Gói thầu: Gói thầu mua sắm vật tư y tế tiêu hao, phim X-quang năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211152260-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm vật tư y tế tiêu hao, phim X-quang năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211029664
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và chi thường xuyên của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 09:24:00 đến ngày 2021-12-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 499,446,023 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,400,000 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cung cấp vật tư y tế tiêu hao, phim x-quang
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thực hiện: thay thế trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng do lỗi kỹ thuật, khắc phục hậu quả.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kinh doanh hàng hóa trong lĩnh vực y tế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Dược sỹ đại học và kỹ sư điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý tài chính, hồ sơ, tài liệu, thực hiện hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý…
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế hoặc tài chính hoặc kế toán hoặc kiểm toán hoặc Quản trị kinh doanh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Bàn giao, nghiệm thu, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Dược sỹ đại học hoặc kỹ sư điện tử trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu mua sắm vật tư y tế tiêu hao, phim X-quang năm 2021
Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và chi thường xuyên của đơn vị
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và chi thường xuyên của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Đức Linh, địa chỉ: Thôn 8, xã Nam Chính, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252.3511770 – 0252.3511766
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận – địa chỉ: 400 Võ Văn Kiệt, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Tổ Thẩm định E-HSMT thuộc Trung tâm Y tế huyện Đức Linh, địa chỉ: Thôn 8, xã Nam Chính, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ Thẩm định KQLCNT thuộc Trung tâm Y tế huyện Đức Linh, địa chỉ: Thôn 8, xã Nam Chính, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: 400 Võ Văn Kiệt, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình thuận
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Đức Linh, địa chỉ: Thôn 8, xã Nam Chính, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252.3511770 – 0252.3511766


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh về kỹ thuật của hàng hóa. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa chào thầu phải mới 100% và đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Hàng hóa chào thầu phải đảm bảo nêu rõ: Mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, tên nhà sản xuất, nguồn gốc xuất xứ. - Hàng hóa phải có nhãn hoặc có kèm theo nhãn phụ với đầy đủ các thông tin theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP, Nghị định số 169/2018/NĐ-CP hoặc theo các quy định hiện hành. - Hàng hóa phải có thông tin về hướng dẫn sử dụng của hànghóa bằng tiếng việt. - Cung cấp phân loại hàng hóa dự thầu theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP, Nghị định số 169/2018/NĐ-CP hoặc theo các quy định hiện hành. - Hàng hóa cung cấp phải có sổ lưu hành còn hạn hoặc được cấp phép nhập khẩu theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP, Nghị định số 169/2018/NĐ-CP, Nghị định số 03/2020 hoặc theo các quy định hiện hành. - Nhà thầu cung cấp phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP, Nghị định số 169/2018/NĐ-CP hoặc theo các quy định hiện hành. - Nhà thầu cung cấp phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất đối với trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP, Nghị định số 169/2018/NĐ-CP hoặc theo các quy định hiện hành. - Hàng hóa tham dự thầu phải được phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT- BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Có tối thiểu đạt 80% giá trị hàng hóa dự thầu có giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác cho các danh mục dự thầu (Xuất trình bản gốc của Giấy phép ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất khi có yêu cầu). - Sản phẩm dự thầu phải phù hợp yêu cầu nêu trong danh mục hàng hóa mời thầu tại chương V. - Tiến độ cung cấp hàng hóa phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. - Thời gian giao hàng theo tiến độ nêu trong yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Không
E-CDNT 15.2
Các nội dung yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Đức Linh, địa chỉ: Thôn 8, xã Nam Chính, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252.3511770 – 0252.3511766
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Bình Thuận, địa chỉ: 59 Lê Hồng Phong, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Đức Linh, địa chỉ: Thôn 8, xã Nam Chính, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252.3511770 – 0252.3511766
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Y tế huyện Đức Linh, địa chỉ: Thôn 8, xã Nam Chính, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252.3511770 – 0252.3511766
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Arway thân trơn đầu tù, phân biệt chỉ thị màu số 0,1,2,3,415CáiChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
2Auto Developer + Auto matic fixer15BộChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
3Băng cá nhân136HộpChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
4Băng cuộn 0.07m × 2.5m240CuộnChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
5Băng keo lụa 1.25cm x 5m2.000CuộnChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
6Băng thun 3 móc144CuộnChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
7Bộ chữ chì2BộChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
8Bơm kim tiêm 10ml 23G20.200CáiChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
9Bơm kim tiêm 1ml 26G1.100CáiChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
10Bơm kim tiêm 3ml 23G650CáiChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
11Bơm kim tiêm 5ml 23G20.000CáiChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
12Bơm tiêm 20ml + kim 23G600CáiChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
13Bơm tiêm 50ml máy (Disposaple plastic syringe 50ml)13CáiChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
14Bông hút nước y tế100KgChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
15Chỉ Silk 2/0450TépChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
16Chỉ Silk 3/060TépChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
17Chỉ Silk 5/0400TépChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
18Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 24mm70TépChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
19Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 18mm50TépChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
20Chỉ không tan tự nhiên số 5/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 16mm14TépChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
21Chỉ Nylon 2/02TépChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
22Chỉ Nylon 3/060TépChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
23Chỉ tan chậm tự nhiên số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 17mm74TépChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
24Chỉ tơ phẫu thuật TPT 05CuộnChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
25Cồn 70 độ450LítChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
26Cồn 70 độ120ChaiChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
27Cồn 90 độ30LítChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
28Côn vàng13.000CáiChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
29Côn xanh10.000CáiChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
30Dây garo156DâyChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
31Dây hút đàm nhớt số 16, có van kiểm soát45SợiChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
32Dây hút đàm nhớt số 8, có van kiểm soát40SợiChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
33Dây oxy 2 lỗ size L300CáiChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
34Dây oxy 2 lỗ size S60CáiChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
35Dây oxy 2 nhánh cho trẻ sơ sinh31CáiChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
36Dây rửa dạ dày Stomach tube có cản quang dọc thân các số: 16, 14, 815BộChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
37Dây rửa dạ dày Stomach tube có cản quang dọc thân số: 127BộChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
38Dây truyền dịch7.000SợiChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
39Đè lưỡi gỗ tiệt trùng150HộpChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
40Gạc hút nước y tế loại 1 khổ 0.8m400MétChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
41Gạc y tế 5cm × 6.5cm × 8 lớp260BịchChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
42Gạc y tế 8cm × 9cm × 8 lớp130BịchChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
43Găng tay khám bệnh size M5.500ĐôiChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
44Găng tay khám bệnh size S18.000ĐôiChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
45Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 6.5400ĐôiChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
46Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 7200ĐôiChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
47Viên tẩy trùng2.500ViênChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
48Gel siêu âm3BìnhChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
49Giấy in điện tim 3 cần, KT 60x30100CuộnChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
50Giấy siêu âm 110 SUP50CuộnChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
51Giấy lọc định tính (102 Qualitative Filter paper ø 110mm)7HộpChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
52Hộp đựng bơm kim tiêm100HộpChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
53Hộp đựng đầu côn vàng4HộpChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
54Hộp đựng đầu côn xanh4HộpChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
55Kẹp rốn tiệt trùng sơ sinh32CáiChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
56Khẩu trang y tế200HộpChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
57Khóa 3 ngã + dây 25cm15CáiChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
58Kim bướm 23G2.100CáiChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
59Kim bướm 25G50CáiChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
60Kim luồn tĩnh mạch các số G241.600CáiChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
61Kim luồn tĩnh mạch số G18, G20, G221.300CáiChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
62Kim may tam giác 1/2 8 × 20100TépChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
63Kim pha thuốc 18G10.000CáiChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
64Kim tiêm sử dụng 1 lần các số100CáiChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
65Lọ nhựa PS 50ml có nhãn - HTM800LọChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
66Lưỡi dao mỗ phẫu thuật số 11200CáiChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
67Mặt nạ xông khí dung người lớn có đủ bầu, mask, dây200BộChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
68Mặt nạ xông khí dung TE có đủ bầu, mask, dây60BộChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
69Nước cất100LítChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
70Nước Javen450LítChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
71Ống đặt nội khí quản có bóng Sheridan các số: 2, 4, 5, 7, 7.53CáiChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
72Ống mao dẫn400CáiChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
73Ống nghiệm EDTA K2 HTM5.000ỐngChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
74Ống nghiệm nắp xanh500ỐngChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
75Ống nghiệm trắng15.000CáiChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
76Sonde Foley 2 nhánh Foleycath số 8, 1045CáiChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
77Sonde Foley 2 nhánh Foleycath số14, 1665CáiChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
78Sonde Nelaton các số15CáiChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
79Phim X- quang 30x40cm30HộpChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
80Phim X-quang 35×35 cm15HộpChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
81Túi nước tiểu60CáiChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
82Blood Lancets600CáiChi tiết tại Chương V Phần 2 E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cung cấp vật tư y tế tiêu hao, phim x-quang
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thực hiện: thay thế trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng do lỗi kỹ thuật, khắc phục hậu quả.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kinh doanh hàng hóa trong lĩnh vực y tế 1 Dược sỹ đại học và kỹ sư điện tử22
2 Quản lý tài chính, hồ sơ, tài liệu, thực hiện hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý… 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế hoặc tài chính hoặc kế toán hoặc kiểm toán hoặc Quản trị kinh doanh22
3 Bàn giao, nghiệm thu, hướng dẫn sử dụng 1 Dược sỹ đại học hoặc kỹ sư điện tử trở lên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->