Gói thầu: số 1: Mua vật tư, thiết bị phụ tùng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211196871-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X70
Tên gói thầu số 1: Mua vật tư, thiết bị phụ tùng
Số hiệu KHLCNT 20211195532
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QPTX năm 2021-Sản phẩm tự khai thác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 09:10:00 đến ngày 2021-12-13 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,674,789,820 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.512E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.02E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - HĐ tương tự là cung cấp vật tư, hàng hóa phụ tùng và thi công - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu có liên quan để chứng minh tính xác thực các hợp đồng đã thực hiện. Nếu Nhà thầu không cung cấp được trong vòng 03 ngày (kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu) thì Bên mời thầu không tiến hành đánh giá bước tiếp theo. + Bản gốc Hợp đồng tương tự, bản gốc Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý; +Bản gốc Hóa đơn tài chính; + Tài liệu gốc để chứng minh tính xác thực (đã thực hiện) của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, như: Chứng minh điều khoản thanh toán trong các Hợp đồng tương tự; Giấy chuyển tiền, báo cáo của ngân hàng hoặc các tài liệu khác chứng minh điều khoản thanh toán của hợp đồng tương tự; Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu kê khai và nghĩa vụ thuế cho người nộp thuế trước thời điểm đóng thầu; Tờ khai thuế giá trị gia tăng; Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa dịch vụ bán ra; Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn phục vụ cho việc tính thuế của các hợp đồng tương ứng nằm trong kỳ đã tính thuế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.172.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.344.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách thực hiện gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chế tạo, cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kế toán, tài chính
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
E-CDNT 1.1 Nhà máy X70
E-CDNT 1.2 số 1: Mua vật tư, thiết bị phụ tùng
Mua vật tư, thiết bị sửa chữa, cải tạo nâng cấp các hạng mục nhà xưởng và sản xuất xích neo tàu
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QPTX năm 2021-Sản phẩm tự khai thác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ thẩm định , Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760


- Bên mời thầu: Nhà máy X70 , địa chỉ: 356A Đà Nẵng - phường Đông Hải 1 - Quận Hải An - TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; - Cam kết hàng hoá cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây;
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm thuế, lệ phí và các chi phí vận chuyển đến kho nhà máy X70
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
02 Hợp đồng tương tự hoàn thành đã thực hiện như E-HSMT, cam kết thực hiện gói thầu theo chương IV mẫu số 01A, mẫu số 02, mẫu số 03; Bảo đảm theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bùi Xuân Hảo, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thái Thị Thu Hằng, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 0354.969798
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phạm Ngọc Anh, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 0912035620
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cụm bầu lọc thô nhiên liệuTổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA1CụmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
2Bầu lọc tinh nhiên liệuTổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
3Cụm lọc khíTổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA2CụmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
4Bầu lọc dầuTổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
5Vòi phun (Kim phun+thân bơm)Tổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA6BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
6Đệm cao su XupápTổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
7Bộ đệm cao su đáy dầuTổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
8Bơm nhiên liệu thấp ápTổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
9Cụm bơm nước làm mátTổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
10Bộ phớt đầu, đuôi trục cơTổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
11Bộ dây đai động cơTổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
12Đệm mặt máyTổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
13Đệm cổ xả (6 cái/máy)Tổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
14Cụm bi tăng ápTổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA2CụmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
15Phớt tăng áp 1- 112-1Tổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
16Cụm bi điều tốcTổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA1CụmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
17Ống dẫn dầu bơm cao ápTổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA6ỐngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
18Ống dẫn dầu nhiên liệu chínhTổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA2ỐngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
19Ống cao su nhiên liệu Φ12Tổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA2ỐngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
20Bộ cút nước làm mát + đai kẹpTổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
21Cao su chân máy + chân giá két mátTổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA2BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
22Chổi than khởi độngTổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
23Chổi than kích từTổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
24Cụm bánh răng khởi độngTổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA1CụmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
25Rơ le khởi độngTổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
26Chổi than máy phát điện 1 chiềuTổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
27Chổi than máy phát xoay chiềuTổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
28Cụm điốt chỉnh lưuTổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA1CụmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
29Sợi dây cáp điện khởi độngTổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA2SợiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
30Cảm biến nhiệt độ nướcTổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
31Đồng hồ nhiệt độ nướcTổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
32Đồng hồ áp suất dầu bôi trơnTổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
33Bộ xéc măng 110mmTổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
34Bộ bạc cổ trục cos 1Tổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
35Bộ bạc tay truyền cos 1Tổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
36Cụm khớp lai động cơ với động cơ phát điệnTổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA1CụmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
37Cụm bầu lọc thô nhiên liệuTổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc1CụmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
38Bầu lọc tinh nhiên liệuTổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
39Cụm lọc khíTổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc2CụmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
40Bầu lọc dầuTổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
41Vòi phun (Kim phun+thân bơm)Tổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc6BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
42Đệm cao su XupápTổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
43Bộ đệm cao su đáy dầuTổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
44Bơm nhiên liệu thấp ápTổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
45Cụm bơm nước làm mátTổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
46Bộ phớt đầu, đuôi trục cơTổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
47Bộ dây đai động cơTổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
48Đệm mặt máyTổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
49Đệm cổ xả (6 cái/máy)Tổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
50Cụm bi tăng ápTổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc2CụmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
51Phớt tăng áp 1- 112-1Tổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
52Cụm bi điều tốcTổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc1CụmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
53Ống dẫn dầu bơm cao ápTổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc6ỐngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
54Ống dẫn dầu nhiên liệu chínhTổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc2ỐngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
55Ống cao su nhiên liệu Φ12Tổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc2ỐngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
56Bộ cút nước làm mát+đai kẹpTổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
57Cao su chân máy + chân giá két mátTổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc2BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
58Chổi than khởi độngTổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
59Chổi than kích từTổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
60Cụm bánh răng khởi độngTổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc1CụmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
61Rơ le khởi độngTổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
62Chổi than máy phát điện 1-CTổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
63Chổi than máy phát xoay chiềuTổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
64Cụm điốt chỉnh lưuTổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc1CụmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
65Sợi dây cáp điện khởi độngTổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc2SợiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
66Cảm biến nhiệt độ nướcTổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
67Đồng hồ nhiệt độ nướcTổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
68Đồng hồ áp suất dầu bôi trơnTổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
69Cụm bi động cơ 3312-RTổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc2CụmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
70Cụm rơ le, tụ bù, điốt chỉnh dòng…Tổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
71Cụm khớp nối động cơ với củ phátTổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc1CụmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
72Nhân công xây dựng (Cải tạo sửa chữa nâng cấp nhà trạm nguồn điện)72m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
73Ca máy đào xúc đất đá (Cải tạo sửa chữa nâng cấp nhà trạm nguồn điện)3CaTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
74Xe vận chuyển vôi thầu (Cải tạo sửa chữa nâng cấp nhà trạm nguồn điện)35m3Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
75Nhân công và thiết bị phục vụ tháo di chuyển, lắp đặt lại vị trí cũ căn chỉnh TTBCN5Thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
76Nhân công, thiết bị phục vụ tháo di chuyển, lắp đặt lại vị trí cũ căn chỉnh TTBCN (CẢI TẠO NÂNG CAO NỀN, LẮP ĐẶT TTB NHÀ GIA CÔNG CƠ KHÍ CHÍNH XÁC)5Thiết bịTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
77Nhân công đục nền bê tông cũ tạo nhám (CẢI TẠO NÂNG CAO NỀN, LẮP ĐẶT TTB NHÀ GIA CÔNG CƠ KHÍ CHÍNH XÁC)142m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
78Nhân công đánh bóng mặt nền mới (CẢI TẠO NÂNG CAO NỀN, LẮP ĐẶT TTB NHÀ GIA CÔNG CƠ KHÍ CHÍNH XÁC)142m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
79Đá đổ nền 2x418m3Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
80Cát đen đổ nền21m3Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
81Gạch chỉ xây tường20.000ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
82Cát xây25m3Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
83Xi măng4.000KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
84Bê tông thương phẩm 2x4 mác 30096m3Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
85Cửa sổ dạng nhôm kính 2 lớp dày 6,38 mm (KT 900x1400)1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
86Cửa chớp dạng nhôm KT 1700x13002BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
87Cửa sổ dạng nhôm kính 2 lớp dày 6,38 mm (KT 1950x1350)1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
88Cửa phòng trực nhôm kính 2 lớp dày 6,38mm (KT 2750x900)1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
89Cửa ngách dạng thép (KT 2250x900)1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
90Bộ cửa 4 cánh Inox (KT 2650x2750)1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
91Tấm kính 5x680x750mm50TấmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
92Gioăng cao su chèn kính200MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
93Thép xây dựng Φ20780KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
94Thép xây dựng Φ10365KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
95Thép xây dựng Φ18480KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
96Thép xây dựng Φ12345KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
97Thép xây dựng Φ8 (đai 18-20)205KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
98Thép buộc Φ18,5KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
99Thép hộp kẽm 80x40x2mm150KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
100Thép xà gồ C100 (14 câyx6m)250KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
101Thép tấm mã 4-10m30KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
102Thép vuông 10x1010KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
103Thép góc L40x40x3113KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
104Thép tấm S250KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
105Thép góc L50x50x5 (300m)1.508KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
106Thép HK Φ12 C4590KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
107Thép hợp kim thanh tròn cán nóng 20Mn2 F261.324KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
108Mắt béo 26mm25cáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
109Ma ní xoay 26mm5CụmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
110Mai nối chữ D34mm5cáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
111Tôn lạnh 0,40 (KT 4,5mx1,2m)85m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
112Tôn úp nóc 300x300x0,4mm9MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
113Tôn úp bò 300x400x0,4mm20MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
114Tôn máng nước B25018MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
115Thanh kẹp giằng mái K850300CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
116Ống thép tráng kẽm Φ21ren 2 đầu60MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
117Đồng lá (đồng đỏ)4KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
118Đồng đỏ Φ8040KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
119Khí Ôxy22ChaiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
120Khí hàn A xê ti len40m3Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
121Vòng bi 607Z3VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
122Vòng bi 608Z2VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
123Chổi than máy mài Makita4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
124Solid state Relay 1-220DC+2-60A (Rơ le điều khiển)8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
125Biến áp tủ điện DTX-220V- 0V-48V-110V- 380V1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
126Khởi động Mitsubish từ S-T100 (JIS C8201-4-1)1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
127Bộ chân máy tiêu chuẩn20BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
128Bộ giá máy bằng thép (máy phát điện)2BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
129Bộ van, khớp nối nhanh Φ215BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
130Súng bắn vít Makita 750w1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
131Bép cắt Plasma Pmax 100013BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
132Súng phun S710+15m dây1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
133Đầu bắn vít5CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
134Tô vít 2+4 cạnh2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
135Kìm điện3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
136Súng xịt hơi2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
137Mũi khoan M105CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
138Mũi khoan thép Ф520CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
139Mũi khoan bê tông Ф818CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
140Mũi khoan 8,514CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
141Mũi khoét thép Φ277CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
142Đai kẹp các loại40CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
143Đai kẹp Φ2120CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
144Đai kẹp Φ27120CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
145Quai nhê bán nguyệt Φ27285CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
146Đai kẹp Ф3428CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
147Đai kẹp ống inox Ø9020CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
148Cút góc PVC Ø9012CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
149Cút góc PVC Ø1608CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
150Cút kẽm các loại Φ2130CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
151Ống thoát nước PVC Ø160/C124MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
152Ống nhựa PVC Ø90C120MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
153Ống nối thẳng Ø908CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
154Ống cao su chịu nhiệt Ø506MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
155Ống hơi 10mm10MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
156Cuộn dây rút hơi 102CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
157Ống ghen Φ21100MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
158Ống gen nhựa trắng cách điện Ф27280MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
159Ống gen nhựa trắng cách điện Ф3476MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
160Ống gen Ф10-sun60MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
161Ống gen thủy tinh Ф1025MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
162Ống ghen thủy tinh Ф865MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
163Ống ghen thủy tinh Ф665MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
164Vít bắn tôn M6x401.000CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
165Vít ren tự lựa M5x20300CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
166Vít inox M4x20700BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
167Bulông, êcu M5x20200BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
168Bulong, êcu mạ M6x30150BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
169Bu lông, 2êcu, LĐ đồng M8x3070BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
170Bulông, êcu, đệm mạ M8x3040BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
171Bu lông, êcu đồng M8x5095BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
172Bu lông đồng M8x6030CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
173Bulông, êcu, đệm M10x30 (hệ anh)40BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
174Bulông, êcu M10x3050BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
175Ê cu đồng M865CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
176Sâu nhựa + vít M6x30210CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
177Sâu nở bắt quay nhê Φ2720BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
178Đá mài nhiều lớp Φ100 A6074ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
179Nỉ đánh bóng F10015ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
180Đá cắt Ф35022ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
181Đá mài cứng Ф100110ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
182Đá cắt Ф10015ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
183Giấy ráp P100-150050TờTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
184Chổi sắt Φ100124CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
185Que hàn thép 3,2 HK7018112KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
186Que hàn đồng Ф4mm3KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
187Que hàn titan W-Ф3,210KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
188Thiếc hàn Φ1mm2CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
189Thiếc hàn Ф12x3004KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
190Vỏ tủ điện 450x350x1804CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
191Vỏ tủ điện 700x500x200-2l1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
192Vỏ tủ điện 600x400x18012CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
193Bộ tem ký hiệu ở các tủ18BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
194Bảng hướng dẫn Tủ điện18cáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
195Bảng điện nhựa 200x15012CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
196Giá treo tủ điện 600x400x18012CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
197Tủ điện KT 1200x800x4001CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
198Tủ điện KT 780x520x18001CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
199Tủ điều khiển hệ thống điều khiển hòa đồng bộ 2 trạm phát điện 60KW-KT 1200x800x4001TủTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
200Aptomat 30A-220V27CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
201Aptomat 500A-600V1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
202Aptomat 100A-380V14CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
203Aptomat 50A-380V26CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
204Aptomat 60A-380V1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
205Aptomat 75A-380V1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
206Aptomat 300-500A-600V1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
207Aptomat 200A-380V3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
208Thanh gài Aptomat27ThanhTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
209Đồng hồ Cos/Ф-KT 100x1001CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
210Đồng hồ V 0-500V-100x1004CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
211Đồng hồ A 0-500V-100x1005CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
212Quạt trần - 220v2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
213Quạt thông gió công nghiệp Φ600-220V1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
214Đèn báo nguồn 220V57CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
215Bộ đèn tuýp 1200mm/36W5BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
216Bộ đèn Led cao áp 250W12BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
217Bộ ổ cắm 220V âm tường7BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
218Bóng đèn 60W/220V5CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
219Bóng đèn 200W -220V5CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
220Bóng cao áp 250W2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
221Khởi động từ RT 18-32X3BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
222Cầu chì sứ8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
223Cầu chì 20-25A9CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
224Bộ cầu chì 25-32A36BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
225Bộ cầu đấu tiếp mát 200A12CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
226Bộ ổ, phích cắm 380V/16A12BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
227Ổ cắm 3 chân 220V24CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
228Mặt công tắc đôi28CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
229Hạt công tắc38CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
230Đầu khuyết Φ640CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
231Đầu khuyết Φ8-25188CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
232Đầu khuyết Φ4520CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
233Đầu khuyết Φ530CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
234Đầu khuyết Φ10-50250CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
235Đầu bọp ác quy8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
236Dây điện 2x2,550MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
237Dây điện 2x1,550MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
238Dây điện đơn 1x2,540MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
239Dây điện đơn 1x1080MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
240Dây điện 3x50+1x25 bọc cao su+ống gen cách điện.31MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
241Dây điện 3x10+1x640MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
242Dây điện đơn 1x1,5210MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
243Dây điện đơn 1x4,0215MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
244Dây điện đơn 1x6,0110MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
