điện thoại liên hệ: 0258 3521173 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ Thẩm định - Số 03 - Biệt Thự, phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, T. Khánh Hòa. Điện thoại liên hệ: 0258 3521173 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,343 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,407 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (mua đất về đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,034 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,555 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,544 | m3 |
| 8 | Buy hầm rút (cao 1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,605 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,64 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,816 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,678 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,292 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,135 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,323 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,515 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,052 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,566 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,733 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,239 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,008 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,175 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,026 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,707 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,003 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,871 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,463 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,326 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,033 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,322 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,063 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,281 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,529 | m3 |
| 54 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,716 | m3 |
| 55 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,201 | m3 |
| 56 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,226 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,326 | m3 |
| 58 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,459 | m3 |
| 59 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,906 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,84 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,211 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.651,689 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,515 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,46 | m2 |
| 66 | Trát hồ dầu lên bê tông trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,46 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,3 | m2 |
| 68 | Trát hồ dầu lên bê tông cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,3 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,8 | m2 |
| 70 | Trát hồ dầu lên bê tông trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,8 | m2 |
| 71 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,185 | m2 |
| 72 | Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,185 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,95 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,33 | m2 |
| 75 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,13 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,845 | m2 |
| 77 | Trát hồ dầu lên bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,845 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,12 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,04 | m |
| 80 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,371 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch Granit bóng mờ 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669,9 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch Granit nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,144 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch men 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,32 | m2 |
| 85 | Thi công ốp gỗ vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,824 | m2 |
| 86 | Công tác ốp đá bùn vào tường vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,249 | m2 |
| 87 | Quét dầu bóng lên diện tích ốp đá bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,057 | m2 |
| 88 | Lát đá Granit màu đỏ mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,113 | m2 |
| 89 | Lát đá Granit màu màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,348 | m2 |
| 90 | Lát đá Granit màu đỏ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,122 | m2 |
| 91 | Công tác ốp đá Granit màu đỏ vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,392 | m2 |
| 92 | Cửa đi nhựa lõi thép + kính cường lực dày 10ly (04 cửa mở, cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,711 | m2 |
| 93 | Cửa đi nhựa lõi thép + kính cường lực dày 10ly (01 cửa mở, cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,586 | m2 |
| 94 | Cửa đi nhựa lõi thép + kính dày 10ly chà mờ (01 cửa mở, cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,824 | m2 |
| 95 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa nhựa lõi thép + kính cường lực dày 8ly (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,827 | m2 |
| 96 | Cửa sổ cố định nhựa lõi thép + kính cường lực dày 8ly (01 cánh mở quay, cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,598 | m2 |
| 97 | Cửa sổ lật, cửa nhựa lõi thép + kính 8 ly chà mờ (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,613 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,159 | m2 |
| 99 | Khung sắt cửa sổ sắt tròn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,038 | m2 |
| 100 | Khung sắt tráng kẽm trang trí mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,198 | m2 |
| 102 | Cửa khung sắt hộp tráng kẽm bọc tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 103 | Vách chống cháy khung sắt + kính chống cháy dày 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,269 | m2 |
| 104 | Khung nhôm sơn tĩnh điện + kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,825 | m2 |
| 105 | Khung nhựa lõi thép cố định + kính cường lực dày 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m2 |
| 106 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m2 |
| 107 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,094 | m2 |
| 108 | Vách ngăn Compact (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 109 | Vách ngăn nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 110 | Lan can cầu thang (sắt hộp tráng kẽm + tay vịn gỗ cao 1.05m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,15 | m |
| 111 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,908 | m2 |
| 112 | Trụ gỗ đk 160 cao 1.1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 113 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung nhôm gân chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,58 | m2 |
| 114 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung nhôm chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,876 | m2 |
| 115 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung nhôm nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 116 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,402 | tấn |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,402 | tấn |
| 118 | Lợp mái che tường bằng tôn màu đỏ sóng vuông dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,582 | 100m2 |
| 119 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,395 | 100m2 |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,198 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.130,934 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.614,317 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115,239 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.630,013 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,188 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,019 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 33mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 130 | Cầu chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Cắt roan tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,915 | 10m |
| 132 | Đất màu đổ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,258 | m3 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,003 | 100m2 |
| 134 | Đèn panel led 600x600-29W -3400lm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 135 | Đèn tube bóng led 1.2m, 2x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 136 | Đèn tube bóng led 1.2m, 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 137 | Đèn tube bóng led 0.6m, 1x10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 138 | Đèn tube bóng led nắp mica 1.2m, 1x32W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 139 | Đèn ốp trần bóng led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 140 | Đèn downlight bóng led 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 141 | Đèn downlight bóng led 2x5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 142 | Đèn led dây hắt trần 13W/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 143 | Quạt hút gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 144 | Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 145 | Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 146 | Mặt 3 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 147 | Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 2 chiều kèm phụ kiện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 148 | Công tắc 25A+đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 150 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | hộp |
| 151 | Ống dẫn môi chất 6.4/15.9+ bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 152 | Ống dẫn môi chất 6.4/12.7+ bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 153 | Ống dẫn môi chất 6.4/9.5+ bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 154 | Ống PVC - D21+ bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 155 | Cáp CXV - 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 156 | Cáp CXV - 4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 157 | Cáp CXV - 2x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 158 | Cáp CXV - 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 159 | Cáp CXV - 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 160 | Cáp CXV - 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 161 | Dây CV -10.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 162 | Dây CV -8.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 163 | Dây CV -6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 164 | Dây CV -4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 165 | Dây CV -2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450 | m |
| 166 | Dây CV -1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 167 | Ống luồn dây PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 168 | Ống luồn dây PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 169 | Ống luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 170 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 171 | MCB 3P-100A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | MCB 3P-50A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | RCCB 3P-100A-18kA-300mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | MCB 3P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | MCB 3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | MCB 3P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | MCB 2P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | MCB 3P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | MCB 2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 180 | MCB 2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 181 | MCB 2P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | MCB 1P-10A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 183 | RCBO 2P-16A-4.5kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Shunt trip | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt đèn báo xanh + đỏ + vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 186 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 187 | Thiết bị cắt lọc sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Tủ kim loại 700x500x200 sơn tĩnh điện trọn bộ (thanh cái, thanh nối đất...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 189 | MCB 3P-125A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | MCCB 3P-50A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 191 | ATS -125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt đèn báo xanh + đỏ + vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 193 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 194 | Tủ ATS kim loại sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 195 | MCB 2P-32A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 196 | MCB 1P-16A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | MCB 1P-10A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | RCBO 2P-16A-4.5kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Tủ điện âm tường 6module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 200 | MCB 2P-32A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | MCB 1P-10A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 202 | RCBO 2P-16A-4.5kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 203 | Tủ điện âm tường 7module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 204 | MCB 2P-25A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 205 | MCB 1P-10A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 206 | RCBO 2P-16A-4.5kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 207 | Tủ điện âm tường 5module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 208 | MCB 2P-32A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 209 | MCB 1P-16A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 210 | MCB 1P-10A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | RCBO 2P-16A-4.5kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 212 | Tủ điện âm tường 7module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 213 | MCB 3P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | MCB 2P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 215 | MCB 2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 216 | MCB 2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 217 | MCB 1P-10A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 218 | RCBO 2P-16A-4.5kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 219 | Tủ kim loại 500x400x140 sơn tĩnh điện trọn bộ (thanh cái, thanh nối đất...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 220 | MCB 2P-32A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 221 | MCB 1P-16A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | MCB 1P-10A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 223 | RCBO 2P-16A-4.5kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Tủ điện âm tường 6module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 225 | MCB 2P-50A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 226 | MCB 1P-25A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 227 | MCB 1P-10A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 228 | RCBO 2P-16A-4.5kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 229 | Tủ điện âm tường 9module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 230 | MCB 2P-25A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 231 | MCB 1P-10A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 232 | RCBO 2P-16A-4.5kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 233 | Tủ điện âm tường 5module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 234 | MCB 2P-32A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 235 | MCB 1P-16A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 236 | MCB 1P-10A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 237 | RCBO 2P-16A-4.5kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 238 | Tủ điện âm tường 7module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 239 | MCB 3P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 240 | MCB 2P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 241 | MCB 2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 242 | MCB 2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 243 | MCB 1P-10A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 244 | RCBO 2P-16A-4.5kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 245 | Tủ kim loại 500x400x140 sơn tĩnh điện trọn bộ (thanh cái, thanh nối đất...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 246 | MCB 2P-50A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 247 | MCB 1P-25A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 248 | MCB 1P-10A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 249 | RCBO 2P-16A-4.5kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 250 | Tủ điện âm tường 7module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 251 | MCB 2P-25A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 252 | MCB 1P-10A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 253 | RCBO 2P-16A-4.5kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 254 | Tủ điện âm tường 5module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 255 | MCB 2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 256 | MCB 1P-16A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 257 | MCB 1P-10A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 258 | RCBO 2P-16A-4.5kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 259 | Tủ điện âm tường 7module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 260 | MCB 2P-50A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 261 | MCB 1P-16A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 262 | MCB 1P-10A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 263 | RCBO 2P-16A-4.5kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 264 | Tủ điện âm tường 10module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 265 | Tủ rack 27U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 266 | Swich 48 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 267 | Mặt lắp 1 ổ mạng RJ-45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 268 | Hạt mạng RJ-45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 269 | Path panel 24 port (lắp tại tủ 27U) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 270 | Dây nhày 1.2m-Cat5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 271 | Wifi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 272 | Tổng đài 6 trung kế 40 ngõ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 273 | Krone đấu nối 10P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 274 | Hạt điện thoại RJ-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 275 | Mặt lắp hạt điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 276 | Cáp mạng Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 277 | Cáp điện thoại Cat3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 278 | Cáp RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 279 | Trunking 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 280 | Ống luồn dây PVC -D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 281 | Thiết bị cắt lọc sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 282 | Ống nhựa uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 283 | Ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 284 | Ống nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 285 | Ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 286 | Ống nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 287 | Tê nhựa uPVC 90-42x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 288 | Tê nhựa uPVC 90-42x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 289 | Tê nhựa uPVC 90-27x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 290 | Tê nhựa uPVC 90-27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 291 | Cút nhựa uPVC 90-D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 292 | Cút nhựa uPVC 90-D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 293 | Cút nhựa uPVC 90-D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 294 | Cút nhựa uPVC 90-D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 295 | Cút nhựa uPVC 90-D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 296 | Lắp đặt côn nhựa uPVC 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 297 | Van khóa D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 298 | Van khóa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 299 | Van 1 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 300 | Van phao D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 301 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 302 | Van 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 303 | Van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 304 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 306 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 307 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 308 | Ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 309 | Tê nhựa uPVC 90-140x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 310 | Tê nhựa uPVC 45-140x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 311 | Tê nhựa uPVC 90-114x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 312 | Tê nhựa uPVC 45-114x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 313 | Tê nhựa uPVC 45-114x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 314 | Tê nhựa uPVC 45-114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 315 | Tê nhựa uPVC 45-90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 316 | Tê nhựa uPVC 45-90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 317 | Tê nhựa uPVC 45-60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 318 | Tê nhựa uPVC 90-60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 319 | Tê nhựa uPVC 90-42x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 320 | Cút nhựa uPVC 135-D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 321 | Cút nhựa uPVC 135-D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 322 | Cút nhựa uPVC 135-D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 323 | Cút nhựa uPVC 135-D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 324 | Cút nhựa uPVC 135-D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 325 | Côn nhựa uPVC 140x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 326 | Côn nhựa uPVC 114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 327 | Côn nhựa uPVC 90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 328 | Côn nhựa uPVC 60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 329 | Nút bịt nhựa u.PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 330 | Nút bịt nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 331 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 332 | Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + van tê + vòi rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 333 | Lavabo loại 1 vòi + xả + vòi + dây rắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 334 | Lavabo loại 2 vòi + xả + vòi + dây rắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 335 | Bộ 7 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 336 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả +... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 337 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 338 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 339 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 340 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 341 | Dàn máy nước nóng lạnh 300l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 342 | Ống nhựa PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 343 | Ống nhựa PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 344 | Tê nhựa PP-R 90-32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 345 | Tê nhựa PP-R 90-20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 346 | Cút nhựa PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 347 | Cút nhựa PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 348 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 349 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| B | NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (mua đất về đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,097 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,544 | m3 |
| 8 | Buy hầm rút (cao 1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,474 | m3 |
| 14 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,85 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,52 | m2 |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,436 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,294 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,859 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,786 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,127 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 44 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,486 | m3 |
| 45 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,857 | m3 |
| 46 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,733 | m3 |
| 47 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,347 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,679 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,245 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,27 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,376 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m2 |
| 55 | Trát hồ dầu lên bê tông trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,39 | m2 |
| 57 | Trát hồ dầu lên bê tông trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,8 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,21 | m2 |
| 59 | Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,21 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,335 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,335 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,656 | m2 |
| 63 | Trát hồ dầu lên bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,656 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,06 | m |
| 65 | Lát nền, sàn gạch Granit chống trượt 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,57 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch granit nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch men 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,028 | m2 |
| 69 | Công tác ốp đá bùn vào tường vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,996 | m2 |
| 70 | Quét dầu bóng lên diện tích ốp đá bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,996 | m2 |
| 71 | Lát đá Granit màu xám bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,599 | m2 |
| 72 | Lát đá Granit màu xám mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m2 |
| 73 | Lát đá Granit màu đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 74 | Cửa đi nhựa lõi thép + kính cường lực dày 10ly (01 cửa mở, cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | m2 |
| 75 | Cửa đi nhựa lõi thép + kính cường lực dày 10ly (02 cửa mở, cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,511 | m2 |
| 76 | Cửa đi nhựa lõi thép + kính dày 10ly chà mờ(01 cửa mở, cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,757 | m2 |
| 77 | Cửa sổ nhựa lõi thép + kính cường lực dày 8ly (02 cửa mở, cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 78 | Cửa sổ lật, cửa nhựa lõi thép + kính 8 ly chà mờ (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,778 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,146 | m2 |
| 80 | Khung sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,738 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,738 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,516 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,516 | tấn |
| 84 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,523 | 100m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,738 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,894 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,386 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,205 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,045 | m2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 33mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 92 | Cầu chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Cắt roan tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,73 | 10m |
| 94 | Đất màu đổ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 95 | Lắp đặt đèn tube led 1.2m, 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn tube led 0.6m, 1x10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 97 | Đèn ốp trần bóng led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 101 | Công tắc 25A+đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 103 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 104 | Ống dẫn môi chất 6.4/9.5+ bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 105 | Ống PVC - D21+ bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 106 | Cáp CXV 2x6mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 107 | Dây CV-6.0mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 108 | Dây CV-4.0mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 109 | Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 110 | Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 111 | Ống luồn dây PVC -D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 112 | Ống luồn dây PVC -D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 113 | MCB 3P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | MCB 2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | MCB 2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | MCB 1P-10A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | RCBO 2P-16A-4.5kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Tủ điện âm tường 14 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 119 | MCB 2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 120 | MCB 1P-16A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 121 | MCB 1P-10A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | RCBO 2P-16A-4.5kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Tủ điện âm tường 7 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 124 | Tủ đắt router + router | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 125 | Mặt lắp 1 ổ mạng RJ-46 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 126 | Hạt mạng RJ-45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Wifi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Cáp mạng Cat6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 129 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 130 | Ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 131 | Ống nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 132 | Tê nhựa uPVC 90-27x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Tê nhựa uPVC 90-27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 134 | Cút nhựa uPVC 90-D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 135 | Cút nhựa uPVC 90-D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa uPVC 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Van khóa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 139 | Ống nhựa PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 140 | Tê nhựa PP-R 90-20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 141 | Cút nhựa PP-R 90-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 142 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 148 | Tê nhựa uPVC 90-140x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Tê nhựa uPVC 45-140x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Tê nhựa uPVC 45-90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 151 | Tê nhựa uPVC 90-42x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Cút nhựa uPVC 135-D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Cút nhựa uPVC 135-D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Cút nhựa uPVC 135-D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 155 | Cút nhựa uPVC 135-D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 156 | Cút nhựa uPVC 90-D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 157 | Côn nhựa uPVC 60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Nút bịt uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Nút bịt uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + van tê + vòi rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 162 | Lavabo + xả + vòi + dây rắc + ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 163 | Bộ 07 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu rửa + vòi kép + xả + ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 166 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30lit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | NHÀ BẢO VỆ VÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,957 | m3 |
| 7 | Buy hầm rút cao 1m (cả nắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Buy hầm rút cao 1.7m (cả nắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,223 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,15 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,087 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,036 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,266 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,935 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,343 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,875 | m2 |
| 34 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,898 | m3 |
| 35 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,358 | m3 |
| 36 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | m3 |
| 37 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,586 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,474 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,801 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,8 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,076 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m2 |
| 45 | Trát hồ dầu lên bê tông trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4 | m2 |
| 47 | Trát hồ dầu lên bê tông trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,524 | m2 |
| 49 | Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,52 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,474 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,474 | m2 |
| 52 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,474 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,43 | m2 |
| 54 | Trát hồ dầu lên bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,43 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,08 | m |
| 56 | Lát nền, sàn gạch Granit chống trượt 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,23 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch Granit chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch men 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá bùn vào tường vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,368 | m2 |
| 61 | Quét dầu bóng lên diện tích ốp đá bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,368 | m2 |
| 62 | Lát đá Granit màu xám bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,022 | m2 |
| 63 | Lát đá Granit màu xám mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m2 |
| 64 | Cửa đi nhựa lõi thép + kính cường lực dày 10ly (01 cửa mở, cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m2 |
| 65 | Cửa đi nhựa lõi thép + kính dày 10ly chà mờ(01 cửa mở, cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,689 | m2 |
| 66 | Cửa sổ nhựa lõi thép + kính cường lực dày 8ly (02 cửa mở, cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,219 | m2 |
| 67 | Cửa sổ chống cháy (04 cửa mở, cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,302 | m2 |
| 68 | Cửa sổ lật, cửa nhựa lõi thép + kính 8 ly chà mờ (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,064 | m2 |
| 70 | Khung sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,522 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,522 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | tấn |
| 74 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | 100m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,216 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,773 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,154 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,405 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,522 | m2 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 33mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 82 | Cầu chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Cắt roan tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,16 | 10m |
| 84 | Đất màu đổ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 85 | Lắp đặt đèn tube led 1.2m, 2x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn tube led 1.2m, 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn tube led 0.6m, 1x10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn tube led nắp mica 1.2m, 1x32W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Đèn ốp trần bóng led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 95 | Ống dẫn môi chất 6.4/9.5+ bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 96 | Ống PVC - D27+ bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 97 | Cáp CXV 2x6mm2, cách điện XPLE vỏ PVC 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 98 | Dây CV-6.0mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 99 | Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 100 | Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 101 | Ống luồn dây PVC -D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 102 | Ống luồn dây PVC -D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 103 | MCB 2P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | MCB 2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | MCB 1P-16A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | MCB 1P-10A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | RCBO 2P-16A-4.5kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Tủ điện âm tường 9 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 109 | MCB 2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | MCB 1P-16A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | MCB 1P-10A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | RCBO 2P-16A-4.5kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Tủ điện âm tường 7 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 114 | Mặt lắp 1 ổ mạng RJ-45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 115 | Hạt mạng RJ-45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 116 | Wifi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Hạt điện thoại RJ-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Mặt lắp hạt điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Cáp điện thoại Cat3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 120 | Cáp RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 121 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 122 | Ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 123 | Ống nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 124 | Tê nhựa uPVC 90-27x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Cút nhựa uPVC 90-D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 126 | Cút nhựa uPVC 90-D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa uPVC 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 133 | Tê nhựa uPVC 90-114x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Tê nhựa uPVC 45-90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Tê nhựa uPVC 90-42x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Cút nhựa uPVC 135-D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Cút nhựa uPVC 135-D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 138 | Cút nhựa uPVC 135-D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Cút nhựa uPVC 90-D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Côn nhựa uPVC 90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Côn nhựa uPVC 60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt (xí bệt + van tê + vòi rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 144 | Lavabo + xả + vòi + dây rắc + ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 145 | Bộ 07 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | NHÀ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (mua đất về đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,706 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,958 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,588 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,142 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 29 | Nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,026 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,028 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,256 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m2 |
| 34 | Trát hồ dầu lên bê tông trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 36 | Trát hồ dầu lên bê tông trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,33 | m2 |
| 38 | Trát hồ dầu lên bê tông sê nô + lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,33 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,226 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,226 | m2 |
| 41 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,226 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,11 | m2 |
| 43 | Trát hồ dầu lên bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,11 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m |
| 45 | Lát nền, sàn gạch Terrazo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,12 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch men 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 47 | Cửa đi nhôm xếp (tương đương cửa Đức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu xanh dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,044 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,74 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,258 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,526 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 33mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 58 | Cầu chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn tube led 1.2m, 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 63 | Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 64 | Ống luồn dây PVC -D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 65 | MCB 2P-25A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | MCB 1P-10A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | RCBO 2P-16A-4.5kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Tủ điện âm tường 5 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| E | NHÀ XE 02 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (mua đất về đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,291 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 12 | Tấm nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,189 | m2 |
| 15 | Lăn bu sốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,189 | m2 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 23 | Bu lông đường kính 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | con |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,219 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m2 |
| 26 | Máng nước bọc tôn kẽm dày 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 28 | Lắp đặt đèn tube bóng led 1.2m, 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 30 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| F | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (mua đất về đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 10 | Tấm nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 13 | Lăn bu sốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m |
| 21 | Bu lông đường kính 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | con |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu xanh dày 0.48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng cemboard | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m2 |
| 24 | Khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,36 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn tube led 1.2m, 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều kèm phụ kiện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 31 | Dây CV-1.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 32 | Ống luồn dây PVC -D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 33 | MCB 2P-25A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | MCB 1P-10A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | RCBO 2P-16A-4.5kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Tủ điện âm tường 5 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| G | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất tận dụng công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,971 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,006 | 100m3 |
| H | SÂN ĐƯỜNG - BỒN HOA - CÂY XANH - MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,615 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,523 | m3 |
| 6 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19M75, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,361 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,17 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,17 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,314 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | 100m2 |
| 15 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,26 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | 100m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m2 |
| 24 | Rải lớp nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,93 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,3 | m3 |
| 26 | Cắt roan nền sân 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,825 | 10m |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 993 | m2 |
| 28 | Gia công giằng mái thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 30 | Lắp đặt ống thép đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,273 | m2 |
| 32 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,069 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 34 | Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 35 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ giếng khoang, bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2/tháng |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 37 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 38 | Cây me tây D>=10cm, cao >= 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 39 | Cây kèn hồng D>=100, cao >=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 40 | Cây 01 cây lim xẹt D>=10cm, cao >=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 41 | Cây thiên tuế D>=10cm, cao >= 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 42 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, Nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây/90ngày |
| 43 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| 44 | Cây dâm bụt cao >=0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bụi |
| 45 | Cây hoa giấy D>=20, cao >=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 46 | Cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 47 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m2 |
| 48 | Cây lá mỡ cao >=400 (mật độ 25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 49 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, Nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây/90ngày |
| 50 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ giếng khoang, bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2/tháng |
| I | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,837 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,837 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,366 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,366 | 1m2 |
| 7 | Vệ sinh mảng tường ốp đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,867 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,525 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,512 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,178 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,356 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,985 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,744 | tấn |
| 24 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống không nung 9x9x19 M75, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,43 | m3 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,458 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,689 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,7 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,245 | m2 |
| 30 | Trát hồ dầu lên bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,245 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,84 | m |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,222 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,689 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,703 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769,392 | m2 |
| 36 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,586 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,586 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,586 | m2 |
| 39 | Cắt roan tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,74 | 10m |
| J | BỂ NƯỚC NGẦM 120M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,908 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,582 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,188 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,792 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,523 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,637 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,038 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,802 | tấn |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2 | m2 |
| 21 | Trát hồ dầu lên bê tông trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,1 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,28 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2 | m2 |
| 25 | Mạch ngừng Waterstop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2 | m |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng Led-80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Cáp 2 ruột đồng CVV/DSTA 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 3 | Cáp 2 ruột đồng CVV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Dây đồng trần nối đất liên hoàn M11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 5 | RCBO-2P-6A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Đômino đấu dây 50A4 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Tấm phíp cách điện dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Buloong M10 dài 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng kiểu bấm 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng kiểu ép 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng kiểu ép 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 13 | Dây nối đất (Al đk 10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 14 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 15 | Bản nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bản |
| 16 | Bulong, đai ốc 2 vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,448 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 25 | Đầu bulong mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | con |
| 26 | Đai ốc, vòng đệm bulong móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | con |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 30 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp 50/40 (chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 31 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp 50/40 (nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 32 | Cáp CVV/DSTA 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 33 | Cáp CVV/DSTA 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 34 | Cáp CVV/DSTA 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 35 | Cáp CVV/DSTA 4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 36 | Cáp CVV/DSTA 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 37 | Cáp CVV/DSTA 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 38 | Cáp CVV/FR-4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 39 | Lắp đặt dây CV -16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 40 | Lắp đặt dây CV -10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 41 | Lắp đặt dây CV -6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 42 | Lắp đặt dây CV -4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt dây CV -2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 44 | Ống nhựa xoắn luồn dây 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 45 | Ống nhựa xoắn luồn dây 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 46 | Ống nhựa xoắn luồn dây 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 47 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m3 |
| 50 | Gạch thẻ 5x9x19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 100 viên |
| 51 | Cọc tiếp đất bằng đồng thau D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 52 | Dây đồng trần M-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 53 | Kẹp liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| L | HỆ THỐNG NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Tê uPVC 45-168x168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Cút nhựa uPVC 135-D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Nút bịt D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Ống nhựa uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 7 | Ống nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 8 | Ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Tê nhựa uPVC 90-49x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tê nhựa uPVC 90-49x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tê nhựa uPVC 90-49x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Tê nhựa uPVC 90-49x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Tê nhựa uPVC 90-34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Tê nhựa uPVC 90-27x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Cút nhựa uPVC 90-D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Cút nhựa uPVC 90-D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Cút nhựa uPVC 90-D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa uPVC 49x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa uPVC 49x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Van khóa D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Van 1 chiều D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Đồng hồ đo lưu lượng D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Van phao D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Nút bịt D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Nút bịt D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Buy BTCT D1000 cao 2000 cả nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Ống nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 28 | Ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 29 | Tê nhựa uPVC 90-27x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Cút nhựa uPVC 90-D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Cút nhựa uPVC 90-D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Khớp nối mềm D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 34 | Van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Van 1 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Đồng hồ đo áp lực + van bi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Van phao D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 39 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x19 M75, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| M | HỆ THỐNG THÔNG TIN - CAMERA | |||
| 1 | Cáp RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 2 | Cáp CVV/DSTA 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 3 | Dây CV-2.5mm2, cách điện PVC 0.45/0.75kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn luồn dây 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m3 |
| 8 | Gạch thẻ 5x9x19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 100 viên |
| N | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) - Trung tâm báo cháy 1 loop (chỉ tính phần nhân công,) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Đế + đầu báo cháy khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 10 đầu |
| 3 | Đế + đầu báo cháy nhiệt địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 4 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 nút |
| 5 | Chuông báo cháy thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 chuông |
| 6 | Module giao tiếp cổng vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 7 | Module điều khiển cổng ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 đầu |
| 8 | Tiếp địa tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Dây tín hiệu báo cháy CV/FR 2(1C*1.0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 10 | Dây cấp nguồn cho chuông CV/FR 2(1C*1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 11 | Ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn D40/30 bảo vệ dây tín hiệu đi âm đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 13 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 15 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 16 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 17 | Dây cấp nguồn cho đèn CV/FR 2(1C*1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 18 | Ống nhựa bảo vệ dây cấp nguồn cho đèn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 19 | Aptomat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Trụ đỡ kim thu sét H=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Chân đế trụ đỡ kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Chằng néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Dây tiếp địa đồng trần 70mm2 đi theo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 26 | Dây tiếp địa đồng trần bãi tiếp địa 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 27 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Ống nhựa bảo vệ cáp thoát sét D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 29 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 30 | Cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 31 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) - Bơm chữa cháy động cơ điện chính (chỉ tính phần nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 32 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) - Bơm chữa cháy động cơ Diesel (chỉ tính phần nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 33 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (tính nhân công, phần thiết bị chuyển qua chi phí thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Dây điện cấp nguồn 10mm2/FR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 35 | Bệ đỡ + giá đỡ cụm bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 37 | Lắp đặt tủ đựng dụng cụ PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt tủ chữa đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 39 | Van khoá DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Van 1 chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Clepin DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Y lược rác DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Van khoá DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Chống rung DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Đồng hồ đo áp lực + van khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Ống thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 47 | Ống thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 48 | Ống thép DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 49 | Co hàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Tê hàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Co hàn DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Tê hàn DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Co ren DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Mặt bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cặp bích |
| 55 | Mặt bích DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 56 | Khớp nối DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 58 | Buloong + ê cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 60 | Vải mùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 61 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 62 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Họng tiếp nước ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| O | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào chống mối - Nhà làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m3 |
| 2 | Lấp hào chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m3 |
| 3 | Xử lý hào chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m3 |
| 4 | Dung dịch thuốc Agenda 25EC (Fipronil) hoặc dung dịch dạng EC tương đương xử lý hào; Định mức 5,0 lít dung dịch/mét dài hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403 | lít |
| 5 | Xử lý mặt nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,72 | m2 |
| 6 | Dung dịch thuốc Agenda 25EC (Fipronil) hoặc dung dịch EC tương đương xử lý nền; Định mức 5,0 lít dung dịch/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.653,6 | lít |
| 7 | Đào hào chống mối - Nhà lưu trú công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | m3 |
| 8 | Lấp hào chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | m3 |
| 9 | Xử lý hào chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | m3 |
| 10 | Dung dịch thuốc Agenda 25EC (Fipronil) hoặc dung dịch dạng EC tương đương xử lý hào; Định mức 5,0 lít dung dịch/mét dài hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | lít |
| 11 | Xử lý mặt nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,12 | m2 |
| 12 | Dung dịch thuốc Agenda 25EC (Fipronil) hoặc dung dịch EC tương đương xử lý nền; Định mức 5,0 lít dung dịch/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,6 | lít |
| 13 | Đào hào chống mối - Nhà bảo vệ & tiếp dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 14 | Lấp hào chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 15 | Xử lý hào chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 16 | Dung dịch thuốc Agenda 25EC (Fipronil) hoặc dung dịch dạng EC tương đương xử lý hào; Định mức 5,0 lít dung dịch/mét dài hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | lít |
| 17 | Xử lý mặt nền công trình - NHÀ BẢO VỆ & TIẾP DÂN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,44 | m2 |
| 18 | Dung dịch thuốc Agenda 25EC (Fipronil) hoặc dung dịch EC tương đương xử lý nền; Định mức 5,0 lít dung dịch/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,2 | lít |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự: Xây mới công trình dân dụng công cộng, cấp công trình: Cấp III, có quy mô ≥ 3 tầng (tổng diện tích sàn >850,0 m2) + có các hạng mục phụ trợ (bể nước ngầm, nhà đặt máy bơm pccc+ hệ thống điện + nước ngoài nhà +nhà xe+ sân đường, bồn hoa, cây xanh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng, có thời gian kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp và đã làm có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công chung | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành phụ trách thi công phần điện | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành phụ trách thi công hệ thống PCCC | 1 | Là nhân sự có trình độ đại học và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương | 2 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành phụ trách thi công hệ thống Thông tin - Camera | 1 | Là nhân sự có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương | 2 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công chống mối công trình | 1 | Là nhân sự có trình độ đại học chuyên ngành thuộc lĩnh vực hoá chất hoặc y tế; và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương | 2 | 2 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát lắp đặt thiết bị | 1 | Là nhân sự có trình độ đại học chuyên ngành cơ khí và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương | 2 | 2 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy thi công | 1 | Là nhân sự có trình độ đại học chuyên ngành máy xây dựng và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương | 2 | 2 |
| 11 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cây xanh | 1 | Là nhân sự có trình độ đại học chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương | 2 | 2 |
| 12 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng và có số năm kinh nghiệm ở công trình có tính chất tương tự và vị trí tương đương | 2 | 2 |
| 13 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ngành nghề (sơ cấp) phù hợp với tính chất công trình | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích | - sức nâng : 10,0 T, | 1 |
| 2 | Cần trục tháp | sức nâng : 6 T | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | - công suất : 7,50 kW, | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất : 5,0 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - công suất : 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích | - dung tích gầu : 0,80 m3, | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | - công suất : 1,0 kW | 1 |
| 8 | Máy lu rung tự hành | - trọng lượng tĩnh: 14 T, | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | - dung tích : 250,0 lít | 2 |
| 10 | Máy ủi | - công suất : 110,0 CV, | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | - sức nâng : 2,0 T - H nâng 100 m, | 1 |
| 12 | Máy vận thăng lồng | - sức nâng : 3,0 T - H nâng 100 m, | 1 |
| 13 | Máy trắc đạt (hoặc máy thuỷ bình) | chất lượng còn tốt, sẳn sàng để sử dụng | 1 |
| 14 | Giàn giào thép (bộ 42 chân 42 chéo) | chất lượng còn tốt, sẳn sàng để sử dụng | 3 |
| 15 | Cây chống thép | chất lượng còn tốt, sẳn sàng để sử dụng | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi