Gói thầu: Dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn huyện Bình Liêu năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211110792-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn huyện Bình Liêu năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211110662
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp vệ sinh môi trường năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 08:48:00 đến ngày 2021-12-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,574,674,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 128,620,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu sáu trăm hai mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.862.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.572.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.288.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.576.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Tổ trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (Cấp thoát nước, điện…)Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, chứng nhận đào tạo an toàn, vệ sinh lao động.Đã có kinh nghiệm thực hiện ≥ 01 gói thầu tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện, nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đã có kinh nghiệm thực hiện ≥ 01 gói thầu tương tựCó đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân máy công cụ
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Đã có kinh nghiệm thực hiện ≥ 01 gói thầu tương tựCó đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Lái xe chuyên dùng chở rác (lái xe tải từ 10T trở lên
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Đã có kinh nghiệm thực hiện ≥ 01 gói thầu tương tựCó đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân khác
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đã có kinh nghiệm thực hiện ≥ 01 gói thầu tương tựCó đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe chuyên dùng chở rác,ép rác
- Đặc điểm thiết bị Chuyên dụng chở rác, ép rác, tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xe ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Xe téc chuyên dùng tưới nước đô thị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe cẩu chuyên dùng có cần nâng hạ người
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 1,5 tấn, cần cẩu nâng hạ có thùng cho công nhân thao tác trên cao. Chiều cao lắp đặt ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt tỉa cây xanh: Cưa máy các loại
- Đặc điểm thiết bị Cưa máy các loại
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt cỏ
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt cỏ có động cơ chạy xăng
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Liêu
E-CDNT 1.2 Dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn huyện Bình Liêu năm 2022
Dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn huyện Bình Liêu năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp vệ sinh môi trường năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Liêu, Địa chỉ: Tầng 3 trụ sở UBND huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 02.033.878.222.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần Đầu tư công nghệ và tư vấn xây dựng NY


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Khu Bình Quyền thị trấn Bình Liêu huyện Bình Liêu tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Liêu, Địa chỉ: Tầng 3 trụ sở UBND huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 02.033.878.222.


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Theo quy định hiện hành
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 128.620.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Liêu, Địa chỉ: Tầng 3 trụ sở UBND huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 02.033.878.222.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Liêu, Địa chỉ: Tầng 3 trụ sở UBND huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 02.033.878.222.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Liêu, Địa chỉ: Tầng 3 trụ sở UBND huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 0975116106
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Liêu, Địa chỉ: Tầng 3 trụ sở UBND huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 0975116106
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Chi tiết tại Chương V 10.000m2 1.437,753
2 Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Chi tiết tại Chương V 10.000m2 2.441,598
3 Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm. Chi tiết tại Chương V 1km 1.614,032
4 Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch. Chi tiết tại Chương V 1km 450,886
5 Công tác thu gom rác sinh hoạt, vận chuyển bằng xe ép rác 7 tấn đến địa điểm đổ rác với cự ly Chi tiết tại Chương V 1 tấn rác 3.895,689
6 Công tác vận hành hệ thống xử lý chất thải sinh hoạt bằng phương pháp đốt, công suất lò đốt 500-750kg/giờ Chi tiết tại Chương V 1 tấn rác 3.895,689
7 Bảo dưỡng lò đốt Chi tiết tại Chương V 2
8 Chi phí điện vận hành hệ thống xử lý nước rỉ rác Chi tiết tại Chương V số 25.902,25
9 Chi phí nước làm mát Chi tiết tại Chương V m3 730
10 Chi phí điện chiếu sáng đô thị Chi tiết tại Chương V số 313.869,5
11 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chi tiết tại Chương V trạm/ 624
12 Thay dây lên đèn Chi tiết tại Chương V 40m 19,7
13 Duy trí chóa đèn cao áp Chi tiết tại Chương V 1 bộ 484
14 Thay đèn cao áp bằng bóng đèn LED 60W Chi tiết tại Chương V 1 bộ 74
15 Thay đèn cao áp bằng bóng đèn LED 80W Chi tiết tại Chương V 1 bộ 164
16 Duy trì cây bóng mát mới trồng Chi tiết tại Chương V 1cây 83
17 Duy trì cây bóng mát loại 1 Chi tiết tại Chương V 1 cây 400
18 Cắt thấp tán khống chế chiều cao- cây loại 1 Chi tiết tại Chương V 1 cây 30
19 Cắt thấp tán khống chế chiều cao- cây loại 2 Chi tiết tại Chương V 1 cây 10
20 Giải toả cành cây gẫy, đổ- cây loại 2 Chi tiết tại Chương V 1cây 1
21 Giải toả cành cây gẫy, đổ- cây loại 3 Chi tiết tại Chương V 1cây 1
22 Quét vôi gốc cây- cây loại1 Chi tiết tại Chương V 1 cây 761
23 Quét vôi gốc cây- cây loại2 Chi tiết tại Chương V 1 cây 87
24 Quét vôi gốc cây- cây loại 3 Chi tiết tại Chương V 1 cây 35
25 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Chi tiết tại Chương V 100m2/ năm 22,035
26 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Chi tiết tại Chương V 100m2/ năm 3,134
27 Duy trì cây cảnh tạo hình Chi tiết tại Chương V 100 cây/ năm 0,38
28 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Chi tiết tại Chương V 100m2/ lần 78,066
29 Bón phân thảm cỏ Chi tiết tại Chương V 100m2/ lần 78,066
30 Duy trì cây dừa, cau vừa thân bóc bẹ Chi tiết tại Chương V cây 20
31 Duy trì cây xanh si tạo hình (h=4-6m; ĐK= 8-10cm) Chi tiết tại Chương V cây 3
32 Chi phí nước Chi tiết tại Chương V m3 1.200
33 Duy trì đài phun nước Chi tiết tại Chương V công 106
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2862E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.572.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.862.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.572.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.288.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.576.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Tổ trưởng 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (Cấp thoát nước, điện…)Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm, chứng nhận đào tạo an toàn, vệ sinh lao động.Đã có kinh nghiệm thực hiện ≥ 01 gói thầu tương tự31
2 Thợ điện, nước 2 Đã có kinh nghiệm thực hiện ≥ 01 gói thầu tương tựCó đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm21
3 Công nhân máy công cụ 4 Đã có kinh nghiệm thực hiện ≥ 01 gói thầu tương tựCó đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm21
4 Lái xe chuyên dùng chở rác (lái xe tải từ 10T trở lên 4 Đã có kinh nghiệm thực hiện ≥ 01 gói thầu tương tựCó đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm21
5 Công nhân khác 20 Đã có kinh nghiệm thực hiện ≥ 01 gói thầu tương tựCó đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe chuyên dùng chở rác,ép rác Chuyên dụng chở rác, ép rác, tải trọng ≥ 5 tấn3
2 Xe ô tô tưới nước Xe téc chuyên dùng tưới nước đô thị1
3 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
4 Máy xúc Dung tích gầu ≥ 0,5m31
5 Xe cẩu chuyên dùng có cần nâng hạ người Tải trọng ≥ 1,5 tấn, cần cẩu nâng hạ có thùng cho công nhân thao tác trên cao. Chiều cao lắp đặt ≥ 12m1
6 Máy cắt tỉa cây xanh: Cưa máy các loại Cưa máy các loại2
7 Máy cắt cỏ Máy cắt cỏ có động cơ chạy xăng2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->