245Dây điện 2Cx2,0 bọc cao su220MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
246Dây điện VCTFK 2x4,0160MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
247Dây điện CVV 3x6+1x4,0160MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
248Dây điện CVV 3x16+1x1060MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
249Dây điện CVV 3x25+1x1650MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
250Dây điện CVV 3x35+1x2560MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
251Bút thử điện5CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
252Băng dính cách điện74CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
253Lạt nhựa L300-400420CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
254Lạt nhựa L180-250250CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
255Keo nối ống PVC10TuýtTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
256Keo Apolo A30028TuýtTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
257Keo làm kín Sinka 9284TuýpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
258Dung dịch súc rửa két mát AT540060LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
259Nước rửa chế hòa khí 450ml6HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
260A xít hàn2LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
261Hộp xịt RP7 493ml12HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
262Kính BHLĐ20CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
263Mũ BHLĐ23cáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
264Áo mưa10cáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
265Chổi sơn số 384CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
266Chổi sơn số 510CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
267Lô lăn sơn 150mm50CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
268Gáo nhựa 2 lít36CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
269Găng tay sợi 2 lớp301ĐôiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
270Găng tay vải bạt130ĐôiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
271Gip cao su kép36CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
272Cao su non20CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
273Xà phòng42KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
274Giẻ lau mềm327KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
275Khẩu trang mút KT5311CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
276Bao dứa loại to540CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
277Lốp cao su24CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
278Băng dính trắng 50mm25CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
279Cóc cáp Φ8/101.420CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
280Dây cáp lụa bọc nhựa Φ8/12mm1.330mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
281Ma ní Φ146CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
282Tăng đơ M14328CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
283Dây nilông Φ83.700mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
284Dây nilông Ф20120mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
285Xô nhựa 20lít10CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
286Sào tre 4m8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
287Dây thép hàn Φ210KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
288Bạt (khổ1500mm)900m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
289Chỉ may nilông16CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
290Vải mếch khổ 1000mm6m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
291Khuy bạt nhôm420CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
292Thuốc đánh bóng inox5LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
293Than đá320KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
294Khí ga CN1.183KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
295Ê tê két25CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
296Dầu cách điện36LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
297Mỡ chịu nhiệt8HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
298Dây an toàn nội2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
299Dung môi xilen59LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
300Dung môi a xê tôn55LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
301Sơn màu rêu AD50150KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
302Sơn tường230m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
303Sơn chống gỉ154KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
304Sơn phủ màu xám20KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
305Sơn nhũ chịu nhiệt8KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
306Sơn đen532KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.512E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.02E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - HĐ tương tự là cung cấp vật tư, hàng hóa phụ tùng và thi công - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu có liên quan để chứng minh tính xác thực các hợp đồng đã thực hiện. Nếu Nhà thầu không cung cấp được trong vòng 03 ngày (kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu) thì Bên mời thầu không tiến hành đánh giá bước tiếp theo. + Bản gốc Hợp đồng tương tự, bản gốc Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý; +Bản gốc Hóa đơn tài chính; + Tài liệu gốc để chứng minh tính xác thực (đã thực hiện) của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, như: Chứng minh điều khoản thanh toán trong các Hợp đồng tương tự; Giấy chuyển tiền, báo cáo của ngân hàng hoặc các tài liệu khác chứng minh điều khoản thanh toán của hợp đồng tương tự; Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu kê khai và nghĩa vụ thuế cho người nộp thuế trước thời điểm đóng thầu; Tờ khai thuế giá trị gia tăng; Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa dịch vụ bán ra; Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn phục vụ cho việc tính thuế của các hợp đồng tương ứng nằm trong kỳ đã tính thuế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.172.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.344.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách thực hiện gói thầu 2 Kỹ sư chế tạo, cơ khí44
2 Phụ trách thanh quyết toán 1 Cử nhân kế toán, tài chính44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->