Gói thầu: Gói thầu số 11: Giám định chất lượng, khối lượng than và kiểm kê than tồn kho năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211198452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Giám định chất lượng, khối lượng than và kiểm kê than tồn kho năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211104481 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 08:45:00 đến ngày 2021-12-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,981,712,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: hợp đồng bao gồm các phạm vi công việc: giám định chất lượng than,khối lượng than và kiểm kê than tồn kho cho các nhà máy công nghiệp (Nhà máy Nhiệt điện, nhà máy xi măng…) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Ghi chú: Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện Công tác giám định chất lượng, khối lượng than: Vị trí Chỉ huy trưởng/Quản lý chung hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học.- Đã tham gia ≥ 3 dự án giám định chất lượng/khối lượng than(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện công tác giám định chất lượng, khối lượng than: Đội ngũ giám định viên |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Trung cấp- Các giám định viên phải được đào tạo và có giấy chứng nhận công nhận là giám định viên.- Đã tham gia ≥ 2 dự án giám định chất lượng/khối lượng than.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện công tác kiểm kê than tồn kho: Nhóm trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học.- Đã tham gia ≥ 4 dự án kiểm kê than tồn kho.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: 03 năm(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện công tác kiểm kê than tồn kho: Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng; - Đã tham gia ≥ 3 dự án kiểm kê than tồn kho.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: 03 năm(Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Giám định chất lượng, khối lượng than và kiểm kê than tồn kho năm 2022 Sản xuất kinh doanh điện năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa phù hợp với quy định tại Nghị định 107/2016/NĐ-CP. tài liệu chứng minh. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm. Đề xuất về kỹ thuật. Các tài liệu khác… |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Mông Dương. Địa chỉ: Địa chỉ: Khu 8, Phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh.
Điện thoại :0203.3868001 Fax: 0203.3868100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: • Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Mông Dương. • Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh • Số điện thoại: 0203 3868 001. Fax: 0203 3868 100. • Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN & số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu. • Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. • Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024 3768 6611. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 60-66 Đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP.Thủ Đức, TP. HCM Điện thoại: 028 36367449 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lấy mẫu và giám định chất lượng than của Đông Bắc chỉ tiêu: Tỷ lệ trên cỡ | Nội dung chi tiết như E-HSMT scan đính kèm | Tấn | 600.000 | |
| 2 | Lấy mẫu và giám định chất lượng than của Đông Bắc chỉ tiêu: Độ tro khô | Nội dung chi tiết như E-HSMT scan đính kèm | Tấn | 600.000 | |
| 3 | Lấy mẫu và giám định chất lượng than của Đông Bắc chỉ tiêu: Độ ẩm toàn phần | Nội dung chi tiết như E-HSMT scan đính kèm | Tấn | 600.000 | |
| 4 | Lấy mẫu và giám định chất lượng than của Đông Bắc chỉ tiêu: Chất bốc khô | Nội dung chi tiết như E-HSMT scan đính kèm | Tấn | 600.000 | |
| 5 | Lấy mẫu và giám định chất lượng than của Đông Bắc chỉ tiêu: Lưu huỳnh chưng khô | Nội dung chi tiết như E-HSMT scan đính kèm | Tấn | 600.000 | |
| 6 | Lấy mẫu và giám định chất lượng than của Đông Bắc chỉ tiêu: Trị số tỏa nhiệt toàn phần khô | Nội dung chi tiết như E-HSMT scan đính kèm | Tấn | 600.000 | |
| 7 | Lấy mẫu và giám định chất lượng than của Đông Bắc chỉ tiêu: Chỉ số nghiền HGI | Nội dung chi tiết như E-HSMT scan đính kèm | Mẫu | 52 | |
| 8 | Lấy mẫu và giám định chất lượng than của Đông Bắc chỉ tiêu: Hàm lượng Hydro | Nội dung chi tiết như E-HSMT scan đính kèm | Mẫu | 52 | |
| 9 | Lấy mẫu và giám định chất lượng than của Đông Bắc chỉ tiêu: Phân tích thành phần tro: SiO2/Al2O3 | Nội dung chi tiết như E-HSMT scan đính kèm | Mẫu | 52 | |
| 10 | Giám định khối lượng than của Đông Bắc (tại cảng xếp) | - Giám định khối lượng than tại cảng xếp hàng của Tổng Công ty Đông Bắc: theo phương pháp giám định mớn nước tại phương tiện thủy trước và sau khi xếp hàng tại các cảng: cảng Khe Dây/Km6 hoặc cảng khác (nếu có). Khi kết thúc công tác giám định khối lượng than rót lên sà lan. Tiến hành thực hiện việc kẹp chì để tránh tình trạng hao hụt hoặc tráo hàng trên quãng đường vận chuyển. Lập biên bản kẹp chì. | Tấn | 600.000 | |
| 11 | Giám định khối lượng than của Đông Bắc (tại cảng dỡ hàng) | Giám định khối lượng than thanh toán tại cảng của Bên Mua: theo phương pháp giám định mớn nước phương tiện thủy trước và sau khi dỡ hàng tại cảng tiếp nhận than của Công ty Nhiệt điện Mông Dương | Tấn | 600.000 | |
| 12 | Lấy mẫu, Giám định chất lượng than của TKV chỉ tiêu: Tỷ lệ trên cỡ | Nội dung chi tiết như E-HSMT scan đính kèm | Tấn | 3.000.000 | |
| 13 | Lấy mẫu, Giám định chất lượng than của TKV chỉ tiêu: Độ tro khô | Nội dung chi tiết như E-HSMT scan đính kèm | Tấn | 3.000.000 | |
| 14 | Lấy mẫu, Giám định chất lượng than của TKV chỉ tiêu: Độ ẩm toàn phần | Nội dung chi tiết như E-HSMT scan đính kèm | Tấn | 3.000.000 | |
| 15 | Lấy mẫu, Giám định chất lượng than của TKV chỉ tiêu: Chất bốc khô | Nội dung chi tiết như E-HSMT scan đính kèm | Tấn | 3.000.000 | |
| 16 | Lấy mẫu, Giám định chất lượng than của TKV chỉ tiêu: Lưu huỳnh chưng khô | Nội dung chi tiết như E-HSMT scan đính kèm | Tấn | 3.000.000 | |
| 17 | Lấy mẫu, Giám định chất lượng than của TKV chỉ tiêu: Trị số tỏa nhiệt toàn phần khô | Nội dung chi tiết như E-HSMT scan đính kèm | Tấn | 3.000.000 | |
| 18 | Lấy mẫu và giám định chất lượng than của TKV chỉ tiêu: Chỉ số nghiền HGI | Nội dung chi tiết như E-HSMT scan đính kèm | Mẫu | 52 | |
| 19 | Lấy mẫu và giám định chất lượng than của TKV chỉ tiêu: Hàm lượng Hydro | Nội dung chi tiết như E-HSMT scan đính kèm | Mẫu | 52 | |
| 20 | Lấy mẫu và giám định chất lượng than của TKV: Phân tích thành phần tro: SiO2/Al2O3 | Nội dung chi tiết như E-HSMT scan đính kèm | Mẫu | 52 | |
| 21 | Giám định khối lượng than của TKV | Giám định khối lượng than giao nhận thông qua cân băng tải của Bên Bán/Bên Mua tại băng tải trước tháp TT1 hoặc cân ô tô tại kho G9 của Bên Bán trong trường hợp cân băng tải của cả 2 bên đang không sử dụng được. | Tấn | 3.000.000 | |
| 22 | Kiểm kê khối lượng than tồn tai kho ở NM NĐ Mông Dương | Kiểm kê than tồn kho của Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1. Địa điểm kho than: Công ty Nhiệt điện Mông Dương, Khu 8, P. Mông Dương, Cẩm Phả, Quảng Ninh | Lần | 11 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: hợp đồng bao gồm các phạm vi công việc: giám định chất lượng than,khối lượng than và kiểm kê than tồn kho cho các nhà máy công nghiệp (Nhà máy Nhiệt điện, nhà máy xi măng…) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Ghi chú: Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự thực hiện Công tác giám định chất lượng, khối lượng than: Vị trí Chỉ huy trưởng/Quản lý chung hoặc tương đương | 1 | - Trình độ: Đại học.- Đã tham gia ≥ 3 dự án giám định chất lượng/khối lượng than(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 4 | 4 |
| 2 | Nhân sự thực hiện công tác giám định chất lượng, khối lượng than: Đội ngũ giám định viên | 6 | -Trình độ: Trung cấp- Các giám định viên phải được đào tạo và có giấy chứng nhận công nhận là giám định viên.- Đã tham gia ≥ 2 dự án giám định chất lượng/khối lượng than.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 3 | Nhân sự thực hiện công tác kiểm kê than tồn kho: Nhóm trưởng | 2 | - Trình độ: Đại học.- Đã tham gia ≥ 4 dự án kiểm kê than tồn kho.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: 03 năm(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự thực hiện công tác kiểm kê than tồn kho: Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - Trình độ: Cao đẳng; - Đã tham gia ≥ 3 dự án kiểm kê than tồn kho.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: 03 năm(Kèm theo tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi