Gói thầu: Gói thầu 31-NPCCC-SXKD: Xây dựng Video Clip truyền thông, hướng dẫn dịch vụ CSKH
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211192871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chăm sóc khách hàng, chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu 31-NPCCC-SXKD: Xây dựng Video Clip truyền thông, hướng dẫn dịch vụ CSKH |
| Số hiệu KHLCNT | 20211172000 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 09:04:00 đến ngày 2021-12-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 999,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9997E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các sản phẩm truyền thông (Tài liệu chứng minh bao gồm:- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồngCác tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng tính tới thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đạo diễn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành mỹ thuật, nghệ thuật hoặc tương đương, kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Biên tập |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế mỹ thuật hoặc tương đương, kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cáo đảng trở lên chuyên ngành Tin học ứng dụng hoặc tương đương kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế đồ họa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến nghệ thuật, kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Chăm sóc khách hàng, chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 31-NPCCC-SXKD: Xây dựng Video Clip truyền thông, hướng dẫn dịch vụ CSKH Xây dựng Video Clip truyền thông, hướng dẫn dịch vụ CSKH 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05); Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp, cam kết bảo hành hàng hóa chào thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E CDNT 15.2 |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V; |
| E-CDNT 12.2 | - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V; |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ dự thầu bản gốc và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Chăm sóc khách hàng – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ:
Thửa số 2, lô VP1, khu bán đảo Linh Đàm, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội; ĐT:
024.73006705 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyễn Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 84.024.38256637. Fax: 84.024.38251733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (NPC) (Số 20 Trần Nguyên Hãn – Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. Email: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực VN: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hướng dẫn quy trình tiếp nhận, giải quyết 01 giao dịch (Cuộc gọi + Đa kênh) | 1 | Video | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 2 | Hướng dẫn dịch vụ báo mất điện | 1 | Video | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 3 | Hướng dẫn dịch vụ chất lượng điện áp | 1 | Video | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 4 | Hướng dẫn dịch vụ báo chất lượng dịch vụ Điện lực, Tổng đài | 1 | Video | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 5 | Hướng dẫn dịch vụ báo tiền điện tăng cao, trả tiền điện 2 lần | 1 | Video | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 6 | Hướng dẫn dịch vụ kiểm tra, kiểm định thiết bị đo đếm | 1 | Video | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 7 | Hướng dẫn dịch vụ kiểm tra sử dụng điện | 1 | Video | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 8 | Hướng dẫn dịch vụ quá hạn cấp điện mới | 1 | Video | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 9 | Hướng dẫn dịch vụ thái độ, hành vi nhũng nhiễu | 1 | Video | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 10 | Hướng dẫn dịch vụ vi phạm đóng, cắt điện do nợ | 1 | Video | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 11 | Hướng dẫn dịch vụ vi phạm hoàn tất phiếu | 1 | Video | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 12 | Hướng dẫn dịch vụ chấm dứt, gia hạn HĐMBĐ, tạm ngừng cấp điện lại | 1 | Video | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 13 | Hướng dẫn dịch vụ thay đổi chủ thể HĐMBĐ | 1 | Video | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 14 | Hướng dẫn dịch vụ thay đổi công suất sử dụng điện | 1 | Video | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 15 | Hướng dẫn dịch vụ thay đổi định mức sử dụng điện | 1 | Video | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 16 | Hướng dẫn dịch vụ thay đổi mục đích sử dụng điện | 1 | Video | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 17 | Hướng dẫn dịch vụ thay đổi vị trí thiết bị đo đếm | 1 | Video | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 18 | Hướng dẫn dịch vụ thay đổi thông tin khahcs hàng | 1 | Video | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 19 | Hướng dẫn dịch vụ cấp điện mới hạ áp | 1 | Video | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 20 | Hướng dẫn dịch vụ cấp điện mới trung áp | 1 | Video | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 21 | Hướng dẫn tự tra cứu thông tin sử dụng điện qua tổng đài tin nhắn 8079 | 1 | Video | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 22 | Xây dựng video tuyên truyền quy định ngừng, giảm cung cấp điện của nhà nước | 1 | Video | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 23 | Video những điều cần biết về mô hình lưới điện của Việt Nam | 1 | Video | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 24 | Video những điều cần biết về thiết bị điện hạ áp và dây điện thông dụng | 1 | Video | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 25 | Hướng dẫn cấp cứu người bị điện giật | 1 | Video | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 26 | Những điều cần biết về biển báo an toàn | 1 | Video | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 27 | Nhận diện các cấp điện áp và an toàn điện | 1 | Video | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 28 | Video hướng dẫn sử dụng khác thác phần mềm Quản lý khách hàng (CRM): Phần 1: Tổng quan về CRM | 1 | Video | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 29 | Video hướng dẫn sử dụng khác thác phần mềm Quản lý khách hàng (CRM): Phần 2: Tạo phiếu yêu cầu | 1 | Video | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 30 | Video hướng dẫn sử dụng khác thác phần mềm Quản lý khách hàng (CRM): Phần 3: Báo cáo thống kê số liệu CSKH | 1 | Video | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 31 | Hướng dẫn sử dụng phần mềm báo cáo-Ứng dụng gọi ra Khảo sát hài lòng khách hàng | 1 | Video | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 32 | Hướng dẫn sử dụng phần mềm báo cáo-Ứng dụng Đánh giá chất lượng cuộc gọi và phản hồi cuộc gọi | 1 | Video | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 33 | Video đào tạo nhận thức An toàn thông tin | 1 | Video | Mô tả chi tiết theo chương V | ||
| 34 | Video hướng dẫn An toàn thông tin của EVN | 1 | Video | Mô tả chi tiết theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9997E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các sản phẩm truyền thông (Tài liệu chứng minh bao gồm:- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồngCác tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng tính tới thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp | 5 | 3 |
| 2 | Đạo diễn | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành mỹ thuật, nghệ thuật hoặc tương đương, kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp | 5 | 3 |
| 3 | Biên tập | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế mỹ thuật hoặc tương đương, kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật dựng | 1 | Tốt nghiệp Cáo đảng trở lên chuyên ngành Tin học ứng dụng hoặc tương đương kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ thiết kế đồ họa | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến nghệ thuật, kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi