Gói thầu: số 1: Mua vật tư, thiết bị phụ tùng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211196871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X70 |
| Tên gói thầu | số 1: Mua vật tư, thiết bị phụ tùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211195532 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX năm 2021-Sản phẩm tự khai thác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 09:10:00 đến ngày 2021-12-13 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,674,789,820 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.512E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.02E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - HĐ tương tự là cung cấp vật tư, hàng hóa phụ tùng và thi công - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu có liên quan để chứng minh tính xác thực các hợp đồng đã thực hiện. Nếu Nhà thầu không cung cấp được trong vòng 03 ngày (kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu) thì Bên mời thầu không tiến hành đánh giá bước tiếp theo. + Bản gốc Hợp đồng tương tự, bản gốc Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý; +Bản gốc Hóa đơn tài chính; + Tài liệu gốc để chứng minh tính xác thực (đã thực hiện) của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, như: Chứng minh điều khoản thanh toán trong các Hợp đồng tương tự; Giấy chuyển tiền, báo cáo của ngân hàng hoặc các tài liệu khác chứng minh điều khoản thanh toán của hợp đồng tương tự; Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu kê khai và nghĩa vụ thuế cho người nộp thuế trước thời điểm đóng thầu; Tờ khai thuế giá trị gia tăng; Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa dịch vụ bán ra; Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn phục vụ cho việc tính thuế của các hợp đồng tương ứng nằm trong kỳ đã tính thuế Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.172.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.344.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chế tạo, cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kế toán, tài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy X70 |
| E-CDNT 1.2 |
số 1: Mua vật tư, thiết bị phụ tùng Mua vật tư, thiết bị sửa chữa, cải tạo nâng cấp các hạng mục nhà xưởng và sản xuất xích neo tàu 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QPTX năm 2021-Sản phẩm tự khai thác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; - Cam kết hàng hoá cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây; |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm thuế, lệ phí và các chi phí vận chuyển đến kho nhà máy X70 |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | 02 Hợp đồng tương tự hoàn thành đã thực hiện như E-HSMT, cam kết thực hiện gói thầu theo chương IV mẫu số 01A, mẫu số 02, mẫu số 03; Bảo đảm theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bùi Xuân Hảo, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thái Thị Thu Hằng, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 0354.969798 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phạm Ngọc Anh, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 0912035620 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cụm bầu lọc thô nhiên liệu | Tổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA | 1 | Cụm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Bầu lọc tinh nhiên liệu | Tổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Cụm lọc khí | Tổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA | 2 | Cụm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Bầu lọc dầu | Tổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Vòi phun (Kim phun+thân bơm) | Tổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Đệm cao su Xupáp | Tổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Bộ đệm cao su đáy dầu | Tổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Bơm nhiên liệu thấp áp | Tổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Cụm bơm nước làm mát | Tổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Bộ phớt đầu, đuôi trục cơ | Tổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Bộ dây đai động cơ | Tổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Đệm mặt máy | Tổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Đệm cổ xả (6 cái/máy) | Tổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Cụm bi tăng áp | Tổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA | 2 | Cụm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Phớt tăng áp 1- 112-1 | Tổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Cụm bi điều tốc | Tổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA | 1 | Cụm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Ống dẫn dầu bơm cao áp | Tổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA | 6 | Ống | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Ống dẫn dầu nhiên liệu chính | Tổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA | 2 | Ống | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Ống cao su nhiên liệu Φ12 | Tổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA | 2 | Ống | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Bộ cút nước làm mát + đai kẹp | Tổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Cao su chân máy + chân giá két mát | Tổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Chổi than khởi động | Tổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Chổi than kích từ | Tổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Cụm bánh răng khởi động | Tổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA | 1 | Cụm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Rơ le khởi động | Tổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Chổi than máy phát điện 1 chiều | Tổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Chổi than máy phát xoay chiều | Tổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Cụm điốt chỉnh lưu | Tổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA | 1 | Cụm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Sợi dây cáp điện khởi động | Tổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA | 2 | Sợi | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Cảm biến nhiệt độ nước | Tổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Đồng hồ nhiệt độ nước | Tổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Đồng hồ áp suất dầu bôi trơn | Tổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | Bộ xéc măng 110mm | Tổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 34 | Bộ bạc cổ trục cos 1 | Tổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 35 | Bộ bạc tay truyền cos 1 | Tổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 36 | Cụm khớp lai động cơ với động cơ phát điện | Tổ máy phát điện SKOĐA-S110-60KW-75KVA, Năm SX 1975 Nước SX CZECH-SLOVAKIA | 1 | Cụm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 37 | Cụm bầu lọc thô nhiên liệu | Tổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc | 1 | Cụm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 38 | Bầu lọc tinh nhiên liệu | Tổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 39 | Cụm lọc khí | Tổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc | 2 | Cụm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 40 | Bầu lọc dầu | Tổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 41 | Vòi phun (Kim phun+thân bơm) | Tổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 42 | Đệm cao su Xupáp | Tổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 43 | Bộ đệm cao su đáy dầu | Tổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 44 | Bơm nhiên liệu thấp áp | Tổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 45 | Cụm bơm nước làm mát | Tổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 46 | Bộ phớt đầu, đuôi trục cơ | Tổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 47 | Bộ dây đai động cơ | Tổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 48 | Đệm mặt máy | Tổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 49 | Đệm cổ xả (6 cái/máy) | Tổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 50 | Cụm bi tăng áp | Tổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc | 2 | Cụm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 51 | Phớt tăng áp 1- 112-1 | Tổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 52 | Cụm bi điều tốc | Tổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc | 1 | Cụm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 53 | Ống dẫn dầu bơm cao áp | Tổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc | 6 | Ống | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 54 | Ống dẫn dầu nhiên liệu chính | Tổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc | 2 | Ống | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 55 | Ống cao su nhiên liệu Φ12 | Tổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc | 2 | Ống | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 56 | Bộ cút nước làm mát+đai kẹp | Tổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 57 | Cao su chân máy + chân giá két mát | Tổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 58 | Chổi than khởi động | Tổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 59 | Chổi than kích từ | Tổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 60 | Cụm bánh răng khởi động | Tổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc | 1 | Cụm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 61 | Rơ le khởi động | Tổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 62 | Chổi than máy phát điện 1-C | Tổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 63 | Chổi than máy phát xoay chiều | Tổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 64 | Cụm điốt chỉnh lưu | Tổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc | 1 | Cụm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 65 | Sợi dây cáp điện khởi động | Tổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc | 2 | Sợi | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 66 | Cảm biến nhiệt độ nước | Tổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 67 | Đồng hồ nhiệt độ nước | Tổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 68 | Đồng hồ áp suất dầu bôi trơn | Tổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 69 | Cụm bi động cơ 3312-R | Tổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc | 2 | Cụm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 70 | Cụm rơ le, tụ bù, điốt chỉnh dòng… | Tổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 71 | Cụm khớp nối động cơ với củ phát | Tổ máy phát điện DONG FENG 6135D-3-120 Năm SX 1973 Nước SX Trung Quốc | 1 | Cụm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 72 | Nhân công xây dựng (Cải tạo sửa chữa nâng cấp nhà trạm nguồn điện) | 72 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Ca máy đào xúc đất đá (Cải tạo sửa chữa nâng cấp nhà trạm nguồn điện) | 3 | Ca | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Xe vận chuyển vôi thầu (Cải tạo sửa chữa nâng cấp nhà trạm nguồn điện) | 35 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Nhân công và thiết bị phục vụ tháo di chuyển, lắp đặt lại vị trí cũ căn chỉnh TTBCN | 5 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Nhân công, thiết bị phục vụ tháo di chuyển, lắp đặt lại vị trí cũ căn chỉnh TTBCN (CẢI TẠO NÂNG CAO NỀN, LẮP ĐẶT TTB NHÀ GIA CÔNG CƠ KHÍ CHÍNH XÁC) | 5 | Thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Nhân công đục nền bê tông cũ tạo nhám (CẢI TẠO NÂNG CAO NỀN, LẮP ĐẶT TTB NHÀ GIA CÔNG CƠ KHÍ CHÍNH XÁC) | 142 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Nhân công đánh bóng mặt nền mới (CẢI TẠO NÂNG CAO NỀN, LẮP ĐẶT TTB NHÀ GIA CÔNG CƠ KHÍ CHÍNH XÁC) | 142 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Đá đổ nền 2x4 | 18 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Cát đen đổ nền | 21 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Gạch chỉ xây tường | 20.000 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Cát xây | 25 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Xi măng | 4.000 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Bê tông thương phẩm 2x4 mác 300 | 96 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Cửa sổ dạng nhôm kính 2 lớp dày 6,38 mm (KT 900x1400) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Cửa chớp dạng nhôm KT 1700x1300 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Cửa sổ dạng nhôm kính 2 lớp dày 6,38 mm (KT 1950x1350) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Cửa phòng trực nhôm kính 2 lớp dày 6,38mm (KT 2750x900) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Cửa ngách dạng thép (KT 2250x900) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Bộ cửa 4 cánh Inox (KT 2650x2750) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Tấm kính 5x680x750mm | 50 | Tấm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Gioăng cao su chèn kính | 200 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Thép xây dựng Φ20 | 780 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Thép xây dựng Φ10 | 365 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Thép xây dựng Φ18 | 480 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Thép xây dựng Φ12 | 345 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Thép xây dựng Φ8 (đai 18-20) | 205 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Thép buộc Φ1 | 8,5 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Thép hộp kẽm 80x40x2mm | 150 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Thép xà gồ C100 (14 câyx6m) | 250 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Thép tấm mã 4-10m | 30 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Thép vuông 10x10 | 10 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Thép góc L40x40x3 | 113 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Thép tấm S2 | 50 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Thép góc L50x50x5 (300m) | 1.508 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Thép HK Φ12 C45 | 90 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Thép hợp kim thanh tròn cán nóng 20Mn2 F26 | 1.324 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Mắt béo 26mm | 25 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Ma ní xoay 26mm | 5 | Cụm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Mai nối chữ D34mm | 5 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Tôn lạnh 0,40 (KT 4,5mx1,2m) | 85 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Tôn úp nóc 300x300x0,4mm | 9 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Tôn úp bò 300x400x0,4mm | 20 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Tôn máng nước B250 | 18 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Thanh kẹp giằng mái K850 | 300 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Ống thép tráng kẽm Φ21ren 2 đầu | 60 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Đồng lá (đồng đỏ) | 4 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Đồng đỏ Φ80 | 40 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Khí Ôxy | 22 | Chai | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Khí hàn A xê ti len | 40 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Vòng bi 607Z | 3 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Vòng bi 608Z | 2 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Chổi than máy mài Makita | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Solid state Relay 1-220DC+2-60A (Rơ le điều khiển) | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Biến áp tủ điện DTX-220V- 0V-48V-110V- 380V | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Khởi động Mitsubish từ S-T100 (JIS C8201-4-1) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Bộ chân máy tiêu chuẩn | 20 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Bộ giá máy bằng thép (máy phát điện) | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Bộ van, khớp nối nhanh Φ21 | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Súng bắn vít Makita 750w | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Bép cắt Plasma Pmax 1000 | 13 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Súng phun S710+15m dây | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Đầu bắn vít | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Tô vít 2+4 cạnh | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Kìm điện | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Súng xịt hơi | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Mũi khoan M10 | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Mũi khoan thép Ф5 | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Mũi khoan bê tông Ф8 | 18 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Mũi khoan 8,5 | 14 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Mũi khoét thép Φ27 | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Đai kẹp các loại | 40 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Đai kẹp Φ21 | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Đai kẹp Φ27 | 120 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Quai nhê bán nguyệt Φ27 | 285 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Đai kẹp Ф34 | 28 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Đai kẹp ống inox Ø90 | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Cút góc PVC Ø90 | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Cút góc PVC Ø160 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Cút kẽm các loại Φ21 | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Ống thoát nước PVC Ø160/C1 | 24 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Ống nhựa PVC Ø90C1 | 20 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Ống nối thẳng Ø90 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Ống cao su chịu nhiệt Ø50 | 6 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Ống hơi 10mm | 10 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Cuộn dây rút hơi 10 | 2 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Ống ghen Φ21 | 100 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Ống gen nhựa trắng cách điện Ф27 | 280 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Ống gen nhựa trắng cách điện Ф34 | 76 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Ống gen Ф10-sun | 60 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Ống gen thủy tinh Ф10 | 25 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Ống ghen thủy tinh Ф8 | 65 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Ống ghen thủy tinh Ф6 | 65 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Vít bắn tôn M6x40 | 1.000 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Vít ren tự lựa M5x20 | 300 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Vít inox M4x20 | 700 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Bulông, êcu M5x20 | 200 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Bulong, êcu mạ M6x30 | 150 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Bu lông, 2êcu, LĐ đồng M8x30 | 70 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Bulông, êcu, đệm mạ M8x30 | 40 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Bu lông, êcu đồng M8x50 | 95 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Bu lông đồng M8x60 | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Bulông, êcu, đệm M10x30 (hệ anh) | 40 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Bulông, êcu M10x30 | 50 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Ê cu đồng M8 | 65 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Sâu nhựa + vít M6x30 | 210 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Sâu nở bắt quay nhê Φ27 | 20 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Đá mài nhiều lớp Φ100 A60 | 74 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Nỉ đánh bóng F100 | 15 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Đá cắt Ф350 | 22 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Đá mài cứng Ф100 | 110 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Đá cắt Ф100 | 15 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Giấy ráp P100-1500 | 50 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Chổi sắt Φ100 | 124 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Que hàn thép 3,2 HK7018 | 112 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Que hàn đồng Ф4mm | 3 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Que hàn titan W-Ф3,2 | 10 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Thiếc hàn Φ1mm | 2 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Thiếc hàn Ф12x300 | 4 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Vỏ tủ điện 450x350x180 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Vỏ tủ điện 700x500x200-2l | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Vỏ tủ điện 600x400x180 | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Bộ tem ký hiệu ở các tủ | 18 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Bảng hướng dẫn Tủ điện | 18 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Bảng điện nhựa 200x150 | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Giá treo tủ điện 600x400x180 | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Tủ điện KT 1200x800x400 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Tủ điện KT 780x520x1800 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Tủ điều khiển hệ thống điều khiển hòa đồng bộ 2 trạm phát điện 60KW-KT 1200x800x400 | 1 | Tủ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Aptomat 30A-220V | 27 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Aptomat 500A-600V | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Aptomat 100A-380V | 14 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Aptomat 50A-380V | 26 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Aptomat 60A-380V | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Aptomat 75A-380V | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Aptomat 300-500A-600V | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Aptomat 200A-380V | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Thanh gài Aptomat | 27 | Thanh | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Đồng hồ Cos/Ф-KT 100x100 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Đồng hồ V 0-500V-100x100 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Đồng hồ A 0-500V-100x100 | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Quạt trần - 220v | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Quạt thông gió công nghiệp Φ600-220V | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Đèn báo nguồn 220V | 57 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Bộ đèn tuýp 1200mm/36W | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Bộ đèn Led cao áp 250W | 12 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Bộ ổ cắm 220V âm tường | 7 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Bóng đèn 60W/220V | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Bóng đèn 200W -220V | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Bóng cao áp 250W | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Khởi động từ RT 18-32X | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Cầu chì sứ | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Cầu chì 20-25A | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Bộ cầu chì 25-32A | 36 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Bộ cầu đấu tiếp mát 200A | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Bộ ổ, phích cắm 380V/16A | 12 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Ổ cắm 3 chân 220V | 24 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Mặt công tắc đôi | 28 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Hạt công tắc | 38 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Đầu khuyết Φ6 | 40 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Đầu khuyết Φ8-25 | 188 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Đầu khuyết Φ4 | 520 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Đầu khuyết Φ5 | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Đầu khuyết Φ10-50 | 250 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Đầu bọp ác quy | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Dây điện 2x2,5 | 50 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Dây điện 2x1,5 | 50 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Dây điện đơn 1x2,5 | 40 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Dây điện đơn 1x10 | 80 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Dây điện 3x50+1x25 bọc cao su+ống gen cách điện. | 31 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Dây điện 3x10+1x6 | 40 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Dây điện đơn 1x1,5 | 210 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Dây điện đơn 1x4,0 | 215 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Dây điện đơn 1x6,0 | 110 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Dây điện 2Cx2,0 bọc cao su | 220 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Dây điện VCTFK 2x4,0 | 160 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Dây điện CVV 3x6+1x4,0 | 160 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Dây điện CVV 3x16+1x10 | 60 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Dây điện CVV 3x25+1x16 | 50 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Dây điện CVV 3x35+1x25 | 60 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Bút thử điện | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Băng dính cách điện | 74 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Lạt nhựa L300-400 | 420 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Lạt nhựa L180-250 | 250 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Keo nối ống PVC | 10 | Tuýt | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Keo Apolo A300 | 28 | Tuýt | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Keo làm kín Sinka 928 | 4 | Tuýp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Dung dịch súc rửa két mát AT5400 | 60 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Nước rửa chế hòa khí 450ml | 6 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | A xít hàn | 2 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Hộp xịt RP7 493ml | 12 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Kính BHLĐ | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Mũ BHLĐ | 23 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Áo mưa | 10 | cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Chổi sơn số 3 | 84 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Chổi sơn số 5 | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Lô lăn sơn 150mm | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Gáo nhựa 2 lít | 36 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Găng tay sợi 2 lớp | 301 | Đôi | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Găng tay vải bạt | 130 | Đôi | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Gip cao su kép | 36 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | Cao su non | 20 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Xà phòng | 42 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Giẻ lau mềm | 327 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Khẩu trang mút KT5 | 311 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | Bao dứa loại to | 540 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Lốp cao su | 24 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | Băng dính trắng 50mm | 25 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Cóc cáp Φ8/10 | 1.420 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Dây cáp lụa bọc nhựa Φ8/12mm | 1.330 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Ma ní Φ14 | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | Tăng đơ M14 | 328 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | Dây nilông Φ8 | 3.700 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | Dây nilông Ф20 | 120 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 285 | Xô nhựa 20lít | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 286 | Sào tre 4m | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 287 | Dây thép hàn Φ2 | 10 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 288 | Bạt (khổ1500mm) | 900 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 289 | Chỉ may nilông | 16 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 290 | Vải mếch khổ 1000mm | 6 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 291 | Khuy bạt nhôm | 420 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 292 | Thuốc đánh bóng inox | 5 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 293 | Than đá | 320 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 294 | Khí ga CN | 1.183 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 295 | Ê tê két | 25 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 296 | Dầu cách điện | 36 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 297 | Mỡ chịu nhiệt | 8 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 298 | Dây an toàn nội | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 299 | Dung môi xilen | 59 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 300 | Dung môi a xê tôn | 55 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 301 | Sơn màu rêu AD50 | 150 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 302 | Sơn tường | 230 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 303 | Sơn chống gỉ | 154 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 304 | Sơn phủ màu xám | 20 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 305 | Sơn nhũ chịu nhiệt | 8 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 306 | Sơn đen | 532 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.512E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.02E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - HĐ tương tự là cung cấp vật tư, hàng hóa phụ tùng và thi công - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu có liên quan để chứng minh tính xác thực các hợp đồng đã thực hiện. Nếu Nhà thầu không cung cấp được trong vòng 03 ngày (kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu) thì Bên mời thầu không tiến hành đánh giá bước tiếp theo. + Bản gốc Hợp đồng tương tự, bản gốc Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý; +Bản gốc Hóa đơn tài chính; + Tài liệu gốc để chứng minh tính xác thực (đã thực hiện) của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, như: Chứng minh điều khoản thanh toán trong các Hợp đồng tương tự; Giấy chuyển tiền, báo cáo của ngân hàng hoặc các tài liệu khác chứng minh điều khoản thanh toán của hợp đồng tương tự; Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu kê khai và nghĩa vụ thuế cho người nộp thuế trước thời điểm đóng thầu; Tờ khai thuế giá trị gia tăng; Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa dịch vụ bán ra; Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn phục vụ cho việc tính thuế của các hợp đồng tương ứng nằm trong kỳ đã tính thuế Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.172.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.344.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách thực hiện gói thầu | 2 | Kỹ sư chế tạo, cơ khí | 4 | 4 |
| 2 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | Cử nhân kế toán, tài chính | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi